TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN HOÁ HỌC 8 -9 - Pdf 26

TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN HOÁ HỌC 8 -9
Các khái niệm:
1. Vật thể, chất.
- Vật thể: Là toàn bộ những gì xung quanh chúng ta và trong không gian. Vật thể
gồm 2 loại: Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo
- Chất: là nguyên liệu cấu tạo nên vật thể. Chất có ở khắp mọi nơi, ở đâu có vật thể
là ở đó có chất.
- Mỗi chất có những tính chất nhất định. Bao gồm tính chất vật lý và tính chất hoá
học.
o Tính chất vật lý: Trạng thái (R,L,K), màu sắc, mùi vị, tính tan, tính dẫn
điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ sôi (t
0
s
), nhiệt độ nóng chảy (t
0
nc
), khối lượng riêng
(d)…
o Tính chất hoá học: Là khả năng bị biến đổi thành chất khác: Khả năng
cháy, nổ, tác dụng với chất khác…
2. Hỗn hợp và chất tinh khiết.
- Hỗn hợp là 2 hay nhiều chất trộn lại với nhau. Mỗi chất trong hỗn hợp được gọi là
1 chất thành phần.
- Hỗn hợp gồm có 2 loại: hỗn hợp đồng nhất và hỗn hợp không đồng nhất
- Tính chất của hỗn hợp: Hỗn hợp có tính chất không ổn định, thay đổi phụ thuộc
vào khối lượng và số lượng chất thành phần.
- Chất tinh khiết là chất không có lẫn chất nào khác. Chất tinh khiết có tính chất
nhất định, không thay đổi.
- Khi tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp ta thu được các chất tinh khiết. Để tách
riêng các chất ra khỏi hỗn hợp người ta có thể sử dụng các phương pháp vật lý và
hoá học: tách, chiết, gạn, lọc, cho bay hơi, chưng cất, dùng các phản ứng hoá

nguyờn t hoỏ hc cu to nờn
Phõn loi Gm 2 loi: Kim loi v phi kim. Gm 2 loi: hp cht vụ c v hp
cht hu c
Phõn t
(ht i
din)
- Gm 1 nguyờn t: kim loi v phi
kim rn
- Gm cỏc nguyờn t cựng loi: Phi
kim lng v khớ
- Gm cỏc nguyờn t khỏc loi
thuc cỏc nguyờn t hoỏ hc khỏc
nhau
CTHH - Kim loi v phi kim rn:
CTHH KHHH (A)
- Phi kim lng v khớ:
CTHH = KHHH + ch s (A
x
)
CTHH = KHHH ca cỏc nguyờn t
+ cỏc ch s tng ng
A
x
B
y
SO SNH NGUYấN T V PHN T
NGUYấN T PHN T
Định
nghĩa
Là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về

- Áp dụng QTHT: a.x = b.y →
'
'
x b b
y a a
= =
- Trả lời.
*** Có thể dùng quy tắc chéo để lập nhanh 1 CTHH: Trong CTHH, hoá trị của nguyên
tố này là chỉ số của nguyên tố kia.
Lưu ý: Khi các hoá trị chưa tối giản thì cần tối giản trước
6. Phản ứng hoá học.
Là quá trình biến đổi chất này thành chất khác.
Chất bị biến đổi gọi là chất tham gia, chất được tạo thành gọi là sản phẩm
Được biểu diễn bằng sơ đồ:
A + B → C + D đọc là: A tác dụng với B tạo thành C và D
A + B → C đọc là A kết hợp với B tạo thành C
A → C + D đọc là A bị phân huỷ thành C và D
-
Ngoài ra có thể chia axit thành axit mạnh và axit yếu

Axit mạnh Axit trung bình Axit yếu Axit rất yếu
HỢP CHẤT VÔ CƠ
Oxit (A
x
O
y
)
Axit (H
n
B)

2
O, CaO, BaO,

CuO,Fe
2
O
3
Oxit trung tính: CO, NO…
Oxit lưỡng tính: ZnO, Al
2
O
3
, Cr
2
O
3

Axit không có oxi (Hidraxit): HCl, HBr, H
2
S, HF
Axit có oxi (Oxaxit): HNO
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4

