Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 1
PHẦN 1
THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
I.TÀI LIỆU THIẾT KẾ
I.1 Tài Liệu Công Trình
- Tên Công Trình: Chùa PHÁP HOA
- Đòa Điểm Công Trình: 220A LÊ VĂN SỸ, QUẬN 3, TP HỒ CHÍ MINH
- Tải Trọng Tiêu Chuẩn:
+ Lực dọc N = 97 (T)
+Momen M = 6.4 (Tm)
+ Lực ngang Q = 8 (T)
I.2 Giới Thiệu Về Tài Liệu Đòa Chất
Công tác khoan khảo sát đòa chất phục vụ công trình Chùa PHÁP HOA tại số 220A LÊ VĂN SỸ,
QUẬN 3 TP HỒ CHÍ MINH đïc thực hiện từ ngày 10.3.2004 đến ngày12.03.2004 Khối lượng khảo sát
gồm 2 hố khoan:
- Hố khoan 1 (HK1) sâu 30.0m
- Hố khoan 2 (HK2) sâu 25.0m
Tổng độ sâu đã khoan là 55.0m với 27 mẫu đất nguyên dạng dùng để thăm dò đòa tầng và thí nghiệm
xác đònh tính chất cơ lý của các lớp đất
I.2.1Cấu tạo địa chất;
Từ mặt đất hiện hữu đến độ sâu đã khõa sát là 30.0m nền đát tại đạy được cấu tạo bởi 5lớp đất theo thứ tự
từ trên xuống dưới như sau:
Hố khoan 1 :
- Lớp đất 1:
+Chiều sâu từ:0.00÷1.6
+Loại đất: gồm 2phần :
Phần trên cùng là nền betơng ximăng, xà bần, gạch lẫn cát
Phần bêndưới là lớp sét trang thía dẻo mềm đến mềm
-Lớp đất 2:
+Chiều sâu từ:1.6 ÷5.5
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 2
- Lớp đất 3c:
+Chiều sâu từ: 7.4÷9.5
+Loại đất:
W= % Q
u
=
γ
w
= g/cm
3
c =
γ
`
= g/cm
3
φ=
- Lớp đất 4a:
+Chiều sâu từ:
+Loại đất:Sét lẫn bột và ít cát, màu xám trắng đốm nâu đỏ/ vàng nhạt, độ dỏe cao
W= % Q
u
=
γ
w
= g/cm
3
c =
γ
= g/cm
3
φ=
88 Lớp đất 4 :
+Chiều sâu từ: ÷
+Loại đất:
-Lớp đất 5:
+Chiều sâu từ: ÷
+Loại đất:
*Mực nước ngầm ở độ sâu 0.6m
I.3 THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
Ph ương Pháp Thống Kê;
Việc thóng kê các số liệu thí nghiệm nhằm tìm được giá trị có tính đại diện với một độ tin cậy nhay\t651
định cho một đơn nghun đất nền để đưa ra một chỉ tiêu duynhất có giá tri tiêu chuẩn A
tc
và giá trị tính tốn
A
tt
Các chỉ tiêu vật lý thốngkê phục vụ cho việc tính tốn nềnmóng:
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 3
- Độ ẩm: kí hiệu W đơn vị %
- Dung trọng
- Hệ số rỗng e
- Độ rỗng n
- Độ bão hòa S
- Tỷ trọng hạt G
S
Cụ thể trong QPXD 45-78 QUY ĐỊNH:
Đặc trưng của đất Hệ số biến động v
Tỷ Trọng Hạt G
s
0.01
Trọng lượng riêng 0.05
Độ ẩm tự nhiên 0.15
Giới hạn Atterberg 0.15
Module biến dạng 0.3
Chỉ tiêu sức chống cắt 0.3
Cường độ nén một trục 0.4
ĐẶC TRƯNG TÍNH TỐN:
