Trờng Đại học Hồng Đức Đề cơng chi tiết học phần: Mỹ thuật
Khoa S phạm mầm non
Bộ môn: Mỹ thuật
1- Thông tin về giảng viên
Họ và tên: Nguyễn Thị Hơng
Chc danh: Giảng viên. Học vị: Cử nhân.
Địa điểm làm việc: Văn phòng khoa S phạm Mầm non - Trờng Đại học Hồng Đức.
Thanh Hoá.
Địa chỉ liên hệ: Số nhà 05a/20. Nguyễn Công Trứ- Đông Sơn- Thành phố Thanh hoá
Điện thoại: 0913269427. email:
Họ và tên: Trịnh Ngọc Khoa
Chức danh: Giảng viên. Học vị: Thạc sỹ.
Địa điểm làm việc: Văn phòng khoa S phạm Mầm non. Trờng Đại học
Hồng đức.
Địa chỉ liên hệ: Số nhà 35b Phố Đỗ Hành Phờng Đông sơn Thành phố
Thanh hoá.
Điện thoại: 0912354287. email:
2- Thông tin chung về học phần:
Tên khoá đào tạo: K33- CĐSP Mầm non
Tên môn học: Mỹ thuật (Kiến thức cơ bản)
Số tín chỉ: 4
Mã học phần:143015
Học kỳ: 3
Môn học: Bắt buộc
Các môn học tiên quyết: Mỹ học đại cơng
Các môn học kế tiếp: Làm đồ dùng dạy học, đồ chơi; Mĩ thuật (kiến thức nâng
cao); Xếp dán. Phơng pháp tổ chức hoạt động tạo hình.
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
việc dạy học và làm đồ dùng dạy học, đồ chơi phục vụ việc chăm sóc, giáo dục trẻ mầm
non.
3.3- Thái độ:
- Thông qua môn học, hình thành và phát triển thị hiếu thẩm mỹ, nhận thức thẩm mỹ
đúng đắn, phù hợp với truyền thống dân tộc, thời đại. Vận dụng tốt hiểu biết của mình
trong việc giáo dục thẩm mỹ cho trẻ mầm non.
4- Tóm tắt nội dung môn học:
- Học phần Mỹ thuật gồm 11 nội dung, bao gồm kiến thức lý luận chung về mỹ thuật:
Khái niệm về nghệ thuật tạo hình, nguồn gốc và quá trình phát triển của nghệ thuật tạo
hình, lợc sử mỹ thuật; Kiến thức cơ bản về luật xa gần, giải phẫu tạo hình; Kiến thức và kỹ
năng cơ bản về hình hoạ, ký hoạ; Màu sắc; Bố cục; Trang trí; Nặn và xếp dán. Đây là
những kiến thức, kỹ năng cơ bản, góp phần hình thành thị hiếu thẩm mỹ, hình thành một
số kỹ năng cơ bản làm cơ sở để ngời học tiếp thu các kiến thức mỹ thuật nâng cao, vận
dụng vào việc làm đồ dùng dạy học, đồ chơi và tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ mầm
non
5. Nội dung chi tiết môn học:
Môn học gồm 11 nội dung.
+ Cụ thể:
Nội dung 1
Một số vấn đề chung về nghệ thuật tạo hình
1- Các loại hình nghệ thuật
2- Khái niệm nghệ thuật tạo hình
3- Ngôn ngữ của nghệ thuật tạo hình
4- Mối quan hệ của nghệ thuật tạo hình với các ngành nghệ thuật khác.
5- Đặc điểm của nghệ thuật hội họa và nghệ thuật đồ họa
6- Các thể loại và phơng thức thể hiện hội hoạ và đồ hoạ
Nội dung 2
Lợc sử mỹ thuật
1- Nguồn gốc của nghệ thuật tạo hình
2- Sơ lợc về quá trình hình thành và phát triển của nghệ thuật tạo hình
- Vẽ tĩnh vật khối cơ bản: Phích đựng nớc loại 2,5 lít, 1 quả tròn
Nội dung 6
Ký hoạ
1- Khái niệm
2- Phơng pháp ký hoạ
3- Thực hành ký hoạ
Bài thực hành 4:
- Ký hoạ ngời dáng tĩnh.
Bài thực hành 5:
- Ký hoạ con vật.
