Phim Twilight Saga: Twilight - Chạng Vạng
00:21 - I'd never given much thought to how I would die.= Tôi chưa bao giờ nghĩ
nhiều đến việc tôi sẽ chết thế nào
00:32 - But dying in the place of someone I love = nhưng chết ở nơi có người tôi
yêu
00:35 - seems like a good way to go.= có lẽ là cách tốt nhất.
01:10 - So I can't bring myself to = nên tôi không thể khiến mình
01:12 - regret the decision to leave home.= hối hận về quyết định bỏ nhà đi.
01:16 - I would miss Phoenix.= Tôi sẽ nhớ Phoenix,
01:20 - I'd miss the heat.= Tôi sẽ nhớ cái nóng của nó,
01:25 - I would miss my loving, erratic,= Tôi sẽ nhớ mẹ, người luôn tràn ngập yêu
thương,
01:27 - harebrained mother.= tính khí thất thường và nông nổi.
01:28 - Okay.= Được rồi.
01:31 - Renee, come on. And her new husband.= Renee, đi thôi. Và cả chồng mới
của mẹ nữa.
01:32 - Guys, come on. I love you both.= Nào mọi người, đi thôi! Anh yêu hai
người lắm,
01:34 - We got a plane to catch.= đi còn kịp chuyến bay.
01:35 - But they want to go on the road,= Nhưng họ phải lên đường,
01:37 - so I'm gonna spend some time with my dad,= nên tôi sẽ dành thời gian ở
với bố.
01:40 - and this will be a good thing.= và thế là tốt .
01:44 - I think.= Tôi nghĩ vậy.
02:13 - In the state of Washington,= Ở bang Washington,
02:14 - under a near constant cover of clouds and rain,= phía dưới bầu trời u ám
gần như lúc nào cũng có mây và mưa,
02:17 - there's a small town named Forks.= có một thị trấn nhỏ tên là Forks.
02:20 - Population, 3, 120 people.= Dân số: 3120 người.
02:25 - This is where I'm moving.= Đó là nơi tôi đang chuyển đến.
02:29 - My dad's Charlie.= Bố tôi là Charlie.
04:28 - since you told him you were coming.= từ khi cháu bảo sẽ đến.
04:30 - All right, keep exaggerating. I'll roll you into the mud.= Được rồi, cứ
phóng đại đi. Tôi sẽ đẩy ông xuống bùn.
04:33 - After I ram you in the ankles.= Rồi tôi sẽ nện vào mắt cá chân của anh.
04:35 - You want to go? Yeah.= Ông muốn chơi luôn hả? Đúng.
04:37 - Bring it.= Thử xem.
04:38 - Hi, I'm Jacob. Hey.= Chào, em là Jacob. Chào.
04:41 - We used to make mud pies when we were little.= Hồi nhỏ mình thường
làm bánh bùn cùng nhau đấy.
04:44 - Right. No, I remember.= Ừ, chị nhớ.
04:47 - Are they always like this?= Lúc nào họ cũng thế à?
04:49 - It's getting worse with old age.= Càng già càng tệ hơn ấy chứ.
04:52 - Good.= Được lắm.
04:52 - So, what do you think?= Vậy, con nghĩ sao?
04:55 - Of what?= Nghĩ gì ạ?
04:57 - Your homecoming present. This?= Món quà mừng con về nhà. Cái này ạ?
05:00 - Just bought it off Billy here. Yep.= Bố vừa đút lót chú Billy đấy! Đúng.
05:03 - I totally rebuilt the engine for you.= Em đã thay hẳn cái động cơ cho chị
rồi.
05:05 - Come on.= Không phải chứ!
05:06 - Oh, my gosh.= Ôi lạy chúa!
05:08 - This is perfect. Are you joking me?= Thật hoàn hảo! Mọi người đùa con
phải không!
05:11 - Sorry.= Xin lỗi.
05:14 - I told you she'd love it.= Đã bảo con bé sẽ thích mà.
05:16 - I'm down with the kids.= Tôi rất hiểu bọn trẻ.
