Kiến thức cơ bản hóa học 9 - Pdf 27

các loại hợp chất vô cơ
I. Kiến thức cần nhớ.
1. Tính chất hóa học của oxit.
Tính chất hóa học Oxit axit Oxit bazơ
Tác dụng với H
2
O Một số oxit axit khi tác
dụng với nớc tạo thành
dung dịch axit. Dung dịch
thu đợc làm đổi màu quỳ
tím thành đỏ.
- Oxit axit td với H
2
O: SO
2
,
SO
3
, N
2
O
5
, P
2
O
5
, CO
2
,
Một số oxit bazơ tác dụng với
nớc tạo thành dung dịch bazơ

2
O.
Tác dụng với dung dịch
bazơ ( bazơ kiềm)
Bazơ
(dd)
+ oxit axit ->Muối
axit hoặc muối trung hòa +
H
2
O.
VD: CO
2
+ NaOH ->
NaHCO
3
CO
2
+ 2NaOH -> Na
2
CO
3

+ H
2
O
Không phản ứng
Tác dụng với oxit axit Không phản ứng Oxit axit + oxit bazơ -> Muối
VD: CaO + CO
2

O
3
+ 2NaOH
->2NaAlO
2
+ H
2
O
Không phản ứng
Phản ứng oxi hóa - khử Không phản ứng Tham gia phản ứng oxi hóa-
khử.
2NO + O
2
->2NO
2
2. TÝnh chÊt hãa häc cña axit, baz¬.
Tính chất hóa học Axit Bazơ
Tác dụng với quỳ tím Giấy quỳ tím chuyển thành
màu đỏ
Giấy quỳ tím chuyển thành màu
xanh.
Tác dụng với dung dịch
phenolphtalein( không
màu)
Không làm đổi màu dung
dịch phenolphtalein.
Dung dịch kiềm làm đổi màu
dung dịchphenolphtalein thành
màu đỏ.
Tác dụng với kim loại -Axit( HCl, H

NO
2
,
VD: Cu + 2H
2
SO
4
đặc ->
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
Một số nguyên tố lỡng tínhnh:
Zn, Al, Cr, phản ứng với dung
dịch kiềm.
Vd: 2Al + 2NaOH+2H
2
O ->
NaAlO
2
+3H
2
.
Zn + 2NaOH -> Na
2
ZnO
2

Zn(OH)
2
+ 2NaOH ->
Na
2
ZnO
2
+2H
2
O.
Tác dụng với axit Không phản ứng Bazơ + Axit -> muối + nớc.
VD: NaOH + HCl -> NaCl +
H
2
O.
Fe(OH)
2
+ 2HCl -> FeCl
2
+
2H
2
O
Tác dụng với oxit bazơ Axit + oxit bazơ -> muối +
nớc
Một số oxit lỡng tính: ZnO,
Al
2
O
3

-> K
2
SO
4
+
Cu(OH)
2
.
Phản ứng nhiệt phân Một số axit -> oxit axit +
H
2
O
VD: H
2
SO
4
t
o
SO
3
+
H
2
O
2HNO
3
80
o
C 2NO
2

2
SO
3
+
3. Tính chất hóa học của muối
tính chất hóa học Muối
Tác dụng với kim loại Kim loại + Muối -> Muối mới + kim loại
mới
Lu ý: + kim loại đứng trớc ( Trừ Na, K,
Ca,Ba, ) Đẩy kim loại đứng sau( trong dãy
hoạt động hóa học của kim loại) ra khỏi
dung dịch muối của chúng.
+ kim loại Na, K, Ca, Ba, khi tác dụng
với dung dịch muối thì không cho kim
lôặimí vì: VD: Na + CuSO
4
:
2Na + 2H
2
O ->2 NaOH + H
2
CuSO
4
+ 2NaOH -> Na
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
Tác dụng với axit Muối + axit -> Muối mới + axit mới