Nội dung 7
Bố cục Vẽ tranh minh hoạ
1- Bố cục.
1.1- Khái niệm về bố cục
1.2- Một số yêu cầu của bố cục tranh
1.3- Một số hình thức và phơng pháp xây dựng bố cục tranh đơn giản
1.4- Bài thực hành 6:
- Vẽ tranh theo đề tài : Nội dung tự chọn. Kích thớc: 30X40 cm.
2- Vẽ tranh minh hoạ
2.1- Khái niệm, các loại tranh minh hoạ
2.2- Phơng pháp xây dựng một bức tranh minh hoạ
2.3- Bài thực hành7:
- Vẽ tranh minh hoạ 1 chuyện kể mẫu giáo.
Nội dung 8
Trang trí cơ bản
1- Khái quát về nghệ thuật trang trí
2- Các nguyên tắc chung của bố cục trang trí
3- Thực hành
Bài thực hành 8:
- Trang trí đờng diềm kích thớc 10X 30 cm. Hoạ tiết tự chọn. Không quá 7 mầu.
Học liệu bắt buộc:
1- " Tạo hình và phơng pháp hớng dẫn hoạt động tạo hình cho trẻ mầm non".
Giáo trình đào tạo giáo viên mầm non hệ trung học SP Mầm non. Nhà XBGD. 1998.
2-" Tạo hình và phơng pháp hớng dẫn hoạt động tạo hình cho trẻ em".
Lê Đình Bình. NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội.2001
Học liệu tham khảo:
3 - Bài giảng Mỹ thuật( Tài liệu sử dụng nội bộ). GV Trịnh Ngọc Khoa.
4- Tạo hình và phơng pháp tổ chức HĐTH. Lê Thanh Thuỷ. NXB
ĐHSP.2002.
5- Luật xa gần và giải phẫu tạo hình. Giáo trình đào tạo giáo viên THCS hệ Cao đẳng
SP. NXB GD. 1998.
6- Nghệ thuật học. TS Đỗ Văn Khang. Nhà xuất bản Đại học quốc gia. 2001
7- Lịch sử Mỹ thuật thế giới PGS Nguyễn Trân. Nhà xuất bản Mỹ thuật. 1993
4
7- Hình thức tổ chức dạy học:
7.1- Lịch trình chung:
Nội dung Hình thức tổ chức dạy học môn học Tổng
Lí
thuyết
Xêmina TLuận
Nhóm
Thực
hành
Tự
học
T vấn
của
GV
Kiểm tra đánh
giá
Ngày
4/10/11
P.407.A4
1- Các loại hình nghệ thuật
2- Khái niệm nghệ thuật
tạo hình
3- Ngôn ngữ của nghệ
thuật tạo hình
3.1- Ngôn ngữ của nghệ
thuật đồ họa, hội họa.
3.2- Ngôn ngữ của nghệ
thuật điêu khắc.
4- Mối quan hệ của nghệ
thuật tạo hình với các ngành
nghệ thuật khác.
- Sinh viên
hiểu, nhớ các
khái niệm về
nghệ thuật tạo
hình, ngôn ngữ
của nghệ thuật
tạo hình;
phân biệt đợc
nghệ thuật hội
hoạ và nghệ
thuật đồ hoạ.
Đọc TL
3: Từ
trang 5
đến trang
Đọc tài
liệu tham
khảo 6 :
trang 165
đến 178
Tự học - Ngôn ngữ của nghệ thuật
tạo hình
-Nắm đợc các
khái niệm về
ngôn ngữ của
hội hoạ, đồ hoạ,
điêu khắc.
Đọc tài
liệu tham
khảo 6:
trang 165
đến 169
KT- ĐG
T vấn Tìm hiểu về nghệ thuật hội
hoạ, đồ họa. Su tầm các tác
phẩm hội hoạ, đồ hoạ.
Hiểu rõ hơn về
ngôn ngữ nghệ
thuật hội hoạ, đồ
hoạ.
Truy cập
website
Các tác
phẩm
nghệ
- Mỹ thuật thời kỳ đồ sắt.
2.2- Mỹ thuật thời chiếm
hữu nô lệ.
- Mỹ thuật phơng đông
cổ đại.
