Phim How To Train Your Dragon 2 - Bí kíp luyện rồng 2
01:12 - This is Berk = Đây là đảo Berk
01:14 - the best-kept secret thisside of, well, anywhere. = Nơi nhiều bí ẩn nhất
so với, ờ, mọi nơi khác.
01:18 - Nơi nhiều bí ẩn nhất so với, ờ, mọi nơi khác.
01:19 - Granted, it may not look like much,but this wet heap of rock = Thực ra
mà nói thì cũng không hẳn,nhưng đống đá ẩm ướt này
01:22 - packs more than a few surprises. = lại ẩn chúa khá nhiều bất ngờ.
01:30 - Life here is amazing, justnot for the faint of heart. = Cuộc sống ở đây rất
truyệt vờichỉ là không hợp với người yếu tim.
01:35 - You see, where mostfolks enjoy hobbies = Bạn thấy đó, trong khingười
ta có thú vui
01:37 - like whittling or needlepoint = như là đẽo gọt hay là thêu thùa
01:39 - we Berkians prefer = người đảo Berk chúng tôi lại thích
01:43 - a little somethingwe like to call = một thú vui nhỏchúng tôi gọi là
01:47 - dragon racing! = Đua Rồng!
01:56 - Whoo! = Whoo!
02:02 - Whoa! = Whoa!
02:04 - I'm sorry, Fishlegs.Did you want that? = Tớ xin lỗi nhé, Fishlegs.Cậu
muốn nó hả?
02:09 - Snotlout, that was mine! = Snotlout, nó là của tớ mà!
02:11 - Here you go, babe. = Của cậu đấy cưng.
02:13 - Did I tell you that youlook amazing today = Tớ đã bảo cậu là hôm
naytrong cậu rất tuyệt chưa
02:14 - because you do. = vì đúng là vậy đấy.
02:16 - Come on, Barf. It'sstarting to stink around here. = Đi thôi, Barf. Quanh
đây bắt đầu bốc mùi rồi.
02:19 - Nope.Still hates you. = Chưa đâu.Cậu vẫn bị ghét lắm.
02:21 - Let's blow this place, Belch! = Hãy thổi bay chỗ này đi, Belch!
02:23 - All right! = Thế đấy!
02:30 - Yeah! = Yeah!
Stormfly.
03:37 - We can still win this thing! = Chúng ta vẫn có thể thắng lần này!
03:41 - - Come on, Barf!- Let's go! = - Đi nào, Barf!- Tiến lên!
03:44 - Go, Meatlug! = Lên nào, Meatlug!
03:46 - Whoo-hoo! = Whoo-hoo!
03:47 - Let's go!Let's go! Let's go! = - Tiến lên! Tiến lên! - Haha!
03:50 - This is your big moment. = Thời khắc trọng đại của mày đây.
03:52 - Have a nice flight! = Chúc chuyến bay vui vẻ!
03:57 - Up, up, up! = Lên, lên, lên!
04:01 - - No!- Yes! = - Không!- Thế chứ!
04:03 - Good job, Meatlug. = Tốt lắm, Meatlug.
04:05 - Here you go, darling.Mine is worth ten. = Của cậu đây, bé yêu.Của tớ
đáng 10 điểm đấy.
04:08 - Yeah!The Black Sheep! = Yeah!Con Cừu Đen!
04:11 - You guys arefighting for Ruffnut? = Các cậu đang đấu nhauchỉ vì
Ruffnut à?
04:13 - I'm totally winning! = Mình toàn thắng rồi!
04:15 - We're winning together! = Chúng ta thắng cùng nhau đấy!
04:17 - No! = Không!
04:21 - Whoo! No one canstop me now! = Whoo! Không ai có thểcản mình
được nữa!
04:23 - Except for me. We'reattached, genius. = Ngoại trừ em. Chúng ta dính
với nhau mà, thiên tài ạ.
04:25 - Quit trying to steal all my glory!Hey! = -Đừng có cô ăn cắp vinh quang
của em!-Này!
04:29 - Get them, Astrid! = Lấy nó đi, Astrid!
04:30 - It's my glory! = Là vinh quang của em mà!
04:31 - Always ruining everything! = Lúc nào cũng phá đám cả!
04:33 - No sheep, no glory! = Không cừu, không có vinh quang!
04:34 - Gotcha! = Được rồi!Haha!
06:33 - I''m awake when up in the sky = Ta tỉnh giấc trên bầu trời.
