Đồ án nên móng công trình khu phố thương mại liên kê 25 căn đường 30 tháng 4 , thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh - Pdf 26

NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

1
PHẦN I
THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG
TRÌNH

Công trình : KHU PHỐ THƢƠNG MẠI LIÊN KẾ 25 CĂN
Địa điểm : Đƣờng 30 tháng 4, Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh
I. Cấu tạo địa chất
1/ Lớp đất số 1(Chỉ có tại HK1):
Đất sét lẫn cát, màu nâu đỏ, dày 0,5cm
2/ Lớp đất số 2:
Sét pha nhiều cát, màu xám nhạt đến xám trắng đốm nâu vàng / nâu đỏ, độ dẻo trung
bình – trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng, gồm 2 lớp:
 Lớp 2a: Trạng thái dẻo cứng; có bề dày tại HK1 = 5,5m; HK2 = 5,3m; HK3 =
3,2m với các tính chất cơ lý đặc trƣng nhƣ sau:
- Độ ẩm : W = 21,4%
- Dung trọng tự nhiên : 
w
= 1,885 g/cm
3

- Sức chịu nén đơn : Q
u
= 1,211 kG/cm
2

- Lực dính đơn vị : C = 0,151 kG/cm


SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

2
- Dung trọng đẩy nổi : ’ = 1,031 g/cm
3

- Lực dính đơn vị : C = 0,255 kG/cm
2

- Góc ma sát trong :  = 16
o
30’

4/ Lớp đất số 4:
Cát mịn lẫn bột, màu xám trắng vân nâu vàng nhạt – trạng thái bời rời ; có bề dày tại
HK1 = 4,1m ;
HK2 = 4,3m ; HK3 = 4,5m với các tính chất cơ lý đặc trƣng nhƣ sau:
- Độ ẩm : W = 25,7%
- Dung trọng tự nhiên : 
w
= 1,860 g/cm
3

- Dung trọng đẩy nổi : ’ = 0,925 g/cm
3

- Lực dính đơn vị : C = 0,025 kG/cm
2




Lớp
đất
n
t
a
theo TTGH I
t
a
theo TTGH II
c,

c,

c,

2a
18
6
1.75
2.01
1.07
1.16
2b
3
1
0.00
0.00
0.00

Mẫu
Đất
W
%

w

(T/
3
)
e
(
tc
- 
i
)
2

(
tc
- 
i
)
2

1-1
20.5
1.901
0.695
0.0001563
- 
tc
=


= 1,889 (T/
3
)
- W
tc
=


= 21,583 %
- e
tc
=


= 0,723
BẢNG KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM CẮT
Lớp
đất
Mẫu
đất

i
kg/cm

1
0.394
2
0.664
3
0.893
2-1 1
0.471
2
0.749
3
1.026
2-3 1
0.41
2
0.668
3
0.927
2-5 1
0.49
2

 C,, ở TTGH I:
- tg
I
= tg
tc
- t

.
tg
= 0,261 – 1,75.0,016 = 0,233 => 
I
= 13
o
7’
- c
I
= c
tc
- t

.
c
= 0,172 – 1,75.0,035 = 0,111 (kg/cm
2
)
-








= 1,875 (T/
3
)
 C,, ở TTGH II:
- tg
II
= tg
tc
- t

.
tg
= 0,261 – 1,07.0,016 = 0,244 => 
II
= 13
o
42’
- C
II
= c
tc
- t

.
c
= 0,172 – 1,07.0,035 = 0,135 (kg/cm
2






= 1,889 -



= 1,882 (T/
3
)
2. Lớp đất 2b
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ LỚP ĐẤT 2b
Mẫu
Đất
W
%

w

(T/
3
)
e
(
tc
- 
i
)