-Mỹ thuật Lỡng hà cổ đại
- SV hiểu
nguồn gốc của
nghệ thuật tạo
hình và vai trò
của nó trong
sự phát triển
xã hội và giáo
dục con ngời.
Nhớ khái lợc
lịch sử mỹ
thuật Việt
nam.
- Mỹ thuật
Đông sơn
Văn hoá
Đông sơn gồm
ba giai đoạn:
Đọc TL 3:
Từ trang 10
đến trang
21
Đọc thêm
tài liệu
tham khảo
cận đại ( Thế
kỷ 19 )
- Mỹ thuật
Việt nam thế
kỷ XX.
TLnhóm
Nhóm 1
Tiết 1 Ngày
11/10/11
P.407.A4
Nhóm 2
Tiết 2 Ngày
11/10/11
P.407.A4
1- Các yếu tố cơ bản
ảnh hởng tới quá
trình hình thành và
phát triển của nghệ
thuật tạo hình.
2- Vai trò của nghệ
thuật tạo hình trong
sự phát triển xã hội
và giáo dục con ng-
ời.
1.Sv hiểu đợc
nguồn gốc và
quá trình phát
triển của nghệ
thuật tạo hình.
2. SV hiểu đợc
Sinh viên hiểu
hơn về nghệ
thuật Việt nam
thế kỷ XX
Truy cập
website
Các tác
phẩm nghệ
8
thuật Việt
nam.
Nội dung 3 : Luật xa gần Giải phẫu tạo hình
Hình thức
tổ chức
dạy học
Thời gian
Địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu
SV chuẩn
bị
Ghi chú
Lý thuyết Tiết 3
Ngày
11/10/11
P.7. 2
Tiết 3,4
Ngày
12/10/11
P7. 2
1- Luật xa gần
đến trang
49
Thực
hành
Nhóm 1
Tiết 6,7,8
Ngày
10/11/11
P.thực hành
Nhóm 2
Tiết 6,7,8
11/11/11
P.thực hành
- Vẽ phối cảnh đồ vật đơn
giản.
- Vẽ lợc đồ tỷ lệ ngời
Vẽ 1 phối cảnh
đồ vật.
Vẽ lợc đồ tỷ lệ
ngời trởng
thành, trẻ em
mẫu giáo.
Giấy, bút
chì, thớc,
Chia
lớp
không
quá 25
SV/lớp
Tự học - Vẽ lợc đồ tỷ lệ trẻ em
Ngày
12/10/11
Địa điểm
P7. 2
Tiết 3
Ngày
19/10/11
Địa điểm
1- Anh sáng và màu sắc
2- Hệ thống màu
2.1- Màu gốc
2.2- Màu pha trộn
2.3- Màu bổ túc
2.4- Màu nóng, màu lạnh
2.5- Màu đồng sắc
2.6- Màu tơng phản
3- Cách pha màu và sử
dụng màu sắc
- SV có kiến
thức cơ bản về
màu sắc, tác
dụng của nó
trong cuộc sống,
và trong nghệ
thuật.
- biết pha và sử
dụng màu.
Đọc TL 3:
Từ trang 96
đến trang
quá 25
SV/lớp
Tự học Hoàn thành bài tập trên lớp Sv hoàn thành
bài tập lập bảng
màu:
- Bảng màu
quang phổ, bổ
túc, nóng lạnh,
đồng sắc.
Đọc tài liệu
1 từ trang
31 đến 38
KT- ĐG Lấy điểm bài thực hành 1 Yêu cầu pha
đúng các bảng
màu.
Bài thực
hành màu
sắc.
T vấn Cách sử dụng chất liệu bột
màu, màu nớc, sáp màu,
bút dạ.
Sv biết cách pha
màu, sử dụng
các loại màu khi
vẽ tranh.
Màu vẽ,
bút vẽ màu,
giấy
11
Nội dung 5 : Hình hoạ
yếu tố,
yêu cầu cơ bản
khi thực hành vẽ
hình hoạ. Thực
hành vẽ đồ vật
dạng khối cơ
bản đen trắng.