06:35 - There's no breake up so high = Không có giới hạn nào quá cao.
06:36 - All right = Thế đấy.
06:40 - Let's make it our own = Hãy biến nó thành của ta.
06:42 - Let's savor it. = Hãy thưởng thức nó.
06:44 - Yeah!Let's savor it. = Yeah! = Hãy thưởng thức nó.
06:44 - Yeah! = Yeah!
06:46 - We go where no one goes. = Ta đến nơi chưa ai từng đến.
06:52 - We slow for no one. = Ta không chậm lại vì ai cả.
06:57 - Get out of our way. = Ta đi đường ta đi.
07:24 - This is amazing! = Thật là tuyệt vời!
07:27 - No longer amazing! = Không tuyệt vời nữa rồi!
07:29 - Toothless! = Toothless!
07:32 - No! = Không!
07:39 - Whoa! = Whoa!
07:52 - Whoo! = Whoo!
07:53 - That really came out of nowhere. = Đúng là xuất hiện bất thình lình mà.
08:02 - We have to work on yoursolo gliding there, bud. = C Chúng ta phải thử
thêm cái vụ tự lướt gió của cậu rồi, anh bạn.
08:05 - That locked-up tail = Cái đuôi bị khóa đó
08:07 - makes for some pretty sloppyrescue maneuvers, hey? = gây cản trở
không nhỏtrong tình huống khẩn cấp nhỉ?
08:28 - Looks like wefound another one, bud. = Có vẻ ta đã tìm ra một vùng nữa
rồi, anh bạn.
08:35 - What, do you want an apology? = Ồ sao thế, cậu muốn tớ xin lỗi à?
08:38 - Is that why you'repouting, big baby boo? = Vì thế mà cậu dỗi ư,đứa bé
to xác?
08:41 - Well, try this on! = Thế thì thử cú này xem!
08:45 - You feeling it yet? = Ah, cậu cảm thấy chưa nào, hả?
08:47 - Picking up on all of myheartfelt remorse? = Cảm thấy sự ăn năn chân
10:34 - Avoiding my dad. = Tránh xa bố tớ.
10:36 - No.What happened now? = Ồ không.Có chuyện gì vậy?
10:38 - You're gonna love this. = Cậu sẽ thích thú đây.
10:40 - I wake up.The sun is shining. = Tớ thức đậy.Mặt trời đang tỏa sáng.
10:42 - Terrible Terrors aresinging on the rooftop. = Terrible Terror đangca
vang trên mái nhà.
10:45 - I saunter down to breakfast = Tớ bước xuống để ăn sáng
10:47 - thinking all is rightwith the world and I get = nghĩ rằng mọi chuyện sẽ
suôn sẻ thôithì đột nhiên
10:49 - "Son, we need to talk." = Con trai, ta cần nói chuyện
10:51 - "Not now, Dad.I got a whole day" = "Không phải lúc này, bốcon có cả
một ngày "
10:54 - "of goofing off to getstarted." = "rất thảnh thơivừa mới bắt đầu mà."
10:56 - Okay, first of all,I don't sound like that. = Được rồi, trước hếtgiọng tớ
không phải như thế.
10:59 - Who is this character? = Nhân vật đó là ai vậy?
11:00 - And second, what is that thingyou're doing with my shoulders? = Và thứ
hai, cậu làm cái trò gìvới đôi vai của tớ thế?
11:04 - Yeah, that's a trulyflattering impersonation. = Phải, thật sự làbắt chước
chuyên nghiệp đấy.
11:08 - Anyway. he goes = Dù sao thì, ông tiếp tục:
11:10 - "You're the pride ofBerk, son, and I couldn't be prouder." = "Con là
hoàng tử của Berk đó, con traibố không thể tự hào hơn về con."
11:13 - "Aw, thanks, Dad." = "Aw, cảm ơn nhé, bố."
11:15 - "I'm pretty impressedwith myself, too." = "Con cũng khá ấn tượngvới
bản thân mình đấy."
11:18 - When have I everdone that with my hands? = Tớ đã từng làm thếvới tay
mình khi nào vậy?
11:21 - You just did. = Cậu vừa làm đấy thôi.
11:23 - Okay.Just hold still. = Được rồi.Ngồi yên nha.
12:38 - I'm still looking. = Nhưng tớ vẫn luôn tìm kiếm.