Nhằm mục đích nâng cao độ an tồn cho ổn định của nền cơng trình theo tiêu chuẩn giới hạn về cường độ,
một số tính tốn của nền được tién hành với các đặc trưng tính tốn đựoc xác định bằng cách nhân đặc trưng
tiêu chuẩn với hệ số đồng nhất k
Và k=
TC
A
σ
ν
−=−
11
Với A
tt
=k.A
TC
Trong quy phạm xây dựng 45-78 các đặc trưng tính tốn của đất được xác định theo cơng thức sau;
d
TC
K
νρ
α
.t
=
Để tính tốn
ν
, các giá trị độ lệch tồn phương trung bình có dạng sau :
∑
=
∆
=
n
i
ic
1
2
1
σσσ
τ
∆
=
n
tg
τϕ
σσ
Trong đó :
( )
∑
=
−+
=
n
n
I
TC
n
1
2
1
1
γγσ
γ
( )
∑
−
−
−
=
1
1
2
1
1
n
ci
TC
R
RR
n
σ
ĐỘ
BÃO
TỰ
NHIÊN
γ
(T/m
2
)
KHÔ
γ
(T/m
2
)
1-1 87.1 1.458 0.779 2.605 2.344 70.1 69.8
1-3 91.2 1.447 0.757 2.608 2.439 70.9 97.3
2-1 94.8 1.440 0.739 2.601 2.250 71.6 97.9
2-3 83.5 1.470 0.801 2.607 2.255 69.3 96.5
TB
*
α
=0.85 , n-1=3 =>
α
t
=1,25
tb
γ
= 1,5375
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
∑
n
n
Itb
n
γγσ
γ
05,00078,0
45375,1
0114,0
<===
tb
γ
σ
ν
00489.0
4
0078.025.1
=
×
==
n
t
ν
ρ
α
( ) ( )
44664.146085.100489.0145375.1
÷=±=
II
HỐ
KHOAN
ĐỘ ẨM
W%
DUNG TRỌNG TỶ
TRỌNG
HỆ SỐ
RỖNG
ĐỘ
RỖNG n
ĐỘ BÃO
HÒA S
r
TỰ
NHIÊN
γ
(T/m
2
)
KHÔ
γ
(T/m
2
)
1-5 33.2 1.793 1.346 2.642 0.963 49.1 91.1
2-5 30.2 1.812 1.392 2.642 0.898 47.3 88.9
TB 31.7
BẢNG THÔNG KÊ CH Ỉ TIÊU VẬT LÝ LỚP ĐẤT 3b
Hố khoan 2: 7.3
m
m
HỐ
KHOAN
ĐỘ ẨM
W%
DUNG TRỌNG TỶ
TRỌNG
HỆ SỐ
RỖNG
ĐỘ
RỖNG
ĐỘ BÃO
HÒA S
r
TỰ
NHIÊN
γ
(T/m
2
)
KHÔ
γ
(T/m
2
)
1-7 24.2 1.906 1.535 2.680 0.746 42.7 86.9
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 6
2
)
1-9 28.6 1.926 1.498 2.685 0.792 44.2 96.9
2-9 30.8 1.1901 1.453 2.683 0.847 45.8 97.6
TB
BẢNG THÔNG KÊ CH Ỉ TIÊU VẬT LÝ LỚP ĐẤT 4b
Hố khoan 2: 11.5
m
-14.5
m
HỐ
KHOAN
ĐỘ ẨM
W%
DUNG TRỌNG TỶ
TRỌNG
HỆ SỐ
RỖNG
ĐỘ
RỖNG n
ĐỘ BÃO
HÒA S
r
TỰ
NHIÊN
γ
(T/m
2
)
KHÔ
NHIÊN
γ
(T/m
2
)
KHÔ
γ
(T/m
2
)
1-11 27.6 1.841 1.443 2.668 0.849 45.9 86.7
1-13 27.5 1.846 1.448 2.668 0.843 45.7 87.1
1-15 27.3 1.852 1.455 2.667 0.833 45.4 87.4
2-15 24.7 1.892 1.517 2.666 0.757 43.1 86.9
TB 26.775 1.85775 1.46575 2.66725 0.8205 45.025 87.025
*
α
=0.85 , n-1=3 =>
α
t
=1,25
tb
γ
= 1,85775
( )
3
1
2
10.62249.1
−
02014,0
<===
tb
γ
σ
ν
3
10.77569.6
4
01084.025.1
−
=
×
==
n
t
ν
ρ
α
( )
( )
84516.187033.110.77569.6185775.1
3
÷=±=
−
II
γ
*n=0.95, n-1=3=>
α
t
DUNG TRỌNG TỶ
TRỌNG
HỆ SỐ
RỖNG
ĐỘ
RỖNG n
ĐỘ BÃO
HÒA S
r
TỰ
NHIÊN
γ
(T/m
2
)
KHÔ
γ
(T/m
2
)
1-17 21.2 1.946 1.606 2.663 0.658 39.7 85.8