-> BaSO
4
+ 2NaCl.
Điều kiện xảy ra: Một hoặc cả hai muối
tạo thànhphải không tan
Nhiệt phân muối Một số muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ
cao:
- Các muối cacbonat: nhiệt phân hủy tạo
thành oxit bazơ tơng ứng + CO
2
VD: CaCO
3
-> CaO + CO
2
- Các muối sunfit: bị nhiệt phân hủy tạo
thành oxit bazơ tơng ứng + SO
2
VD: CaSO
3
-> CaO + SO
2
4. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
kim loại
phi kim
+ Axit
+ Muối
+ Phi kim
+ Kim loại
II. §iÒu chÕ c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬.
1. ®iÒu chÕ oxit.

OXIT
nhiÖt ph©n axit
( axit mÊt níc )
nhiÖt ph©n muèi
kim lo¹i m¹nh +
oxit kim lo¹i yÕu
oxit axit + H
2
O
phi kim + H
2
muèi + axit m¹nh
axit
+ O
2
+ H
2
+ CO
+ O
2
3. §iÒu chÕ baz¬.
4. §iÒu chÕ baz¬ lìng tÝnh.
- Muèi cña nguyªn tè lìng tÝnh + ( hoÆc kiÒm võa ®ñ ) -> Hi®roxit lìng tÝnh + Muèi míi.
VD: AlCl
3
+ NH
4
OH -> 3 NH
4
Cl + Al(OH)

oxit axit + oxit baz¬
muèi axit + oxit baz¬
muèi axit + baz¬axit + dd muèikiÒm + dd muèidd muèi + dd muèi
II. dạng bài tập nhận biết
1. Các chất tronh dung dịch.
Loại hóa
chất
Thuốc thử Hiện tợng Phơng trình p minh họa
Gốc
nitrat
(- NO
3
)
H
2
SO
4
, Cu Tạo khí không màu, để
ngoài không khí hóa thành
màu nâu
8HNO
3
+ 3Cu -> 3Cu(NO
3
)
2
+2NO
+4H
2
O. (không màu)

Tạo kết tủa trắng tan trong
axit
Na
2
SO
3
+ 2HCl -> BaSO
3
+ 2NaCl
BaSO
3
+ 2HCl -> BaCl
2
+ SO
2
+ H
2
O.
Gốc
cacbonat
(=CO
3
)
+Axit
+ BaCl
2
+ AgNO
3
+ Tạo khí không màu .
+ tạo kết tủa trắng tan

3
+ 2KNO
3
Gốc
phôtphat
( =PO
4
)
AgNO
3
Tạo kết tủa màu vàng Na
3
PO
4
+ 3AgNO
3
-> Ag
3
PO
4
+
3NaNO
3
Gốc
clorua
(-Cl)
+ AgNO
3
+ Pb(NO
3

2
O -> Pd
+2HCl + CO
2
+) CO + CuO -> Cu +CO
2
xuất hiện chất rắn màu đỏ
gạch.
CO
2

(cacbonđioxit)
+ Làm vẩn đục nớc vôi
trong( ca(OH)
2
) nớc
( Ba(OH)
2
)
+ không làm mất màu dung
dịch brom(Br
2
)
+ không làm mất màu dung
dịch KMnO
4
.
+) Ca(OH)
2
+ CO

+ Đốt khí H
2
sau đó cho
qua CuSO
4
khan ( màu trắng)
thấy chuyển sang màu xanh.
(CuSO
4
.5H
2
O)
+ Đốt H
2
có hơi nớc khi làm
lạnh.
+ Dẫn qua CuO
( đen )
xuất hiện
chất rắn màu đỏ gạch
+) H
2
+ 1/2 O
2
-> H
2
O.
CuSO
4
+5H

2
.
+ Td với NH
3
tạo khói trắng
(NH
4
Cl)
+) AgNO
3
+ HCl -> AgCl + HNO
3
HCl + Pb(NO
3
)
2
-> PbCl
2
+ 2NaNO
3
+) HCl + NH
3
-> NH
4
Cl ( khói trắng)
Cl
2
( Clo)
Màu vàng
lục, tan

nớc
+ Làm đục nớc vôi
trong(Ca(OH)
2
) Nớc
barit(Ba(OH)
2
)
+ Làm mất màu dd brôm
( Br
2
).
+ Mất màu dd KMnO
4
.
+ Tác dụng H
2
O cho H
2
SO
3
SO
2
+ Ca(OH)
2
-> CaSO
3
+ H
2
O.