12:39 - I know that I'm not my father = Tớ biết là mình không phải bố
12:42 - and I never met my mother so = và tớ chưa từng gặp mẹ
12:45 - what does that make me? = vậy rốt cuộc tớ là gì đây?
12:53 - What you're searching forisn't out there, Hiccup. = Thứ cậu đang tìm
kiếmkhông ở ngoài kia đâu, Hiccup.
12:57 - It's in here. = Nó ở đây này.
13:00 - Maybe you just don't see it yet. = Có lẽ cậu chỉ là chưa tìm ra nó thôi.
13:03 - Maybe. = Có lẽ thế.
13:05 - But you know = Nhưng cậu biết không
13:07 - there is something out there. = đúng là có gì đó ngoài kia.
13:09 - Hiccup = Hiccup à
13:40 - Whoa! = Whoa!
13:46 - Stay close. = Bám sát nhé.
14:00 - What happened here? = Có chuyện gì ở đây vậy?
14:07 - All right, easy, bud. = Được rồi, bình tĩnh đi anh bạn.
14:10 - Hiccup! = Hiccup!
14:12 - Fire! = Khai hỏa!
14:13 - Astrid, look out! = Astrid, coi chừng!
14:17 - Hiccup! = Hiccup!
14:24 - Watch the tail! = Coi chừng cái đuôi!
14:27 - Tie those legs up! = Trói những cái chân lại!
14:32 - Is that what I think it is? = Ta có nhìn nhầm không đây?
14:33 - Stop! = Dừng lại!
14:34 - Stormfly! = Stormfly!
14:37 - What are you doing? = Anh đã làm gì thế này?
14:40 - Whoa! = Whoa!
14:41 - Back again? = Quay lại rồi à?
14:44 - Soil my britches. = Không thể tin nổi.
14:46 - That is a Night Fury. = Là một con Night Fury.
nộp.
15:35 - How do you suppose we explainthis mess to Drago Bludvist? = Các nghĩ
bọn ta có thể giải thíchvề đống này Drago Máu Mặt ra sao?
15:38 - Drago what-fist? Doesanything you say make sense? = Drago Mặt gì cơ?
Anh không nói tiếng người được à?
15:42 - He's expecting a new shipment ofdragons for his army by tomorrow. =
Ông ta đang muốn một chuyến tàu đầy rồngcho đội quân của mình.
15:46 - And Drago don'ttake well to excuses. = Và Drago không giỏi khoản tha
thứ đâu.
15:50 - This is what he gave me = Đây là thứ tôi được tặng
15:52 - last time I showed upempty-handed. = vào lần cuối cùngtôi trở về trắng
tay.
15:54 - He promised to be far lessunderstanding in the future. = Ông ta hứa sẽ
không nể tình như thếtrong tương lai đâu.
15:58 - All right, look, we don't knowanything about a dragon thief = Đươc
rồi, này, chúng tôi không biết gìvề tên trộm rồng
16:01 - or an ice-spittingdragon = hay một con rồng phun băng
16:03 - or your lunatic bossand his dragon army, okay? = hay ông sếp dở hơi
của anhvà Đội quân Rồng của hắn, được chứ?
16:07 - Just give us back ourdragon and we'll go = Chỉ cần trả lạicon rồng đó,
và chúng tôi sẽ đi
16:10 - strange, hostile personwhom we've never met. = thưa con người lạ lùng
thù địchchúng tôi chưa hề quen biết.
16:12 - Where are my manners? = Ồ, cách cư xử của mình đâu chứ?
16:15 - I'm Eret = Ta là Eret
16:16 - son of Eret. = con trai của Eret.
16:19 - Finest dragon trapper alive. = Người bẫy rồng xuất sắc nhất còn sống.
16:22 - After all, = Dù sao thì,
16:23 - it's not just anyone whocan capture a Night Fury. = Đâu phải ai cũng bắt
được một con Night Fury đâu.
17:41 - Hey, Dad, could I have a word? = Này bố ơi, ta nói chuyện được
không?
17:42 - Something you'reitching to tell me? = Con có điều gì ngứa ngáymuốn
nói cho ta đúng không?
17:44 - Not quite the itch you'rethinking of, but yes. = Không hẳn là ngứa chỗ
cha nghĩ đâu,nhưng đúng thế.
17:47 - Good man!Now, lesson one. = Rất tốt!Giờ, bài học đầu tiên.
17:49 - Good man!Now, lesson one.
