Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Thúy Sơn - Pdf 26

Lêi nãi ®Çu
Ngày nay, khi nền kinh tế thế giới đang trên đà phát triển với trình độ ngày
càng cao thì nền kinh tế Việt Nam cũng đang dần phát triển theo xu hướng hội nhập
với nền kinh tế khu vực và quốc tế. Hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp ngày
càng đa dạng, phong phú và sôi động, đòi hỏi luật pháp và các biện pháp kinh tế của Nhà
nước phải đổi mới để đáp ứng yêu cầu của nền kinh tế phát triển. Trong xu hướng đó, kế
toán cũng không ngừng phát triển và hoàn thiện về nội dung, phương pháp cũng như
hình thức tổ chức để đáp ứng nhu cầu quản lý ngày càng cao của nền sản xuất xã hội.
Để có thể quản lý hoạt động kinh doanh thì hạch toán kế toán là một công cụ không
thể thiếu. Đó là một lĩnh vực gắn liền với hoạt động kinh tế tài chính, đảm nhận hệ
thống tổ chức thông tin, làm căn cứ để ra các quyết định kinh tế.
 
!"#$ $%&'"()(*+,-.+/
+)0"12+0"34/
2+0%&'52+06+7
02&)8(2+0+02+
08*/"20'"0)9 :2+0%&'"!/
2)"1; 2+0/6" 7
1<=9>"8+0$6"?
.&7'&@=$8&/A
$;BC6D0+$ +777
E0 =+.$F+G5H5I
36&2" $>3+2JJC
&K$F")0"8CI7L+0 
&6=+" $>3+J
5&6>MF&I+0@/" 2
&+0$F" &N&6+
=+0"I1<+.IF7
#$F"I6&-9J+0 =-
$F+0O$"I)"1&IJJ7
*.5*5=)

14.879.000(VN) TNG 11,49% SO VI THNG 6 (13.345.000). DOANH THU TNG L KT
QU TT, CHNG T HOT NG TIấU TH V SN XUT CA CễNG TY TIN TRIN
THUN LI. CN TN DNG TRIT TH MNH NY TI A HểA LI NHUN 51
- LI NHUN GP V BN HNG CA CễNG TY THNG 7 TNG 2,97%. DO DOANH THU
THUN TNG NHANH HN TC TNG CA GI VN. CHO THY DOANH NGHIP
Cể NHNG BIN PHP HIU QU TIT KIM CC KHON CHI PH 51
- TC TNG CA CHI PH QUN Lí DOANH NGHIP THNG 7 TNG 14,47%. CHI PH
QUN Lí DOANH NGHIP L CC KHON CHI PH DUY TRè B MY QUN Lí V
HNH CHNH CA DOANH NGHIP, A PHN L CHI PH BT BIN. VI MC TNG NY
L KH THP, DOANH NGHIP CN PHI XEM XẫT, TèM HIU NGUYấN NHN TNG
THấM 51
- LI NHUN T HOT NG KINH DOANH TRONG THNG 7 TNG 4,2% . LI NHUN
TNG CHA CAO CN NNG CAO H S NY THấM TRONG NM , CHO THY S GIA
TNG DOANH THU GểP PHN NO GIP CễNG TY GIA TNG LI NHUN TRONG
NM 2011. DOANH NGHIP CN PHT HUY HN NA HIN TRNG NY TRONG NHNG
NM TIP THEO 51
- LI NHUN KHC TNG 14,85 % . LI NHUN KHC TNG CHA HN L KT QU
TT, TUY VY NH Cể KHON LI NHUN NY M KT QU TI CHNH CUI CNG
CA CễNG TY S C CU VN PHN NO 51
- LI NHUN SAU THU CA CễNG TY TNG 4,07%, NGUYấN NHN L DO CC YU T
U VO NH LI NHUN T HOT NG KINH DOANH, LI NHUN KHC U TNG .
NU CHI PH LI VAY CA CễNG TY KHễNG TNG THè LI NHUN SAU THU CA
CễNG TY CềN TNG MNH HN. CN PHT HUY HN NA TRONG NM NNG CAO
H S NY LấN 51
CHNG 3 53
MẫT Sẩ í KIếN đề XUấT NHằM HON THIệN 53
CôNG TáC Kế TOáN BáN HNG V XáC địNH KếT QUả 53
TạI CôNG TY C PHN DCH V THNG MI THY SN 53
3.1 NHậN XéT CHUNG Về CôNG TáC QUảN Lí Kế TOáN BáN HNG V XáC địNH KếT QUả
TạI CôNG TY 53

HÀNH CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP, ĐA PHẦN LÀ CHI PHÍ BẤT BIẾN. VỚI MỨC TĂNG NÀY
LÀ KHÁ THẤP, DOANH NGHIỆP CẦN PHẢI XEM XÉT, TÌM HIỂU NGUYÊN NHÂN ĐỂ TĂNG
THÊM 51
- LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG THÁNG 7 TĂNG 4,2% . LỢI NHUẬN
TĂNG CHƯA CAO CẦN NÂNG CAO HỆ SỐ NÀY THÊM TRONG NĂM , CHO THẤY SỰ GIA
TĂNG DOANH THU ĐÃ GÓP PHẦN NÀO GIÚP CÔNG TY GIA TĂNG LỢI NHUẬN TRONG
NĂM 2011. DOANH NGHIỆP CẦN PHÁT HUY HƠN NỮA HIỆN TRẠNG NÀY TRONG NHỮNG
NĂM TIẾP THEO 51
- LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG THÁNG 7 TĂNG 4,2% . LỢI NHUẬN
TĂNG CHƯA CAO CẦN NÂNG CAO HỆ SỐ NÀY THÊM TRONG NĂM , CHO THẤY SỰ GIA
TĂNG DOANH THU ĐÃ GÓP PHẦN NÀO GIÚP CÔNG TY GIA TĂNG LỢI NHUẬN TRONG
NĂM 2011. DOANH NGHIỆP CẦN PHÁT HUY HƠN NỮA HIỆN TRẠNG NÀY TRONG NHỮNG
NĂM TIẾP THEO 51
- LỢI NHUẬN KHÁC TĂNG 14,85 % . LỢI NHUẬN KHÁC TĂNG CHƯA HẲN LÀ KẾT QUẢ
TỐT, TUY VẬY NHỜ CÓ KHOẢN LỢI NHUẬN NÀY MÀ KẾT QUẢ TÀI CHÍNH CUỐI CÙNG
CỦA CÔNG TY SẼ ĐƯỢC CỨU VÃN PHẦN NÀO 51
- LỢI NHUẬN KHÁC TĂNG 14,85 % . LỢI NHUẬN KHÁC TĂNG CHƯA HẲN LÀ KẾT QUẢ
TỐT, TUY VẬY NHỜ CÓ KHOẢN LỢI NHUẬN NÀY MÀ KẾT QUẢ TÀI CHÍNH CUỐI CÙNG
CỦA CÔNG TY SẼ ĐƯỢC CỨU VÃN PHẦN NÀO 51
- LI NHUN SAU THU CA CễNG TY TNG 4,07%, NGUYấN NHN L DO CC YU T
U VO NH LI NHUN T HOT NG KINH DOANH, LI NHUN KHC U TNG .
NU CHI PH LI VAY CA CễNG TY KHễNG TNG THè LI NHUN SAU THU CA
CễNG TY CềN TNG MNH HN. CN PHT HUY HN NA TRONG NM NNG CAO
H S NY LấN 51
- LI NHUN SAU THU CA CễNG TY TNG 4,07%, NGUYấN NHN L DO CC YU T
U VO NH LI NHUN T HOT NG KINH DOANH, LI NHUN KHC U TNG .
NU CHI PH LI VAY CA CễNG TY KHễNG TNG THè LI NHUN SAU THU CA
CễNG TY CềN TNG MNH HN. CN PHT HUY HN NA TRONG NM NNG CAO
H S NY LấN 51
CHNG 3 53

8*@<?*@7'5)@-$V1
9&2:1<,9,?8*7
[N/=&9\8$V8-"I&
"//"2+&"&-"C2$>3$
>3++=("I; 7T9Y9","I
C9Z"B*+0$9Y)0"8&$+
&7
U/+=$ J$>3+
/ +?0$>3>! 7%J5)9/
?3" --$>3@"*6>! 7
1
'*/" 9Y"I""0)*@$
!?*@26IX33I/&
@-/?"6$>3@7
1.1.2. Khái niệm xác định kết quả kinh doanh
Xác định kết quả kinh doanh: Là xác định và phản ánh kết quả hoạt động
kinh doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán năm. Kết
quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm: Kết quả hoạt động sản xuất,
kinh doanh, kết quả hoạt động tài chính và kết quả hoạt động khác.
- Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh là số chênh lệch giữa doanh thu
thuần và trị giá vốn hàng bán (Gồm cả sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư và
dịch vụ, giá thành sản xuất của sản phẩm xây lắp, chi phí liên quan đến hoạt động
kinh doanh bất động sản đầu tư, như: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, nâng cấp,
chi phí cho thuê hoạt động, chi phí thanh lý, nhượng bán bất động sản đầu tư), chi
phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
- Kết quả hoạt động tài chính là số chênh lệch giữa thu nhập của hoạt động tài
chính và chi phí hoạt động tài chính.
- Kết quả hoạt động khác là số chênh lệch giữa các khoản thu nhập khác và
các khoản chi phí khác và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.
1.1.3. Mối quan hệ giữa bán hàng và xác định kết quả kinh doanh

