XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG HOẠT CHẤT TRONG VIÊN NÉN BAO PHIM PHÓNG THÍCH KÉO DÀI INDAPAMID - Pdf 26

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG
HOẠT CHẤT TRONG VIÊN NÉN BAO PHIM PHÓNG
THÍCH KÉO DÀI INDAPAMID
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA 1
BÌNH DƯƠNG - 2013
i
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

XÂY DỰNG VÀ THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG
HOẠT CHẤT TRONG VIÊN NÉN BAO PHIM PHÓNG
THÍCH KÉO DÀI INDAPAMID
Chuyên ngành: Kiểm Nghiệm Thuốc – Độc Chất
Mã số: 60.73.15
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA 1
Người hướng dẫn khoa học:
PGS. TS. VÕ THỊ BẠCH HUỆ
Bình Dương – 2013
ii
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và
chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.

iii
MỤC LỤC
Trang
Lời cam đoan ii

3.1.1. Đối tượng nghiên cứu 23
3.1.2. Hóa chất - Dung môi 24
3.1.3. Trang thiết bị 25
3.2. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 25
3.2.1. Xây dựng quy trình định lượng indapamid bằng phương pháp sắc ký lỏng
hiệu năng cao 25
3.2.2. Khảo sát, chọn lọc các điều kiện sắc ký 27
3.2.1.2. Xác định phương pháp 25
3.2.3. Thẩm định phương pháp 28
3.2.3.1 Tính tương thích hệ thống 30
3.2.3.2. Tính đặc hiệu 30
3.2.3.3. Tính tuyến tính 31
3.2.3.4. Độ đúng 32
3.2.3.5. Độ lặp lại 33
3.2.3.6. Độ chính xác trung gian 33
3.2.3.7. Khoảng xác định 34
3.2.3.8. Độ ổn định của dung dịch phân tích 34
3.2.3.9. Độ thô 35
Chương 4. KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN 36
4.1. XÂY DỰNG PHƯƠNG PHÁP 36
4.1.1. Khảo sát điều kiện cột sắc ký 36
4.1.2. Khảo sát điều kiện tốc độ dòng 38
4.1.3. Khảo sát dung môi pha mẫu 38
4.1.4. Chọn thể tích tiêm, detector 39
v
4.2. QUY TRÌNH ĐỊNH LƯỢNG INDAPAMID BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO 39
4.3. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH 41
4.3.1.Tính tương thích hệ thống 41
4.3.2.Tính đặc hiệu 42

PDA Photo diode array Dãy diod quang
PL Phụ lục
RSD Relative standard deviation Độ lệch chuẩn tương đối
S Diện tích pic
SD Standard deviation Độ lệch chuẩn
S/N Signal/Noise Tỉ số tín hiệu/nhiễu
t
R
Retention time Thời gian lưu
DĐVN Dược điển Việt Nam
BP British Pharmacopoeia Dược điển Anh
USP United State Pharmacopoeia Dược điển Mỹ
ACN Acetonitril Acetonitril
MeOH Methanol Methanol
EtH Ethanol Ethanol
TB Trung bình
TEA Triethylamine Triethylamin
TLC Thin layer chromatography Sắc ký lớp mỏng
x
TB
Giá trị trung bình
TDKD Tác dụng kéo dài
vii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 2-1. Thành phần công thức 11
Bảng 3-1. Danh sách hoạt chất và tá dược 24
Bảng 3-2. Danh sách hóa chất và dung môi 24
Bảng 3-3. Danh sách thiết bị kiểm nghiệm 25
Bảng 3.4. Các yếu tố cần khảo sát phương pháp sắc ký 28

Bảng PL3-2. Kết quả kiểm nghiệm độ hòa tan lô 050413/0041, thời điểm 8 giờ
PL33
Bảng PL3-3. Kết quả kiểm nghiệm độ hòa tan lô 050413/0041, thời điểm 16 giờ
PL33
ix
DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Hình 2.1. Cấu trúc phân tử của indapamid 2
Hình 2.2. Tạp A: (2RS)-2-methyl-1-nitroso-2,3-dihydro-1H-indol 7
Hình 2.3. Tạp B: 4-chloro-N-(2-methyl-1H-indo1-1-y1]-3-sulphamoylbenzamid. .7
Hình 2.4. Sắc ký đồ một chất 14
Hình 2.5. Tính bất đối của pic 16
Hình 2.6. Mô tả sự tách hai chất A và B với 3 độ phân giải 17
Hình 3.1. Hình chụp viên nén bao phim phóng thích kéo dài Indapamid STADA
1,5 mg SR 23
Hình 4-1: Đồ thị liên quan tuyến tính 45
x
DANH MỤC PHỤ LỤC
Phụ lục 1. Các sắc ký đồ đại diện thẩm định phương pháp phân tích PL1
PL 1.1. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn – tính tương thích hệ thống PL1
PL 1.2. Sắc ký đồ của mẫu trắng – độ đặc hiệu PL2
PL 1.3. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn – độ đặc hiệu PL2
PL 1.4. Sắc ký đồ của mẫu placebo – độ đặc hiệu PL3
PL 1.5. Sắc ký đồ của mẫu placebo thêm chuẩn – độ đặc hiệu PL3
PL 1.6. Sắc ký đồ của mẫu thử – độ đặc hiệu PL4
PL 1.7. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn – tính tuyến tính PL5
PL 1.8. Sắc ký đồ của mẫu nồng độ 70% - tính tuyến tính PL5
PL 1.9. Sắc ký đồ của mẫu nồng độ 80% - tính tuyến tính PL6
PL 1.10. Sắc ký đồ của mẫu nồng độ 90% - tính tuyến tính PL6
PL 1.11. Sắc ký đồ của mẫu nồng độ 100% - tính tuyến tính PL7

PL 1.41. Sắc ký đồ của mẫu thử 10h – độ ổn định dung dịch PL22
PL 1.42. Sắc ký đồ của mẫu thử 12h – độ ổn định dung dịch PL22
PL 1.43. Sắc ký đồ của mẫu thử 14h – độ ổn định dung dịch PL23
PL 1.44. Sắc ký đồ của mẫu thử 16h – độ ổn định dung dịch PL23
xii
PL 1.45. Sắc ký đồ của mẫu thử 18h – độ ổn định dung dịch PL24
PL 1.46. Sắc ký đồ của mẫu thử 20h – độ ổn định dung dịch PL24
PL 1.47. Sắc ký đồ của mẫu thử 22h – độ ổn định dung dịch PL25
PL 1.48. Sắc ký đồ của mẫu thử 24h – độ ổn định dung dịch PL25
PL 1.49. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn tại pH 3.4 – độ thô PL26
PL 1.50. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn tại pH 3.0 – độ thô PL26
PL 1.51. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn tại tốc độ dòng 1,1 ml/phút – độ thô PL27
PL 1.52. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn tại tốc độ dòng 0,9 ml/phút – độ thô PL27
PL 1.53. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn pha động ACN : dung dịch đệm pH 3,2 (52 : 48)
– độ thô PL28
PL 1.54. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn pha động ACN : dung dịch đệm pH 3,2 (48 : 52)
– độ thô
PL28
Phụ lục 2: Kết quả kiểm nghiệm trên 3 lô PL29
PL 2.55. Sắc ký đồ của mẫu chuẩn – kiểm nghiệm trên 3 lô PL29
PL 2.56. Sắc ký đồ của mẫu thử 1 – lô 010813/0011 PL29
PL 2.57. Sắc ký đồ của mẫu thử 1 – lô 020813/0012 PL30
PL 2.58. Sắc ký đồ của mẫu thử 1 – lô 030813/0013 PL30
Phụ lục 3: Nghiên cứu mở rộng đề tài PL31
PL 3.1: Sắc ký đồ Độ hòa tan – 4 giờ PL34
PL3.2: Sắc ký đồ Độ hòa tan – 8 giờ PL35
PL3.3: Sắc ký đồ Độ hòa tan – 16 giờ PL35
xiii
LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên cho em xin được gởi lời cảm ơn sâu sắc đối với


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status