17:50 - A chief's first duty isto his people, so 41? = Tộc trưởng là của dân, do
dân và vì dânvậy nên, số 41?
17:53 - Can we just talk in private?Forty = - Ta có thể nói chuyện riêng được
không?- Bốn mươi
17:56 - That's me! That's me! I'm next! = Là tôi, tôi tiếp, tôi tiếp
17:58 - If we could just talk = Ta chỉ nên nói chuyện
18:00 - Excuse me.I have been here all day. = Thứ lỗi nhéTôi đã ở đây cả ngày
rồi.
18:02 - Okay, okay. I want oneof those high seaters = Được rồi, được rồi.Tôi
muốn một cái yên cao
18:04 - with lots of spikes and abig stowage compartment. = với rất nhiều gaivà
một ngăn chứa hàng to
18:08 - Absolutely.You got it, sir. = Tất nhiên rồi.Ngài sẽ có nó.
18:10 - Dad, this is actuallya little more important = Bố, việc này thật sựquan
trọng hơn chút
18:12 - than building saddles. = so với việc làm yên.
18:13 - Lesson two.No task is too small = Bài học hai.Đừng nói quá nhỏ
18:15 - when it comes toserving your people. = khi dùng nó đểphục vụ người
dân.
18:17 - Excuse us, Grump. = Nhờ chút nhé, Grump.
18:19 - Dad, can we just talk = Bố à, ta có thể chỉ nói
18:20 - Grump! = Grump!
chuốc lấy những
19:13 - in serious troubleone of these days. = rắc rối nghiêm trọng vào những
ngày thế này đấy.
19:15 - Not everyone appreciatesthis way of life. = Đâu phải ai cũng thíchcái lối
sống đó chứ.
19:18 - Aye, Gobber's right, son. = Ầy, Gobber đúng đấy, con trai.
19:20 - Best we keep to our own. = Tốt nhất chuyện ai nấy lo.
19:21 - Besides, you'll have moreimportant uses for your time. = Bên cạnh
đócon phải sử dụng thời gian vào nhiều việc quan trọng hơn.
19:26 - Once we makethe big announcement! = Khi mà chúng ta sẽthông cáo
toàn dân!
19:30 - They are building a dragon army. = Họ đang xây dựng một Đội quân
Rồng đấy.
19:34 - Or at leastthe guy they work for is. = Hay ít nhất là người họ làm việc
cho.
19:37 - Dargo Bloody Fist, or something. = Dargo Mạch Máu hay gì đó.
19:42 - I'll bloody his fist with my faceif he tries to take my dragon! = Tớ sẽ làm
nổ hết mạch máu của hắn bằng mặt mìnhnếu hắn lấy rồng của tớ!
19:46 - Or mine! = Hay của tớ!
19:47 - You're such a moron. = Ờ, đúng là ngốc mà.
19:49 - A beautiful moron. = Một ngốc mỹ nhân.
19:50 - Yeah. = Phải đấy.
19:52 - Bludvist?Drago Bludvist? = Máu Mặt?Drago Máu Mặt?
19:55 - Yeah. Wait. = Phải. Chờ đã.
19:57 - You know him? = Bố biết ông ta?
20:01 - Ground all dragons! = Nhốt tất cả lũ rồng lại!
20:02 - What? Why? = Gì cơ? Tại sao ạ?
20:03 - Seal the gates! = Đóng hết cổng lại!
20:05 - Lower the storm doors! = Hạ cửa chống bão xuống!
20:06 - Wait! What is happening? = Chờ đã! Có chuyện gì thế ạ?
ta tới đây được.
20:51 - Let's go find himand change his mind. = Hãy đi tìm và thay đổi suy nghĩ
của ông ta
20:55 - No, some minds won'tbe changed, Hiccup. = Không, một số suy
nghĩkhông thể thay đổi đâu, Hiccup.
20:57 - Berk is what youneed to worry about. = Berk mới là nơicon cần lo lắng.
20:59 - A chief protects his own. = Một thủ lĩnh phải bảo vệ người dân của
mình.
21:03 - Secure the stables!Latch every stall! = Kiểm tra mọi khu chuồng!Chốt
các cửa chuồng lại!
21:06 - Hiccup, don't!I have to. = - Hiccup, đừng!- Tớ phải đi.
21:08 - This way! = Lối này!
21:09 - Quickly! = Khẩn trương lên!
