Giải pháp phát triển thẻ thanh toán tại ngân hàng TMCP Á Châu ACB - Pdf 26


B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR NG Đ I H C Đ I NAMƯỜ Ạ Ọ Ạ
Đ TÀI TI U LU NỀ Ể Ậ
GI I PHÁP PHÁT TRI N TH THANH TOÁN T I NGÂNẢ Ể Ẻ Ạ
HÀNG TMCP Á CHÂU ACB
NG I TH C HI N: NGUY N TH THANHƯỜ Ự Ệ Ễ Ị
L P NH02-01Ớ
Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
1

Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
2
M C L CỤ Ụ
L I M Đ U:Ờ Ở Ầ
Ch ng I: M t s v n đ c b n v th thanh toánươ ộ ố ấ ề ơ ả ề ẻ 4
I. Quá trình hình thành và phát tri n c a các ph ng ti n thanhể ủ ươ ệ
toán trong n n kinh t hàng hoá.ề ế 4
1. S xu t hi n c a ti n t v i ch c năng ph ng ti n thanh toánự ấ ệ ủ ề ệ ớ ứ ươ ệ 4
2. S xu t hi n c a h th ng ngân hàng th ng m i v i ch c năngự ấ ệ ủ ệ ố ươ ạ ớ ứ
làm trung gian thanh toán c a n n kinh tủ ề ế 4
3. S xu t hi n c a ph ng th c thanh toán phi ti n m t và tính u vi tự ấ ệ ủ ươ ứ ề ặ ư ệ
c a nóủ 5
4. Các ph ng ti n thanh toán phi ti n m t ch y uươ ệ ề ặ ủ ế 6
II. Gi i thi u chung v th thanh toánớ ệ ề ẻ 8
1. Khái ni m v th thanh toánệ ề ẻ 8
2. L ch s hình thành và phát tri n c a th thanh toánị ử ể ủ ẻ 9
3. Đ c đi m và phân lo i th thanh toánặ ể ạ ẻ 10
4. Vai trò, ti n ích và các nhân t nh h ng đ n s phát tri n c aệ ố ả ưở ế ự ể ủ
th thanh toánẻ 12
5. Các ch th tham gia trong quan h phát hành và s d ng th thanhủ ể ệ ử ụ ẻ

4

2. Đ i v i Ngân hàng Nhà n cố ớ ướ 84
3. Đ i v i ACBố ớ 86
K t lu nế ậ 89
Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
5

L i m đ uờ ở ầ
S phát tri n m nh m c a công ngh thông tin đã làm thay đ i nhi u lĩnh v c c a xãự ể ạ ẽ ủ ệ ổ ề ự ủ
h i. Trong th ng m i qu c t , m i giao d ch đ u đòi h i ph i có t c đ nhanhộ ươ ạ ố ế ọ ị ề ỏ ả ố ộ
chóng, thanh toán b ng ti n m t đã cho th y nh ng m t h n ch c a nó. Do v y vàoằ ề ặ ấ ữ ặ ạ ế ủ ậ
nh ng năm 50 c a th k 20, m t s ngân hàng trên th gi i đã gi i thi u th thanhữ ủ ế ỷ ộ ố ế ớ ớ ệ ẻ
toán. Cho đ n nay vi c thanh toán b ng th đã kh ng đ nh đ c nh ng tính năng uế ệ ằ ẻ ẳ ị ượ ữ ư
vi t c a nó so v i các ph ng ti n thanh toán khác.ệ ủ ớ ươ ệ
M c dù th thanh toán đã ra đ i đ c h n 50 năm nh ng nó m i đ c bi t đ n ặ ẻ ờ ượ ơ ư ớ ượ ế ế ở
Vi t Nam kho ng 10 năm tr c đây. Và đ n năm 1996 ch có 2 ngân hàng th ng m iệ ả ướ ế ỉ ươ ạ
Vi t Nam là Ngân hàng Ngo i Th ng và Ngân hàng c ph n Á Châu (ACB) tham giaệ ạ ươ ổ ầ
phát hành th thanh toán. Trong nh ng năm đ u phát hành, ACB đã t ng b c kh ngẻ ữ ầ ừ ướ ẳ
đ nh đ c v trí c a mình trong lĩnh v c còn r t m i m Vi t Nam này. Tuy v y,ị ượ ị ủ ự ấ ớ ẻ ở ệ ậ
ACB v n còn g p nhi u khó khăn đ có th m r ng và không ng ng hoàn thi n d chẫ ặ ề ể ể ở ộ ừ ệ ị
v thanh toán th c a mình.ụ ẻ ủ
Nh n th c đ c tính c p thi t ph i m r ng và hoàn thi n d ch v thanh toán th ậ ứ ượ ấ ế ả ở ộ ệ ị ụ ẻ ở
Vi t Nam nói chung và c a Ngân hàng ACB nói riêng, em đã ch n đ tài: “ Gi i phápệ ủ ọ ề ả
phát tri n th thanh toán tai Ngân hàng TMCP Á Châu ACB” cho đ tài ti u lu n c aể ẻ ề ể ậ ủ
mình. M c đích nghiên c u c a đ tài : Thông qua vi c nghiên c u c s lí lu n, tìnhụ ứ ủ ề ệ ứ ơ ở ậ
hình th c t phát hành và thanh toán th t i ACB, các văn b n pháp quy liên quan...đự ế ẻ ạ ả ể
th y đ c nh ng t n t i trong phát hành và thanh toán th , t đó đ a ra m t s ý ki nấ ượ ữ ồ ạ ẻ ừ ư ộ ố ế
đ m r ng d ch v th hi n nay và trong th i gian t i.ể ở ộ ị ụ ẻ ệ ờ ớ
K t c u khoá lu n c a em đ c chia làm 3 ch ng nh sau:ế ấ ậ ủ ượ ươ ư