4
+ H
2
SO
4
.
SO
3
( lu
huỳnh trioxit)
Kết hợp
mạnh với
nớc
+ Không làm mất màu dd
brôm, và dd thuốc tím
( KMnO
4
).
+ Đục nớc barit( Ba(OH)
2
),
hay nớc vôi trong( Ca(OH)
2
)
tạo kết tủa không tan trong
axit
+ Tác dụng với H
2
O cho
H

.
N
2
( Nitơ) Không duy trì sự cháy
nên làm tắt que diêm
đang cháy
NO ( nitơ
oxit)
Hóa nâu ngoài không khí NO + 1/2O
2
-> NO
2
.
O
2
( oxi) Que diêm còn tàn đỏ
bùng cháy
NO
2

( Nitơđioxit)
Màu nâu,
tan trong
nớc
+ Quỳ tím ẩm hóa hồng.
+ Tác dụng với dung dịch
kiềm
+) 2NO
2
+ 1/2O

Bài toán luôn cho khối lợng, thể tích chất khí ( đktc ) , nồng độ của một chất mà từ đó ta
tính đợc số mol của chất đó.
Dạng 2: Chất phản ứng hết, chất phản ứng còn d.
Bài toán luôn cho khối lợng, thể tích, nồng độ của hai chất từ đó ta tính đợc số mol của
hai chất đó.
Dạng 3: bài toán hỗn hợp.
Bài toán luôn cho một hỗn hợp gồm hai hay nhiều chất tham gia phản ứng với một hay
nhiều chất khác.
Dạng 4: Bài toán oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm.
Bài toán cho oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm ( bazơ tan ).
Dạng 5: Bài toán liên quan đến hiệu suất phản ứng.
bài toán luôn cho hiệu suất phản ứng hay yêu cầu tìm hiệu suất của phản ứng.
Dạng 6: Bài toán tăng giảm khối lợng của các kim loại tham gia phản ứng.
bài toán cho kim loại phản ứng với dung dịch muối thì thấy thanh kim loại ban đầu cho
vào tăng hay bị giảm khối lợng.
Dạng 7: Xác định tên kim loại, phi kim công thức các hợp chất của chúng.
Bài toán luôn yêu cầu đi tìm ( xác định) công thức của kim loại, phi kim và hợp chất một
hợp chất.
II. Cách tiến hành.
Dạng 1: Biết một chất tính các chất khác.
Bài toán này thờng tiến hành qua 4 bớc:
Bớc 1: Viết phơng trình hóa học.
Bớc 2: Tính số mol của chất đã biết.
Bớc 3: Tính số mol chất cần tìm.
Bớc 4: Giải quyết yêu cầu bài toán.
Dạng 2: Chất phản ứng hết, chất phản ứng còn d.
Bài toán này thờng giải theo 4 bớc:
Bớc 1: Viết phơng trình hóa học.
Bớc 2: Tính số mol của các chất đã biết.
Bớc 3: Từ số mol của các chất đã biết và phơng trình hóa học tìm ra chất phản ứng hết