Đọc TL 3:
Từ trang 67
đến trang
87
Thực
hành
Nhóm 1
Tiết
6,7,8, 9,10
Ngày
17/11/11
Tiết 6,7
Ngày
24/11/11
P .T hành
Nhóm 2
Tiết
6,7,8,9,10
18/11/11
Thực hành vẽ hình họa: -
Vẽ khối cơ bản bằng bút
chì (TH2)
Vẽ đồ vật đơn giản bằng
khối, tả chất.
Chuẩn bị
mẫu vẽ.
KT- ĐG Dùng kết quả bài thực
hành số 2, 3
- Yêu cầu bài có
bố cục hợp lý,
dựng hình đúng
tỷ lệ của mẫu,
diễn tả đợc đậm
nhạt, tạo khối, tả
chất.
Bài thực
hành 2, 3
T vấn Cách dựng hình, đánh
bóng.
Dựng hình đúng
tỷ lệ, đặc
điểm.đánh bóng
đúng tơng quan
đậm nhạt, tả
chất của mẫu.
Đọc TL 2
Từ trang 27
đến trang
35
Nội dung 6 : Ký hoạ
Hình thức
TC dạy
học
Ngày
24/11/11
Tiết 6,7,8
Ngày
01/12/11
P.thực hành
Nhóm 2
Tiết 8,9,10
25/11/11
Tiết 6,7,8
Ngày
02/12/11
P. Thực
hành
Thực hành vẽ hình ký hoạ:
Ký hoạ ngời dáng tĩnh
(TH4)
Thực hành vẽ hình ký họa
con vật (TH5).
Ký hoạ đợc
2 dáng ngời.
Ký hoạ đợc 3
con vật
Dụng cụ vẽ
ký hoạ
Chia
lớp
không
quá 25
SV/lớp
Ngày
2/11/11
Địa điểm
P7. 2
Tiết 3,4
Ngày
9/11/11
Địa điểm
P7. 2
1.Bố cục
1.1- Khái niệm về bố cục
1.2- Một số yêu cầu của bố
cục tranh
1.2.1- Cân đối
1.2.2- Tỷ lệ
1.2.3- Hình mảng
1.2.4- Màu sắc
1.2.5- Những điểm cần
tránh khi xây dựng bố cục
tranh
1.3- Một số hình thức và
phơng pháp xây dựng bố
cục tranh đơn giản
1.3.1- Một số hình thức bố
cục tranh thông thờng
1.3.2- Phơng pháp vẽ
- SV vẽ đợc
tranh đề tài với
bố cục đơn
giản.
Tiết 6
Ngày
15/12/11
P.Thực
hành
Nhóm 2
Tiết 9,10
02/12/11
Tiết
6,7,8,9,10
Ngày
09/12/11
Tiết 6
Ngày
16/12/11
P.Thực
hành
- Thực hành vẽ tranh theo
đề tài (TH6)
- Thực hành vẽ tranh minh
hoạ (TH 7)
(TH6)Yêu cầu
bài có bố cục
hợp lý, hình
mảng đẹp, đúng
nội dung, màu
sắc đẹp ,hài hoà.
(TH7)Yêu cầu
bài có bố cục
hợp lý, cách thể
giấy
16
KT- ĐG Bài kiểm tra kỹ năng tự
học: Vẽ tranh đề tài (TH6)
Bài kiểm tra giữa kỳ: thực
hành vẽ tranh minh
hoạ(TH7)
Yêu cầu bài có
bố cục hợp lý,
hình mảng đẹp,
màu sắc đẹp ,
hài hoà.
Bài thực
hành 6,7
T vấn Nội dung, bố cục tranh đề
tài, tranh minh hoạ.
SV nhớ các kiến
thức về bố cục,
tranh minh hoạ,
tranh đề tài.
Chuẩn bị
phác thảo
Nội dung 8 : Trang trí cơ bản.
Hình thức
tổ chức
dạy học
Thời gian
Địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu
SV chuẩn
nghệ thuật
1.2- Vai trò của trang trí
trong nghệ thuật tạo hình
và với việc học tập môn tạo
hình
2- Các nguyên tắc chung
của bố cục trang trí
2.1- Vai trò của bố cục
trang trí
2.2- Các yếu tố, thủ pháp,
nguyên tắc của trang trí cơ
bản
SV trang trí đ-
ợc đờng diềm,
hình vuông, hình
tròn bằng các
hoạ tiết đơn giản
nh hoa lá, đồ
vật, con vật.
