B GIÁO DO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VŨ MẠNH CƢỜNG NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VẬT LIỆU COMPOZIT EPOXY GIA CƢỜNG
BẰNG SỢI THỦY TINH CÓ ĐỘ BỀN VA ĐẬP CAO VÀ TRONG SUỐT
ĐIỆN TỪ ỨNG DỤNG CHO HỆ THỐNG BAY KHÔNG NGƢỜI LÁI
LUN ÁN TI THUT HOÁ HC LUN ÁN TI THUT HOÁ HC
NG DN KHOA HC: 1. TS. NGUYN THANH LIÊM
2. TS. NGUYN VIT THÁI Hà Nội-2015 LỜI CAM ĐOAN
các kt qu nghiên cu trong lun án này là ca tôi và hoàn
toàn trung thc, không sao chép, trùng lp vi bt kì ai khác. Các kt qu nghiên cu
c công b bt k công trình nghiên cu nào khác.
Hà Ni, ngày tháng
ng dn Tác gi
ng
MỤC LỤC
DANH MC CÁC KÝ HIU VÀ CH VIT TT i
DANH MC CÁC BNG iv
DANH MC CÁC HÌNH TH vi
M U 1
1. TNG QUAN 4
1.1. Nhựa nền epoxy 4
1.1.1. Gii thiu chung 4
1.1.2a nha epoxy 4
1.1.3n nha epoxy 5
1.1.4. Bia epoxy 13
1.2. Nâng cao tính dai và độ bền va đập cho vật liệu compozit 20
1.3. Một số loại nguyên liệu có khả năng nâng cao tính dai và độ bền va đập
cho vật liệu polyme compozit 21
2.5.3. bp Izod 40
2.5.4. H s ng sut tp trung ti hn K
IC
40
ng phá hy tách lp G
IC
, G
IP
42
2.6. Phƣơng pháp xác định tính chất điện từ của vật liệu compozit epoxy gia
cƣờng bằng sợi thủy tinh 45
truyn t 45
nh hng s a
vt ling bng si thy tinh bng t n 46
3. KT QU VÀ THO LUN 48
3.1. Ảnh hƣởng của các chất biến tính nhựa epoxy: cao su tự nhiên lỏng epoxy
hoá (ENR), dầu lanh epoxy hóa (ELO) và thiokol đến các tính chất cơ học của
vật liệu compozit epoxy gia cƣờng bằng sợi thuỷ tinh 48
3.1.1. ng cng ENR, ELO và thiokol n m n,
th nht ca nha epoxy DER331 48
3.1.2. Kho sát ng cng ENR, ELO và thiokol n các tính
chc nha epoxy DER331 50
3.1.3. ng cng ENR, ELO và thiokol ti tính cht nhit ca
nha epoxy DER331 62
3.1.4. Vt liu compozit epoxy có b sung cht bin tính ENR, ELO, thiokol gia
ng bng si thu tinh 67
3.2. Nghiên cứu ảnh hƣởng của adduct trên cơ sở thiokol và nhựa epoxy
DER331 tới các tính chất cơ học của nhựa epoxy DER331 và vật liệu compozit
epoxy gia cƣờng bằng sợi thủy tinh 78
AEP 1-(2-aminoetyl)piperazin
ASTM American Society for Testing and Materials: Hip hi vt liu và th
nghim M
CDCl
3
Deuterated chloroform
CFRP Carbon Fiber Reinforced Plastics : Vt ling bng
si cacbon
CP/CTBN Vt liu compozit c
n bng piperidin
CTBN Carboxyl-terminated butadiene-acrylonitrile : Cao su butadien
acrylonitril có nhóm cacboxyl cui mch
CTBN1 Cao su CTBN có khng phân t 20003000 g/mol ng
acrylonitril là 25%
DDS Diamino diphenyl sulphone
DER Dow Epoxy Resin
DETA Dietylenetriamin
DGEBA Diglycidyl Ether bis-phenol A
DICY Dicyanodiamit
DMTA Dynamic mechanical thermal analysisng
DSC Differential scanning calorimetry: Nhit vi sai quét
DTG Derivative Thermogravimetric Analysis
EDA 1, 2 diaminoetan