Dạng 5: Bài toán liên quan đến hiệu suất phản ứng.
Bài toán này thờng có 2 dạng chính:
1. Dạng 1: Tính khối lợng hoặc thể tích của các chất tham gia( sản phẩm) khi biết hiệu
suất phản ứng.
Cách giải: Gặp dạng toán này, ta cứ giải bình thờng nh cha biết hiệu suất phản ứng, Sau
đó chú ý:
- Nếu đề bài hỏi khối lợng sản phẩm thì:
khối lợng sản phẩm thu đợc = khối lợng sản phẩm đã giải ở trên x hiệu suất.
- Nếu đề bài hỏi khối lợng chất ban đầu cần dùng thì:
khối lợng chất ban đầu cần dùng = khối lợng chất ban đầu đã giải ở trên : hiệu suất.
2. Xác định hiậu suất phản ứng.
Hiệu suất (H)
Số gam( hay số mol) sản phẩm thu đợc thực tế
Số gam ( hay số mol)sản phẩm thu đợc trên lý thuyết
Dạng 6: Bài toán tăng giảm khối lợng của các kim loại tham gia phản ứng.
Lời dặn:
- kim loại mạnh ( Trừ những kim loại tác dụng với nớc) đẩy đợc kim loại yếu ra khổi
dung dịch muối của chúng.
- khi cho thanh kim loại vào dung dịch muối, sau phản ứng khối lợng thanh kim loại tăng
hoặc giảm
Cách tiến hành:
*Viết phơng trình hóa học. Dới mỗi phơng trình hóa học đặt số mol chất sau đó quy ra
khối lợng.
*Nếu khối lợng thanh kim loại tăng. Lập phơng trình đại số:
m
kim loại giải phóng
- m
kim loại tan
= m
kim loại tăng

hợp chất hữu cơ
I. Kiến thức cần nhớ
1. Phân loại hợp chất hữu cơ.
Hợp chất hữu cơ: + Hiđrocacbon: Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C.
+ Dẫn xuất của hiđrocacbon: Ngoại 2 nguyên tố H, C còn chứa các
nguyên tố khác: Na, O, Cl,
2. Tính chất hóa học của hiđrocacbon.
Mêtan Etilen Axetilen Benzen
H =
Phản
ứng thế
CH
4
+ Cl
2
t
o

CH
3
+ HCl
Không phản ứng Sẽ học ở lớp tên C
6
H
6
+ Cl
2
bột Fe
C
6

H
4
+ Br
2
->
C
2
H
4
Br
2
C
2
H
2
+ H
2
Pd
C
2
H
4

C
2
H
2
+H
2
Pt

2
-)
n

polietilen(PE)
2CH=CH xt, t
o
CH
2
=CH-C= CH
Không phản ứng
Phản
ứng cháy
CH
4
+ 2O
2
CO
2

+2H
2
O
C
2
H
4
+ 3O
2
2CO

Không tham gia C
2
H
4
+ H
2
O
H
2
SO
4
(l)
C
2
H
5
OH
Sẽ học ở lớp
trên
Không tham gia
3. Tính chất hóa học và điều chế dẫn xuất hiđrocacbon.
a. Rợu etylic, axit axetic, chất béo.
Rợu etylic Axit axetic Chất béo
Phản
ứng đốt
cháy
C
2
H
5

+ H
2
O.
Phản
ứng thủy
phân(tác
dụng với
nớc)
Không phản ứng Không phản ứng Chất béo + Nớc
Axit,t
0
Glixerin +
các axit béo
Phản
ứng với
dung
dịch
kiềm
Không phản ứng CH
3
COOH + NaOH
CH
3
COONa + H
2
O
Chất béo + dd kiềm
Glixerin +
Các muối của axit
béo

17
H
35
COOH +
C
3
H
5
(OH)
3
Phản
ứng với
Na
2C
2
H
5
OH + 2Na
2C
2
H
5
ONa + H
2
2 CH
3
COOH +2Na
2 CH
3
COONa + H

3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Không phản ứng
Phản
ứng với
muối
của axit
yếu hơn
Không phản ứng 2 CH
3
COOH + CaCO
3

