1
PHÁP LUẬT VỀ CÔNG TY
Picture 4
2
1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÔNG TY
3
1.1 Khái niệm công ty
•
Căn cứ pháp lý:
•
Luật công ty ngày 21/12/1990 có hiệu lực
ngày 1/4/1991
•
Luật doanh nghiệp ngày 12/6/1999, có
hiệu lực ngày 1/1/2000
•
Luật doanh nghiệp ngày 29/11/2005 có
hiệu lực 1/7/2006
•
Các VBPL hướng dẫn khác
4
•
Nhà nước khuyến khích phát triển kinh
tế
•
khuyến khích thành lập các tổ chức kinh
tế có khả năng cạnh tranh
9
•
Pháp luật đơn giản đối với hoạt động của
công ty.
•
Trách nhiệm cá nhân cao
•
Chuyển nhượng phần vốn khó (thay đổi
tư cách thành viên)
•
Công ty hợp danh
10
1.2.2 công ty đối vốn
•
Vốn là yếu tố quyết định địa vị của người
đầu tư.
•
Không quan tâm đến tư cách cá nhân
•
Tách bạch giữa công ty và người đầu tư,
công ty chịu trách nhiệm độc lập
•
Chế độ trách nhiệm hữu hạn
11
•
Pháp luật phức tạp
•
Thay đổi tư cách thành viên dễ dàng
(góp vốn)
16
2.1 Trực tiếp (thành lập, quản lý)
•
Quá trình khai sinh và tồn tại của công
ty.
•
Bằng hành vi của mình
Vd: sáng lập (k. 10 đ 4 ldn 2005), quản lý
(k.13 đ.4 LDN 2005)
17
Thành lập,
quản lý
Cá nhân Tổ chức
18
Cá nhân
•
Công dân Việt nam
•
người Việt Nam định cư tại nước ngoài
•
Người nước ngoài
•
Không thuộc đối tượng bị cấm theo
điều 13 LDN (vd: công chức, người
đang chấp hành hình phạt tù, quân
nhân…)
QĐND VN, CAND VN;
22
d) Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong
các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà
nước…;
đ) Người chưa thành niên; người bị hạn chế
năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất năng
lực hành vi dân sự;
e) Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc
đang bị Toà án cấm hành nghề kinh
doanh;
g) Các trường hợp khác theo quy định của
pháp luật về phá sản.
23
2.2. Góp vốn
•
Góp vốn là việc đưa tài sản vào công ty
để trở thành chủ sở hữu hoặc các chủ
sở hữu chung của công ty (k.4 đ.4 LDN)
•
Không tham gia trực tiếp vào quá trình
thành lập và điều hành hoạt động của
công ty
24
K.3, K.4 đ. 13 LDN2005
Tổ chức, cá nhân sau đây không được góp vốn
vào công ty: