BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
TRẦN THỊ THU THỦY
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
XÂY DỰNG HỆ THỐNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO
CHỨNG CHỈ TIN HỌC VĂN PHÒNG QUỐC TẾ MOS TẠI
TRUNG TÂM ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CNTT- CITAD
HẢI PHÒNG - 2014
1
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
TRẦN THỊ THU THỦY
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
XÂY DỰNG HỆ THỐNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO
CHỨNG CHỈ TIN HỌC VĂN PHÒNG QUỐC TẾ MOS TẠI
TRUNG TÂM ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CNTT- CITAD
NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN MÃ SỐ: 114
CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Người hướng dẫn khoa học : ThS.Võ Văn Thưởng
HẢI PHÒNG – 2014
2
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU 5
CHƯƠNG I KHẢO SÁT NGHIỆP VỤ THỰC TẾ 6
1.1. Giới thiệu trung tâm 6
1.2 Nhiệm vụ , chức năng 6
1.3 Sơ đồ tổ chức 7
1.4 Các hình thức, ngành và các khóa đào tạo 7
1.5. Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS 8
1.5.1 Quản lý chương trình đào tạo chứng chỉ MOS 8
và nâng cao hiệu suất công việc.
Với chương trình này:
Trung tâm có thể quản lý được kế hoạch giảng dạy của toàn khóa học,
thông tin chi tiết về các lớp học. Bên cạnh dó có thể xây dựng lịch học, lịch thi
và phân công giảng viên giảng dạy dễ dàng và thuận tiện hơn.
Ngoài ra có thể quản lý và lưu trữ được các chương đào tạo của các
khóa học mà phòng đã lập ra, lưu và cập nhật thông tin học viên,giảng viên
nhanh chóng.
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 5
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
CHƯƠNG I KHẢO SÁT NGHIỆP VỤ THỰC TẾ
1.1. Giới thiệu trung tâm
- Trung tâm Ứng dụng và Phát triển Công Nghệ Thông Tin – CITAD,
trường Đại học Hàng hải Việt Nam có 2 cơ sở:
+ Cơ sở 1: Nhà A5,Khu Hiệu Bộ - Đại Học Hàng Hải
Địa chỉ: 484 Lạch Tray,Ngô Quyền,Hải Phòng
Điện thoại: 0313.833.228
+ Cơ sở 2: Khu D trường Đại Học Hàng Hải
Địa chỉ: Ngõ 246A Đà Nẵng,Ngô Quyền,Hải Phòng
Điện thoại:0313.567.550
- Website: www.citad.vn
- Giám đốc trung tâm: TS. Lê Quốc Định
1.2 Nhiệm vụ , chức năng
- Nghiên cứu khoa học ứng dụng và lập trình.
- Đào tạo cán bộ, kỹ thuật viên lập trình.
- Triển khai các dự án phục vụ và xuất khẩu lập trình viên và phần mềm tin học
theo hợp đồng.
- Tư vấn các vấn đề về công nghệ phần mềm.
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩn và ứng dụng dịch vụ phần mềm tin học
trong Trường, trong Ngành và các đơn vị khác có yêu cầu.
Đồ họa máy tính.
Tin học văn phòng.
Xây dựng giáo án điện tử.
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 7
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
Thiết kế website với php và My SQL.
Xây dựng đồ án thực tế với web form.
Xây dựng phần mềm quản lý với visual C# và MS SQL
Server.
1.5. Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
1.5.1 Quản lý chương trình đào tạo chứng chỉ MOS
Chương trình đào tạo Tin học Văn Phòng là một trong các khóa đào tạo
ngắn hạn của Trung tâm.Hiện tại, Trung tâm đang mở các khóa học về Word
Specialist 2010 , Excel Specialist 2010, PowerPoint Specialist 2010.
- Phòng kế hoạch và khai thác mở các đợt khai giảng các lớp học sau đó
thông báo cho các Học viên thông tin về khóa học (mục tiêu, thời gian, chương
trình đào tạo…). Học viên đến trực tiếp Phòng kế hoạch và khai thác của
Trung tâm để được tư vấn và biết thêm thông tin chi tiết về thông tin,mục đích
các khóa học.
- Khi muốn đăng ký học, Học viên đăng ký tại Phòng kế hoạch và khai thác
của Trung tâm. Phiếu đăng ký gồm có: họ tên,điện thoại, ngày sinh,chương trình
đăng ký học,số CMND hoặc mã Sinh Viên nếu là sinh viên trường Đại Học
Hàng Hải.Mỗi khóa học gồm 12 ngày , 2 ngày /tuần.
