thuyết minh tính trung khục B Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường - Pdf 26

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
PHẦN V: TÍNH KHUNG TRỤC B
I.SƠ ĐỒ KẾT CẦU
35003500370035003500400037001200
8 6
4 2
7100 5900 6100
HẦM
1
2
3
4
5
6
MÁI
2800
21001600
1600
Căn cứ vào bản vẽ kiến trúc ta chọn sơ đồ kết cấu như trên. Khung có một phần
kéo lên phần mái. Để tạo mái dốc theo yêu cầu kiến trúc ta tiến hành xây tường
200mm từ khung lên.
Trang: 115
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
Phần tường tầng hầm giáp phía đường được xây tường chắn đất để chắn. Phần
tường chắn này độc lập với khung nhà do đó không kể đến tải trọng của áp lực đất
tác dụng lên khung
Trong khi giải khung ta không kể đến phần đà kiềng để thiên về an toàn. Do đó ta
giả thiết là chiều sâu chôn móng là 1,2m và đà kiềng xây các mặt móng là 1.2m.
Nếu sau này tính móng cụ thể có chiều sâu chôn móng sai khác nhiều nguy hiểm

0.591667 0.44375
500 200
CÔNG SÔN
TRỤC 2 2

350 200
CÔNG SÔNG
TRỤC 8 1.5

300 200
DẦM DỌC 4.5
0.375 0.28125
350 200
DẦM MÔI 4.5
0.375 0.28125
350 200
TẦNG ÁP MÁI
VỊ L(m)
L/12 L/16
h(mm) b(mm)
TRỤC 2-4 6.1
0.508333 0.38125
500 200
TRỤC 4-6 5.9
0.491667
0.3687
5
500 200
TRỤC 6-8 7.1
0.591667 0.44375

E-4 25 45 1125
E-6 25 50 1375
E-8 25 35 750
TẦNG 4,5
Vò trí b (cm) h (cm)
Fcột
(cm2)
E-2 25 30 750
E-4 25 40 1000
E-6 25 50 1375
E-8 25 35 750
TẦNG MÁI,6
Vò trí b (cm) h (cm)
Fcột
(cm2)
E-2 25 25 625
E-4 25 35 750
E-6 25 40 1000
E-8 25 25 625
Trang: 117
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
III.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG
Tải trọng truyền tải từ sàn vào dầm khung bao gồm tải tập trung và tải
phân bố . Tải phân bố truyền từ sàn xác đònh theo diện truyền tải và chuyển thành
dạng tải phân bố đều tương đương :
• Tải tam giác : g
td
=
1

2
s
L
K p
( kG/m)
Với tải hình thang:
2 3
K = ( 1- 2. )
β β
+
. Trong đó
1
2
2
L
L
β
=
Với tải tam giác:
5
K =
8

A. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TRUYỀN TỪ CẦU THANG
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG.
1. Tải trọng tác dụng lên bản thang dốc :
Tónh tải
STT Thành phần cấu tạo h
i
( m ) γ


= n.p
tc
= 1,2.400 = 480 kg/m
2
.
2. Tải trọng tác dụng lên bản thang ngang :
Trang: 118
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
Tónh tải
STT Thành phần cấu
tạo
h
i
( m ) γ
I
( kg/m
3
)
HSVT n g
I
(kg/m
2
)
1
Lớp gạch thạch
bàn
0,02 2000 1,2 48
2

L1=3m
L2=1,3m
q
1
q
2
D
C
α = 29,1
2
VẾ 1
V
C
V
D
1,
67
m
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
2. Xác đònh phản lực.
a. Xác đònh phản lực trong vế 1
Xét bài toán tổng quát sau:
L1 L2
h
q
1
q
2
D

q L q L
L L
V
L L
α
× ×
+ × +
⇒ =
+
( )
0
C
M =

1 1
1 2 1 2 2 2 1
( ) 0,5 (0,5 ) 0
cos
D
q L
V L L L q L L L
α
×
⇔ × + − × − × × + =
2
1 1
2 2 2 1
1 2
(0,5 )
2 cos