05:18 - Oh, yeah, dude. You're the bomb.= Ồ vâng, ông bạn già. Ông là hàng
khủng.
05:20 - Okay.= Okay.
05:22 - Listen, you gotta double pump the clutch when you shift,= Nghe này, lúc
06:38 - Please don't have any sort of = Làm ơn đừng gây bất cứ
06:42 - Chillax. No feature.= Bình tĩnh đi Không ghi tên thật đâu.
06:45 - Okay, thanks. Cool?= Ok. cảm ơn. Được chứ?
06:46 - All right. Okay. Yeah.= Được. Ok. Ừ.
06:52 - Get it. Get it. Get it.= Để tớ. Để tớ.
06:55 - To you.= Đến cậu đấy.
06:57 - Whoa.
06:58 - I'm sorry.= Tớ xin lỗi.
06:59 - I told them not to let me play.= Tớ đã bảo là đừng cho tớ chơi rồi.
07:02 - No way. No, no, no. That's That's Don't = Không thể nào, không
không đừng
07:05 - You're Isabella, right?= Cậu là Isabella, phải không?
07:07 - Just Bella.= Gọi tớ là Bella thôi.
07:09 - Yeah. Hey, I'm Mike Newton.= Tớ là Mike Newton.
07:11 - Nice to meet you. Yeah, yeah.= Rất vui khi quen cậu. Ừ.
07:13 - She's got a great spike, huh? Yeah, it's = Cô ấy là tiền về mũi nhọn đấy
nhỉ? Ừ, là
07:16 - I'm Jessica, by the way.= Nhân tiện tớ là Jessica
07:17 - Hey, you're from Arizona, right?= Cậu từ Arizona đến phải không?
07:19 - Yeah.= Ừ.
07:21 - Aren't people from Arizona = Tớ tưởng mọi người ở Arizona
07:23 - supposed to be, like, really tan?= đều có nước da rám nắng chứ?
07:25 - Yeah.= Ừ.
07:26 - Maybe that's why they kicked me out.= Có lẽ vì vậy mà họ tống khứ tớ đi.
07:32 - You're good.= Cậu được đấy.
07:35 - That's so funny.= Hài hước lắm
07:40 - Back in, Jess. Down here.= Quay lại nào, Jess. Dưới này.
07:43 - Like a masterpiece, you know,= Như một kiệt tác ấy.
07:44 - we'll have, like,= Chúng ta sẽ làm kiểu như là
07:45 - this crazy pyramid fall from the sky,= kim tự tháp rồ dại ấy từ trên trời rơi
bừa bãi chẳng hạn
08:30 - Speedo padding on the swim team.= Đồng hồ đo tốc độ của đội bơi lội.
08:32 - Actually, that's a good one.= Thực sự thì chủ đề đó hay đấy.
08:34 - Kirk. Right? That's exactly what I thought.= Hay thật nhỉ? Tớ cũng nghĩ y
như thế.
08:37 - Yeah.= Ừ.
08:37 - We're talking Olympic size.= Ta đang nói về tầm cỡ Olympic đấy.
08:39 - There's no way. He's so skinny.= Không được, anh ta gầy trơ xương.
08:40 - It doesn't make sense.= Thế thì vô lí lắm
08:41 - Totally. Yeah.= Cực kì vô lí. Ừ.
08:46 - Who are they?= Họ là ai vậy?
08:48 - The Cullens.= Nhà Cullens.
08:50 - They're Dr. and Mrs. Cullen's foster kids.= Con nuôi của ông bà Cullen.
08:54 - They moved down here from Alaska,= Họ chuyển xuống đây từ Alaska
08:56 - like, a few years ago.= khoảng vài năm trước.
08:57 - They kind of keep to themselves.= Họ chỉ chơi với nhau thôi.
09:00 - Yeah, 'cause they're all together.= Ừ, tất cả bọn họ ở cùng nhau
09:02 - Like, together, together.= như là cùng nhau, cùng nhau ấy
09:06 - The blonde girl, that's Rosalie,= Cô gái tóc vàng là Rosalie,
09:09 - and the big dark haired guy, Emmett,= và anh chàng to con tóc đen,
Emmett
09:11 - they're, like, a thing.= họ như là có gì đó.
09:13 - I'm not even sure that's legal.= Tớ không chắc như thế có hợp pháp không
nữa.
09:14 - Jess, they're not actually related.= Jess, họ đâu phải anh em ruột đâu.
09:17 - Yeah, but they live together. It's weird.= Phải, nhưng họ sống cùng nhau
Kì cục thế nào ý.
09:19 - And, okay, the little dark haired girl's Alice.= Còn cô gái nhỏ nhắn tóc đen
là Alice
09:23 - She's really weird,= Cô ta thật sự rất dị,
10:54 - aka flatworms.= tế bào sán dẹp.
10:57 - So what we're gonna do = Việc chúng ta phải làm là
11:03 - regenerate.= tái sinh.
11:05 - Zombie worms.= Zombie sâu.
11:08 - No cell phones. Guys, let's get to it.= Không nghe điện thoại trong lớp.
11:13 - Gentle, gentle, certain areas.= Nhẹ nhàng thôi, một vài chỗ.
11:14 - Please just don't cut here. We don't cut here.= Xin chú ý không cắt ở đây.
Mà cắt ở đây.
11:18 - You won't believe this.= Các em sẽ không tin nổi đâu.
11:21 - Let's try to focus = Hãy tập trung
11:22 - while we check those out, huh, guys?= trong khi chúng ta kiểm tra chỗ này
được không?
11:35 - There must be something open.= Phải có lớp nào đó còn chỗ chứ ạ.
11:37 - Physics? Biochem? No, every class is full.= Vật lý? Sinh hóa? Không, lớp
nào cũng đầy rồi.
11:41 - Just a minute, dear.= Em đợi chút.
11:42 - I'm afraid you'll have to stay in biology.= Cô e là em phải tiếp tục lớp sinh
học thôi.
11:46 - Fine. Just I'll just have to endure it.= Được thôi. Thế thì em đành phải
chịu đựng tiếp.
12:06 - I just can't get over how grown up you are.= Cô không ngờ là cháu đã lớn
thế này.
12:09 - And so gorgeous.= Lại còn cực kì xinh đẹp nữa.
12:10 - Hey, Bella.= Chào, Bella.
12:12 - You remember me?= Nhớ chú không?
12:15 - I played Santa one year.= Có lần chú đóng vai ông già Noel đấy.
12:17 - Yeah, Waylon, she hasn't had = Phải rồi, Waylon, con bé không hề
12:19 - a Christmas here since she was four.= nghỉ lễ Giáng sinh ở đây từ hồi 4
tuổi rồi.
12:21 - I bet I made an impression, though, didn't I?= Cá là tôi đã gây ấn tượng với
13:20 - Now, what are the kids like?= Bọn trẻ ở đó thế nào?
13:21 - Are there any cute guys?= Có anh chàng nào dễ thương không?
13:23 - Are they being nice to you?= Chúng có làm khó dễ con không?
13:26 - Well,= À thì,
13:29 - they're all very welcoming.= họ rất dễ mến ạ.
13:32 - Tell me all about it.= Nói mẹ nghe đi.
13:33 - It doesn't even matter.= Cũng chẳng quan trọng gì.
13:35 - Yes, it does, honey.= Có đấy con yêu.
13:36 - I have homework to do. I'll talk to you later.= Con phải làm bài tập đây.
Nói chuyện với mẹ sau nhé.
13:40 - Okay. I love you.= Được. Mẹ yêu con.
13:42 - Love you, too.= Con cũng yêu mẹ.
13:53 - I planned to confront him = Tôi định sẽ đối mặt với anh ta
13:54 - and demand to know what his problem was.= và hỏi thẳng anh ta xem có
vấn đề gì.
14:06 - But he never showed.= Nhưng anh ta không xuất hiện.
14:14 - Bella.= Bella.
14:29 - And the next day, another no show.= Ngày sau đó, lại không xuất hiện.
14:38 - More days passed.= Nhiều ngày nữa qua đi.
14:40 - Things were getting a little strange.= Mọi việc có vẻ kì quặc.
15:32 - You all right? Yeah, I'm good.= Con không sao chứ? Vâng con không sao
ạ.
15:34 - Ice doesn't really help the uncoordinated.= Nước đóng băng không hợp lắm
nhỉ.
15:37 - Yeah. That's why I had = Ừ. Thế nên bố đã
15:38 - some new tires put on the truck.= thay mấy cái lốp mới vào xe con.
15:41 - Old ones were getting pretty bald.= Mấy cái lốp cũ có vẻ mòn rồi.
15:43 - Well, probably be late for dinner.= Có thể bố về ăn tối muộn.
15:45 - I gotta head down to Mason County.= Bố phải xuống tận hạt Mason.
15:46 - Security guard at the Grisham Mill = Nhân viên bảo vệ ở Grisham Mill
17:04 - I'm Edward Cullen.= Tớ là Edward Cullen.
17:06 - You're Bella?= Cậu là Bella à?
17:09 - Yes.= Phải.
17:10 - Onion root tip cells,= Tế bào rễ cây hành tây,
17:12 - that's what's on your slides right now.= mẫu hiện ở trên lam kính của các
em.
17:13 - Okay? So, separate and label them = Được chưa? Giờ hãy phân biệt và
ghi lại
17:16 - into the phases of mitosis,= chúng đang ở thời kì phân bào nào,
17:18 - and the first partners that get it right = đội đầu tiên ghi đúng tất cả
17:21 - are gonna win the Golden Onion.= sẽ được thưởng Củ hành Vàng.
17:26 - All right, good.= Được rồi, tốt.
17:29 - Ladies first.= Phụ nữ trước.
17:35 - You were gone.= Cậu đã vắng mặt.
17:37 - Yeah.= Ừ.
17:39 - I was out of town for a couple of days.= Tớ có việc rời thị trấn vài ngày.
17:41 - Personal reasons.= Việc riêng ý mà.
17:44 - Prophase.= Tiền kì phân bào.
17:47 - Do you mind if I look?= Tớ nhìn được không?
17:54 - It's prophase.= Là tiền kì phân bào.
17:56 - Like I said.= Tớ bảo rồi mà.
18:04 - So are you enjoying the rain?= Thế cậu có thích mưa không?
18:09 - What?= Gì cơ?
18:10 - You're asking me about the weather?= Cậu đang hỏi tớ về thời tiết đấy à?
18:12 - Yeah, I = Ừ, tớ
18:14 - I guess I am.= Chắc thế.
18:18 - Well, I don't really like the rain.= Tớ chẳng thích thú gì trời mưa.
18:23 - Any cold, wet thing, I don't really = Mấy thứ vừa lạnh vừa ẩm ướt Tớ
không
18:31 - What? Nothing.= Sao? Không có gì.
20:26 - Hey, did you get contacts?= Này, cậu đeo kính sát tròng à?
20:28 - No.= Không.
20:30 - Your eyes were black the last time I saw you,= Lần trước tớ nhìn cậu thì
mắt cậu mầu đen,
20:33 - and now they're, like, golden brown.= bây giờ mắt cậu lại chuyển mầu
nâu.
20:37 - Yeah, I know, it's the = Ừ, tớ biết, đó là
20:39 - It's the fluorescents.= Là do hùynh quang thôi.
21:37 - Bella. Bella.= Bella. Bella.
21:40 - Dial 911.= Gọi 911 đi.
21:41 - I already called.= Tớ đang gọi rồi.
21:41 - They're gonna send somebody over soon.= Họ sẽ cho người đến ngay.
21:43 - Bella, I'm so sorry. I panicked.= Bella, Tớ xin lỗi. Tớ hoảng quá.
21:46 - Bella, I've got 911 on the phone now.= Bella, tớ gọi được 911 rồi.
21:55 - Bella. You okay?= Bella. Con không sao chứ?
21:58 - You and I are gonna talk. You all right?= Tôi với cậu sẽ nói chuyện đấy?