= 0,677

NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

5
BẢNG KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM CẮT
Lớp đất
Mẫu đất

i

(kg/cm
2
)

i

(kg/cm
2
)
3
2-5 1
0.598
2
0.914

= 0,306 => 
I
= 17
o

- c
I
= c
tc
= 0,241 (kg/cm
2
)
- 

= 0000
 
I
= 
tc
= 1,917
3
)
 C,, ở TTGH II:
- tg
II
= tg
tc
= 0,306 => 
II
= 17

)
e
(
tc
- 
i
)
2

(
tc
- 
i
)
2

2-5
19.4
1.981
0.621
0.00007225
0.00014450
3-5
20.8
1.964
0.652
0.00007225

- 
tc

Mẫu
đất

i
kg/cm
2


i

kg/cm
2

3
2-5 1
0.598
2
0.914
3
1.229
3-5 1
0.551
2
0.847

.
tg
= 0,306 – 2,13.0,021 = 0,261 => 
I
= 14
o
37’
- c
I
= c
tc
- t

.
c
= 0,269 – 2,13.0,045 = 0,173 (kg/cm
2
)
-





n
i
i
tc
n
1

- tg
II
= tg
tc
- t

.
tg
= 0,306 – 1,19.0,021= 0,281 => 
II
= 15
o
41’
- C
II
= c
tc
- t

.
c
= 0,269 – 1,19.0,045 = 0,215 (kg/cm
2
)
-









= 1,973 -



= 1,964
3
)
4. Lớp đất số 4
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ LỚP ĐẤT 4
Mẫu
Đất
W
%

w

(T/
3
)
e
(
tc
- 
i
)
2


1.857
0.809
0.00010000
3-9
26.5
1.851
0.823
0.00025600

- 
tc
=


= 1,867 (T/
3
)
- W
tc
=


= 25,183 %
- e
tc
=


= 0,788


0.539
2
1.054
3
1.569
2-7

1
0.558
2
1.089

3
1.621
2-9 1
0.564
2
1.102
3
1.639
3-7 1
0.535
2
1.044

)
- 
tg
= 0,009
- 
c
= 0,019 (kg/cm
2
)
 C,, ở TTGH I:
- tg
I
= tg
tc
- t

.
tg
= 0,519 – 1,75.0,009 = 0,503=> 
I
= 26
o
42’
- c
I
= c
tc
- t

.

tc
-






= 1,867 -



= 1,857 (T/
3
)
 C,, ở TTGH II:
- tg
II
= tg
tc
- t

.
tg
= 0,519 – 1,07.0,009 = 0,509 => 
II
= 26
o
58’
- C

1

= 0,012313
- 
II
= 
tc
-






= 1,867 -



= 1,861
3
)
5. Lớp đất số 5

BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VẬT LÝ LỚP ĐẤT 5
Mẫu
Đất
W
%

w

2-11
23
2.023
0.639
0.000841
2-13
23.7
2.011
0.657
0.000289
2-15
24.9
1.977
0.701
0.000289
3-11
27.3
1.941
0.761
0.002809
3-13
27
1.955
0.747
0.001521 NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

Mẫu
đất

i
kg/cm
2


i

kg/cm
2

5
1-11 1
0.712
2
0.998
3
1.285
1-13 1
0.689
2
0.971
1
0.543
2
0.811
3
1.079
3-13 1
0.558
2
0.826
3
1.094
NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