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
Tónh tải:
q
1
=g
1
=542,8 (kG/m)
q
2
=g
2
=442,8 (kG/m)
L1=3m
L2=1,3m
0
29,1
α
=
Giá trò các phản lực:
2
442,8 1,3 542,8 3
(0,5.3 1,3)
2 0,874
1300( )
4,3
C
V kg
× ×
+ × +

2
480 3
480 1,3 (0,5.1,3 3)
2 0,874
1104( )
4,3
D
V kg
×
+ × × +
×
⇒ = =
b. Xác đònh phản lực trong vế 2
Xét bài toán tổng quát:
Trang: 121
L1=3m
L2=1,3m
1,83m
q
2
q
1
A
B
α = 31,38
1
VẾ 2
V
A
V

⇔ × + − × + − × =
2
2 2 1 1
1 2
1 2
(0,5 )
2 cos
A
q L q L
L L
V
L L
α
× ×
+ × +
⇒ =
+
( )
0
A
M =

1 1
1 2 1 2 2 2 1
( ) 0,5 (0,5 ) 0
cos
B
q L
V L L L q L L L
α

=442,8 (kG/m)
L1=3m
L2=1,3m
0
31.38
α
=
Giá trò các phản lực:
2
442,8 1,3 542,8 3
(0,5.3 1,3)
2 0,854
1327
4,3
A
V kg
× ×
+ × +
⇒ = =
2
542,8 3
442,8 1,3 (0,5.1,3 3)
2 0,854
1154
4,3
B
V kg
×
+ × × +
×

+ × +
⇒ = =
2
480 3
480 1,3 (0,5.1,3 3)
2 0,854
1118
4,3
B
V kg
×
+ × × +
×
⇒ = =
c. xác đònh phản lực chiếu nghỉ:
Sơ đồ kết cấu :
Trang: 122
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
Tónh tải:
+ Do phản lực bản thang:
Phản lực dầm thang do V
D
= 1139 (kG) và V
B
= 1154 (kG) truyền vào mỗi bên nửa
dầm thang. Giá trò này khác nhau không nhiều do đó lấy giá trò 1154 (kG) truyền
lên toàn dầm thang.
1154
1154( / )

1118.2,2
1230
2
kG=
d. phản lực bản thang truyền lên dầm sàn:
Phản lực bản thang truyền vào dầm sàn tại môi tầng gồm Phản lực dầm thang do
V
A
và V
C
truyền vào mỗi bên nửa dầm thang. Giá trò này khác nhau không nhiều
do đó lấy giá trò lớn hơn trong hai giá trò để truyền lên toàn bộ dầm sàn mà bản
gác lên
Tónh tải:
Do phản lực cầu thang:
Trang: 123
2,2 m
q = kG/m
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
Phản lực dầm thang do V
A
= 1327 (kG) và V
C
= 1300 (kG) truyền vào mỗi bên nửa
dầm thang. Giá trò này khác nhau không nhiều do đó lấy giá trò 1327 (kG) truyền
lên toàn dầm thang.
1327
1327( / )
1

Tónh tải phân bố trên mái g
m
= 71,5 kg/m
2
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG MÁI
24
6
8
A
B
22502300
7100 5900 6100
B
D E F GC
MÁI
2800 1600
A
B
D E F GC
H
Trang: 124
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
1.1. Tải phân bố đều:
Tải phân bố đều trên các dầm
Trên đoạn AB:
Do mái truyền vào: g
m
= 0
Trên đoạn BC:

. 198 /
2 8
kg m=
Trên đoạn EG:
Do mái truyền vào: g
m
= 71,5x2,25/cos(24
0
) = 176 kG/m
Do tường truyền vào: Tónh tải do tường xây 200mm cao 2,8m có dạng tam
giác trên đoạn ngangE-G:
Quy về phân bố đều trên đoạn EG: g
t
=
0,2.2,8.1800.1,1 5
. 346.5 /
2 8
kg m=
1.2 Tải tập trung:
Tải tập trung ở vò trí này truyền từ tầng mái do các thanh xà gồ mái. Tuy nhiên đã
kể vào như tải phân bố đều trên tầng mái.
2. Tải trọng truyền từ tầng áp mái:
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG ÁP MÁI
24
6
8
A
B
THÔNG TẦNG
THÔNG TẦNG