1-19 20.9 1.961 1.622 2.662 0.641 39.1 86.8
1-21 22.9 1.923 1.565 2.663 0.702 41.2 86.9
1-23 21.4 1.944 1.601 2.663 0.663 39.9 85.9
1-25 21.0 1.953 1.614 2.662 0.649 39.4 86.1
1-27 20.4 1.975 1.640 2.662 0.623 38.4 87.1
1-29 20.6 1.965 1.629 2.662 0.634 38.8 86.5
2-17 20.5 1.970 1.635 2.662 0.628 38.6 86.9
2-19 21.0 1.958 1.618 2.662 0.645 39.2 86.6
2-21 21.6 1.943 1.598 2.663 0.666 40.0 86.3
2
==−=
−
−
∑
n
n
Itb
n
γγσ
γ
05,0011848,0
9535,1
023145,0
<===
tb
γ
σ
ν
006516.0
4
011848.01.1
=
×
==
n
t
ν
ρ
α
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ LỚP ĐẤT 1
STT
HỐ KHOAN
σ
C tgφ
1-1 0.1000 0.0770 0.0655 0.0840
0.2000 0.0770 0.0655 0.0900
0.3000 0.0770 0.0655 0.0970
2-1 0.1000 0.0730 0.0568 0.0790
0.2000 0.0730 0.0568 0.0840
0.3000 0.0730 0.0568 0.0900
tgφ
TC
=0.060000
c
TC
=0.075333
σ
tgφ
=0.018597
σ
c
=0.004017
Hệ số biến đổi đặc trưng:
ν
tgφ
=
0.3099
0.060000
0.018597
t
1.19
Độ chính xác:
==
αϕϕ
νρ
t
tgtg
0.3099
×
1.19=0.368832
==
α
νρ
t
cc
0.0533
×
1.19=0.063459
Ta có:
=
II
tg
0.037870÷0.082130
=
II
c
0.070553÷0.080114
-Giá trị tgφ
I
cc
0.0533
×
2.13=0.113587
Ta có:
=
I
tg
0.020389÷0.099611
=
I
c
0.066776÷0.083890
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ LỚP ĐẤT 2
STT
HỐ KHOAN
Ơ C tgφ
kg/cm
1-1 0.1000 0.0770 0.0655 0.0840
0.2000 0.0770 0.0655 0.0900
0.3000 0.0770 0.0655 0.0970
1-3 0.1000 0.0750 0.0612 0.0810
0.2000 0.0750 0.0612 0.0870
0.3000 0.0750 0.0612 0.0930
2-1 0.1000 0.0730 0.0568 0.0790
0.2000 0.0730 0.0568 0.0840
0.3000 0.0730 0.0568 0.0900
2-3 0.1000 0.0800 0.0699 0.0870
0.2000 0.0800 0.0699 0.0940
0.3000 0.0800 0.0699 0.1010
TC
c
c
c
σ
ν
-Giá trị tgφ
II
,c
II
:
Xác suất tin cậy:
85.0
=
α
Số bậc tự do: n-2=10
Suy ra hệ số
=
α
t
1.1
Độ chính xác:
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 10
==
αϕϕ
νρ
t
Số bậc tự do: n-2=10
Suy ra hệ số
=
α
t
1.81
Độ chính xác:
==
αϕϕ
νρ
t
tgtg
0.2266
×
1.81=0.410089
==
α
νρ
t
cc
0.0400
×
1.81=0.072456
Ta có:
=
I
tg
0.036869÷0.088131
=
I
0.0040
==
TC
tg
tg
ϕ
σ
ϕ
0.0249
0.0835
0.0021
===
TC
c
c
c
σ
ν
-Giá trị tgφ
II
,c
II
:
Xác suất tin cậy:
85.0
=
α
Số bậc tự do: n-2=4
Suy ra hệ số
=
0.0810÷0.0860
-Giá trị tgφ
I
,c
I
:
Xác suất tin cậy:
95.0
=
α
Số bậc tự do: n-2=4
Suy ra hệ số
=
α
t
2.13
Độ chính xác:
==
αϕϕ
νρ
t
tgtg
0.0273
×
2.13=0.0581
==
α
νρ
t
cc
Kg/cm
2
tgφ
γ
Kg/cm
2
1-7
TB
tgφ=
c=
σ
tgφ
=
σ
c
=
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 12
Hệ số biến đổi đặc trưng:
ν
tgφ
=
==
ϕ
σ
ϕ
tg
tg
cc
Ta có:
=
II
tg
=
II
c
-Giá trị tgφ
I
,c
I
:
Xác suất tin cậy:
95.0
=
α
Số bậc tự do: n-2=
Suy ra hệ số
=
α
t
Độ chính xác:
==
αϕϕ
νρ
t
tgtg
==
α
c
=0.052118
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 13
Hệ số biến đổi đặc trưng:
ν
tgφ
=
0.0968
0.249250
0.024126
==
TC
tg
tg
ϕ
σ
ϕ
0.2456
0.212167
0.052118
===
TC
c
c
c
σ
ν
II
tg
0.220540÷0.277960
=
II
c
0.150146÷0.274187
-Giá trị tgφ
I
,c
I
:
Xác suất tin cậy:
95.0
=
α
Số bậc tự do: n-2=4
Suy ra hệ số
=
α
t
2.13
Độ chính xác:
==
αϕϕ
νρ
t
tgtg
0.0968
×
TC
=0.133688
σ
tgφ
=0.004538
σ
c
=0.007749
Hệ số biến đổi đặc trưng:
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 14
ν
tgφ
=
0.0205
0.221875
0.004538
==
TC
tg
tg
ϕ
σ
ϕ
0.0580
0.133688
0.007749
===
==
α
νρ
t
cc
0.0580
×
1.19=0.068980
Ta có:
=
II
tg
0.216475÷0.227275
=
II
c
0.124466÷0.142909
-Giá trị tgφ
I
,c
I
:
Xác suất tin cậy:
95.0
=
α
Số bậc tự do: n-2=
Suy ra hệ số
=
α
1-11 1.0000 0.5040
2.0000 0.9870
3.0000 1.4690
1-13 1.0000 0.5050
2.0000 0.9880
3.0000 1.4700
1-15 1.0000 0.5170
2.0000 1.0100
3.0000 1.5030
2-15 1.0000 0.5580
2.0000 1.0890
3.0000 1.6210
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 15
tgφ
TC
=0.497375
c
TC
=0.023667
σ
tgφ
=0.017469
σ
c
=0.037738
Hệ số biến đổi đặc trưng:
ν
α
Số bậc tự do: n-2=10
Suy ra hệ số
=
α
t
1.1
Độ chính xác:
==
αϕϕ
νρ
t
tgtg
0.0351
×
1.1=0.038635
==
α
νρ
t
cc
1.5946
×
1.1=1.754008
Ta có:
=
II
tg
0.478159÷0.516591
=
t
cc
1.5946
×
1.81=2.886141
Ta có:
=
I
tg
0.465756÷0.465756
=
I
c
-0.044639÷0.091972
BẢNG THỐNG KÊ CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ LỚP ĐẤT 5b
STT
HỐ KHOAN
Ơ C Tgφ γ kg/cm
1-17 1.0000 0.6060
2.0000 1.1840
3.0000 1.7610
1-19 1.0000 0.6190
2.0000 1.2030
3.0000 1.7970
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 16
1-21 1.0000 0.5880
2.0000 1.1480
Đồ n Nền Móng Công Trình GVHD: LÊ BÁ VINH
Sinh viên thực hiện : VÕ TRƯỜNG HƯNG Trang 17
C
TC
= 0.028606
σ
tgφ
= 0.006195
σ
c
= 0.013384
Hệ số biến đổi đặc trưng:
ν
tgφ
=
0.0106
0.584318
0.006195
==
TC
tg
tg
ϕ
σ
ϕ
0.4679
0.028606
0.013384
===
TC
t
cc
0.491258
Ta có:
=
II
tg
0.577813÷0.590823
=
II
c
0.014553÷0.042659
-Giá trị tgφ
I
,c
I
:
Xác suất tin cậy:
95.0
=
α
Số bậc tự do: n-2=31
Suy ra hệ số
=
α
t
1.698
Độ chính xác:
==
αϕϕ
I.1 SƠ ĐỐ NỘI LỰC:
I.1.1 CÁC GIÁ TRỊ TÍNH TOÁN:
N=97T
M=6.4Tm
Q=8T
MSSV: 08XD056
Lớp: 08XD02 Năm học 2007