10
 Sử dụng hàm LINEST để thống kê kết quả ta đƣợc:
- tg
tc
= 0,279 => 
tc

- c
I
= c
tc
- t

.
c
= 0,362 – 1,73.0,044= 0,286 (kg/cm
2
)
-





n
i
i
tc
n
1
2
)(
1
1


0.007818

tg
= 0,279 – 1,07.0,020 = 0,258 => 
II
= 14
o
28’
- C
II
= c
tc
- t

.
c
= 0,362 – 1,07.0,044 = 0,315 (kg/cm
2
)
-





n
i
i
tc
n
1
2

Lớp
W
e

c


tc


I


II

c
tc

c
I

c
II


tc


I


17
o

17
o

17
o

3
20.100
0.637
1.973
1.973
1.9725
0.269
0.173
0.215
17
o

14
o
37’
15
o
41’
4
25.183
0.788

14
o
28’
NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

11

PHẦN II
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG
BĂNG


NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

12

Với: N
tt
= 72 (T) ; M
tt

E
57.6
8.71
8.1

1. Chọn sơ bộ kích thước móng
- Độ sâu chôn móng: h = 2m
- Mực nƣớc ngầm sâu: 5,5m
- Nút thừa ở 2 đầu:
 C
1
=


4000 = 1.5m
 C
2
=


3000 = 1.5m
- Tổng chiều dài móng băng: l = 20m
- Chiều cao dầm của móng: h
s
=


5000 = 0.833m
 Để tiện tính toán ta chọn h
s

- M
tt
= M
M
+M
N
+M
H

- Chọn chiều dƣơng thuận chiều kim đồng hồ
 M
M
= M
A
+ M
B
+ M
C
- M
D
- M
E

= 8,04 + 6,7 + 6,7 - 6,7 – 8,71 = 6.03 (T.m)

NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

13

= 6.03 + 37,8 + 8,64 =52,47 (T.m)
3. Xác định bề rộng móng
N
tc
=



=


= 284,87 (T)
Ta có: R
tc
= m(Ab + Bh* + DC
tc
)
Móng đặt ở lớp đất 2a có:
- m = 1 do nền không phải là cát dƣới MNN
- C
tc
= 0,172 (kg/cm
2
) = 1,72 (T/m
2
)
- 
tc
= 14
o

sb








=


= 21,1 (m
2
)
Chọn F = 1,25F
sb
= 26,375 (m
2
)
 b =


=


= 1,32 (m)
 Để tiện tính toán ta chọn b = 1,5 (m)
Tính lại diện tích móng: F = lXb = 20X1,5 = 30 (m
2




 F
c
 0,055 (m
2
) = 550 (cm
2
)
- Chọn cột có tiết diện hình vuông : b
c
xl
c
= 25cmx25cm = 625 (cm
2
)
- Kiểm tra lại điều kiện: F
c
xR
n
= 0,0625x1300 = 81,25 (T) > N
tt
= 72 (T)
- Chọn bề rộng của sƣờng móng: b
s
 bc + 10cm = 25 + 10 = 35 (cm)
 Để tiện tính toán ta chọn b
s
= 40 (cm)


= 0,16 (m) ; 
tb
= 22 (kN/m
3
) = 2,2 (T/m
3
)
 P
tc
max
=



( 1 +



) + 
tb
.h
=


( 1 +


) + 2,2.2 = 14,35 (T/m
2








= 13,90 (T/m
2
)
- Ta thấy :
P
tc
max
= 14,35 (T/m
2
) < 1,2R
tc
= 21,48 (T/m
2
)
P
tc
min
= 13,44 (T/m
2
) > 0
NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

tc
= 0,723 => chọn mẫu (2-3) có e
0
= 0,734
Bảng thí nghiệm nén cố kết của mẫu (2-3)
P (T/m
2
)
0
5
10
20
40
80
e
0.715
0.695
0.670
0.638
0.603
0.560

 Trình tự tính lún:
- Chia nền đất thành nhiều lớp phân tố, mỗi lớp có độ dày là: h
i
= (0,2 – 0,6)b
 Chọn h
i
= 0,6b = 0,6.1,5 = 0,9 (m)
- Ta tính các giá trị :

mặt đất đến điểm ta xét)

P
1
= 
bt => e
1


P
2
= P
1
+ 
gl
=> e
2
 S
i
=(






)h (với h la chiều
dày của 1 phân lớp)
 Khi nào 
bt

(T/m
2
)
P
1

(T/m
2
)
P
2
(T/m
2
)
e
1

e
2

S
i
(m)
1
0
0
0
13,3
1
10,12

3
2
1,8
1,2
0,471
4,77
7,18
8,03
12,07
0,680
0,663
0,009
3
2,7
1,8
0,326
3,30
8,88
4
3
2,7
1,8
0,326
3,30
8,88
9,73
12,65
0,671
0,662
0,005