kinh doanh phải thực hiện những nhiệm vụ sau:
- Ghi chép đầy đủ, kịp thời sự biến động ( nhập xuất ) của từng loại hàng hóa
trên cả hai mặt hiện vật và giá trị.
- Theo dõi phản ánh giám sát chặt chẽ quá trình bán hàng, ghi chép kịp thời,
đầy đủ các khoản chi phí, thu nhập về bán hàng xác định kết quả kinh doanh thông
qua doanh thu bán hàng một cách chính xác.
- Cung cấp thông tin chính xác, kịp thời trung thực, đầy đủ về tình hình bán
hàng và xác định kết quả kinh doanh của từng hàng hóa phục vụ hoạt động quản lý
doanh nghiệp.
3
1.1.7. Các phơng thức bán và các phơng thức thanh toán.
* Các phơng thức bán hàng
K toỏn bỏn hng theo phng thc bỏn hng trc tip: L phng thc
giao hng cho ngi mua trc tip ti kho hay trc tip ti cỏc phõn xng khụng
qua kho ca DN. S hng ny khi giao cho ngi mua thỡ c tr tin ngay hoc
c chp nhn thanh toỏn. Vỡ vy, sn phm xut bỏn c coi l ó bỏn hon
thnh.
K toỏn bỏn hng theo phng thc gi hng i cho khỏch hng: L
phng thc m bờn bỏn gi hng i cho khỏch hng theo cỏc iu kin ghi trong
hp ng. S hng chuyn i ny vn thuc quyn s hu ca bờn bỏn, khi khỏch
hng thanh toỏn hoc chp nhn thanh toỏn v s hng ó chuyn giao thỡ s hng
ny c coi l ó bỏn v bờn bỏn ó mt quyn s hu v s hng ú.
K toỏn bỏn hng theo phng thc gi i lý, ký gi bỏn ỳng giỏ hng
hoa hng: L phng thc m bờn ch hng (bờn giao i lý) xut hng giao cho
bờn nhn i lý (bờn i lý) bỏn. Bờn nhn i lý, ký gi phi bỏn hng theo
ỳng giỏ bỏn ó quy nh v c hng thự lao i lý di hỡnh thc hoa hng.
K toỏn bỏn hng theo phng thc tr chm, tr gúp: L phng thc bỏn
hng thu tin nhiu ln, ngi mua thanh toỏn ln u ngay ti thi im mua. S
tin cũn li ngi mua chp nhn tr dn cỏc k tip theo v chu mt t l lói sut
nht nh. Doanh nghip ch hch toỏn vo TK 511 - Doanh thu bỏn hng, phn

+0&".5-X0
I7L&)/_X0D
\eX17
\eX667
\eX6"60)7
beXfg
\Ở+DPM-f+"RQ("2:+6\
I5>3B7
5
\ỞA+0Dc;f+:;10"RQ("
+$:+6I85>3B+7
L)+-5>3J+$<
05>3"f+("C+6IB+
("m. L):"8+W+$)<(+0
"f:10;A+0$26I
87
S¬ ®å1.1.Trình tự h¹ch to¸n chi tiÕt theo ph¬ng ph¸p thÎ song song
beX1"60)
\Ở+D+gf+"HJJ5>3B2:
+6I7
\ỞA+0DE=10f+M-1"60
)"HJJ5>3B("Nh?
67
E00)@5&+50>35++
M@R("61I6&(
""1"=C0) ?1I65>3
$N@I8"/C6"?7
6
e05+0
>3+

