-10-2012
trin có th p ng tt uc yêu c giúp cp lãnh o thc hin tt các ch
trng chính sách i vi cán b công nhân viên chc.
Trc ht qun lý c mt khi lng nhân viên ca mt c quan, phi t chc tt h
thng lu tr h s có th p ng c nhng yêu cu: tit kim tài nguyên, d tìm kim,
d b xung sa i. Ngoài ra h thng mi phi có kh nng phát hin li và x lý kim tra
tính ng n ca d liu ngay t khi cp nht.
Các thực thể và thuộc tính tương ứng:
a.NHAN VIEN (MaNV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, DanToc, QueQuan, SoDienThoai)
b.PHONG BAN (MaPB, TenPhongBan, DiaChi, SoDienThoai)
c.CHUC VU (MaCV, TenCV)
d.TRINH DO HOC VAN (MaTDHV, BacTrinhDo, ChuyenNganh)
e.LUONG (BacLuong, LuongCoban, HesoLuong, HesoPhucap
QUẢN LÝ NHÂN SỰ
Mô hình ER trong qun lý nhân s
Xây d d liu
1.1. Thiết kế các file dữ liệu
1.1.1. B thông tin v các nhân viên c
hiu lc ca hng
STT
Tên trng
Kiu
rng
Gii thích
7
SoDienthoai
Number
20
S n thoi liên lc
8
MaPB
Text
15
Mã phòng ban
9
MaCV
Text
15
Mã chc v
10
MaTDVH
Text
15
11
BacLuong
Number
10
B
1.1.2. B các thông tin v nhim v ca các phòng ban
trong t chc doanh nghip
Stt
ng
Gii thích
1
MaCV
Text
10
Mã chc v
2
TenCV
Text
20
Tên chc v
1.1.4. Bng TRINH DO HOC VAN qu c ca
nhân viên cho ti thm hin ti
Stt
ng
Kiu
rng
Gii thích
1
MaTDHV
Text
10
hc vn
2
TenTrinhDo
Text
20
hc vn
3
10
H s ph cp
1.1.6. B thi gian bm nhim
chc v ca mi nhân viên
Stt
ng
Kiu
rng
Gii thích
1
MaNV
Text
10
Mã nhân viên
2
MaCV
Text
10
Mã chc v
3
NgayNhamChuc
Date/Time
20
Ngày nhm chc
1.2. Mô hình quan hệ dữ liệu
Mô hình quan h d liu ca h thng qun lý nhân s
4.7 Sơ đồ quan hệ dữ liệu
Bng mô hình quan h d liu ca qun lý nhân s
Thc hin chu d liu
5.1 Bước 1: liệt kê các thuộc tính
a.NHAN VIEN (MaNV, HoTen, GioiTinh, NgaySinh, DanToc, QueQuan, SoDienThoai)
b.PHONG BAN (MaPB, TenPhongBan, DiaChiPB, SoDienThoaiPB)
c.CHUC VU (MaCV, TenCV)
d.TRINH DO HOC VAN (MaTDHV, TenTrinhDo, ChuyenNganh)
e.LUONG (BacLuong, LuongCoban, HesoLuong, HesoPhucap
5.2 Bước 2: loại bỏ các thuộc tính đa trị và thuộc tính lặp
d lic hin chun hóa không có thu và thuc tính lp
nên b c này, tip tc 3.
5.3 Bước 3: xây dựng các phụ thuộc hàm
T các thuc tính trên ta suy ra các ph thuc hàm sau:
(1) MaNV HoTen, DanToc, GioiTinh, QueQuan, NgaySinh , SoDienthoai,
MaCV, TenCV, MaPB, TenPhongBan, DiaChiPB, SoDienthoaiPB, MaTDHV, TenTDHV,
MaTDHV, BacLuong, MaPB)
Kt lun: Các dng chun 3 sau
R1 ( MaPB, TenPhongBan, DiaChiPB, SoDienthoaiPB)
R3 ( MaNV, MaCV, NgayNhamChuc)
R5 ( MaTDHV, TenTDHV, ChuyenNganh)
R7 (BacLuong, LuongCoban, HesoLuong, HesoPhucap)
R9 (MaCV, TenCV)
R10 (MaNV, HoTen, DanToc, GioiTinh, QueQuan, NgaySinh, SoDienthoai, MaCV,
MaTDHV, BacLuong, MaPB)
Ví dụ truy vấn 1: Tìm tên ca tt c các nhân viên Hà Ni.