21:12 - Hiccup! = Hiccup!
21:15 - Come on! = Đi nào!
21:18 - Hiccup! = Hiccup!
21:30 - Keep your eyes peeled, lads! = Nhớ quan sát cẩn thận vào, anh em!
21:32 - With this wind, we'll reachDrago by daybreak = Với sức gió nàyta sẽ
tới chỗ Draco vào sáng sớm
21:35 - so best we fill this ship upwith dragons, and quick! = nên tốt nhất ta nên
chất đầy con tàu thật nhiều rồngvà khẩn trương!
21:39 - It's no time to be picky. = Không còn kén chọn được đâu.
21:41 - À, Eret này?
21:41 - Eret?
21:42 - Not if we want to keep our = Đừng nếu ta còn muốn giữ được cái
21:45 - heads!Off the port quarter! = đầu!Di chuyển lên mạn tàu đi!
21:48 - Net them, lads!Take them down! = Quăng lưới chúng, anh em!Hạ chúng
đi!
21:54 - You're notgetting away this time. = Mgươi sẽ khôngthoát khỏi lần này
đâu.
22:50 - How is this a plan? = Kế hoạch kiểu gì vậy?
22:51 - Just what everydragon trapper needs. = Chỉ là thứ mà thợ săn rồng
nàocũng cần thôi.
22:54 - One end coats the bladein Monstrous Nightmare saliva. = Một đầu thanh
gươm\được phủnước bọt cua con Monstrous Nightmare.
22:58 - The other spraysHideous Zippleback gas. = Đầu kiathar khí gatừ con
Hideous Zippleback.
23:00 - All it takes is a spark, and = Những gì cần thiết chỉ là một tia lửa và
23:05 - Yeah, there you go. = Phải, như thế đấy.
23:07 - Once they see youas one of their own = Một khi chúng đãxem anh như
đồng loại
23:09 - Once they see youas one of their own
23:09 - ngay cả con rồng ngang tàng nhấtcũng thuần phục được. = Once they
see youas one of their own
23:09 - ngay cả con rồng ngang tàng nhấtcũng thuần phục được.
23:09 - even the testiestdragons can be trained. = ngay cả con rồng ngang tàng
nhấtcũng thuần phục được.
23:11 - Right, bud? = Phải chứ, anh bạn?
23:12 - Give me that! = Đưa ta thứ đó!
23:15 - What game are you playing? = Các ngươi đang bày trò gì vậy?
23:17 - No game.We just wanna meet Drago. = Có trò gì đâu.Chúng tôi chỉ
muốn gặp Drago thôi.
23:20 - Why? = Tại sao?
23:21 - Because I'm going to changehis mind about dragons. = Bởi tôi sắp sửa
thay đổisuy nghĩ của ông ta về loài rồng.
23:27 - He can be really persuasive. = Cậu ấy có tài thuyết phục đấy.
23:29 - He can be really persuasive.
23:29 - Một khi anh đãcó được sự trung thành của con rồng = He can be really
persuasive.
23:29 - Một khi anh đãcó được sự trung thành của con rồng
24:57 - Anyone else? = Còn ai nữa không?
24:59 - That's what I figured. = Đúng như ta nghĩ đấy.
25:00 - You, saddle up.We're going home. = Con, lên yên đi.Ta sẽ về nhà.
25:03 - No. = Không.
25:05 - Of all the irresponsible = Trong mọi sự vô trách nhiệm
25:07 - I'm trying to protect ourdragons and stop a war! = Con chỉ cố bảo vệ đàn
rồng của mìnhvà ngăn chiến tranh!
25:10 - How is that irresponsible? = Thế là vô trách nhiệm sao?
25:12 - Because war iswhat he wants, son! = Bởi vì chiến tranhlà thứ hắn muốn,
con trai à!
25:20 - Years ago, there was a greatgathering of chieftains = Nhiều năm trước,
đã có một cuộc họp lớn của các tộc trưởng
25:23 - to discuss the dragonscourge we all faced. = để bàn luận về tai họa từ lũ
rồngmà ta từng đối mặt.
25:26 - Into our midst came a strangerfrom a strange land = Đến giữa cuộc
họp
25:27 - Into our midst came a strangerfrom a strange land
25:27 - Xuất hiện một người lạ mặt từ một vùng đất xa = Into our midst came
a strangerfrom a strange land
25:30 - covered in scars and drapedin a cloak of dragon skin. = người đầy những
sẹovà trùm một tấm áo khoác bằng da rồng .
