Mức chết và các yếu tố ảnh hưởng
Mức chết và các yếu tố ảnh hưởng
TS. Nguyễn Đăng Vững
TS. Nguyễn Đăng Vững
BM Dân số học
BM Dân số học
ụ à ọ
ụ à ọ
ọ à à ả ă
ọ à à ả ă
-
à đượ ệ ế ự ầ ế
à đượ ệ ế ự ầ ế
ứ ế
ứ ế
-
ế ộ ố ỉ ố đ ứ ế
ế ộ ố ỉ ố đ ứ ế
-
à đượ ế ố ả ưở đế ứ ế
à đượ ế ố ả ưở đế ứ ế
-
Đ
Đ
é dµi cuéc sèng (
é dµi cuéc sèng (
01
01
)
)
*2
*2
ả
ả
3
3
144
144
Sự cần thiết nghiên cứu mức chết
Sự cần thiết nghiên cứu mức chết
#$ Để đ đượ ả ă ế ủ ư
#$ Để đ đượ ả ă ế ủ ư
" ấ ư ế à
" ấ ư ế à
5 $ ứ để ế ừ đ
5 $ ứ để ế ừ đ
độ để ả ứ ế
độ để ả ứ ế
6 ố ườ ế ă
6 ố ườ ế ă
;#$ 6 ố ă ặ ữ ă
;#$ 6 ố ă ặ ữ ă
Tỷ suất chết thô của các khu vực và Việt Nam
Tỷ suất chết thô của các khu vực và Việt Nam
Các khu vực
Các khu vực
1950-1955
1950-1955
1970-1975
1970-1975
1985-1990
1985-1990
2001
2001
Toàn Thế giới
Toàn Thế giới
18,8
18,8
12,8
12,8
10
10
9
9
Châu Âu
Châu Âu
10,1
Châu Mỹ La
tinh
tinh
14,4
14,4
9,2
9,2
7
7
6
6
Đông Á
Đông Á
20,1
20,1
9,4
9,4
7
7
7
7
Nam Á
Nam Á
28,5
28,5
17,0
17,0
8
8
9
9::::::::::+888
;
;
<67đ
<67đ
* ' ỷ ệ ế đặ ư ổ
* ' ỷ ệ ế đặ ư ổ
6 ố ườ ế ở ổ ă
6 ố ườ ế ở ổ ă
;#$ ố ở độ ổ ă
;#$ ố ở độ ổ ă
>?+ &@=*7':ỷ ấ ế ổ
>?+ &@=*7':ỷ ấ ế ổ
@7(* +888 à ứ ế ủ ẻ
@7(* +888 à ứ ế ủ ẻ
%+ ố ă
%+ ố ă
6
6
8
& >?B (ố ế ă
& >?B (ố ế ă
AB79:::::::+888
AB79:::::::+888
8
8
& > (ố ố ă
& > (ố ố ă
7&'**7'C7(& ỉ ố ế à ẹ ỷ
7&'**7'C7(& ỉ ố ế à ẹ ỷ
C (ấ ỷ ố
C (ấ ỷ ố
D " # + +888" ố ụ ữ ế đẻ ă ụ ữ
D " # + +888" ố ụ ữ ế đẻ ă ụ ữ
&+B:EF(độ ổ đẻ
&+B:EF(độ ổ đẻ
6
6
8
8
& (ẻ ố ă
& (ẻ ố ă
National target by 2010: 70/100.000 live births, 2007: 75/100,000 live births
National target by 2005: 30/1000 lbs; by 2010: 25/1000 lbs; 2007: 16%o
National targets by 2005: 37/1000 lbs; by 2010: < 32/1000 lbs; 2007: 25.9%o
Chỉ tiêu
Chỉ tiêu
Thực hiện
Thực hiện
năm 2007
năm 2007
Mục tiêu
Mục tiêu
đến 2010
đến 2010
Mục tiêu
Mục tiêu
đến 2020
o
Tỷ suất tử vong mẹ
Tỷ suất tử vong mẹ
(/100.000 trẻ đẻ ra
(/100.000 trẻ đẻ ra
sống)
sống)
75,0
75,0
70,0
70,0
< 60,0
< 60,0
CHỈ TIÊU MỤC TIÊU
'$ỷ ấ ế đặ ư
'$ỷ ấ ế đặ ư(Cause Specific Mortality Rate-CSMR)
(Cause Specific Mortality Rate-CSMR)
6
6
Địa phương B
Nhóm
Nhóm
tuổi
tuổi
Số dân
Số dân
TB
TB
(người)
(người)
Số chết
Số chết
(người)
(người)
AS DR
AS DR
(%
(%
O
O
)
)
Số dân
Số dân
TB
TB
(người)
(người)
Số chết
50
52
52
14
14
10
10
13
13
14
14
3.000
3.000
5.000
5.000
2.000
2.000
24
24
65
65
32
32
8
8
13
13
16
16
30
9:::::::::988++H&++HI
9:::::::::988++H&++HI
(
(
+8888
+8888
+G+
+G+
D)67
D)67
9::::::::988+G+&+G+I
9::::::::988+G+&+G+I
(
(
+8888
+8888
)67
)67
chết thô
()
Tỷ suất
t ng tự
nhiên
(%)
Tổng
tỉ suất
sinh
Tỷ suất
chết trẻ em
< 1 tuổi
()
Thế giới 6,137 22 9 1,3 2,8 56
an mạch 5,4 13 11 0,2 1,7 4,2
Anh 60,0 12 11 0,1 1,7 5,7
Pháp 59,2 13 9 0,4 1,9 4,4
Mỹ 284,5 15 9 0,6 2,1 7,1
Trung quốc 1,273 15 6 0,9 1,8 31
Uganda 24,0 48 19 2,9 6,9 97
Việt nam 78,7 20 6 1,4 2,3 37
Lào 5,4 39 14 2,5 5,4 104
Mức sinh và chết của một số n ớc (2001)
Các bệnh chết cao nhất, 2006
Các bệnh chết cao nhất, 2006
(/100.00 0)
(/100.00 0)
Code
Code
153
153
Chảy máu não
Chảy máu não
1,30
1,30
147
147
Nhồi máu cơ tim
Nhồi máu cơ tim
1,01
1,01
039
039
Nhiễm HIV
Nhiễm HIV
0,88
0,88
151
151
Suy tim
Suy tim
0,85
0,85
155
155
Tai biến MMNão
Tai biến MMNão
0,81
0,81
039
Nhiễm HIV
Nhiễm HIV
1,86
1,86
169
169
Các bệnh viêm phổi
Các bệnh viêm phổi
1,79
1,79
153
153
Chảy máu não
Chảy máu não
1,45
1,45
151
151
Suy tim
Suy tim
0,99
0,99
290
290
Tai nạn giao thông
Tai nạn giao thông
0,96
0,96
147
Code
Code
Tên bệnh
Tên bệnh
Mắc
Mắc
169
169
Các bệnh viêm phổi
Các bệnh viêm phổi
417,70
417,70
165
165
Viêm họng và Amidan cấp
Viêm họng và Amidan cấp
365,68
365,68
170
170
Viêm PQ & tiểu PQ cấp
Viêm PQ & tiểu PQ cấp
293,64
293,64
145
145
Tăng HA nguyên phát
Tăng HA nguyên phát
222,32
222,32
215
215
Sỏi tiết niệu
Sỏi tiết niệu
79,43
79,43
Mô hình bệnh tật (mắc)
Mô hình bệnh tật (mắc)
56
59
27
43
39
65
1
2
8
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%