Quy trình đăng ký khóa học
- Sau khi đăng ký,Học viên đóng học phí khóa học trực tiếp tại Phòng kế
hoạch và khai thác ngay sau khi đăng ký hoặc có thể đóng sau nhưng bắt buộc
phải đóng trước khi khóa học bắt đầu. Sau khi thu học phí, Phòng kế hoạch và
khai thác lưu lại thông tin Học viên: họ tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ,
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 8
đạt >700 thi sẽ được cấp chứng chỉ. Học viên học đủ 100% số buổi học nếu thi
trượt được đào tạo lại miễn 100% học phí; Học viên nghỉ 01 buổi/môn nếu thi
trượt được đào tạo lại miễn 80% học phí; Học viên nghỉ 02 buổi/môn nếu thi
trượt, được đào tạo lại miễn 50% học phí; học viên nghỉ từ 03 buổi học/môn trở
lên, học viên học lại phải nộp 100% học phí.
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 10
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1 Phân tích
2.1.2 Sơ đồ phân rã chức năng
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 11
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
Hình 2.1: Sơ đồ phân rã chức năng của hệ thống.
2.1.3 Sơ đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh
Hình 2.2: Sơ đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh
1.Yêu cầu báo cáo
2.Báo cáo
3.Thông tin danh mục
4.Lịch học,lịch thi
5.Phiếu điểm danh,lịch học
6.Thông tin giảng viên
7.Biên lai học phí,phiếu chi,lịch
học,lịch thi
8.Thông tin học viên
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 12
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
2.1.4 Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
Hình 2.3: Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
1. Thông tin hệ thống
2. Thông tin cập nhật hệ thống
3. Dữ liệu phục hồi
4. Thông tin danh mục
5. Thông tin quản lý học viên
6. Thông tin về tiến độ giảng dạy
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 14
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
2.1.5.2 Chức năng quản lý danh mục
Hình 2.5: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh Quản lý danh mục
1. Thông tin giáo trình
2. Kiểm tra thông tin giáo trình
3. Thông tin khóa học
4. Kiểm tra thông tin khóa học
5. Thông tin giảng viên
6. Kiểm tra thông tin giảng viên
7. Thông tin chương trình học
8. Kiểm tra thông tin chương
trình học
9. Thông tin trình độ
10.Kiểm tra thông tin trình độ
11.Thông tin chức vụ
12.Kiểm tra thông tin chức vụ.
13.Thông tin chứng chỉ giảng
viên
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 15
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
2.1.5.3 Chức năng quản lý học viên
Hình 2.6: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh Quản lý học viên
1. Thông tin cập nhật học phí
2. Thông tin học phí
3. Biên lai
13.Thông tin cập nhật lịch thi
14.Thông tin hợp đồng giảng dạy
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 17
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
2.1.5.5 Báo cáo
Hình 2.8: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh Báo cáo
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 18
GVHD: Th.S Võ Văn Thưởng CITAD-Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
1. Thông tin yêu cầu lịch học
2. Lịch học
3. Thông tin lịch học
4. Thông tin yêu cầu danh sách học
viên trượt
5. Danh sách học viên trượt
6. Thông tin học viên
7. Thông tin yêu cầu danh sách học
viên thi
8. Danh sách học viên thi
9. Thông tin học viên
10.Thông tin lịch thi
11.Biên lai
12.Thông tin yêu cầu biên lai
13.Thông tin biên lai
14.Thông tin yêu cầu phiếu chi
15.Phiếu chi
16.Thông tin phiếu chi
17.Thông tin yêu cầu danh sách học
viên theo lớp
18.Danh sách học viên theo lớp
19.Thông tin lớp học
38.Thông tin yêu cầu danh sách học
viên đỗ
39.Danh sách học viên đỗ
SV: Trần Thị Thu Thủy Page 19
Thiết kế
2.2.1 Các thực thể
1) Thực thể quyền hạn
Mã quyền hạn, tên quyền hạn, mô tả.
2) Thực thể người dùng
Mã người dùng,tên đăng nhập ,tên đầy đủ, mật khẩu, mã quyền hạn,mã
chức vụ,địa chỉ.
3) Thực thể trình độ
Mã trình độ, tên trình độ.
4) Thực thể chức vụ
Mã chức vụ,tên chức vụ
5) Thực thể giảng viên
Mã giảng viên, tên giảng viên, giới tính, địa chỉ, mã trình độ,mã chức
vụ,điện thoại,cmnd,ngày cấp,nơi cấp,mã số thuế,số tài khoản,tại ngân hàng.
6) Thực thể hợp đồng
Mã hợp đồng, , mã giảng viên, mã lớp học, đơn giá, hệ số lớp đông,thành
tiền.
7) Thực thể khóa học
Mã khóa học, tên khóa học, thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc.