Đ i v i ng i g i ti n, h thu đ c l i t kho n v n t m th i nhàn r i d i hìnhố ớ ườ ử ề ọ ượ ợ ừ ả ố ạ ờ ỗ ướ
th c lãi ti n g i mà ngân hàng tr cho h . H n n a ngân hàng còn đ m b o cho h sứ ề ử ả ọ ơ ữ ả ả ọ ự
an toàn v kho n ti n g i và cung c p các d ch v thanh toán ti n l i. ề ả ề ử ấ ị ụ ệ ợ
Đ i v i ng i đi vay, h s th a mãn đ c nhu c u v n kinh doanh ti n l i, ch cố ớ ườ ọ ẽ ỏ ượ ầ ố ệ ợ ắ
ch n và h p pháp, chi tiêu, thanh toán mà không chi phí nhi u v s c l c th i gian choắ ợ ề ề ứ ự ờ
vi c tìm ki m nh ng n i cung ng v n riêng l . ệ ế ữ ơ ứ ố ẻ
Đ c bi t là đ i v i n n kinh t , ch c năng này có vai trò quan tr ng trong vi c thúcặ ệ ố ớ ề ế ứ ọ ệ
Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
7

đ y tăng tr ng kinh t vì nó đáp ng nhu c u v n đ đ m b o quá trình tái s n xu tẩ ưở ế ứ ầ ố ể ả ả ả ấ
đ c th c hi n liên t c và m r ng quy mô s n xu t.ượ ự ệ ụ ở ộ ả ấ
3. S xu t hi n c a ph ng th c thanh toán phi ti n m t và tính u vi tự ấ ệ ủ ươ ứ ề ặ ư ệ
c a nó:ủ
Cùng v i s phát tri n c a h th ng ngân hàng và nh ng ng d ng thành t u côngớ ự ể ủ ệ ố ữ ứ ụ ự
ngh thông tin, t đ ng hóa…, có r t nhi u hình th c TTKDTM ti n l i, an toàn đã,ệ ự ộ ấ ề ứ ệ ợ
đang đ c s d ng ph bi n nhi u n c trên th gi i. Ph ng ti n thanh toán ti nượ ử ụ ổ ế ở ề ướ ế ớ ươ ệ ề
m t là không th thi u, song ngày nay, thanh toán b ng ti n m t không còn là ph ngặ ể ế ằ ề ặ ươ
ti n thanh toán t i u trong các giao d ch th ng m i, d ch v n a, đ c bi t là giaoệ ố ư ị ươ ạ ị ụ ữ ặ ệ
d ch có giá tr và kh i l ng l n. ị ị ố ượ ớ
Các ho t đ ng giao d ch th ng m i, d ch v , hàng hóa ngày nay di n ra m i lúc, m iạ ộ ị ươ ạ ị ụ ễ ọ ọ
n i, v t qua c gi i h n v kho ng cách. Xét trên nhi u góc đ , khi ho t đ ng thanhơ ượ ả ớ ạ ề ả ề ộ ạ ộ
toán trong xã h i còn th c hi n ph bi n b ng ti n m t, nh t là trong thanh toán cácộ ự ệ ổ ế ằ ề ặ ấ
kho n có giá tr l n có th d n đ n m t s b t l i và r i ro nh : Chi phí c a xã h i đả ị ớ ể ẫ ế ộ ố ấ ợ ủ ư ủ ộ ể
t ch c ho t đ ng thanh toán (nh chi phí c a Chính ph cho vi c in ti n; chi phí v nổ ứ ạ ộ ư ủ ủ ệ ề ậ
chuy n, b o qu n, ki m, đ m ti n c a h th ng ngân hàng, c a các ch th tham giaể ả ả ể ế ề ủ ệ ố ủ ủ ể
giao d ch thanh toán) là r t t n kém; Vi c th c hi n giao d ch thanh toán b ng ti n m tị ấ ố ệ ự ệ ị ằ ề ặ
v i kh i l ng l n d b các đ i t ng ph m pháp l i d ng đ gian l n, tr n thu , trìớ ố ượ ớ ễ ị ố ượ ạ ợ ụ ể ậ ố ế
hoãn ho c không th c hi n nghĩa v tr n đ i v i ngân hàng ho c các ch n ; V nặ ự ệ ụ ả ợ ố ớ ặ ủ ợ ấ
đ an ninh trong thanh toán, b o qu n, v n chuy n ti n m t luôn ti m n nhi u nguyề ả ả ậ ể ề ặ ề ẩ ề