+
U$+@55&
P1"60)
U$+@>35&
U$
1
I
5
>3
B
P1+0

1
I2
5i


`)
`"60
`6
Ghi cuối tháng
S¬ ®å1.3. Trình tự h¹ch to¸n chi tiÕt theo ph¬ng ph¸p sæ sè d
1.3. Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
1.3.1 Kế toán giá vốn hàng bán
1.3.1.1. Khái niệm và phương pháp tính giá vốn
* Khái niệm:
Là giá trị thực tế xuất kho của số sản phẩm đã bán được,hoặc là giá thành thực
tế lao vụ, dịch vụ hoàn thành đã được xác định là tiêu thụ và các khoản khác được
tính vào giá vốn để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ.
* Phương pháp tính giá vốn

Theo phương pháp này, đến cuối kỳ mới tính trị giá vốn của hàng xuất kho
trong kỳ. Tuỳ theo kỳ dự trữ của doanh nghiệp áp dụng mà kế toán hàng tồn kho
căn cứ vào giá nhập, lượng hàng tồn kho đầu kỳ và nhập trong kỳ để tính giá đơn vị
bình quân:
Đơn giá xuất kho bình
quân trong
=
Giá trị hàng tồn đầu kỳ
+
Giá trị hàng nhập trong kỳ
Số lượng hàng tồn đầu kỳ Số lượng hang nhập trong kỳ)
+ Theo giá bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập (bình quân thời điểm)
Sau mỗi lần nhập sản phẩm, vật tư, hàng hoá, kế toán phải xác định lại giá trị
thực của hàng tồn kho và giá đơn vị bình quân. Giá đơn vị bình quân được tính theo
công thức sau:
Đơn giá xuất
kho lần thứ i
=
Trị giá vật tư hàng hóa tồn đầu kỳ
+
Trị giá vật tư hang hóa nhập trước
lần xuất thứ i
Số lượng vật tư hàng hóa tồn đầu kỳ
Số lượng vật tư hàng hóa nhập trước
lần xuất thứ i
- Phương pháp FIFO (nhập trước xuất trước)
Phương pháp này áp dụng dựa trên giả định là hàng được mua trước hoặc sản
xuất trước thì được xuất trước và giá trị hàng xuất kho được tính theo giá của lô
hàng nhập trước hoặc sản xuất trước và thực hiện tuần tự cho đến khi chúng được
xuất ra hết.

$26I"X62(?5>3+7
- Ph¬ng ph¸p tÝnh gi¸ thùc tÕ ®Ých danh
Phương pháp này được sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp quản lý hàng
hóa theo từng lô hàng nhập. Hàng xuất kho thuộc lô hàng nào thi lấy đơn giá của lô
hàng đó để tính, phương pháp này thường sử dụng với những loại hàng có giá trị
cao, thường xuyên cải tiến mẫu mã chất lượng.
1.3.1.2. Hạch toán giá vốn
- Chứng từ sử dụng:
+Phiếu xuất kho
+Hoá đơn GTGT
- Tài khoản sử dụng:
- TK 632 - Giá vốn hàng bán: Để theo dõi trị giá vốn của hàng hóa, sản
phẩm, lao vụ, dịch vụ xuất bán trong kỳ
Bên nợ: Phản ánh trị giá hàng hoá,thành phẩm khách hàng đã chập nhận thanh toán.
Trích lập và trích lập bổ sung dự phòng hàng tồn kho.
Giá trị vật tư, hàng hoá, thành phẩm thiếu khi kiểm kê sau khi trừ các khoản
bất thường
10
Giá trị còn lại, trích khấu hao các chi phí liên quan đến bất động sản đầu tư.
Bên có: Phản ánh số hoàn nhập dự phòng hàng tồn kho.
Phản ánh giá vốn hàng bán bị trả lại.
K/C giá vốn hàng bán sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh.
Số dư: Cuối kỳ không có só dư.
-Trình tự hạch toán:
Sơ đồ 1.4. Trình tự hạch toán giá vốn bán hàng
* Trình tự hạch toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kê khai thường xuyên
TK 156(1) TK 157 TK 632 TK 911
Hàng gửi bán Hàng gửi bán được K/c giá vốn hàng
xác định tiêu thụ bán
Xuất kho bán hàng