22:00 - I'm fine, Dad. Calm down.= Con không sao mà bố. Bố bình tĩnh đi.
22:02 - I'm sorry, Bella. I tried to stop.= Tớ xin lỗi, Bella. Tớ đã cố phanh.
22:04 - I know. It's okay.= Tớ biết. Không sao mà.
22:05 - No. It sure as hell is not okay.= Không. Chắc chắn là có sao.
22:08 - Dad, it wasn't his fault.= Bố, không phải lỗi của cậu ấy.
22:09 - You could've been killed. You understand that?= Con xuýt chết đấy. Con
hiểu chứ?
22:11 - Yes. But I wasn't, so = Vâng. Nhưng có chết đâu, nên
22:15 - You can kiss your license goodbye.= Cậu có thể hôn từ biệt bằng lái của
mình rồi đấy.
22:17 - I heard the chief's daughter was here.= Tôi nghe nói con gái cảnh sát
trưởng đang ở đây.
22:19 - Dr. Cullen.= Bác sỹ Cullen.
22:20 - Charlie.= Charlie.
23:24 - freaking out.= phát hoảng lên.
23:27 - fifteen kids that saw what happened.= Hơn cả tá người nhìn thấy vụ đó.
23:28 - What was I supposed to do, then?= Thế lúc đó anh phải làm gì?
23:30 - Let her die?= Kệ cho cô ấy chết à?
23:31 - This isn't just about you. It's about all of us.= Không phải là vì anh. Mà là
vì tất cả chúng ta.
23:34 - I think we should take this in my office.= Bố nghĩ nên nói trong phòng làm
việc của bố.
23:38 - Can I talk to you for a minute?= Tớ nói với cậu một phút được không?
23:41 - Rosalie.= Rosalie.
23:48 - What?= Sao?
23:52 - How did you get over to me so fast?= Sao cậu lao đến chỗ tớ nhanh thế?
23:55 - I was standing right next to you, Bella.= Tớ đứng ngay cạnh cậu mà Bella.
23:57 - No. You were next to your car, across the lot.= Không. Cậu đứng cạnh xe
cậu, bên kia đường.
24:02 - No, I wasn't.= Không, không phải.
24:06 - Yes, you were.= Có, đúng thế.
24:09 - Bella, you're You hit your head.= Bella, cậu Cậu bị va vào đầu rồi.
24:12 - I think you're confused.= Tớ nghĩ cậu nhầm lẫn.
24:14 - I know what I saw.= Tớ biết tớ nhìn thấy gì chứ.
24:16 - And what exactly was that?= Thế chính xác thì cậu thấy gì?
24:19 - You = Cậu
24:22 - You stopped the van.= Cậu ngăn cái xe.
24:24 - You pushed it away with your hand.= Cậu đẩy cái xe bằng tay.
24:28 - Well, nobody's gonna believe you, so = À, sẽ chẳ ai tin cậu đâu, nên
24:32 - I wasn't gonna tell anybody.= Tớ không nói với ai cả.
24:35 - I just need to know the truth.= Tớ chỉ cần biết sự thật mà thôi.
24:38 - Can't you just thank me and get over it?= Cậu không thể chỉ cảm ơn mình
rồi bỏ qua đi à?
24:41 - Thank you.= Cảm ơn cậu.
26:37 - You can't go another weekend?= Cậu không đi ngày khác được à?
26:39 - Non refundable ticket.= Vé không hoàn lại.
26:42 - You should ask Jessica.= Cậu nên mời Jessica.
26:44 - I know she wants to go with you.= Tớ biết cô ấy muốn đi với cậu đấy.
26:46 - All right. All right.= Được rồi.
26:49 - Yo, yo, yo. Hey, guys, come on.= Này, các em, đi thôi nào.
26:52 - We gotta go. We gotta go. Green is what? Good.= Chúng ta phải đi thôi.
Đèn xanh là gì. Lên đường!
26:55 - Let's go. Guys, come on.= Đi thôi nào các em.
26:59 - Other bus, other bus. Let's go.= Xe kia, còn xe kia nữa. Đi nào.