Thông th ng giao d ch t i qu y cho m t khách hàng chuy n ti n m t kho ng 15ườ ị ạ ầ ộ ể ề ấ ả
phút, không k th i gian đi l i và ch đ i nh ng giao d ch trên Internet, Mobile ho cể ờ ạ ờ ợ ư ị ặ
qua h th ng th ch qua m t vài thao tác đ n gi n trong m t vài phút.ệ ố ẻ ỉ ộ ơ ả ộ
V i thanh toán đi n t , các bên có th ti n hành giao d ch khi cách xa nhau, không bớ ệ ử ể ế ị ở ị
gi i h n b i không gian đ a lý. V i ng i tiêu dùng, h có th ng i t i nhà đ đ tớ ạ ở ị ớ ườ ọ ể ồ ạ ể ặ
hàng, mua s m nhi u lo i hàng hóa, d ch v nhanh chóng. Vi c không ph i mang theoắ ề ạ ị ụ ệ ả
nhi u ti n m t, gi m thi u r i ro m t ti n, ti n gi , nh m l n… s gi m b t đ cề ề ặ ả ể ủ ấ ề ề ả ầ ẫ ẽ ả ớ ượ
vi c thi u minh b ch so v i giao d ch b ng ti n m t.ệ ế ạ ớ ị ằ ề ặ
4. Các ph ng ti n thanh toán phi ti n m t ch y u:ươ ệ ề ặ ủ ế
Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
9

• Th thanh toán giao d ch qua máy ATM, máy POSẻ ị
• Séc : là m t trong nh ng ph ng ti n thanh toán đã có lâu đ i các n c phátộ ữ ươ ệ ờ ở ướ
tri n, d a trên Công c th gi i v Séc năm 1933, các n c đ u ban hành Lu tể ự ướ ế ớ ề ướ ề ậ
Séc, ho c ban hành các văn b n h ng d n th c hi n Lu t Séc, đ vi c sặ ả ướ ẫ ự ệ ậ ể ệ ử
d ng séc đ c nhanh chóng, thu n ti n không ch trong cùng đ a ph ng vàụ ượ ậ ệ ỉ ị ươ
cùng t ch c phát hành séc, các n c đ u có Trung tâm x lý thanh toán bù trổ ứ ướ ề ử ừ
séc ngoài h th ng và khác đ a ph ng do Ngân hàng Trung ng ho c Hi p h iệ ố ị ươ ươ ặ ệ ộ
Ngân hàng qu n lý, nh v y, ph ng ti n thanh toán b ng séc đ c s d ngả ờ ậ ươ ệ ằ ượ ử ụ
ph bi n nhi u n c phát tri n.ổ ế ở ề ướ ể
Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
10