H
2
SO
4
HCl
H
3
PO
4
H
2
SO
3
CH
3
COOH
H
2
CO
3
H
2
S
oxit axit baz mui
NH
NGHA
L hp cht ca oxi vi 1
nguyờn t khỏc
L hp cht m phõn t
gm 1 hay nhiu nguyờn t

CTHH l: M
x
B
y
TấN
GI
Tờn oxit = Tờn nguyờn t +
oxit
Lu ý: Kốm theo hoỏ tr ca
kim loi khi kim loi cú
nhiu hoỏ tr.
Khi phi kim cú nhiu hoỏ tr
thỡ kốm tip u ng.
- Axit khụng cú oxi: Axit +
tờn phi kim + hidric
- Axit cú ớt oxi: Axit + tờn
phi kim + (r)
- Axit cú nhiu oxi: Axit +
tờn phi kim + ic (ric)
Tờn baz = Tờn kim loi +
hidroxit
Lu ý: Kốm theo hoỏ tr
ca kim loi khi kim loi
cú nhiu hoỏ tr.
Tờn mui = tờn kim loi +
tờn gc axit
Lu ý: Kốm theo hoỏ tr
ca kim loi khi kim loi
cú nhiu hoỏ tr.
TCHH

Muối + Bazơ
5. Bazơ không tan bị nhiệt
phân oxit + nớc
1. Tác dụng với axit
muối mới + axit mới
2. dd muối + dd Kiềm
muối mới + bazơ mới
3. dd muối + Kim loại
Muối mới + kim loại mới
4. dd muối + dd muối 2
muối mới
5. Một số muối bị nhiệt
phân
Lu ý
- Oxit lỡng tính có thể tác
dụng với cả dd axit và dd
- HNO
3
, H
2
SO
4
đặc có các
tính chất riêng
- Bazơ lỡng tính có thể tác
dụng với cả dd axit và
- Muối axit có thể phản
ứng nh 1 axit
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
+ dd Muối

KIỀM K.TAN
QUỲ TÍM → XANH
PHENOLPHALEIN K.MÀU → HỒNG
MUỐI + H
2
O
oxit +
h
2
O
MUỐI + AXIT
MUỐI + BAZƠ
MUỐI + MUỐI
MUỐI + KIM
LOẠI
CÁC
SẢN PHẨM
KHÁC NHAU
TCHH CỦA OXIT TCHH CỦA AXIT
TCHH CỦA MUỐITCHH CỦA BAZƠ
Lưu ý: Thường chỉ gặp 5 oxit bazơ tan được trong nước là Li
2
O, Na
2
O, K
2
O, CaO,
BaO. Đây cũng là các oxit bazơ có thể tác dụng với oxit axit.
Đối với bazơ, có các tính chất chung cho cả 2 loại nhưng có những tính chất
chỉ của Kiềm hoặc bazơ không tan

2
S + O
2
→ SO
2
CaO + H
2
O → Ca(OH)
2
Cu(OH)
2

0
t
→
CuO + H
2
O
CaO + 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O
CaO + CO
2
→ CaCO
3
Na
2
CO

2
O → H
2
SO
4
P
2
O
5
+ 3H
2
O → 2H
3
PO
4
P
2
O
5
+ 6NaOH → 2Na
3
PO
4
+ 3H
2
O
N
2
O
5

+ 3H
2
O
2HCl + CaCO
3
→ CaCl
2
+ 2H
2
O
Phân huỷ
+ H
2
O
+ dd Kiềm
+ Oxbz
+ Bazơ
+ Axit
+ Kim loại
+ dd Kiềm
+ Axit
+ Oxax
+ dd Muối
t
0
+ H
2
O
+ Axit
+ Oxi+ H

3
,
Mn
2
O
7
,…
- Các phản ứng hoá học xảy ra phải
tuân theo các điều kiện của từng
phản ứng.
- Khi oxit axit tác dụng với dd Kiềm
thì tuỳ theo tỉ lệ số mol sẽ tạo ra
muối axit hay muối trung hoà.
VD:
NaOH + CO
2
→ NaHCO
3
2NaOH + CO
2
→ Na
2
CO
3
+ H
2
O
- Khi tác dụng với H2SO4 đặc, kim
loại sẽ thể hiện hoá trị cao nhất,
không giải phóng Hidro

