H
Ộ
I TH
Ả
OH
Ộ
I TH
Ả
O
ỘỘ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG
VÀ CHẾ BIẾN THỦY SẢN THỜI KỲ HỘI NHẬP
TÌNH HÌNH TH
Ự
C HI
Ệ
N QUY
Ế
T Đ
N
NH
Ự Ệ N
64/2003/TTg CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
V
Ề
XỬ LÝ TRI
Ệ
T Đ
Ể
CÁC CƠ SỞ GÂY Ô
Ệ
chính
phủ
đã
ban
hành
quyết
định
số
64
/
2003
/QĐ
-
ngày
22
/
4
/
2003
Thủ
tướng
chính
phủ
đã
ban
hành
quyết
định
số
64
n
h
vực
CBTS
c
ó
35
/
255
c
ơ
s
ở
SX
(
t
ỷ
lệ
14
%
)
,t
h
u
ộ
c
diệ
n
phải
x
2003
/QĐ
TTg
,
ngày
22
/
4
/
2003
của
Thủ
tướng
chính
phủ
và
nghiên
cứu
đề
xuất
các giải pháp hỗ trợ xử lý ô nhiễm, quảnlýbảovệ môi trường”.
1Nội dung báo cáo1Nội dung báo cáo
1
.
Nội
dung
báo
lĩnh
vực
CBTS
.
Những khó khăn, tồn tại và đề xuất các giải pháp, nhằm nâng cao
hiệ ả h t độ bả ệ ôi t ờ
hiệ
u qu
ả
h
oạ
t
độ
ng
bả
o v
ệ
m
ôi
t
rư
ờ
ng.
2. Hi
ệ
một
số
chỉ
tiêu
đã
vượt
quá
giới
hạn
cho
phép
(GHCP)
theo
m
/ngày
đêm
.
Trong
đó
,
một
số
chỉ
tiêu
đã
vượt
quá
giới
hạn
cho
nếu
không
được
xử
lý
triệt
để
sẽ
làm
ONMT
gây
Nước
thải
từ
các
XN
CBTS
nếu
không
được
xử
lý
triệt
để
sẽ
làm
ONMT
,
gây
ảnh hưởng trựctiếp đếnngườilaođộng, đếnmôitrường nuôi Thuỷ sản, sự
CBTS
Chỉ
Bảng 1. Các chỉ tiêu trong nước thải CBTS vượt quá GHCP theo TCVN
Chỉ
tiêu
(
m
g
/l
)
Giới hạn cho phép
(TCCP)
Kết quả khảo sát và kết luận
(g)
Có trên 50% số mẫuvượt quá
SS
Theo TCVN 5945-
1995 loại B: ≤
Có
trên
50%
số
mẫu
vượt
c CBTS2. Hi
ệ
n tr
ạ
n
g
môi trườn
g
lĩnh v
ự
c CBTS
ệ ạ g g ựệ ạ g g ự
BOD
5
. Theo TCVN 5945-
1995(mức B): ≤ 50mg/l.
.Theo TCVN 6982:2001
& TCVN6983:2001 &
Kếtquả phân tích ở mức 200-3000 mg/l tứclàgấptừ
vài lần đếnvàitrămlầnsovới GHCP. Giá trị trung
bình của BOD trong nướcthải CBTS xấpxỉ
ấ
ầ
TCVN 8985:2001: ≤ 40
mg/l.
1000mg/tứclàg
ấ
p khoảng 20 l
ầ
nsovới GHC
6983:2001 &
TCVN8985 2001 80
g
g
y
g
4500 mg/l tứclàgấptừ 3-50 lầnsovới GHCP, kết
quả thNm định trung bình của COD là 1148 mg/l, gấp
trên 10 lầnsovớiTCCP;cábiệtcơ sở chế biếntận
ầ
TCVN8985
:
2001
: ≤
80
mg/l.
dụng đ
ầ
u, vỏ tôm, nướcthảicóCOD≈ 6000 mg/l
Tổn
g
N it
ơ
Theo TCVN 5945-
Kếtquả phân tích cho thấytổng N itơởmức trung
bình
là
121
3
Theo TCVN 5945-
1995 (mứcB):
≤ 6
Tổng Photpho đo đượcgấptừ 1,5-100 lầnsovới
TCCP
đối
ới
ồ
tiế
hậ
ả
thải
T
bì h
Tổng
Photpho
1995
(mức
B
):
≤
6
mg/l.
chính
phủ
trong
lĩnh
vực
22/4/2003
của
Thủ
tướng
chính
phủ
trong
lĩnh
vực
Chế biến thuỷ sảnChế biến thuỷ sản
N ộid kế h h ử lý t iệt để ON MT th Q ết đị h ố 64/2003/QĐ
h
s
ố
64/2003/QĐ
-
TTg, ngày 22/4/2003 của Thủ tướng chính phủ, bao gồm 2 giai đoạn:
Giai đoạn I (2003 – 2007):
a) Từ năm 2003 - 2005, xử lý ngay 51 cơ sở gây ON MT đặcbiệt nghiêm trọng,
gồm: 29 cơ sở sảnxuất kinh doanh, 03 khu tồnlưuchất độc hoá học, 01 kho bom
do chiếntranhđể lại, 15 kho thuốcbảovệ thựcvật và 03 bãi rác.
b) Xây dựng kế hoạch, tiếnhànhxử lý và hoàn thành việcxử lý 388 cơ sở gây
ON MT nghiêm trọng còn lạicủagiaiđoạn 2003-2005 , bao gồm:
-
Đổimớivànângcấpcảitạo công nghệ tại55cơ sở sảnxuất kinh doanh
Đổi
mới
và
nâng
cấp
cải
tạo
công
-Xử lý ô nhiễm môi trường tại 84 bệnh viện.
3Th hiệ ết đị h ố 64/2003/QĐ3Th hiệ ết đị h ố 64/2003/QĐ
TT àTT à
3
.
Th
ực
hiệ
n quy
ết
đị
n
h
s
ố
64/2003/QĐ3
.
Th
ực
hiệ
n quy
ết
đị
n
h
s
ố
y
ON MT n
g
hiêm trọn
g
còn lại và các cơ sở mới
p
hát sinh.
gy g g p
Trong giai đoạn1 tổng số 255 cơ sở phảixử lý triệt để bằng các hình thứcnhư:
Trong
giai
đoạn
1
,
tổng
số
255
cơ
sở
,
phải
xử
lý
theo
kế
hoạch
như
sau:
Bảng 2
Kế hoạch xử lý triệt để các cơ sở CBTS gây ON MT nghiêm trọng giai
Bảng
2
.
Kế
hoạch
xử
lý
triệt
để
xử
lý
ô
nhiễm3.1.
Kết
quả
thực
hiện
xử
lý
ô
nhiễm
Ch đế ìhhìhh hiệ ử lý ON MT i35 ở CBTS h
Ch
o
đế
n nay, t
ì
xử lý
Địa Chỉ Hình thức xử l
ý
xử
lý
ý
1
XN CBTS F86
314/1 N guyễn Công Trứ
–
N gũ Hành Sơn
–
TP
Đã đóng cửa, ngừng sản
xuất từ 2004 và sau đó sát
N gũ
Hành
Sơn
TP
Đà N ẵng
nhập vào cơ sở mới thuộc
Seprodex Đà N ẵng
Đã xây dựng HTXLN T
2
XN Chế biến
ô
nhiễm3
.
1
.
Tình
hình
thực
hiện
xử
lý
ô
nhiễm
3
XN chế
biến nước
ắ Ph
Tỉnh
Phan
Đã di dời vào KCN Phú Hài từ 2001.
Hiện tại Công ty đã lập Bản đăng ký đạt tiêu
N ầ ổ
Cà
Mau
xây
dựng,
đã
làm
báo
cáo
ĐTM
và
áp
dụng
các
giải pháp SXSH
5
XN CBTS
xuất khNu
Phú Cường
2003
–
2007:
có
30
cơ
sở
phải
xử
lý
Số cơ sở
hải ử
Tình trạng hiện tại
phải
x
ử
lý
06
Đã xử lý triệt để ON MT, được Bộ TN & MT ra quyết định rút ra khỏi
ầ
06
khỏi
danh
mục
QĐ
64/2003/QĐ-TTg.
01
Đã đầu tư xây dựng HTXLN T nhưng chưa đạt TCMT.
03
Đóng cửa (ngừng SX với nhiều nguyên nhân); sản xuất không ổn định
hoặc chuyển đổi sở hữu, thay đổi sản phNm nên chưa có HTXLN T.
08 (số
Đang
lập
dự
án
â
dựng
HTXLN T
thiế
ốn
đầ
tư
hoặc
đang
chờ
q
08
(số
ệệ
nxnx
ửử
lý ô nhilý ô nhi
ễễ
mm
3
.
1
.
T3
.
1
.
T
ìì
nh
hnh
h
ìì
nh
thnh
th
ựự
c
t st sốố hoho
ạạ
t t đ
ộ
đ
ộ
n
g
bn
g
bảảo vo v
ệệ
m
ô
i trm
ô
i trư
ờ
ư
ờ
n
g
tron
g
ln
g
tron
g
l
ĩĩ
đã
được
triển
khai
trong
thời
gian
qua
:
Dự án SEAQIP (giai đoạn 2001-2005):đào tạo, tư vấn chuyển giao kỹ thuật
và hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp về môi trường.
Kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện Quyết định số 64/2003/QĐ-TTg, ngày
22/4/2003 của Thủ tướng chính phủ về ngành Thuỷ sản.
N ăm 2007 ngành Thuỷ sản đã hỗ trợ các địa phương và doanh nghiệp
CBTS một số hoạt động, nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu và nâng cao hiệu quả xử lý
ON MT trong lĩnh vực CBTS, như (Bảng ):
3.2. M3.2. M
ộộ
tsts
ốố
hoho
t
độđộ
ng
bng
b
ảả
o
vo
v
ệệ
môi
trmôi
tr
ườườ
ng
trong
lng
trong
l
Bình Định và Bà Rịa Vũng Tàu cho 03 khu vực, với g
ầ
n 150 học
viên từ các cơ quan quản lý TS địa phương và các doanh nghiệp.
2. Về áp
dụng sản
xuấtsạch
Hiện tại, đang triển khai tại 05 nhà máy CBTS:
1. CTy TN HH chế biến thực phNm Hai Thanh - TP. Hồ Chí Minh,
2CTyCổ phầnHảiViệt
–
KCN Đông Xuyên
-
Bà RịaVũng Tàu
xuất
sạch
hơn
2
.
CTy
Cổ
phần
Hải
Việt
xử
lý
”
đã
thống
kê
được
có
156
cơ
sở
3. M
ộ
t số ho
ạ
t
nhiễm
môi
trường
cần
xử
lý
,
đã
thống
kê
được
có
156
cơ
a
hệ
thố
ng
XLN T
m
ột
số loạihìnhCBTSđiểnhìnhđể tư vấn, chuyển giao cho doanh
nghiệplựachọn công nghệ XLN T phù hợp.
ổ
ẫ
Xây dựng,
bổ
sung các văn
b
ảnhướng d
ẫ
nBVMT(nh
ư
:
các bộ tiêu chuNn, tiêu chí đánh giá; chương trình hành động
BVMT, hướn
g
dẫnlậ
p
b
áo cáo đánh
g
iá tác độn
g
4. Những tồn tại và nguyên nhân đối với công tác bảo vệ 4. Những tồn tại và nguyên nhân đối với công tác bảo vệ
môi trường trong lĩnh vực CBTSmôi trường trong lĩnh vực CBTS
môi
trường
trong
lĩnh
vực
CBTSmôi
trường
trong
lĩnh
vực
CBTS
¾
Với
các
doanh
nghiệp
:
¾
XN
ở
Hải
Phòng
,
N am
Định
,
Hà
Tĩnh
,
Quảng
Bình
…
)
• Đasố các cơ sở phát sinh ô nhiễm đượcxâydựng và hoạt động từ trướcnăm
2000
(
xa khu dân cư
),
do tốc đ
ộ
p
hát triển đôth
ị
nên hi
ệ
nna
y
nhữn
N
nhưng CSHT củaKC
N
không đ
ồ
ng
b
ộ,quảnlý
không thống nhấtnêncơ sở không yên tâm đầutư XD HT XLN T(KCN –âu tàu
Thọ
Quang
-
Đà
N ẵng,
KCN
CBTS
-
Cảng
cá
Tắc
Cậu
–
Kiên
Giang
)
.
Thọ
Quang
Đà
,
hỗ
t
r
ợ
c
á
c
d
oan
h
ng
hiệ
p
th
ực
hiệ
n
BVMT
.
• Vấn đề quy hoạch: chưa có quy hoạch tổng thể của địaphương cho ngành thuỷ
sản để DN yên tâm đầutư XLON (như Cà Mau), hoặcchưatạo đượcmặtbằng để DN
ầ
ế
ồ
N
di dời(nh
ư
Bà Rịa -Vũng Tàu), đ
ầ
ị
p g
g
,
g
• Mộtsốđịaphương chưaxâydựng đượcchiếnlượcBVMTtrênđịabànquảnlý
và chưacó những giảiphápngănngừa, giảmthiểuvà xử lýônhiễmmộtcách đồng
b
ộ
hi
ệ
u
qu
ả
mang
t
í
nh
b
ề
n
v
ữ
ng
b
ộ
,
hi
ệ
u
nvnv
àà
mm
ộộ
tsts
ốố
gigi
ảả
iphiph
áá
pp
5
.
K5
.
K
ếế
t
lut
lu
ậậ
n
vn
v
àà
mm
Hầu
hết
ở
các
địa
phương
các
sở
ban
ngành
đã
được
đặc
biệt
quan
tâm
.