Th ng m i đi n t (TMĐT) : còn nhi u rào c n: theo đánh giá c a lãnh đ o B Côngươ ạ ệ ử ề ả ủ ạ ộ
th ng, trong nh ng năm g n đây, TMĐT đã đ c ng d ng r ng rãi trong các doanhươ ữ ầ ượ ứ ụ ộ
nghi p, t l doanh nghi p có website tăng t 31% năm 2005 lên 45% năm 2008, t lệ ỷ ệ ệ ừ ỷ ệ
doanh nghi p đã xây d ng m ng n i b năm 2008 đ t trên 88% so v i 84% c a nămệ ự ạ ộ ộ ạ ớ ủ
tr c. Hi n có t i 99% s doanh nghi p đã k t n i internet. Tuy nhiên, do thói quenướ ệ ớ ố ệ ế ố
mua s m c a ng i tiêu dùng và khâu thanh toán khi n TMĐT Vi t Nam ch m phátắ ủ ườ ế ệ ậ

càng nhi u. Sau Ngân hàng Ngo i Th ng, Sài Gòn Th ng Tín cũng liên k t v iề ạ ươ ươ ế ớ
trung tâm thanh toán th Visa đ làm đ i lý thanh toán. Có l chính sách m c a thôngẻ ể ạ ẽ ở ử
thoáng đã đem l i cho VN m t b m t kinh t – xã h i nhi u tri n v ng. Các d ánạ ộ ộ ặ ế ộ ề ể ọ ự
Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
12

đ u t n c ngoài tăng t s l ng đ n quy mô, các đ nh ch tài chính l n đã chú ýầ ư ướ ừ ố ượ ế ị ế ớ
đ n VN và đi theo nh ng t p đoàn này là các d ch v song hành trong đó th thanh toánế ữ ậ ị ụ ẻ
là không th thi u đ c. ể ế ượ
- Năm 1995 cùng v i Ngân hàng Ngo i th ng TP.HCM, Ngân hàng Th ng m i Cớ ạ ươ ươ ạ ổ
ph n Á Châu, Ngân hàng Liên doanh First-Vina-Bank và Ngân hàng Th ng m i Cầ ươ ạ ổ
ph n Eximbank đ c Th ng đ c Ngân hàng Nhà n c VN cho phép chính th c giaầ ượ ố ố ướ ứ
nh p t ch c th qu c t Mastercard. ậ ổ ứ ẻ ố ế
- Năm 1996 Ngân hàng Ngo i th ng chính th c là thành viên c a t ch c Visaạ ươ ứ ủ ổ ứ
International. Ti p sau đó là Ngân hàng Á Châu, Ngân hàng Công th ng VN cũng l nế ươ ầ
l t là thành viên chính th c c a t ch c Visa Card, trong đó Ngân hàng Ngo i th ngượ ứ ủ ổ ứ ạ ươ
và Á Châu th c hi n thanh toán tr c ti p v i t ch c này. Cũng trong năm này Ngânự ệ ự ế ớ ổ ứ
hàng Ngo i th ng VN (Vietcombank) phát hành thí đi m th ngân hàng đ u tiên,ạ ươ ể ẻ ầ
đ ng th i H i các ngân hàng thanh toán th VN cũng đ c thành l p v i b n thànhồ ờ ộ ẻ ượ ậ ớ ố
viên sáng l p g m Vietcombank, Ngân hàng Th ng m i C ph n Á Châu, Ngân hàngậ ồ ươ ạ ổ ầ
Th ng m i C ph n Xu t nh p kh u (Eximbank) và First Vinabank. Hành lang phápươ ạ ổ ầ ấ ậ ẩ
lý cho ho t đ ng th lúc y ch là quy t đ nh s 74 do Th ng đ c Ngân hàng Nhàạ ộ ẻ ấ ỉ ế ị ố ố ố
n c ký ban hành ngày10/4/1993, qui đ nh “th l t m th i v phát hành và s d ngướ ị ể ệ ạ ờ ề ử ụ
th thanh toán”. Vi c ng d ng th VN vào th i đi m đó còn b gi i h n r t nhi uẻ ệ ứ ụ ẻ ở ờ ể ị ớ ạ ấ ề
v c s pháp lý, đi u ki n kinh t , h t ng k thu t… Trên c s th a thu n c aề ơ ở ề ệ ế ạ ầ ỹ ậ ơ ở ỏ ậ ủ
Ngân hàng Nhà N c, ngân hàng th ng m i thí đi m phát hành th t xây d ng quiướ ươ ạ ể ẻ ự ự
ch , h p đ ng phát hành và s d ng th , t c tính pháp lý ch d ng m c đi u ch nhế ợ ồ ử ụ ẻ ứ ỉ ừ ở ứ ề ỉ
“n i b ” gi a ngân hàng phát hành và ch th . ộ ộ ữ ủ ẻ
- Th tr ng th năm 2006, 2007 tr lên sôi đ ng vì VN đã b c vào sân ch i r ng làị ườ ẻ ở ộ ướ ơ ộ
WTO, th tr ng tài chính VN càng c nh tranh quy t li t h n khi có thêm nhi u ngânị ườ ạ ế ệ ơ ề

