BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ BỆNH SUY GIÁP - Pdf 26

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ
BỆNH SUY GIÁP
Trong thời kỳ phôi thai, tuyến giáp có vị trí cố định
A. Ngay từ đầu.
B. Từ tuần thứ 3
C. Từ tuần thứ 5.
D. Từ tuần thứ 7.
@E. Từ tuần thứ 9.
Tuyến giáp lạc chỗ là do
@A. Nụ mầm giáp di chuyển lạc chỗ.
B. Do nụ mầm giáp có vị trí bất thường ngay từ đầu.
C. Do phát triển bất thường của nụ mầm giáp.
D. Do di truyền.
E. Dị dạng bẩm sinh.
Tuyến giáp bắt đầu hoạt động trong thời kỳ bào thai vào:
A. Tuần thứ 12.
@B. Tuần thứ 10.
C. Tuần thứ 8.
D. Tuần thứ 6.
E. Tuần thứ 4.
Hoạt động của tuyến giáp trong thời kỳ đầu của bào thai:
A. Phụ thuộc nồng độ hocmôn giáp.
B. Phụ thuộc nồng độ Iod.
C. Phụ thuộc bởi trục hạ đồi - tuyến yên.
@D. Không phụ thuộc vào trục hạ đồi - tuyến yên.
E. Phụ thuộc vào sự phát triển của bào thai.
Nguyên nhân thường gặp nhất của suy giáp trạng bẩm sinh là
@A. Loạn sản tuyến giáp.
B. Rối loạn tổng hợp hocmôn giáp.
C. Rối loạn hoạt động hocmôn giáp.
D. Mẹ dùng thuốc kháng giáp.

C. Tuổi xương.
D. Xạ hình tuyến giáp
E. Tất cả các xét nghiệm trên
Suy giáp bẩm sinh có bướu giáp là do
A. Lạc chỗ tuyến giáp
@B. Mẹ dùng iode phóng xạ
C. Rối loạn tổng hợp hormone giáp
D. Do thiếu TSH
E. Tất cả đều đúng
Nồng độ TSH có giá trị chẩn đoán suy giáp bẩm sinh tiên phát.
A. < 30 µU/ml
B. 30 µU/ml
@C. 30 -50 µU/ml
D. > 50 µU/ml
E. >100 µU/ml
Suy giáp trạng thứ phát là
@A. Không do bệnh lý tại tuyến giáp
B. Có thể do bệnh lý tại tuyến yên
C. Triệu chứng suy giáp không điển hình
D. Không cần thiết phải điều trị
E. Tất cả đều đúng
Tuổi xương của bệnh nhi suy giáp bẩm sinh
A. Nhỏ hơn tuổi thực
B. Tương đương tuổi thực
C. Lớn hơn tuổi thực
D. Lớn hơn rất nhiều so với tuổi thực
@E. Nhỏ hơn rất nhiều so với tuổi thực
Điều trị suy giáp bẩm sinh tốt nhất là
A. Càng sớm càng tốt
182

Triệu chứng lâm sàng phù niêm, bộ mặt đặc biết được cho bao nhiêu điểm để chẩn
đoán sớm suy giáp trạng bẩm sinh
A. 1 điểm
@B. 2 điểm
C. 3 điểm
D. 4 điểm
E. Trên 4 điểm
Trẻ mắc bệnh suy giáp bẩm sinh, chậm phát triển trí tuệ là do:
@A. Giảm phát triển của não thời kỳ bào thai
B. Giảm kiểm soát các gen tổng hợp protein của myelin và neuron.
C. Chậm phát triển và trưởng thành của tế bào não,
D. Giảm tăng sinh của các đuôi gai, sợi trục
E. Giảm tạo ra các sinap và các bao myelin.
183


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status