Hầu
hết
ở
các
địa
phương
,
các
sở
ban
ngành
có liên quan đãhỗ trợ,chỉđạo, kiểmtravề công tác bảovệ môi trường
cho các c
iệ
cs
ẽ
tiế
p
t
ục
th
ực
hiệ
n
t
rong
thời
g
i
an
từ
2007
–
2010
.
5Kếtluậnvàmộtsố giải pháp5Kếtluậnvàmộtsố giải pháp
5
.
Kết
luận
và
cứu
về
ngăn
ngừa
,
xử
lý
ô
nhiễm
;
khuyến
khích
các
doanh nghiệp tham gia áp dụng SXSH, bộ TCMT ISO 14.001 – 2000.
•. Theo N
g
h
ị
tlutlu
ậậ
nvnv
àà
mm
ộộ
tsts
ốố
gigi
ảả
iphiph
áá
pp
5
.
K5
.
K
ếế
t
lut
lu
ậậ
n
vn
v
uy
ế
n
kh
íc
h
sự t
h
am g
i
a của
đị
a p
h
ương, cộng
đồ
ng,
doanh nghiệp và toàn xã hội với công tác BVMT, phát triển bền vững
ngành Thuỷ sản
ngành
Thuỷ
sản
.
•. ĐNy mạnh hoạt động điều tra, nghiên cứu KHCN , hoạt động kiểm tra,
giám sát và xây dựng cơ sở dữ liệuphụcvụ quản lý tài nguyên BVMT
giám
sát
Viện nghiên cứu, Trung tâm môi trường…)
• Mở rộng quan hệ hợp tác trong nước và quốc tế về lĩnh vực Tài nguyên
–Môi trường.
PHPH
ỤỤ
LL
ỤỤ
CC
PHPH
ỤỤ
LL
ỤỤ
CC
P
h
ụ
l
ụ
c
.
K
ế
t
q
uả th
ự
c hi
ệ
n xử l
ý
Côn
g
Trứ –
Di
chu
y
ển
Đã giải thể và sát nhập
vào Cơ sở mới thu
ộ
c
g
N gũ Hành sơn
–TP Đà N ẵng
y
địa điểm
ộ
Seaprodex Đà N ẵng.
ổ ầ
N
2
CTy c
ổ
ph
ầ
n CB
XN KTS
(
Basefood
)
di
dời
à
KCN
Phú
3
CT
y
Cổ
phầ
n
nướcmắm
Phan Thiết(PT
Đường
N guyễn
Thông – Phú
Hài
TP
Di
chuyển
Đã
di
dời
v
à
o
KCN
Phú
Hài, lậpbản đăng ký đạt
d
ự
n
g
nhà má
y
.
Q
Việt
p
hường 6 -
TP. Cà Mau
y
địa
điểm
g
y
ự g
y
5
CTy CBTS
xuấtkhNuPhú
Cường
TP Cà Mau –
tỉnh Cà Mau
Di
chuyển
địa
Chưadidờivìchưacó
mặt
xử lý triệt
Tình trạng hiệntại
TT
c
ầ
n xử lý
Địa
chỉ
xử
lý
triệt
để
Tình
trạng
hiện
tại
Các cơ sở CBTS đã có Quyết định ra khỏi danh sách QĐ64
1
CT
y
T
N
HH
2
Công ty Cổ
phần Xuất
khNu thuỷ
35 – Bến Tàu -
Thành phố Hạ
Long
-
Tỉnh
XDHTXL
N T trước
khi thải
ĐãXDHTXLN Tdo
SEAQUIP hỗ trợ, đạt
tiêu chuNn B và có Quyết
sản Quảng
N inh
Long
Tỉnh
Quảng N inh
khi
thải
ra
biển
định ra khỏi danh sách
QĐ64
PHPH
Chí
Minh
CTy Cổ phần
thu
ỷ
sản
Lô24–KCN
Tà
N ó
TP
XD
Đãxâydựng HTXLN T đạt
tiêu chu
N
nBvàcó
Q
Đ ra
4
ỷ
Mêkông
T
r
à
N ó
c
–
TP
.
CầnThơ
HTXLNT
tiêu chuNn B và có Quyết
định ra khỏi danh sách
QĐ
64
Hải
QĐ
64
6
Công ty Tránh
nhiệmhữuhạn
N
Lô 52 - KCN
Mỹ
Th
Tỉ h
XD
HTXLNT
ĐãdidờivàoKCN ,xây
dựng HTXLN T đạt tiêu
N
ế
BADAVI
N
A
Mỹ
Th
o-
Tỉ
n
h