ELO Epoxidized Linseed Oil: Du lanh epoxy hoá
ECO Epoxidized castor oil: Du ht ci du epoxy hóa
EM En t
ENR Epoxidized Natural Rubber: Cao su t nhiên epoxy hoá
ESO Epoxidized soybean oil: Du nành epoxy hóa
EP Kí hiu nhóm epoxy ca nha epoxy
ETPB Epoxy terminated polybutadiene: Cao su butadien có nhóm epoxy
n
Number average molercular weight: Khng phân t trung bình s
M
w
Weight Average Molecular Weight
MPDA Meta phenylene diamine
MTHPA Methyltetrahydrophthalic Anhydride
NBR Nitrile butadiene rubber: Cao su butadien nitril
PC Vt liu compozit
PCL Polycaprolacton
PES Polyether sulphone
PEK Poly etherketone
PEEK Poly etherether ketone
PEI Polyetherimide
PF Phenol-formandehit
PKL Phn khng
PIP Polyisoprene
PDI Polydispersity index: Ch s phân tán
PS Polysulphone
SENB Single edge notch bend: Um có khía
iii
SEM Scanning electron microscope: Kính hin t quét
T Kí hiu thiokol
Tn môi
TDI Toluen diisocyanat
TEA Trietyl amin
TEM Transmission electron microscopy: Kính hin t truyn qua
TETA Trietylene tetramin
iv
Bảng Tên bảng
Bng 1.1 Mt s chn amin i
Bng 1.2 Mt s chn anhydrit i
Bng 1.3 ng cng cao su butadien có nhóm epoxy cui
mch lên h s ng sut tp trung ti hn K
IC
Bng 1.4 Thành phn ca du lanh t Rumani
Bng 1.5 Hng s và tn hao n môi tan ca vt liu compozit
ng bng si thy tinh E theo góc nghiêng khác nhau ti
tn s 10 GHz
Bng 2.1 Ch tiêu k thut ca nha epoxy DER331
Bng 2.2 Ch tiêu k thut ca chn DETA
Bng 2.3 Ch tiêu k thut ca Thiokol
Bng 2.4 Khng phân t trung bình s Mn, khng phân t trung
bình khi Mw và ch s phân tán PDI ca thiokol
Bng 2.5 Ch tiêu k thut ca trietylamin
Bng 2.6 Khng phân t trung bình s Mn, khi ng phân t trung bình
khi Mw và ch s phân tán PDI ca cao su t nhiên lng epoxy hoá
DER331
Bng 3.2 nh hng cn m rn, thi gian gel
nht ca nha epoxy DER331
Bng 3.3 nh hng cng tn m n, thi gian
tinh
5
tinh
6
tinh
Bng 3.17 Tính ch n t ca vt liu compozit epoxy (PC-EP); vt liu
compozit epoxy b sung: 7 PKL ENR (PC-ENR7); 9 PKL ELO (PC-
EP.ELO9); 5 PKL thiokol (PC-EP.T5)
Bng 3.18 Tính ch n t ca vt liu compozit epoxy (PC-EP) và vt liu
compozit epoxy b sung 10 PKL adduct TH.EP0,7 (PC-EP-TH.EP0,7)
Bng 3.19 So sánh tính chc và kh n t ca compozit
trên nn DER331/10TH.EP0,7/DETA vi compozit trên nn Epikote
ng bng si thy tinh
vi
Hình Tên hình
Hình 1.1 Cu to nhóm epoxy
Hình 1.2 phn ng ca nha epoxy v
Hình 1.3 Phn ng gia amin vi nha epoxy
Hình 1.4 phn ng gia axit cacboxylic vi nha epoxy
Hình 1.5 Phn ng gia nha epoxy vi anhydrit axit
Hình 1.6 phn ng gia phenolformandehit vi nha epoxy
Hinh 1.7 ng ca long cao su butadien acrylonitril khác
nhau t bp ca nha epoxy
Hình 2.8 Thit b PNA-8362B-Aligent (M)
vii
Hình 2.9 nh h s truyn qua (S
21
) và h s phn x (S
11
) ca mu vt
liu phng chiu dy d