Hệ số
quy
tải K
Tải phân
bố đều g
s
(kG/m)
B-C
33 4.5 7.1
Hình
thang 0.3169 0.831 61.7
D-E
33 3.9 4.5
Tam
giác 0 0.625 40.22
F-G
33 4.1 4.5
Tam
giác 0 0.625 42.28
Tải phân bố phía giữa trục A và trụcB truyền vào dầm trục B:
Tải từ xê nô xem như truyền hoàn toàn thành tải phân bố vào dầm trục B.
Tónh tải tính toán xê nô là: 372 kG/m
2
=> Tải do xê nô truyền vào dầm là: g
cs
= 1,5.372=558(kG/m)
Tải ở đầu xê nô phân bố thành dải do tường chắn xê nô là 138,6 (kG/m)
Phân bố trên đoạn AC và đoạn EH.
Tải từ ô bản trần hành lang:
Tónh tải tính toán trần hành lang là: 317 kG/m

696.
6
696.6
696.
6
696.6
Tổng tónh tải phân
bố(kG/m)
696.
6
1281 198 40.2 1219 1261 696.6
2.2 Tải tập trung
Tại nút A:
Do bản sê nô truyền vào G
s
=
372.2,25.1,5
628( )
2
kG=
Do trọng lượng thành sê nô truyền vào truyền vào:
Trang: 126
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
G
t
= 138,6x2,25=312 (kG)
Tại nút B:
Do bản sê nô truyền vào G
s

tr
= 104 (kG)
Tại nút D:
Do sàn truyền vào G
s
=
317.2,25.2
216.1,1 951( )
2
kG+ =
Do trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào
G
d
=
0,35.0,2.2500.3,35 586( )kG=
Do tónh tải trần truyền vào: G
tr
= 102 (kG)
Do tải trọng bể nước tryền vào( xem phần bể nước):
Bằng tải trọng do phản lực hai dầm đáy bể, hai dầm nắp bể cộng trọng lượng cột
G
bn
= 4320+5641+1079+1361+0,2.0,2.2500.2.1,1= 12621(kG)
Do cầu thang truyền vào:
G
ct
= 1460/2=730 (kG)
Tại nút E:
Do sàn truyền vào G
s

317.2,25.2
713( )
2
kG=

Trang: 127
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
Tại nút G:
Do bản sê nô truyền vào G
s
=
372.2,25.2
837( )
2
kG=
Do trọng lượng bản thân dầm dọc truyền vào
G
d
=
0,35.0,2.2500.3,750 656( )kG=
Do tính tải trần truyền vào G
tr
= 130 (kG)
Tại nút H:
Do trọng lượng thành sê nô truyền vào truyền vào:
G
t
= 138,6x2,25=312 (kG)
Do bản sê nô truyền vào G

24
6
8
A
B
CẦU THANG
THÔNG
TẦNG
A B
D E F GC
1100
7100 2000 6100
1000
22502300
S1
S6
S8
S11
S4
S2
S7
3900
H
1100
1100
3.1 Tải phân bố đều.
3.1.1 Do trọng lượng bản thân tường xây trên dầm:
Trọng lượng bản thân tường dày 200mm xây dọc theo suốt chiều dài dầm
g
t

(kG/m)
A-B
S8 338.8 1.2 4.5 Không 0 0 0
B-C
S1 661.8 4.5 7.1 Hình thang 0.3169 0.831 1237
C-D
S6 338.8 2 4.5 Không 0 0 0
D-E
S4 591.3 3.9 4.5 Tam giác 0 0.625 720.6
E-F
S2 639.8 4.5 6.1 Hình thang 0.3689 0.778 1120
F-G
S11 385.6 1 4.5 Không 0 0 0
Tónh tải phân bố do phần sàn phía giữa trục A,B truyền vào dầm trục B chỉ bao gồm tónh
tải trên sàn S7 tryền vào theo dạng hình thang được quy đổi theo tải trọng phân bố đều:
Tónh tải phân bố trên sàn S7 là 338,8 kG/m
2
. cạnh sàn S7 là
L1=2m, L2=2,2m. Tính toán theo các công thức đã nói ở trên ta tính được tónh tải phân
bố đều trên đoạn C-D do tónh tải sàn S7 tryền vào là: g
s
= 231 kG/m.
Từ đó ta có bảng tónh tải phân bố sau:
BẢNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 6,5,4,3,2 TRỤC B
Đoạn A-B B-C C-D D-E E-F F-G
Tải từ sàn g
s
(kG/m)
0 1237.36 0 720.647 1120.08 0
Tải từ tường g