25:35 - He carried no weapon = Ông ta không có vũ khí
25:37 - and spoke softly,saying that he = và nói chuyện rất êm ái,rằng hắn
25:40 - Drago Bludvist,was a man of the people = Drago Máu Mặt,là con
người của nhân dân
25:44 - devoted to freeing mankindfrom the tyranny of dragons. = nguyện giải
thoát nhân loạikhỏi sự tàn bạo của loài rồng.
25:49 - He claimed that he alonecould control the dragons = Ông ta tự cho
rằng mình có thể điều khiển loài rồng
25:51 - and that he alonecould keep us safe = và rằng mình ông tacó thể bảo vệ
26:50 - Come on. = Đi nào.
26:53 - - Let's go No! = - Đi thôi Không!
26:54 - Lead the others back to Berk. = Đưa những người còn lại về Berk.
26:56 - I've had enoughmutiny for one day. = Ta đã bị đủ chống đốitrong một
ngày rồi.
27:01 - I like that. = Thích rồi nha.
27:04 - Ruffnut! = Ruffnut!
27:05 - Okay! = Được ạ!
27:26 - Don't worry, bud. = Đừng lo, anh bạn.
27:29 - I'm not gonna letanything happen to you. = Tớ sẽ không để điều gìxảy ra
với cậu đâu.
27:32 - I promise. = Tớ hứa đấy.
27:42 - Come on, Dad! = Thôi nào bố!
27:43 - Really? = Đùa sao?
27:53 - Okay. = Được rồi.
27:55 - No sudden moves. = Không một cử động.
28:21 - Hold on. Hold on. = Giữ vững. Giữ vững.
28:34 - Toothless! = Toothless!
29:25 - Hey! You left mydragon back there! = Này! Anh đểchú rồng của tôi lại
rồi!
29:29 - He can't fly on his own!He will drown! = Nó không tự bay được!Nó sẽ
chết đuối mất!
29:53 - Hey! = Này!
29:55 - We have to headback for my dragon! = Ta phải quay lại tìmchú rồng của
tôi!
30:43 - Who are you? = Anh là ai vậy?
30:46 - The dragon thief? = Kẻ trộm rồng?
30:50 - Drago Bludvist? = Drago Máu Mặt?
30:53 - Do you even understandwhat I'm saying? = Anh có hiểu tôi nói gì không
vậy?
Night Fury đó bên cạnh.Một con Night Fury đấy!
33:30 - Find them, Skullcrusher. = Tìm chúng đi, Skullcrusher.
33:31 - Tìm chúng đi, Skullcrusher.
33:33 - Find them. = Tìm chúng.
33:41 - Hold on.Wait just a minute. = Chờ đã.Đợi chút nào.
33:43 - This way!Come back here! = - Lối này!- Quay lại đây!
33:44 - Come. = Tới đây.
33:45 - You can't just say somethinglike that and run off! = Bà không thể cứ nói
gì đó như thếrồi chạy đi được!
33:49 - You're my mother?I mean, what the = Bà là mẹ tôi?Vậy là, cái quái
33:51 - Do you grasp howinsane it sounds? = Bà có thấy đượcnó điên rồ đến đâu
không?
33:54 - Come, quickly! = Tới đây, nhanh lên!
33:55 - I have questions! = Tôi có điều muốn hỏi!
33:58 - Where have youbeen all this time? = Bà đã ở đâusuốt thời gian đó?
34:01 - What have you been doing? = Bà đã làm những gì?
34:04 - But they said you were dead! = Nhưng người ta nói bà chết rồi mà!
34:06 - Everyone thinksyou were eaten by = Tất cả đều nghĩ bà bị ăn thịt
bởi
34:49 - This is where you'vebeen for 20 years? = Đây là nơi bà đã ởtrong suốt
20 năm?
34:55 - You've been rescuing them. = Bà đã giải cứu chúng.
35:01 - Unbelievable. = Không thể tin được.
35:02 - You're not upset? = Con không thấy buồn à?
35:04 - What? No.I don't know. = Sao cơ? Không.Tôi không biết. Tôi
35:06 - What? No.I don't know.
35:06 - Có quá nhiều thứ mà đầu tôicần phải tiếp thu xử lí. = What? No.I don't
know.
35:06 - Có quá nhiều thứ mà đầu tôicần phải tiếp thu xử lí.