(CH
3
COO)
2
Ca + CO
2
+ H
2
O
( Phản ứng này để nhận biết axit
CH

b. C
2
H
4
+ H
2
O
C
2
H
5
OH
a. C
2
H
5
OH + O
2
Men giấm
CH
3
COOH
b.CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3

C
6
H
12
O
7
(axit gluconic)
+ 2Ag.
Không phản ứng Không phản ứng
Phản ứng lên
men
C
6
H
12
O
6
Men rợu
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
Không phản ứng Không phản ứng
Phản ứng thủy
phân
Không phản ứng C
12
H

10
O
5
-)
n
+nH
2
O
Axit, t
0
nC
6
H
12
O
6
Phản ứng với
iot
Không phản ứng Không phản ứng Hồ tinh bột + Nớc iot
( màu nâu) màu
xanh thẫm
Điều chế (-C
6
H
10
O
5
-)
n
+nH

Lời dặn:
- khi viết công thức phân tử hợp chất hữu cơ ( Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon)
nên tìm công thức tổng quát của chúng, từ đó viết công thức cấu tạo.
+ Hiđrocacbon no( Loại Mêtan): CTTQ: C
n
H
2n + 2
( n là số nguyên tử cacbon). Gồm những
chất chỉ có liên kết đơn: C-C.
+ Hiđrocacbon cha no( Loại etylen): CTTQ: C
n
H
2n
.Gồm những chất có công thứầom
công thức cấu tạo có 1liên kết đôi C = C.
+ Hiđrocacbon cha no ( Loại axetylen): CTTQ: C
n
H
2n - 2
. Gồm những chất có công thức
cấu tạo có 1 liên kết ba - C = C - .
2. Tìm công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
khi đề bài yêu cầu tìm công thức phân tử hiđrocacbon và dẫn xuất của chúng, tùy theo
đầu bài cho mà ta giải theo các phơng pháp sau:
a. Phơng pháp khối lợng.
Xác định CTPT hợp chất hữu cơ A( C
x
H
y
O

O, N
2
( hay NH
3
) , M
A
và khối lợng đốt cháy( a gam) . áp dụng
công thức:
a
M
m
t
m
z
m
y
m
x
A
NOHC
====
141612
Tìm đợc x, y, z, t.
- Biết khối lợng CO
2
, và khối lợng nớc, khối lợng đốt cháy( a gam) và M
A
.
C
x

y
m
x
A
NOHCO
===
222
14944
.
a
mM
x
CO
ì
ì
=
44
2
;
a
mM
y
OH
ì
ì
=
9
2
;
a

- Lập các tỷ lệ thể tích ( Vì trong cùng điều kiện thì tỷ lệ thể tích cũng là tỷ lệ số mol), tính
đợc các ẩn sỗ, y, z, t.
VD: C
x
H
y
O
z
N
t
+ (
24
zy
x +
)O
2
xCO
2
+
2
y
H
2
O +
2
t
N
2
.
V lít (

V
V
y =
;
1
4
2
V
V
t =
Thay các giá trị x, y, t vào phơng trình:
51
24
VV
zy
x =






+
để tìm z.
3. Tìm khối lợng phân tử.
Đầu bài cho Cách tính M
Khối lợng riêng của chất khí A(D
A
g/ml,
ĐKTC)

B
= d
A/B
x 29.
Lu ý: - khi đầu bài cho đốt cháy một khối lợng a gam chất hữu cơ cho khối lợng( hoặc
thể tích) CO
2
và khối lợng nớcphải tính xem có khối lợng oxi trong hợp chất>
m
O
=a-(m
C
+ m
H
).
- Nếu đầu bài không cho khối lợng đốt cháy hợp chất hữu cơ( a gam) ta có thể áp dụng
định luật bảo toàn khối lợng để tìm a gam.
OHCOO
mmma
222
+=+
4. Nhận biết các hợp chất hữu cơ.
5. Viết các phơng trình phản ứng hợp chất huc cơ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status