Hình 2.10 Thit b Digital C-
Hình 3.1 th bn kéo- bin dng ca nha epoxy (1-EP); nha epoxy b
sung: 5 PKL ENR (2-EP.ENR5); 7 PKL ENR (3-EP.ENR7); 10 PKL
ENR (4-EP.ENR10); 13 PKL ENR (5-EP.ENR13); 15 PKL ENR (6-
EP.ENR15); 20 PKL ENR (7-EP.ENR20)
Hình 3.2 th bn kéo-bin dng ca nha epoxy (1-EP); nha epoxy b
sung: 5 PKL ELO (2-EP.ELO5); 10 PKL ELO (3-EP.ELO10); 15
PKL ELO (4-EP.ELO15); 20 PKL ELO (5-EP.ELO20)
Hình 3.3 th bn kéo-bin dng ca nha epoxy (1-EP); nha epoxy b
sung: 3 PKL thiokol (2-EP.T3); 5 PKL thiokol (3-EP.T5); 7 PKL
thiokol (4-EP.T7); 9 PKL thiokol (5-EP.T9)
Hình 3.4 ng cng: ENR (1-EP.ENR); ELO (2-EP.ELO) và
thiokol (3-EP.T) bn kéo ca nha epoxy DER331
Hình 3.5 ng cng: ENR (1-EP.ENR); ELO (2-EP.ELO) và
thiokol (3-EP.T) a nha epoxy DER331
Hình 3.6 ng cng: ENR (1-EP.ENR); ELO (2-EP.ELO) và
Thiokol (3-EP.T) n bin dng kéo ca nha epoxy DER331
Hình 3.7 th bn un-bin dng ca nha epoxy (1) và nha epoxy b
sung: 5 PKL ENR (2); 7 PKL ENR (3); 10 PKL ENR (4); 13 PKL
ENR (5); 15 PKL ENR (6); 20 PKL ENR (7)
Hình 3.8 th bn un-bin dng ca nha epoxy (1) và nha epoxy b
5 PKL thiokol (4-EP.T5)
Hình 3.19 S ph thuc ca tr vào nhi ca nha epoxy (1-EP)
và nha epoxy b sung: 7 PKL ENR (2-EP.ENR7); 9 PKL ELO (3-
EP.ELO9); 5 PKL thiokol (4-EP.T5)
Hình 3.20 Mô t khn mch gia các nút mng ca nha epoxy (A)
và nha epoxy b sung cht bin tính ENR, ELO, thiokol (B)
Hình 3.21 Gi phân tích nhit ca nha epoxy (EP), nha epoxy b sung: 10
PKL ENR (EP-ENR10); 5 PKL thiokol (EP-5T); 9 PKL ELO (EP-
9ELO)
Hình 3.22 ng cng ENR ti tính cht kéo và tính cht un ca
vt ling bng si thu tinh
Hình 3.23 ng cng thiokol ti tính cht kéo và tính cht un
ca vt ling bng si thu tinh
Hình 3.24 ng cng ELO ti tính cht kéo và tính cht un ca
vt ling bng si thu tinh
Hình 3.25 nh SEM b mt phá hu kéo t ca vt liu compozit epoxy (A);
vt liu compozit epoxy b sung: 7 PKL ENR (B); 9 PKL ELO (C); 5
PKL thiokol (D) ng bng si thu tinh
ix
Hình 3.26 ng cng ENR, ELO và thiokol t bp
IZOD ca vt liu compozit epoxy ng bng si thu tinh
Hình 3.27 th lc- dch chuy bn dai phá hy tách lp
ca vt liu compozit epoxy b sung ENR vng khác nhau
ng bng si thy tinh
Hình 3.28 th lc- dch chuy bn dai phá hy tách lp
ca vt liu compozit epoxy b sung ELO ng khác nhau gia
ng bng si thy tinh
Hình 3.29 th lc- dch chuy bn dai phá hy tách lp
ca vt liu compozit epoxy b sung thiokol ng khác nhau
PKL thiokol (PC-EP-T5); 7 PKL thiokol (PC-EP-T7); 9 PKL thiokol
(PC-EP-T9)
Hình 3.36 nh SEM b mt phá hy khi tách lp ca vt liu compozit epoxy
(PC-EP) và vt liu compozit epoxy b sung: 7 PKL ENR (PC-
EP.ENR7); 9 PKL ELO (PC-EP.ELO9); 5 PKL thiokol (PC-EP.T5)
x
Hình 3.37 Ph hng ngoi ca thiokol, nha epoxy và adduct trong d c
sóng 4000-2000 cm
-1