Biu thc truy vn hoàn chnh là:
result =
(Tên)
(
(a ch=Hà Ni)
(S))
Ví dụ truy vấn 2: Tìm s hiu nhân viên s# và tên ca tt c
Biu thc truy vn hoàn chnh là
result =
(s#, Tên)
(
)
(S))
Ví dụ truy vấn 3: Tìm tên ca tt c i 30 tu
Biu thc truy vn hoàn chnh là:
P )
Ví dụ truy vấn 7: a tt c Hà ni hoc Hô chí Minh .
Biu thc truy vn hoàn chnh là:
result =
)
(
))
(P)) Ví dụ truy vấn 8: Lit kê m
Spj >< (
( >5000000 )
(p) )
Ví dụ truy vấn 9:Tìm tt c mã ca nhân viên a ch -Hà Ni hoc
:
[
(T#)
(
a Ch-Hà Ni)
(T))] [
(T#)
(
>20)
(T))]
Ví dụ truy vấn 10:Lit kê tên ca các triu.
Ví dụ truy vấn 3: Tìm tên ca tt c i 30 tu
Biu thc truy vn hoàn chnh là:
result =
(Tên)
(
0))
(S))
Ví dụ truy vấn 4: Tìm Tìm tên ca tt c
Biu thc truy vn hoàn chnh là:
result =
(Tên)
(
(C))
SELECT tên
FROM nhân viên
WHERE a ch
a ch
Ví dụ truy vấn 5: Tìm tên ca tt c
Ví dụ truy vấn 7: Tìm tên ca tt c các nhân viên Hà ni hoc Hô chí Minh .
Biu thc truy vn hoàn chnh là:
result =
(name)
(
(P))
SELECT tên
FROM nhân viên
a ch=Hà Na ch=H Chí Minh;
Ví dụ truy vấn 8: Lit kê m
Spj >< (
( 5000000 )
(p) )
SELECT tên
Where giá tr>5000000;
Ví dụ truy vấn 9:Tìm tt c mã ca nhân viên a ch -Hà Ni hoc
:
[
(T#)
(
a Ch-Hà Ni)
(T))] [
(T#)
(
>20)
(T))]
NHANVIENMOI.BACLUONG
FROM NHANVIEN, NHANVIENMOI;
Cp nht li h a nhân viên trong quá trình công tác
Khi cp nht li chc v và bc a nhân viên:
UPDATE NHANVIEN SET NHANVIEN.MACV = [Mã chc v mi],
NHANVIEN.BACLUONG = [Bi]
WHERE (((NHANVIEN.MANV)=[Nhân viên cn chnh sa]));
Khi kt thúc hng, sau khi tr h tin hành xóa b d liu ca nhân
d liu:
DELETE
FROM NHANVIEN
WHERE MANV=[Mã nhân viên cn xóa]
Tìm kim thông tin ca các nhân viên
thng kê v s nhân viên ca mi phòng ban:
SELECT NHANVIEN.MANV, NHANVIEN.HOTEN, NHANVIEN.MAPB
FROM PHONGBAN INNER JOIN NHANVIEN ON PHONGBAN.MAPB =
NHANVIEN.MAPB
WHERE (((NHANVIEN.MAPB)=[Tên Mã phòng ban]));
tìm ki hc vi h có k hoch t chc cho
nh:
SELECT NHANVIEN.MANV, NHANVIEN.HOTEN, NHANVIEN.MATDHV
FROM NHANVIEN
WHERE (((NHANVIEN.MATDHV)="C1")) OR
(((NHANVIEN.MATDHV)="C2")) OR (((NHANVIEN.MATDHV)="T1")) OR
(((NHANVIEN.MATDHV)="T2"));
Nhm có ch ti vi nhân viên trong công ty, khi tìm kim các nhân viên
có sinh nht theo tng ngày tháng theo ý mu
SELECT NHANVIEN.MANV, NHANVIEN.HOTEN, NHANVIEN.NGAYSINH,
NHANVIEN.MANV, NHANVIEN.HOTEN, NHANVIEN.NGAYSINH
FROM NHANVIEN