27:01 - Egg shells, carrot tops.= Vỏ trứng, cọng càrốt.
27:02 - Compost is cool.= Phân sinh học tốt.
27:03 - Now, stuff that in there, Eric.= Rồi cho hết vào đây, Eric.
27:05 - Yes, sir. Yes, sir. Very good, very good.= Yes, sir. Yes, sir. Tốt lắm.
27:07 - Now, I am gonna make a steaming cup = Giờ thầy sẽ chế một cốc
27:10 - of compost tea.= trà phân sinh học.
27:12 - Okay. Give me that.= Okay. Đưa cho em.
27:13 - Yeah. This is recycling in its most basic form, guys.= Rồi. Nó tái chế lại
mọi hình thức căn bản của nó.
27:17 - Don't drink it. It's for the plants.= Đừng có uống, chỉ dành cho cây thôi.
27:21 - What's in Jacksonville?= Ở Jacksonville có cái gì?
27:25 - How did you know about that?= Sao cậu biết vụ đó?
27:28 - You didn't answer my question.= Cậu chưa trả lời câu hỏi của tớ.
27:31 - You don't answer any of mine, so = Cậu chẳng trả lời câu hỏi nào của
mình, nên
27:33 - I mean, you don't even say hi to me.= Cậu còn chẳng thèm chào.
27:36 - Hi.= Chào.
27:39 - Are you gonna tell me how you stopped the van?= Cậu có nói tớ biết sao
cậu chặn cái xe lại được không?
27:42 - Yeah. I had an adrenaline rush.= À, đấy là do hoóc môn Adrenaline tăng
28:50 - I can see that you do. I just I don't know why.= Tớ biết cậu làm gì. Tớ chỉ
không biết tại sao thôi.
28:54 - You don't know anything.= Cậu chẳng biết gì cả.
28:57 - Hi.= Chào.
28:58 - Are you gonna be riding with us?= Cậu có đi cùng xe bọn mình không?
29:00 - No, our bus is full.= Không, xe này chật rồi.
29:12 - Your mom called. Again.= Mẹ con lại gọi đấy.
29:16 - Well, that's your fault.= Là lỗi của bố.
29:17 - You shouldn't have told her = Đáng lẽ bố không nên nói với mẹ
29:18 - about the 'almost' accident. You finished?= về vụ tai nạn "hụt". Bố ăn xong
chưa?
29:19 - Yeah.= Rồi.
29:21 - Yeah, I suppose you're right.= Ừ, có lẽ con đúng.
29:23 - She always did know how to worry.= Mẹ con lúc nào cũng biết cách lo
lắng.
29:27 - She seems different.= Mẹ con có vẻ khác.
29:30 - She seems happy.= Mẹ con có vẻ hạnh phúc.
29:35 - Phil sounds like an all right guy.= Phil nghe chừng là thằng cha rất được.
29:39 - Yeah, he is.= Vâng, chú ấy được lắm.
29:47 - All right.= Rồi.
29:48 - No, you need the mitts. You need them.= Không, cậu cần găng tay.
29:51 - No, why do you keep arguing with me?= Không, sao cậu cứ cãi nhau với
mình suốt thế nhở?
29:53 - You just need them.= Cậu cần găng tay.
29:54 - You're gonna get frostbite. I don't even know.= Cậu sẽ bị bệnh cóng. Tớ
còn không biết có bệnh đó.
30:00 - Yeah. Hey.= Này.
30:02 - La Push, baby. You in?= La Push, em yêu. Cậu đi chứ?
30:03 - Should I know what that means?= Tớ có biết thế có nghĩa là gì không?
30:05 - La Push Beach down at the Quileute Rez.= Bãi biển La Push phía dưới
30:59 - I have considered = Tớ đã nghĩ đến
31:02 - radioactive spiders and Kryptonite.= nhện bị phóng xạ và chất Kryptonite.
31:07 - That's all superhero stuff, right?= Đấy là mấy thứ siêu anh hùng đúng
không?