11
1
2
3
5
4
KIM LOẠI + OXI
Phi kim + oxi
HỢP CHẤT + OXI
oxit
NHIỆT PHÂN MUỐI
NHIỆT PHÂN BAZƠ
KHÔNG TAN
BAZƠ
Phi kim + hidro
OXIT AXIT + NƯỚC
AXIT MẠNH + MUỐI
KIỀM + DD MUỐI
OXIT BAZƠ + NƯỚC
ĐIỆN PHÂN DD MUỐI
(CÓ MÀNG NGĂN)
Axit
1. 3Fe + 2O
2

0
t
→
Fe
3

→
CaO + CO
2
5. Cu(OH)
2

0
t
→
CuO + H
2
O
6. Cl
2
+ H
2

askt
→
2HCl
7. SO
3
+ H
2
O → H
2
SO
4
8. BaCl
2


AXIT + BAZƠ
OXIT BAZƠ + DD AXIT
OXIT AXIT + DD KIỀM
OXIT AXIT
+ OXIT BAZƠ
DD MUỐI + DD MUỐI
DD MUỐI + DD KIỀM
MUỐI + DD AXIT
MUỐI
KIM LOẠI + PHI KIM
KIM LOẠI + DD AXIT
KIM LOẠI + DD MUỐI
12. Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4
↓ + 2H
2
O
13. CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O
14. SO

3
+ 2HCl → CaCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
19. 2Fe + 3Cl
2

0
t
→
2FeCl
3
20. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2

21. Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu↓
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)

KIM
LOẠI
oxit
MUỐI
MUỐI + H
2
MUỐI + KL
1. 3Fe + 2O
2

0
t
→
Fe
3
O
4
2. 2Fe + 3Cl
2

0
t
→
2FeCl
3
3. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2


- Kim loại màu trắng xám, có ánh
kim, dẫn điện nhiệt kém hơn
Nhôm.
- t
0
nc
= 1539
0
C
- Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn.
Tác dụng với
phi kim
2Al + 3Cl
2

0
t
→
2AlCl
3
2Al + 3S
0
t
→
Al
2
S
3
2Fe + 3Cl
2

3
+ 3Fe Fe + 2AgNO
3
→ Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
Tác dụng với
dd Kiềm
2Al + 2NaOH + H
2
O
→ 2NaAlO
2
+ 3H
2
Không phản ứng
Hợp chất - Al
2
O
3
có tính lưỡng tính
Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H

thể tác dụng với cả dd Axit và dd
Kiềm. Trong các phản ứng hoá
học, Nhôm thể hiện hoá trị III
- Sắt thể hiện 2 hoá trị: II, III
+ Tác dụng với axit thông thường,
với phi kim yếu, với dd muối: II
+ Tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng,
dd HNO
3
, với phi kim mạnh: III
GANG VÀ THÉP
Gang Thép
Đ/N - Gang là hợp kim của Sắt với
Cacbon và 1 số nguyên tố khác
như Mn, Si, S… (%C=2÷5%)
- Thép là hợp kim của Sắt với
Cacbon và 1 số nguyên tố khác
(%C<2%)
Sản xuất
C + O2
0
t
→
CO
2
CO

t
→
CaSiO
3
2Fe + O2
0
t
→
2FeO
FeO + C
0
t
→
Fe + CO
FeO + Mn
0
t
→
Fe + MnO
2FeO + Si
0
t
→
2Fe + SiO
2
Tính chất Cứng, giòn…
Cứng, đàn hồi…
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA PHI KIM.
+ Oxit KL
+ O

Kim cương: Là chất rắn
trong suốt, cứng, không
dẫn điện…
Làm đồ trang sức, mũi
khoan, dao cắt kính…
Than chì: Là chất rắn,
mềm, có khả năng dẫn điện
Làm điện cực, chất bôi
trơn, ruột bút chì…
Cacbon vô định hình: Là
chất rắn, xốp, không có khả
năng dẫn điện, có ính hấp
phụ.
Làm nhiên liệu, chế tạo
mặt nạ phòng độc…
CO
2
KIM LOẠI + CO
2
CÁC PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ĐÁNG NHỚ
1. 2Fe + 3Cl
2
→ 2FeCl
3
2. Fe + S
0
t
→
FeS
3. H