trung
từ sàn
(kG)
Tổng
tải tập
trung
truyền
từ sàn
Gs
(kG)
Chiều
dài
dầm
dọc
truyền
vào
nút(m)
Trọng
lượng
tập
trung
truyền
từ
dầm
dọc
Gd
(kG)
chiều
dài
tường

338.8
406.5
D
S4 2.26 591.3 1336.3
2505.20 3.05 350.8 2.05 2435.4
S6 2.25
338.8
762.3
S7 1.20
338.8
406.5
E
S2 2.53 639.8 1618.6
2955.03 2.05 235.8 2.05 2435.4
S4 2.26 591.3 1336.3
F
S2 2.53 639.8 1618.6
2054.42 2.05 235.8 0 0
S11 1.13 385.6 435.7
G
S11 1.13 385.6 435.7 435.73 2.05 276.8 2.05 2435.4
Tải trọng tập trung tại nút H, do tường và dầm nơi ống gel đổ rác truyền vào được
tính toán và đưa vào trong bảng tổng hợp dưới đây:
Trang: 130
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
BẢNG TĨNH TẢI TẬP TRUNG TẠI NÚT KHUNG TRỤC B TẦNG 2,3,4,5,6:
Nút A B C D E F G H
Gs
(kG)

22502300
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ TẦNG 1
S1
S6
S8
S7
S13
S14
S15
THÔNG
TẦNG
1100
1100
H
4.1 Tải phân bố đều.
4.1.1 Do trọng lượng bản thân tường xây trên dầm:
Trọng lượng bản thân tường dày 200mm xây dọc theo suốt chiều dài dầm
g
t
= 0,2.(3.5-0.5).1800.1.1= 1188 kG/m
4.1.2 Do sàn truyền vào dầm
Các ô sàn S13, S14, S15 thuộc sàn khu kinh doanh có tónh tải tính toán là:
g
tt
= 448,8 kG/m
2
Tải trọng các ô khác đã xác đònh trong phần tính sàn:
Tải trọng truyền vào dầm từ các ô bản theo các dạng hình thang hoặc tam giác
được quy đổi thành tải trọng phân bố như cách trình bày ở trên.
Trang: 131

C-D
S6 338.8 2 4.5 Không 0 0 0
D-E
S13 448.8 3.9 4.5 Tam giác 0 0.625 546.975
E-F
S14 448.8 4.5 6.1
Hình
thang 0.369 0.7781 785.704
F-G
S15 448.8 2 4.5 Không 0 0 0
Tónh tải phân bố do phần sàn phía giữa trục A,B truyền vào dầm trục B chỉ bao
gồm tónh tải trên sàn S7 tryền vào theo dạng hình thang được quy đổi theo tải trọng
phân bố đều: Tónh tải phân bố trên sàn S7 là 338,8 kG/m
2
. cạnh sàn S7 là
L1=2m, L2=2,2m. Tính toán theo các công thức đã nói ở trên ta tính được tónh tải
phân bố đều trên đoạn C-D do tónh tải sàn S7 tryền vào là: g
s
= 231 kG/m.
Từ đó ta có bảng tónh tải phân bố sau:
BẢNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 1 TRỤC B
Đoạn A-B B-C C-D D-E E-F F-G
Tải từ sàn g
s
(kG/m)
0 1237.4 0 546.98 785.704 0
Tải từ tường g
t
(kG/m)
1188 1188 1188 1188 1188 1188

trung
truyền
từ sàn
Gs (kG)
Chiều
dài
dầm
dọc
truyền
vào
nút (m)
Trọng
lượng
tập
trung
truyền
từ dầm
dọc Gd
(kG)
chiều
dài
tường
truyền
vào
nút
(m)
Tải tập
trung
truyền
từ