31:09 - What if I'm not the hero? What if I'm the bad guy?= Nếu tớ không phải anh
hùng thì sao? Nếu tớ là người xấu thì sao?
31:14 - You're not.= Cậu không phải là người xấu.
31:16 - I can see what you're trying to put off,= Tớ có thể thấy cậu đang cố rũ bỏ,
31:18 - but I can see that it's just to keep people away from you.= nhưng tớ cũng có
thể thấy cậu làm thế là để mọi người xa lánh cậu.
31:20 - It's a mask.= Chỉ là mặt nạ thôi.
31:26 - Why don't we just hang out?= Sao chúng mình không đi chơi với nhau?
31:32 - Everybody's going to the beach.= Mọi người đều đi ra bãi biển.
31:34 - Come.= Cậu đi cùng đi.
31:36 - I mean, have fun.= Ý tớ là, hòa đồng.
31:43 - Which beach? La Push.= Bãi biển nào? La Push.
31:45 - I don't know.= Tớ không biết.
31:47 - I just = Tớ chỉ
31:49 - Is there something wrong with that beach?= Bãi biển đó có vấn đề gì sao?
31:54 - It's just a little crowded.= Chỉ là hơi đông người.
32:02 - Hey, it's freezing. I'm paddling out, Coates.= Ôi nước lạnh cóng. Tớ sẽ bơi
ra, Coates.
32:05 - I don't know if it's worth it anymore.= Tớ không biết có đáng làm thế
không nữa.
32:07 - We drove all the way out here.= Chúng mình đã lái xe cả quãng đường xa
đến đây.
32:08 - I'm at least paddling out. Yeah.= Chí ít tớ sẽ bơi ra. Đúng.
32:10 - She's right. You guys are babies.= Cậu ấy nói đúng đấy. Các cậu toàn là
con nít hết.
32:12 - So, I keep thinking that Eric's = Tớ cứ nghĩ là Eric sẽ
33:21 - You caught that, huh?= Chị nhận ra rồi à?
33:24 - I'm not really supposed to say anything about it.= Đáng ra em không được
hé tí gì về vụ này đâu đấy.
33:28 - Hey, I can keep a secret.= Này, chị giữ bí mật được mà.
33:33 - Really, it's just like an old scary story.= Thật ra chỉ là câu truyện rùng rợn
từ thời xưa thôi.
33:38 - Well, I want to know.= Thì chị muốn biết.
33:43 - Okay, did you know Quileutes = Chị có biết bộ tộc Quileutes
33:45 - are supposedly descended from wolves?= được cho là hậu duệ của loài chó
sói không?
33:48 - What? Like, wolves?= Gì? Chó sói á?
33:51 - Yeah. Like, real wolves?= Vâng. Như là chó sói thật á?
33:53 - Well, that's the legend of our tribe.= Thì đó là truyền thuyết của bộ tộc em.
33:56 - Okay.
33:57 - So what's the story about the Cullens?= Thế truyện liên quan đến nhà
Cullen là sao?
34:01 - Well, they're supposedly descended = Thì họ được cho là hậu duệ của
34:04 - from this, like, enemy clan.= đại khái là, phe đối nghịch.
34:09 - My great grandfather, the chief,= Cụ tổ của em, tộc trưởng,
34:11 - found them hunting on our land.= bắt gặp họ đi săn trên đất của bộ lạc.
34:14 - But they claimed to be something different,= Nhưng họ tự nhận mình
không giống những kẻ đồng loại,
34:16 - so we made a treaty with them.= nên bộ lạc em đã ra một thỏa ước với họ.
34:19 - If they promised to stay off Quileute lands,= Nếu họ hứa không xâm phạm
vào đất của bộ lạc Quileute,
34:22 - then we wouldn't expose = và không phơi bày cho
34:24 - what they really were to the palefaces.= "người mặt tái" thấy họ thực sự là
gì.
34:27 - I thought they just moved here.= Chị tưởng họ mới chuyển đến đây.
34:30 - Or just moved back.= Hoặc là mới chuyển về đây.
37:07 - Not even close.= Đừng có hòng.