8) Thực thể chương trình học
Mã chương trình học, tên chương trình học, thời gian, số giờ, mức học phí,
diễn giải.
9) Thực thể lớp học
Mã lớp học, tên lớp học, mã chương trình học, tình trạng
10) Thực thể bảng điểm danh
Mã bảng điểm danh, mã lớp học, tên đăng nhập.
Mã giáo trình,mã học viên,ngày nhận,số lượng.
23) Thực thể biên lai
Mã HD, ngày thu, mã học viên, mã lớp học, mã nội dung thu, số tiền,tên
đăng nhập,mã chương trình học,phần trăm miễn giảm,lý do miễn giảm,rút
học phí,khóa sổ.
24) Thực thể phiếu chi
Mã phiếu chi, ngày chi, mã học viên, lý do rút, phần trăm được rút, số tiền
được rút, mã người dùng.
25) Thực thể theo dõi giảng dạy
Mã bảng theo dõi giảng dạy,mã lớp học,tên đăng nhập.
26) Chi tiết theo dõi giảng dạy
Mã theo dõi giảng dạy chi tiết,mã theo dõi giảng dạy,ngày,giờ vào,giờ
ra,ý kiến đề xuất,nội dung,số học viên.
27) Chi tiết chứng chỉ giảng viên
Mã chứng chỉ giảng viên,mã giảng viên.
28) Nhật ký phòng học
Mã nhật ký phòng học ,mã lớp học,tên đăng nhập.
29) Chi tiết nhật ký phòng học
Mã nhật ký phòng học chi tiết,ngày,giờ vào,giờ ra,tình trạng đầu giờ,tình
trạng cuối giờ,mã nhật ký phòng học.
30) Chứng chỉ giảng viên
Mã chứng chỉ giảng viên,tên chứng chỉ giảng viên.
31) Chuyển lớp
Mã học viên,mã lớp học cũ,ngày chuyển,mã lớp mới
32) Danh sách thi
Mã học viên,mã lịch thi,tên đăng nhập,nhập điểm
2.2.2 Mối liên hệ giữa các thực thể
2.2.3 Mô hình liên hệ thực thể
2.2.4. Các quan hệ
2.2.5 Bảng dữ liệu của các thực thể
MaChuongTrinhHoc
NgayThi
Gio
MaGiangVien1
MaGiangVien2
GiamThi1
GiamThi2
GiamThi3
GiamThi4
TinhTrang
LichHoc
MaLichHoc
MaLopHoc
MaGiangVien
MaKhoaHoc
TenDangNhap
HopDong
MaHopDong
MaGiangVien
MaLopHoc
DonGia
HeSoLopDong
ThanhTien
KhoaHoc
MaKhoaHoc
TenKhoaHoc
ThoiGianBatDau
ThoiGianKetThuc
ChiTietDie mDanh
MaBangDiemDanh
HocVien
MaHocVien
HoDem
Ten
NgaySinh
GioiTinh
DiaChi
SoCMND
NoiCap
Tel
Email
Anh
TinhTrangThe
MaSV
TinhTrang
NguoiDung
MaNguoiDung
TenDangNhap
TenDayDu
MaQuyenHan
MatKhau
DiaChi
MaChucVu
Ba ngDiem
MaBangDiem
MaHocVien
MaChuongTrinhHoc
LanThi
Diem
NgayGioCapNhat
LyDoRut
PhanTramDuocRut
SoTienDuocRut
TenDangNhap
MaLopHoc
KhoaSo
QuyenHan
MaQuyenHan
TenQuyenHan
MoTa
ChuongTrinhHoc
MaChuongTrinhHoc
TenChuongTrinhHoc
SoGio
MucHocPhi
DienGiai
ThoiGian
BienLai
MaHocVien
NgayThu
SoTien
MaNoiDungThu
TenDangNhap
MaChuogTrinhHoc
PhanTramMienGiam
MaHD
LyDoMienGiam
MaLopHoc
RutHocPhi
KhoaSo
MaLichThi
TenDangNhap
NhapDiem
ChuyenLop
MaHocVien
MaLopHocCu
NgayChuyen
MaLopMoi
CHƯƠNG 3 : NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ CÀI ĐẶT
3.1 Ngôn ngữ lập trình VB.Net
3.2 SQL server
3.3 Giới thiệu về LINQ
CHƯƠNG 4: CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH
4.1 Yêu cầu hệ thống
- Máy tính chạy hệ điều hành Windows XP trở lên.
- Dung lượng Ram tối thiểu là 512MB.
- Phần mềm SQL Server phiên bản 2005 trở lên.
- Sử dụng Microsoft .NET Framework 3.5 trở lên.
4.2 Giao diện hệ thống