Bài giảng Tin học căn bản Chương 5 - GV.Trần Thanh San - Pdf 26

Trình diễn với Microsoft PowerPoint
2
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1. Giới thiệu
2. Cửa sổ giao diện MS PowerPoint
3. Các chế độ hiển thị của MS PowerPoint
4. Tạo một phiên bản trình diễn
5. Các thao tác với tập tin
6. Cập nhật nội dung và định dạng Slide
7. Các thao tác trên slide
8. Tạo hiệu ứng trên slide
9. In ấn
3
1. Giới thiệu
1.1 Giới thiệu
1.2 Khởi động MS PowerPoint
1.3 Thoát khỏi MS PowerPoint
4
1.1 Giới thiệu
Microsoft PowerPoint là một phần mềm trình diễn
(presentation) chuyên nghiệp có nhiều tiện ích để trình bày
các vấn đề có hình thức đẹp và sinh động, hiệu quả và dễ sử
dụng. PowerPoint cung cấp cho người dùng các công cụ để
tạo các minh họa cho phần thuyết trình trong các hội thảo, hội
nghị, seminar, báo cáo luận văn, giảng dạy,… Mỗi trang thể
hiện nội dung, hình ảnh, âm thanh, … được gọi là một Slide
5
1.2 Khởi động MS PowerPoint
 C1: Chọn lệnh Start

Programs

Một vài nhóm có mũi tên chéo nhỏ ở góc phải bên dưới của mỗi
nhóm để hiển thị các tùy chọn liên quan
2. Cửa sổ giao diện MS PowerPoint (tt)
11
7 Tab của Ribbon gồm:
1. Home: chứa các nút lệnh thường được sử dụng khi làm việc
gồm: cắt, dán, sao chép, định dạng, tìm kiếm, thay thế,…
2. Insert: chèn các loại đối tượng vào slide như: bảng, hình ảnh,
chữ nghệ thuật, ký hiệu,âm thanh,…
3. Design: thiết kế nền, màu sắc cho slide,…
2. Cửa sổ giao diện MS PowerPoint (tt)
12
4. Animations: tạo hiệu ứng chuyển động cho slide và các đối
tượng trên slide, thiết lập thời gian, điều khiển slide,…
5. Slide Show: trình chiếu bài thuyết trình, thiết lập các thức trình
chiếu,…
6. Review: kiểm tra chính tả, thêm các chú thích,…
7. View: xem lại bài thuyết trình, sắp xếp lại bài thuyết trình,…
2. Cửa sổ giao diện MS PowerPoint (tt)
13
Ngoài ra, một số tab chỉ hiển thị khi cần như tab Picture Tools chỉ
hiển thị khi một hình được chọn
2. Cửa sổ giao diện MS PowerPoint (tt)
14
2. Cửa sổ giao diện MS PowerPoint (tt)
Người dùng có thể nhập chú thích cho Slide trong khung
Click to add notes ở bên dưới cửa sổ làm việc
15
2. Cửa sổ giao diện MS PowerPoint (tt)
Người dùng có thể hiển thị thanh thước ngang và dọc có thể thực

(3) Nhấn vào nút này để chỉnh góc nhìn slide phù hợp
20
3. Các chế độ hiển thị của MS PowerPoint (tt)
 Chế độ bình thường (Normal View)
Khi hiển thị ở chế độ này, màn hình được chia thành 3 phần:
cửa sổ bên trái hiển thị tổng quan nội dung của các slide trình
bày, cửa sổ bên phải hiển thị nội dung của Slide hiện hành,
và cửa sổ ghi chú ở phía bên dưới. Chế độ này thường được
sử dụng khi tạo, chỉnh sửa nội dung Slide
21
3. Các chế độ hiển thị của MS PowerPoint (tt)
 Chế độ bình thường (Normal View)
22
3. Các chế độ hiển thị của MS PowerPoint (tt)
 Chế độ sắp xếp Slide (Slide Sorter View)
Chế độ này hiển thị nhiều slide cùng lúc trên màn hình,
thường dùng để thay đổi và sắp xếp thứ tự các Slide
23
3. Các chế độ hiển thị của MS PowerPoint (tt)
 Chế độ trình diễn (Slide Show View)
Hiển thị từng Slide ở chế độ toàn màn hình. Chế độ này được
dùng khi thực hiện buổi thuyết trình. Để thoát khỏi chế độ
này và trở về chế độ trước đó, nhấn phím ESC
3. Các chế độ hiển thị của MS PowerPoint (tt)
 Chế độ tổng quan (Outline View)
Hiển thị tổng quan các Slide, chế độ này thường được dùng
để thêm nội dung văn bản (text) cho các Slide
25
3. Các chế độ hiển thị của MS PowerPoint (tt)
(3) Tùy chỉnh Quick Access Toobar


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status