37:08 - Guys, I'm going to the prom with Eric.= Các cậu ơi, tớ sẽ đến vũ hội cuối
năm với Eric.
37:11 - I just asked him. I took control.= Tớ đã rủ cậu ấy. Tớ đã chủ động.
37:13 - I told you that would happen.= Tớ đã nói là sẽ được mà.
37:15 - Are you sure you have to go out of town?= Cậu có chắc là hôm đó sẽ
không có ở thị trấn không?
37:17 - Oh, yeah, it's a little family thing.= Ừ, là việc gia đình ý mà.
37:20 - Okay, we should go shopping in Port Angeles = Được rồi, bọn mình phải
đi Port Angeles mua sắm
37:21 - before all the good dresses get cleaned out.= trước khi những chiếc váy đẹp
bị mua hết.
37:27 - Port Angeles? You mind if I come?= Port Angeles à? Tớ đi cùng với được
không?
37:30 - Yeah, I need your opinion.= Phải rồi, tớ cần nhận xét của cậu.
37:34 - I like this one. That's cool.= Tớ thích cái này. Đẹp đấy.
37:36 - But, like, I don't know about the one shoulder thing.= Nhưng mà tớ không
thích kiểu lệch vai này lắm.
37:38 - I like this one. Yeah, I like the beading,= Tớ thích cái này. Ừ tớ thích đính
cườm,
37:40 - and you wouldn't need jewelry.= mà thế thì không cần đeo trang sức.
37:41 - Jess, what do you think? Lavender?= Jess, cậu nghĩ sao? Mầu xanh nhạt
được không?
37:42 - Is that good? Is that my color?= Có đẹp không? Có hợp với tớ không?
37:43 - I like it.= Tớ thích cái đấy.
37:44 - I liked that dusty rose one, too.= Tớ cũng thích cái mầu tro hoa hồng kia.
37:46 - Okay, I like this one. It makes my boobs look good.= Được rồi, tớ thích cái
này. It makes my boobs look good.
37:49 - Hey. Right?= Phải không?
37:50 - Nice.= Đẹp lắm.
39:18 - Yeah, you should hang out with us.= Phải đấy, em nên đi chơi với bọn
anh.
39:19 - Come on.= Nào.
39:20 - It's fun.= Vui lắm.
39:21 - What's the problem? She doesn't like that, man.= Sao thế Cô ấy không
thích thế đâu.
39:23 - You're pretty. Don't touch me.= Em xinh quá. Đừng động vào tôi.
39:24 - Cute.= Dễ thương quá.
39:24 - Really, no. Seriously, you should.= Thật đấy, em nên đi với anh.
39:26 - Don't touch me.= Đừng có động vào tôi.
39:36 - Get in the car.= Lên xe.
39:39 - That was a very dangerous maneuver.= Hành động thế là nguy hiểm lắm
đấy.
40:08 - I should go back there and rip those guys' heads off.= Tớ phải quay lại vặn
cổ mấy thằng đó.
40:11 - No, you shouldn't.= Không, cậu không nên làm thế.
40:12 - You don't know the vile, repulsive things = Cậu không biết những thứ ghê
tởm hèn hạ
40:14 - they were thinking.= bọn chúng đang nghĩ đâu.
40:15 - And you do?= Cậu biết à?
40:17 - It's not hard to guess.= Có khó đoán gì đâu.
40:20 - Can you talk about something else?= Cậu có thể nói gì khác không?
40:22 - Distract me so I won't turn around.= Đánh lạc hướng tớ để tớ không quay
lại đó.
40:26 - You should put your seatbelt on.= Cậu nên cài dây an toàn vào.
40:30 - You should put your seatbelt on.= Cậu mới nên cài dây an toàn thì có.
40:37 - I thought the salad was pretty good.= Tớ nghĩ salát ngon đấy chứ.
40:38 - Hey, you guys, I'm sorry. I just = Này các cậu, tớ xin lỗi
40:40 - Where were you? We left you messages.= Cậu đi đâu thế? Bọn tớ nhắn cậu
mãi.