Thời điểm ghi nhân doanh thu là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu về sản
phẩm, hàng hóa, lao vụ từ người bán sang người mua.
Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14, doanh thu bán hàng được ghi nhận
đồng thời thỏa mãn tất cả 5 điều kiện sau:
+ Người bán đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở
hữu sản hoặc hàng hóa cho người mua.
+ Người bán không còn nắm quyền quản lý hàng hóa sở hữu hàng hoặc kiểm
soát hàng hóa.
12
+ Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng .
+ Người bán đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán
hàng.
+ Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn .
* Chứng từ sử dụng:
+Hoá đơn bán hàng hoặc hoá đơn GTGT
+Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi
+Thẻ quầy hàng
+Các chứng từ kế toán(Phiếu thu, séc chuyển khoản, séc thanh toán, Giấy báo
có, Bản sao kê của Ngân hàng….)
* Tài khoản sử dụng: Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
* TK 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Phản ánh doanh thu tiêu
thụ sản phẩm hàng hóa, dịch vụ thực tế phát sinh trong kỳ.
* Kết cấu của TK 511:
Bên nợ: Phản ánh số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp.
Số thuế TTĐB hay thuế XK
K/C các khoản giảm trừ: 531, 532, 521.
K/C doanh thu thuần sang TK911
Bên có: Phản ánh doanh thu cung cấp sản phẩm hàng hoá dịch vụ doanh thu
được từ BĐSĐT.
TK 511 không có số dư cuối kỳ.

trừ doanh thu

TK 911
Cuối kỳ TK 333(1)
k/c DT thuần Thuế GTGT
đầu ra
Các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh trong kỳ
14
1.3.3.Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu:
1.3.3.1.Nội dung
- Chiết khấu thương mại: Là khoản chiết khấu mà doanh nghiệp bán giảm giá
niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lượng lớn.
- Hàng bán bị trả lại: Là số sản phẩm, hàng hóa doanh nghiệp đã xác định tiêu
thu, nhưng bị khách hàng trả lại do vi phạm các điều kiện đã cam kết trong hợp
đồng kinh tế như: hàng kém phẩm chất, sai quy cách, chủng loại.
- Giảm giá hàng bán: Là khoản giảm trừ cho người mua do hàng hóa kém
phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.
1.3.3.2. Hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu
- Tài khoản sử dụng:
* TK 521- Chiết khấu thương mại: Phản ánh chiết khấu thương mại mà doanh
nghiệp đã giảm trừ, hoặc thanh toán cho người mua hàng do việc người mua hàng
đã mua hàng (sản phẩm, hàng hoá), dịch vụ với khối lượng lớn theo thoả thuận về
chiết khấu thương mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua bán hoặc các cam kết mua,
bán hàng.
Kết cấu TK 521:
Nợ
TK 521 không có số dư cuối kỳ.

TK 3331
Thuế GTGT tương ứng
16
Tập hợp doanh thu của hàng
bán bị trả lại chấp nhận cho
người mua trong kỳ
Kết chuyển doanh thu hàng
bán bị trả lại
TK 511,512
TK 521,531,532
Các khoản giảm trừ doanh
thu
1.3.4. Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
1.3.4.1. Kế toán chi phi bán hàng
* Khái niệm: Là một bộ phận của chi phí thời kỳ, chi phí bán hàng biểu hiện
bằng tiền, các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra phục vụ cho tiêu thụ sản phẩm hàng
hóa trong kỳ hạch toán.
* Nội dung:
-[C9+$C;J@-
leJ9$$85$777m
\[C99BD
\[C@D2X2=$$@97
\[C5&D[C5&"//"9$$5)
J@-7
\[C--"BJ@-7
\[C+3$6"8;9 59$$9D'+
M909!777
\[C942+D[C0+;9 59$
 8+777
[C+9?0"I1

TK 338 TK 911
Trích BHXH,BHYT,KPCĐ,BHTN Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí
trên lương NV theo qui định để xác định KQKD trong kỳ
Xuất kho CCDC cho bộ phận BH
(phân bổ chi phí 1 lần,nhiều lần)

TK 214

Trích KHTSCĐ dùng cho bộ phận
bán hàng
TK 111,112,331
Chi phí điện nước,dịch vụ
mua ngoài
Hoàn nhập dự phòng

19
TK 154, 153, 142, 242
TK 352
1.3.4.2

KÕ to¸n chi phÝ qu¶n lý doanh nghiÖp:
* Khái niệm: Là biểu hiện bằng tiền những hao phí mà doanh nghiệp bỏ ra cho
hoạt động chung của toàn doanh nghiệp trong kỳ hạch toán.
Néi dung:
[C$F&C&$F+
$FC--+@"0" 
&7[C$F&9BD
\[C@$FD2X+$-3ULkLULn
+C="9 @$F&7
\[C5&D`85&>3=$F&7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status