762.30
S7 1.20
338.8
406.56
E
S14 2.53
448.8
1135.46
2149.75 2.05 235.75 2.05 2435.4
S13 2.26
448.8
1014.29
F
S14 2.53
448.8
1135.46
2145.26 2.05 235.75 2.05 0
S15 2.25
448.8
1009.80
G
S15 2.25
448.8
1009.80 1009.80 2.05 276.75 0 0
BẢNG TĨNH TẢI TẬP TRUNG TẠI NÚT KHUNG TRỤC B TẦNG 1:
Nút A B C D E F G H
Gs (kG)
420.1 2094.5 2843.2 2183.1 2149.8 2145.3 1009.8 0.0
Gd (kG)
276.8 235.8 350.8 350.8 235.8 235.8 276.8

Tổng tónh tải tập
trung (kG)
E-2
5.3 1020.25 6716.16 7736.41
E-4
9.35 1799.88 0 1799.88
E-6
9.85 1896.13 0 1896.13
E-8
5.8 1116.5 7349.76 8466.26
C. HOẠT TẢI
Diện truyền hoạt tải giống như diện truyền tónh tải:
1 Hoạt tải truyền từ tầng mái:
Hoạt tải tính toán phân bố trên mái p
m
= 39 kG/m
2
1.1. Tải phân bố đều:
Tải phân bố đều trên các dầm
Trên đoạn AB:
Do mái truyền vào: p
m
= 0
Trên đoạn BC:
Do mái truyền vào p
m
= 39x2,25/cos(24
0
) = 96 (kG/m)
Trên đoạn CE:

)
L1
(m)
L2
(m) Dạng tải
Hệ số
β
Hệ số
quy tải
K
Tải phân
bố đều p
s
(kG/m)
B-C
39 4.5 7.1 Hình thang 0.3169 0.83097 72.92
D-E
39 3.9 4.5 Tam giác 0 0.625 47.53
F-G
39 4.1 4.5 Tam giác 0.625 49.97
Tải phân bố phía giữa trục A và trục B truyền vào dầm trục B:
Tải từ xê nô xem như truyền hoàn toàn thành tải phân bố vào dầm trục B.
Hoạt tải tính toán xê nô là: 39 kG/m
2
=> Tải do xê nô truyền vào dầm là: p
cs
= 1,5.39=58.5 (kG/m)
Phân bố trên đoạn AC và đoạn EH.
Tải từ ô bản trần hành lang:
Hoạt tải tính toán trần hành lang là: 39 kG/m

= 123 (kG)
Tại nút C:
Do sàn (trần hành lang) truyền vào
Phần trần hành lang truyền lên dầm dọc lực phân bố đều tương đương là 27 kG/m
P
s
=
39.2,25.2
27.1,1 117( )
2
kG+ =
Trang: 135
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
Do hoạt tải trần truyền vào: P
tr
= 123 (kG)
Tại nút D:
Do sàn truyền vào P
s
=
39.2,25.2
27.1,1 117( )
2
kG+ =
Do hoạt tải trần truyền vào: P
tr
= 120 (kG)
Do tải trọng bể nước tryền vào:
Hoạt tải do sử chữa bể nước này nhỏ, không gây nguy hiểm nhiều cho


Tại nút G:
Do hoạt tải bản sê nô truyền vào P
s
=
39.2,25.2
88( )
2
kG=
Do hoạt tải trần truyền vào P
tr
= 130 (kG)
Tại nút H:
Do hoạt tải bản sê nô truyền vào P
s
=
39.2,25.2
88( )
2
kG=
BẢNG HOẠT TẢI TẬP TRUNG DẦM TẦNG ÁP MÁI TRỤC B:
Nút A B C D E F G H
Tổng tải tập
trung (kG)
67 190 240 893 207 242 218 88
3. Hoạt tải truyền từ tầng 2,3,4,5,6:
3.1 Tải phân bố đều.
Tải trọng truyền vào dầm từ các ô bản theo các dạng hình thang hoặc tam giác
được quy đổi thành tải trọng phân bố như cách trình bày ở trên:
Trang: 136