Như vậy độ lún của đất nền dưới móng S
o
= 5,2 (cm) < độ lún giới hạn cho phép S
gh

= 8 (cm). vậy độ lún của đất nền nhỏ, đảm đất nền làm việc ổn định dưới tác dụng của tải
trọng.
6.Kiểm tra sự xuyên thủng của cánh móng
Xác định bề dày cánh móng sao cho cánh móng không bị xuyên thủng khi nó làm việc.
- Chọn chiều cao dầm: h
s
= 0,8 (m)
- Chọn chiều cao cánh móng: h
c
= 0,6 (m)
- Lớp bê tông bảo vệ: a = 6 (cm)
- h
o
’ = h
c
– a = 0,6 – 0,06 = 0,54 (m)
- Chiều dài cánh móng:
C
c
=



=


max =



( 1 +



) =


(1 +


) = 11,44 (T/m
2
)
 P
xt
= 11,44(


) = 0,114 (T)
 P
cx
= 0,75.R
k
.h’
o
= 0,75.100.0,54 = 40,5 (T)

 S là moment tĩnh của móng đƣợc xác định nhƣ sau:
S = S
1
+ 2S
2
+ 2S
3

 S
1 =
y
1
F
1 =



0,8(0,8.0,4) = 0,128 (m
3
)
NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

18
 S
2 =
y
2
F

+ 2F
3
= 0,4.0,8 + 2(0,4.0,55) + (0,55.0,2) = 0,87 (m
2
)
 Trọng tâm tiết diện móng băng cách đáy 1 khoảng:
y
c
=


= 0,308 (m)
- Moment quán tính của từng tiết diện:
J = J
x
+ a
2
F
 J
1
=






+ 



=



+ (


– 0,308)
2
.(0,55.0,4) = 0,0055 (m
4
)
 J
3
=






+ 


F
3

=



3
)

NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

19
BẢNG KẾT QUẢ KRICOM

Momen quan tinh = 3.200E-02
Be rong = 1.500E+00
He so nen = 1.946E+02
Modul dan hoi = 2.850E+06

===================================================
: Hoanh do : Do vong : Luc cat : Momen :
===================================================
: 0.000 : 5.834E-02 : 1.703E-04 : 8.516E-10 :
: 0.150 : 5.825E-02 : 2.553E+00 : 1.915E-01 :
: 0.300 : 5.816E-02 : 5.101E+00 : 7.656E-01 :
: 0.450 : 5.807E-02 : 7.646E+00 : 1.722E+00 :
: 0.600 : 5.797E-02 : 1.019E+01 : 3.059E+00 :
: 0.750 : 5.788E-02 : 1.272E+01 : 4.778E+00 :
: 0.900 : 5.779E-02 : 1.526E+01 : 6.876E+00 :
: 1.050 : 5.769E-02 : 1.778E+01 : 9.354E+00 :
: 1.200 : 5.759E-02 : 2.031E+01 : 1.221E+01 :
: 1.350 : 5.749E-02 : 2.283E+01 : 1.545E+01 :
: 1.500 : 5.739E-02 : 2.534E+01 : 1.906E+01 :
: 1.500 : 5.739E-02 : -3.586E+01 : 2.710E+01 :