Thực
hành
Thực
hành
Nhóm 1
Tiết
7.8,9,10
Ngày
15/12/11
Tiết 6,7,8
Ngày
hài hoà.
Giấy, màu,
bút chì, tẩy,
thớc kẻ, bút
vẽ màu.
Giấy, màu,
bút chì, tẩy,
thớc kẻ, bút
vẽ màu.
Chia
lớp
không
quá 25
SV/lớp
Tự học 1-Tiếp tục thực hiện BT
thực hành
2- Ký hoạ thờng xuyên:
ngời, con vật
Hoàn thành bài
tập: đạt đợc các
yêu cầu về mặt
bố cục trang trí,
Đọc tài liệu
2 từ trang:
42 đến 52
18
hoạ tiết đẹp,
màu sắc hài hoà.
KT- ĐG Lấy kết quả bài TH8, TH9. Bài đạt đợc các
yêu cầu về mặt
Địa điểm
P7. 2
Tiết 3
Ngày
30/11/11
Địa điểm
P7. 2
1- Các kiểu chữ cơ bản.
1.1- Nguồn gốc, ý nghĩa của
chữ đối với đời sống xã hội
1.2- Chữ cơ bản và cấu trúc
chữ cơ bản
2- Cách bố cục chữ.
2.1- Khoảng cách các chữ,
tiếng, dòng
2.2- Sự biến điệu của chữ
3- ứng dụng chữ Mỹ thuật trong
trang trí.
3.1- Trang trí báo tờng
3.2- Kẻ khẩu hiệu
- SV nhớ các
kiểu chữ cơ
bản, cách bố
cục chữ.
SV biết ứng
dụng chữ Mỹ
thuật trong
trang trí.
Đọc TL
3: Từ
Ngày
23/12/11
P.thực hành
Kẻ bằng kiểu
chữ Baton
hoặc Romain
Tự học 1- Sự biến điệu của chữ
2- ứng dụng chữ Mỹ thuật trong
trang trí.
3- Tiếp tục thực hiện BT kẻ chữ
4- Ký hoạ thờng xuyên: ngời,
con vật
- Kẻ đợc 1
bảng chữ, kẻ
đúng, thống
nhất một
kiểu chữ, chữ
phải đảm bảo
về cấu trúc,
hình dáng và
nét chữ.
Giấy, chì,
com pa,
thớc,
màu
KT- ĐG Lấy kết quả bài TH 10 Bố cục chặt
chẽ, hợp lý.
đúng kiểu
chữ, kết cấu
chữ, nét chữ
1- Vài nét về đặc điểm của
nghệ thuật điêu khắc
1.1- Khái niệm.
1.2- Vai trò của nghệ thuật nặn
đối với nghệ thuật tạo hình
2- Chất liệu và phơng pháp thể
hiện của môn nặn.
2.1- Chất liệu và dụng cụ nặn
2.2- Những kỹ năng cơ bản
của môn nặn.
2.3- Phơng pháp thể hiện một
bài nặn.
- SV hiểu
khái niệm về
điêu khắc.
- SV nắm đ-
ợc các kỹ
năng nặn cơ
bản. Làm
quen và sử
dụng đất sét
để nặn đợc
con vật, đồ
vật hoa quả,
ngời đơn
giản.
Đọc TL
3: Từ
trang 136
đến trang
lớp
không
quá 25
SV/lớp
Tự học -Vai trò của nghệ thuật nặn đối
với nghệ thuật tạo hình.
-Tiếp tục thực hiện BT thực
hành
- Ký hoạ thờng xuyên: ngời, con
vật
Sv thực hiện
đúng phơng
pháp, nặn đ-
ợc đúng đặc
điểm, tỷ lệ
của mẫu.
Đất nặn,
dụng cụ
nặn.
KT- ĐG Lấy kết quả bài TH 11 Yêu cầu sinh
viên nắm đợc
Bài thực
hành 11
21
các kỹ năng
nặn cơ bản,
biết tạo dáng
đẹp cho mẫu
nặn.
T vấn Kỹ năng nặn, tạo dáng Đất nặn, sản
1.2- Đặc điểm của nghệ thuật
xếp dán.