D-E
S4 161.792 3.9 4.5 Tam giác 0 0.625 197.2
E-F
S2 145 4.5 6.1 Hình thang 0.36885 0.778 253.8
F-G
S11 240 1 4.5 Không 0 0 0
Hoạt tải phân bố do phần sàn phía giữa trục A,B truyền vào dầm trục B chỉ bao
gồm hoạt tải trên sàn S7 tryền vào theo dạng hình thang được quy đổi theo tải trọng
phân bố đều: hoạt tải phân bố trên sàn S7 là 300 kG/m
2
. cạnh sàn S7 là
L1=2m, L2=2,2m. Tính toán theo các công thức đã nói ở trên ta tính được hoạt tải
phân bố đều trên đoạn C-D do hoạt tải sàn S7 tryền vào là: p
s
= 205 kG/m.
Từ đó ta có bảng tónh tải phân bố sau:
BẢNG HOẠT TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 6,5,4,3,2 TRỤC B
Đoạn A-B B-C C-D D-E E-F F-G
Tải từ sàn ps
(kG/m)
0 261.921 205 197.183 253.848 0
3.2 Tải tập trung
Căn cứ vào mặt bằng kiến trúc ta có các diện tích truyền tải và chiều dài dầm,
tường truyền t vào nút , từ đó có kết quả tính lập ở bảng dưới đây:
BẢNG HOẠT TẢI TẬP TRUNG TRUYỀN TỪ SÀN, DẦM DỌC, TƯỜNG:
Nút
ô tải truyền
vào
Diện tích
truyền tải

300
360.00
Trang: 137
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
D
S4 2.26 161.792 365.65
2711.65
S6 2.25 300 675.00
S7 1.20
300
360.00
E
S2 2.53
145
366.85
732.50
S4 2.26 161.792 365.65
F
S2 2.53 145 366.85
638.05
S11 1.13 240 271.20
G
S11 1.13 240 271.20 271.20
* Ngoài ra còn có tải trọng tập trung tại nút tại vò trí giao giữa dầm cầu thang và cột
tại vò trí giao giữa trục E và trục B tại cao trình 1,67(m)
4. Hoạt tải truyền từ tầng 1
Hoạt tải truyền vào dầm từ các ô bản theo các dạng hình thang hoặc tam giác được
quy đổi thành tải trọng phân bố hình thang như cách trình bày ở trên.
Kết quả tính được theo các bảng sau:

S13 330 3.9 4.5 Tam giác 0 0.625 402.188
E-F
S14 330 4.5 6.1 Hình thang 0.36885 0.7781 577.724
F-G
S15 330 2 4.5 Không 0 0 0
Hoạt tải phân bố do phần sàn phía giữa trục A,B truyền vào dầm trục B chỉ bao
gồm hoạt tải trên sàn S7 tryền vào theo dạng hình thang được quy đổi theo tải trọng
phân bố đều: hoạt tải phân bố trên sàn S7 là 300 kG/m
2
. cạnh sàn S7 là
L1=2m, L2=2,2m. Tính toán theo các công thức đã nói ở trên ta tính được hoạt tải
phân bố đều trên đoạn C-D do hoạt tải sàn S7 tryền vào là: p
s
= 205 kG/m.
Từ đó ta có bảng tónh tải phân bố sau:
Trang: 138
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
BẢNG HOẠT TẢI PHÂN BỐ TỔNG CỘNG DẦM TẦNG 1 TRỤC B
Đoạn A-B B-C C-D D-E E-F F-G
Tải từ sàn ps
(kG/m)
0 261.92 205 402.188 577.724 0
4.2 Tải tập trung
BẢNG HOẠT TẢI TẬP TRUNG TRUYỀN TỪ SÀN
Nút
ô tải
truyền
vào
Diện tích

S6 2.25 300 675.00
S7 1.20
300
360.00
D
S13 2.26 330 745.80
3091.80
S6 2.25 300 675.00
S7 1.20
300
360.00
E
S14 2.53 330 834.90
1580.70
S13 2.26 330 745.80
F
S14 2.53 330 834.90
1577.40
S15 2.25 330 742.50
G
S15 2.25 330 742.50 742.50
D. HOẠT TẢI GIÓ
Trang: 139


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status