+
H
2
6. C + 2CuO
0
t
→
2Cu + CO
2
7. 3CO + Fe
2
O
3

0
t
→
2Fe + 3CO
2
8. NaOH + CO
2
→ NaHCO
3
9. 2NaOH + CO
2
→ Na
2
CO
3
+ H

Ankin
CTTQ:
C
n
H
2n-2
VD: C
2
H
4
(Axetilen)
Hidrocacbon
thơm
Aren
CTTQ
C
n
H
2n-6
VD: C
6
H
6
(Benzen)
Dẫn xuất
chứa
Halogen
VD:
C2H5Cl
C6H5Br

H H
H
C
H
Liên kết đôi
gồm 1 liên kết
bền và 1 liên kết
kém bền
C
H
H
C
Liên kết ba gồm
1 liên kết bền và
2 liên kết kém
bền
3lk đôi và
3lk đơn xen
kẽ trong
vòng 6 cạnh
đều
Trạng
thái
Khí Lỏng
Tính
chất
vật lý
Không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn
không khí.
Không màu,

4
+ 3O
2
→ 2CO
2
+ 2H
2
O
2C
2
H
2
+ 5O
2
→ 4CO
2
+ 2H
2
O
2C
6
H
6
+ 15O
2
→ 12CO
2
+ 6H
2
O

H
4
+ H
2
0
, ,Ni t P
→
C
2
H
6
C
2
H
4
+ H
2
O →
C
2
H
5
OH
Có phản ứng
cộng
C
2
H
2
+ Br

2
0
,Fe t
→
C
6
H
5
Br +
HBr
C
6
H
6
+ Cl
2
asMT
→
Ứng
Lµm nhiªn Lµm nguyªn liÖu Lµm nhiªn liÖu
Làm dung
dụng liệu, nguyên
liệu trong đời
sống và trong
công nghiệp
điều chế nhựa
PE, rợu Etylic,
Axit Axetic,
kích thích quả
chín.

C
2
H
4
+ H
2
O
Cho t ốn +
nc, sp ch hoỏ
du m
CaC
2
+ H
2
O
C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
Sn phm
chng nha
than ỏ.
Nhn
bit
Khụg lm mt
mu dd Br
2
Lm mt mu

h
CTPT: C
2
H
4
O
2
CTCT: CH
3
CH
2
COOH
c
h
o
ch
h
h
o
L cht lng, khụng mu, d tan v tan nhiu
trong nc.
Sụi 78,3
0
C, nh hn nc,
ho tan c nhiu cht nh
Iot, Benzen
Sụi 118
0
C, cú v chua (dd Ace
2-5% lm gim n)



CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
- Chỏy vi ngn la - Mang tớnh cht ca axit:
Tính chất
hoá học.
màu xanh, toả nhiều
nhiệt
C
2
H
6
O + 3O
2
→ 2CO
2
+
3H
2
O
- Bị OXH trong kk có
men xúc tác

CH
3
COONa + H
2
O
Ứng dông
Dïng lµm nhiªn liÖu, dung
m«i pha s¬n, chÕ rîu bia, dîc
phÈm, ®iÒu chÕ axit axetic vµ
cao su…
Dùng để pha giấm ăn, sản xuất
chất dẻo, thuốc nhuộm, dược
phẩm, tơ…
Điều chế
Bằng phương pháp lên men
tinh bột hoặc đường
C
6
H
12
O
6


→
0
30 32
Men
C


→
mengiam

CH
3
COOH + H
2
O
- Trong PTN:
2CH
3
COONa + H
2
SO
4

2CH
3
COOH + Na
2
SO
4
glucozơ saccarozơ tinh bột và xenlulozơ
Công
thức
phân
tử
C
6
H

Chất kết tinh,
không màu, vị
ngọt sắc, dễ tan
trong nước, tan
nhiều trong nước
nóng
Là chất rắn trắng. Tinh bột
tan được trong nước nóng →
hồ tinh bột. Xenlulozơ không
tan trong nước kể cả đun
nóng
Tính
chất
hoá
học
quan
trọng
Phản ứng tráng
gương
C
6
H
12
O
6
+
Ag2O →
C
6
H

12
O
6
glucozơ
fructozơ
Thuỷ phân khi đun nóng
trong dd axit loãng
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
→
,
o
ddaxit t
nC
6
H
12
O
6

Hồ tinh bột làm dd Iot

gương khi đun
nóng trong dd axit
Nhận ra tinh bột bằng dd Iot:
có màu xanh đặc trưng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status