2- Chất liệu và phơng pháp thể
hiện của môn xếp dán
2.1- Dụng cụ
2.2- Nguyên liệu
2.3- Một số thủ pháp và thể
- SV hiểu
khái niệm về
nghệ thuật
xếp dán.
Sử dụng một
số chất liệu
thông thờng
để xếp dán
tranh có nội
dung đơn
giản.
Đọc TL
3: Từ
trang 143
đến trang
149
22
Địa điểm
P7. 2
thức bố cục của xé, cắt, dán
2.4- Hình thức tạo hình và kỹ
năng cơ bản của xé, cắt, dán
Thực
1- Xé cắt dán hình đồ vật, con
vật, ngời đơn giản (TH12).
2- Cắt dán trang trí, xé cắt dán
tranh bố cục (TH13).
Thực hành: Lập bảng các phơng
pháp xé, cắt dán,
thể hiện tranh xếp dán
1- Xé cắt dán hình đồ vật, con
vật, ngời đơn giản (TH12).
2- Cắt dán trang trí, xé cắt dán
tranh bố cục (TH13).
Xây dựng 1
bức tranh xé
cắt dán bố
cục đơn giản.
Xây dựng 1
bức cắt dán
trang trí hình
cơ bản.
Xây dựng 1
bức tranh xé
cắt dán bố
cục đơn giản.
Xây dựng 1
bức cắt dán
trang trí hình
cơ bản.
Giấy
màu, kéo,
hồ dán
23
mảng đẹp,
mầu sắc hài
hoà, chất liệu
phong phú.
Bài sáng tạo.
hành
12,TH13
T vấn Bố cục, cách sử dụng chất liệu Xây dựng đ-
ợc bố cục
tranh có chất
liệu phong
phú, sáng
tạo.
Phác thảo
8- Chính sách đối với học phần:
- Học phần gồm chủ yếu là các kiến thức cơ sở, cơ bản. Những bài học trớc là cơ sở để
tiếp thu các kiến thức bài học sau. Vì vậy SV phải có mặt đầy đủ các buổi học.
- Các kỹ năng trong học phần là những kỹ năng cơ bản, mới. Mặt khác thời gian làm
việc trực tiếp với giảng viên không nhiều, vì vậy SV phải tăng cờng rèn luyện ngoài giờ.
- Học liệu của môn học ít, không tập trung. Vì vậy sinh viên có thể su tầm tài liệu rải rác
là các bài viết ở tạp chí chuyên nghành, triển lãm nghệ thuật để tăng cờng vốn học liệu.
- Nhất thiết mỗi SV phải có các dụng cụ học tập: Bảng vẽ 45x60 cm; bút chì mềm; tẩy
chì; màu vẽ, bút vẽ màu; giấy vẽ và một số vật liệu khác nh đất nặn, giấy màu, kéo
9- Phơng pháp, hình thức kiểm tra đánh giá kết quả học tập môn học
9.1- Kiểm tra đánh giá thờng xuyên
- Các bài trong học phần đều có phần thực hành là chính, vì vậy kết quả các bài thực
hành đợc dùng làm kết quả KTĐG thờng xuyên.
9.2- Kiểm tra đánh giá định kỳ
- Kiểm tra đánh giá khả năng hiểu và vận dụng lý thuyết vào thực hành, kỹ năng tự học,
- Bài làm có bố cục chặt chẽ, hợp lý. mảng chính to, rõ, các mảng hỗ trợ nhỏ hơn ở
xung quanh.
- Nội dung phù hợp với nhận thức của trẻ mẫu giáo.
- Hình mảng, nét phong phú.
- Màu sắc hài hòa, tơi sáng.
Bài TH 13:
- Bài làm đúng kích thớc của đề ra.
- Bài làm có bố cục chặt chẽ, hợp lý. Đúng yêu cầu về bố cục trang trí. Sử dụng họa tiết
có tính cách điệu, phù hợp nội dung trang trí.
-Hình mảng, nét phong phú, đẹp. Màu sắc hài hòa.
10. Các yêu cầu khác của giảng viên
- SV phải thực hiện đúng quy chế đào tạo nhà trờng đã thông báo và các yêu cầu trong
đề cơng môn học.
Ngày 1 tháng 10 năm 2011
Duyệt Trởng bộ môn Giảng viên Trịnh Ngọc Khoa Nguyễn Thị Hơng
25