HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƢU CHÍNH
VIỄN THÔNG
BÀI TẬP LỚN
MÔN: CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐỀ TÀI: COI THI TUYỂN SINH HỌ TÊN: ĐỖ XUÂN TÌNH
LỚP:D10CN1
Đối tƣợng dự thi
Hộ khẩu thƣờng trú
Khu vực
Ngành gồm các thuộc tính:
Mã ngành
Tên ngành
Môn thi gồm các thuộc tính:
Mã môn thi
Tên môn thi
Ngày thi
Buổi thi
Thời gian thi
Cán bộ gồm các thuộc tính:
Mã cán bộ
Tên cán bộ
Chức vụ
Đơn vị gồm các thuộc tính:
Mã đơn vị
Tên đơn vị
III. Mô hình quan hệ thực thể
NGANH
CANBO
DIADIEMTHI
THISINH
MONTHI
Địa chỉ
điểm thi
Điểm thi
số
Phòng
Số báo
danh
Họ tên
Ngày sinh
Giới tính
Đối tƣợng
dự thi
Hộ khẩu
DIADIEMTHI
#DiemThiSo
DiaChiDiemThi
Phong
MaCanBo
CANBO
#MaCanBo
TenCanBo
ChucVu
MaDonvi
IV. Chuyển đổi mô hình thực thể liên kết sang mô hình quan hệ
ĐONVI
#MaDonVi
TenDonVi
THISINH
#SoBaoDanh
HoTen
GioiTinh
HoKhau
NgaySinh
DoiTuong
KhuVuc
DiemThiSo
MaCanBo
MaNganh
Biểu thức truy vấn:
result= π
(Hoten)
(
((Khuvuc= nongthon)
AND
(Gioitinh=nu))
(thisinh))
Query 3: Tìm tên tất cả các cán bộ trông coi môn tiếng anh tại điểm thi số3:
Biểu thức truy vấn:
result= π
(canbo.Tencanbo)
(
(monthi.Tenmonthi= tienganh)
AND
(diadiemthi diemthiso= 3)
(canbo×monthi×diadiemthi))
Query 4: Tìm tên các thí sinh nam thi tại phòng 12
Biểu thức truy vấn:
result= π
(Thisinh.Hoten)
(
((thisinh.Gioitinh= nam)
AND
(diadiemthi.phong= 12))
(thisinh×diadiemthi))
(thisinh×Monthi))
Query 8: Tìm tên những cán bộ làm điểm trƣởng thuộc đơn vị PTTH Nguyễn Trãi
Biểu thức truy vấn:
result= π
(canbo.Tencanbo)
(
(Chucvu.= diemtruong)
AND
(donvi.Tendonvi=PTTH NguyenTrai))
(canbo×donvi))
Query 9: Tìm thí sinh có hộ khẩu thƣờng trú ở Hà Nội hoặc ở Nam Định
Biểu thức truy vấn:
result= π
(Thisinh)
(
((Hokhau= HaNoi)
OR
(Hokhau= NamDinh))
thisinh)
Query 10: Tìm tên tất cả các địa chỉ điểm thi nằm tại địa bàn quận Hà Đông hoặc
quận Đống Đa.
Biểu thức truy vấn:
result= π
(Diadiemthi)
(
((Diachidiemthi= HaDong)
Monthi1(ABCDE) khóa A, phụ thuộc hàm F3={ A →BCDE }
Monthi2(CDE) khóa CD, phụ thuộc hàm F4={CD→B}
4. Xét quan hệ Nganh có
(#Manganh(A),Tennganh(B))
Với tập phụ thuộc hàm F5={A→B} và tập khóa M4={A}
Không có thuộc tính không khóa nào phụ thuộc bắc cầu vào thuộc tính khóa A
Do đó quan hệ Nganh ở dạng 3NF.
5.Xét quan hệ Donvi có
(#Madonvi(A),Tendonvi(B))
Với tập phụ thuộc hàm F6={A→B} và tập khóa M5={A}
Không có thuộc tính không khóa nào phụ thuộc bắc cầu vào thuộc tính khóa A
Do đó quan hệ Nganh ở dạng 3NF.
6. Xét quan hệ Canbo có
(#Macanbo(A),Tencanbo(B),Chucvu(C))
Với tập phụ thuộc hàm F7={A→BC} và tập khóa M6={A}
Không có thuộc tính không khóa nào phụ thuộc bắc cầu vào thuộc tính khóa A
Do đó quan hệ Nganh ở dạng 3NF.
VII. Thực hiện 10 câu hỏi truy vấn bằng SQL
1.Tìm tên tất cả các thí sinh đăng ký ngành điện tử viễn thông
SELECT Hoten
FROM Thisinh
FROM Thisinh
WHERE Hokhau=”hanoi” AND YEAR(Ngaysinh)<1992;
7.Tìm tên các thí sinh thi môn lý có giới tính là nữ thuộc đối tƣợng 5B
SELECT Thisinh.Hoten
FROM Thisinh, Monthi
WHERE Monthi.Tenmonthi=”ly” AND Thisinh.Gioitinh=”nu” AND
Thisinh.Doituong=”5B” AND
Thisinh.Mamonthi=Monthi.Mamonthi;
Query 8: Tìm tên những cán bộ làm điểm trƣởng thuộc đơn vị PTTH Nguyễn Trãi
SELECT Canbo.Tencanbo
FROM Canbo, Donvi
WHERE Donvi.Chucvu=”diemtruong” AND Donvi.Tendonvi=”PTTH
nguyentrai” AND Canbo.Madonvi=Donvi.Madonvi;
Query 9: Tìm thí sinh có hộ khẩu thƣờng trú ở Hà Nội hoặc ở Nam Định
SELECT Hoten
FROM Thisinh
WHERE Hokhau=”hanoi” OR Hokhau=”namdinh”;
10.Tìm tên tất cả các địa chỉ điểm thi tại địa bàn quận Hà Đông hoặc quận Đống
Đa.
SELECT Diachidiemthi
FROM Diadiemthi
WHERE Diachidiemthi=”hadong” OR Diachidiemthi=”dongda”;