: 12.500 : 5.419E-02 : -5.645E+00 : -3.238E+01 :
: 13.000 : 5.461E-02 : 2.295E+00 : -3.322E+01 :
: 13.500 : 5.511E-02 : 1.030E+01 : -3.007E+01 :
: 14.000 : 5.570E-02 : 1.839E+01 : -2.290E+01 :
: 14.500 : 5.634E-02 : 2.656E+01 : -1.167E+01 :
: 15.000 : 5.702E-02 : 3.484E+01 : 3.675E+00 :
: 15.500 : 5.769E-02 : 4.321E+01 : 2.318E+01 :
: 15.500 : 5.769E-02 : -2.159E+01 : 1.648E+01 :
: 15.800 : 5.807E-02 : -1.652E+01 : 1.076E+01 :
: 16.100 : 5.844E-02 : -1.142E+01 : 6.573E+00 :
: 16.400 : 5.880E-02 : -6.286E+00 : 3.916E+00 :
: 16.700 : 5.916E-02 : -1.121E+00 : 2.804E+00 :
: 17.000 : 5.952E-02 : 4.076E+00 : 3.247E+00 :
: 17.300 : 5.987E-02 : 9.304E+00 : 5.253E+00 :
: 17.600 : 6.021E-02 : 1.456E+01 : 8.832E+00 :
: 17.900 : 6.055E-02 : 1.985E+01 : 1.399E+01 :
: 18.200 : 6.088E-02 : 2.517E+01 : 2.075E+01 :
: 18.500 : 6.118E-02 : 3.051E+01 : 2.910E+01 :
: 18.500 : 6.118E-02 : -2.709E+01 : 2.039E+01 :
: 18.650 : 6.132E-02 : -2.440E+01 : 1.653E+01 :
: 18.800 : 6.146E-02 : -2.172E+01 : 1.307E+01 :
: 18.950 : 6.160E-02 : -1.902E+01 : 1.001E+01 :
: 19.100 : 6.173E-02 : -1.632E+01 : 7.360E+00 :
: 19.250 : 6.186E-02 : -1.36

21,59

43,21

35,03

36,9
7
42,66

29,34

35,86

30,51

27,09

11,42
33,22
35,63
3,247
29,10
23,18
10,32
21,93
27,10
NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020



 = 1,16.10
-3
< 2.10
-3

9. Tính Toán và bố trí cốt thép cho móng
a. Bố trí cốt thép theo phương ngang móng
- Xem bảng móng nhƣ 1 bản consonle với mép móng là đầu tự do, mặt ngàm là mặt
đi qua mép sƣờn móng,tải tác dụng là tải lực đất nền.
- Moment lớn nhất tại mặt ngàm:
M
I-I
=





(b – b
c
)
2
=


11.28(1.5 – 0,25)
2
= 2,20 (T.m)

)
- Số cây: n =



=


= 2,5 => chọn 3 cây
- Kiểm tra a: a =


=


= 0,333 > 0,2m => thép đƣợc bố trí theo cấu tạo
Vậy trên 1m dài của móng thì ta bố trí thép: Ø10a200

NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH GVHD: TS. LÊ BÁ VINH

SV: TRƢƠNG THÁI NGÂN_MSSV: 10060020

23
b. Bố trí cốt thép theo phương dọc móng
 Chọn bê tông mác 300 có : R
b
= 13 MPA , 
b
= 0,9, R
k

- Chọn a = 6cm => h
o
= h
s
– a = 0,8 – 0,06 = 0,74m
- Ta có : 
m
= M / (
b
R
b
b
s
h
2
o
) =




= 0,106 < 
R
= 0,449
 Tính cốt đơn
 
m
= 0,106 =>  = 0,112
 Diện tích cốt thép : A
s

= (
R
.
b
R
b.
100)/R
s =



= 2,85%
 
min
= 0,05% <  = 0,468% < 
max
= 2,85% (Thoả điều kiện)
- Cốt thép đặt 100% tại dầm : A
s
= 1385,28 (mm
2
)
 Chọn 3Ø25 (A
s
= 1473 mm
2
)
- Cốt thép đặt tại 2 bên cánh: bố trí thép theo cấu tạo
 Chọn Ø12a200


= 0,086 < 
R
= 0,449
 Tính cốt đơn
 
m
= 0,086 =>  = 0,09
 Diện tích cốt thép : A
s
= (.
b
R
b
b
s
h
o
) / R
s

=


= 1113,17 (mm
2
)
- Kiểm tra hàm lƣợng cốt thép:  =




)
 Chọn 2Ø25 + 1Ø20 (A
s
= 1362 mm
2
)
- Cốt thép đặt tại 2 bên cánh: bố trí thép theo cấu tạo
 Chọn Ø12a200


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status