Hình 3.38 Ph hng ngoi ca thiokol, nha epoxy và adduct trong d c
sóng 1000-400 cm
-1
Hình 3.39 to thành adduct t thiokol và nha epoxy DER331 vi s có
mt ca xúc tác trietylamin
Hình 3.40 So sánh A- th bn kéo-bin dng; B- bn kéo ; C-
và D-bin dng kéo ca nha epoxy (1-EP); nha epoxy bin tính vi:
5 PKL adduct TH.EP0,6 (2-5TH.EP0,6); 10 PKL adduct TH.EP0,6 (3-
10TH.EP0,6); 15 PKL adduct TH.EP0,6 (4-15TH.EP0,6); 20 PKL
adduct TH.EP0,6 (5-20TH.EP0,6)
Hình 3.41 So sánh A- bn un, B-n, C- bp IZOD không
khía và D-h s ng sut tp trung ti hn K
IC
ca nha epoxy (EP) và
nha epoxy bin tính vi: 5 PKL adduct TH.EP0,6 (5TH.EP0,6); 10
PKL adduct TH.EP0,6 (10TH.EP0,6); 15 PKL adduct TH.EP0,6
(15TH.EP0,6); 20 PKL adduct TH.EP0,6 (20TH.EP0,6)
Hình 3.42 nh SEM b mt phá hy ca nha epoxy (EP); nha epoxy bin tính
vi: 5 PKL adduct TH.EP0,6 (EP-TH.EP0,6-5); 10 PKL adduct
21
ca không khí trong di tn s 4-8 GHz
Hình 3.50 H s truyn qua S
21
ca vt ling
bng si thy tinh vi chiu dy: 0,49 mm trong di tn s 4-8 GHz
Hình 3.51 H s truyn qua S
21
ca vt ling
bng si thy tinh vi chiu dy: 2,52 mm trong di tn s 4-8 GHz
Hình 3.52 H s truyn qua S
21
ca vt ling
bng si thy tinh vi chiu dy: 3,4 mm trong di tn s 4-8 GHz
Hình 3.53 th s ph thuc ca h s truyn qua S
21
vào tn s ca vt liu
ng bng si thy tinh v dy
khác nhau: 0,49 mm (1); 1,01 mm (2); 2,52 mm (3); 3,4 mm (4)
Hình 3.54 th s ph thuc c truyn qua T% vào tn s ca vt
ling bng si thy tinh v
dy khác nhau: 0,49 mm (1); 1,01 mm (2); 2,52 mm (3); 3,4 mm (4)
Hình 3.55 H s truyn qua S
21
ca vt liu compozit DER331/5ELO/DETA gia
ng bng si thy tinh vi chiu dy~ 0,5 mm trong di tn s 4-8
GHz
Hình 3.56 H s truyn qua S
21
ca vt liu compozit DER331/20ELO/DETA
ENR (3); 20 PKL ENR (4)
Hình 3.64 th s ph thuc c truyn qua T% vào tn s ca vt
liu compozit epoxy b sung: 5 PKL ENR (1); 10 PKL ENR (2); 15
PKL ENR (3); 20 PKL ENR (4)
Hình 3.65 th s ph thuc ca h s truyn qua S
21
vào tn s ca vt liu
compozit epoxy b sung: 3 PKL thiokol (1); 5 PKL thiokol (2); 7 PKL
thiokol (3); 9 PKL thiokol (4)
Hình 3.66 th s ph thuc c truyn qua T% vào tn s ca vt
liu compozit epoxy b sung: 3 PKL thiokol (1); 5 PKL thiokol (2); 7
PKL thiokol (3); 9 PKL thiokol (4)
Hình 3.67 S ph thuc ca h s tn s ca vt liu compozit
ng màu tím); vt liu compozit epoxy b sung: 5 PKL
ng màu xanh) và 7 PKL
ENR
Hình 3.68 S ph thuc ca hng s n s ca vt liu compozit
ng màu tím); vt liu compozit epoxy b sung: 5 PKL
ng màu xanh) và 7 PKL
Hình 3.69 n s truyn qua ca vt liu compozit
ng bng si th dy
~0,5 mm 1
MỞ ĐẦU
cao và trong suốt điện từ ứng dụng cho hệ thống bay không ngƣời lái
2
Mục đích của luận án
Bin tính b bn dai phá hy ca nha epoxy bng cao
su t nhiên lng epoxy hoá, du lanh epoxy hoá, thiokol và adduct tng hp
thiokol và nha epoxy DER331.
Nghiên cu, ch to vt liu compozit s dng epoxy bin tính ng bng
si thu bp, bn dai phá hu gia các lp cao và có tính
trong sun t.
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của luận án
ng nghiên cu:
Nha epoxy DER331 bin tính bng cao su t nhiên lng epoxy hoá (ENR),
du lanh epoxy hoá (ELO), thiokol và adduct tng h thiokol và
nha epoxy DER331.
Vt li nha epoxy b sung cht bing bng
si thu tinh.
Phm vi nghiên cu:
Nghiên cu ng cng ENR, ELO, thiokol và adduct tng hp
thiokol và nha epoxy DER331 n các tính chc và tính cht
nhit ca nha epoxy DER331.
Nghiên cu ng cng ENR, ELO, thiokol và adduct tng hp
thiokol và nha epoxy DER331 n các tính chc và tính cht
n t ca vt liu compozit ng bng si thu tinh.
1. TỔNG QUAN
1.1. Nhựa nền epoxy
1.1.1. Giới thiệu chung
Nha epoxy là loi nha nhit rn ph bin trên th ng hin nay, chúng
i s hin din ca nhóm epoxy trong mi phân t. Nhóm
epoxy hay còn gi là vòng oxiran có cu trúc gm ba cnh (Hình 1.1), chúng có th
nm gia mch i phân t ng chúng nm u mch. Nhóm
epoxy có kh phn ng vi nhiu cht c bit là vi s có
mt ca proton H
+
.
C C
O
Hình 1.1: Cấu tạo nhóm epoxy
, N. Prileschajew phát hin ra rng olefin có th phn ng vi axit
peroxybenzoic to thành hp cht cha nhóm epoxy [58]. , Schlack công
b loi vt liu polyme các amin vi các hp cht epoxide c [48].
Trong quá trình tìm kim các vt liu nha khoa, Castan công b quá trình hình thành
diglycidyl ete bisphenol A (DGEBA). Mt loi vt li i
ng phân t lc phát minh bi Greenlee [58]. , các loi nha
c cung cp di và c s dng ch yu làm màng ph.
Theo báo cáo ca MarketsandsMarkets công b 08/2014, th ng nha epoxy toàn
cu t giá tr khong 6 t và d kit 9,2 t USD vào
[53].
nhóm hydroxyl. ng hydroxyl nh bng phn ng
gia nha epoxy vi axetyl clorua. Khi khng phân t ca nh
s ng nhóm epoxy ging nhóm
d. Khối lượng phân tử
Khng phân t và phân b khng phân t có th nh bng
.
1.1.3. Đóng rắn nhựa epoxy
Vic la chn chn ph thuc vào u kin và
tính cht ca sn phm cc.
Có hai dng chc s dng ph bin là : Chn kt hp và
chn trùng hp [6].
a. Chất đóng rắn trùng hợp
cha c ng tn công vào các v
trí có m electron thp. Các amin bc s dng cho phn n
6
nha epoxy, trong quá trình phn ng tng cc. Ion này m vòng mt
nhóm epoxy mi to thành mt ion khác.
R
3
N:
CH
CH
O
Hình 1.2: Sơ đồ phản ứng của nhựa epoxy với bazơ Lewis
i vi nha diglycidyl ete phn ng này din ra tu mch phân t.
phn ng vi nhóm hydroxyl. Nhóm hydroxyl có mt
nha DGEBA có khng phân t cao hoc c to thành sau phn ng
m vòng nha epoxy.
Các axit Lewis
3
do s thiu hng tn
công vào các v trí có m electron cao. BF
3
phn ng vi nha epoxy làm phn
ng gel hoá din ra trong vài phút. Phi hp gia BF
3
vi amin s phn
ng.
b. Chất đóng rắn kết hợp
Các amin bc mt và bc hai c s dng rng rãi làm chn cho
nha epoxy.