s m hàng hoá, d ch v t i nh ng c s kinh doanh, khách s n, sân bay ... ch p nh nắ ị ụ ạ ữ ơ ở ạ ấ ậ
lo i th này.ạ ẻ
G i đây là th tín d ng vì ch th đ c ng tr c m t h n m c tiêu dùng mà khôngọ ẻ ụ ủ ẻ ượ ứ ướ ộ ạ ứ
ph i tr ti n ngay, ch thanh toán sau m t kỳ h n nh t đ nh. Cũng t đ c đi m trên màả ả ề ỉ ộ ạ ấ ị ừ ặ ể
ng i ta còn g i th tín d ng là th ghi n hoãn hi u (delayed debit card) hay ch mườ ọ ẻ ụ ẻ ợ ệ ậ
tr .ả
Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
14

b. Th ghi n (Debit card):ẻ ợ đây là lo i th có quan h tr c ti p và g n li n v i tàiạ ẻ ệ ự ế ắ ề ớ
kho n ti n g i. Lo i th này khi đ c s d ng đ mua hàng hoá hay d ch v , giá trả ề ử ạ ẻ ợ ử ụ ể ị ụ ị
nh ng giao d ch s đ c kh u tr ngay l p t c vào tài kho n c a ch th thông quaữ ị ẽ ượ ấ ừ ậ ứ ả ủ ủ ẻ
nh ng thi t b đi n t đ t t i c a hàng, khách s n ... đ ng th i chuy n ngân ngay l pữ ế ị ệ ử ặ ạ ử ạ ồ ờ ể ậ
t c vào tài kho n c a c a hàng, khách s n... Th ghi n còn hay đ c s d ng đ rútứ ả ủ ử ạ ẻ ợ ượ ử ụ ể
ti n m t t i máy rút ti n t đ ng.ề ặ ạ ề ự ộ
Th ghi n không có h n m c tín d ng vì nó ph thuôc vào s d hi n h u trên tàiẻ ợ ạ ứ ụ ụ ố ư ệ ữ
kho n c a ch th .ả ủ ủ ẻ
Có hai lo i th ghi n c b n:ạ ẻ ợ ơ ả
- Th online: là lo i th mà giá tr nh ng giao d ch đ c kh u tr ngay l p t c vào tàiẻ ạ ẻ ị ữ ị ượ ấ ừ ậ ứ
kho n ch th .ả ủ ẻ
- Th offline: là lo i th mà giá tr nh ng giao d ch đ c kh u tr vào tài kho n ch thẻ ạ ẻ ị ữ ị ợ ấ ừ ả ủ ẻ
sau đó vài ngày.
c. Th rút ti n m t (Cash cardẻ ề ặ ): là lo i th rút ti n m t t i các máy rút ti n t đ ngạ ẻ ề ặ ạ ề ự ộ
ho c ngân hàng. V i ch c năng chuyên bi t ch dùng đ rút ti n, yêu c u đ t ra đ iặ ở ớ ứ ệ ỉ ể ề ầ ặ ố
v i lo i th này là ch th ph i ký qu ti n g i vào tài kho n ngân hàng ho c ch thớ ạ ẻ ủ ẻ ả ỹ ề ở ả ặ ủ ẻ
đ c c p tín d ng th u chi m i s d ng đ c.ượ ấ ụ ấ ớ ử ụ ượ
Th rút ti n m t có hai lo i:ẻ ề ặ ạ
Lo i 1: ch rút ti n t i nh ng máy t đ ng c a Ngân hàng phát hành.ạ ỉ ề ạ ữ ự ộ ủ
Lo i 2: đ c s d ng đ rút ti n không ch Ngân hàng phát hành mà còn đ c sạ ượ ử ụ ể ề ỉ ở ượ ử
d ng đ rút ti n các Ngân hàng cùng tham gia t ch c thanh toán v i Ngân hàng phátụ ể ề ở ổ ứ ớ

- T i Vi t Nam, gi i văn phòng có m c thu nh p khá các thành ph , đ c bi t làạ ệ ớ ứ ậ ở ố ặ ệ
nh ng ng i hay đi công tác, th ng xuyên có nhu c u đ t phòng khách s n, đ t véữ ườ ườ ầ ặ ạ ặ
máy bay… thì s d ng th tín d ng cũng là m t gi i pháp hay. ử ụ ẻ ụ ộ ả
- Nh ng ng i hay ra n c ngoài thích h p v i các lo i th tín d ng qu c t đ cóữ ườ ướ ợ ớ ạ ẻ ụ ố ế ể
th s d ng h u h t các đi m ch p nh n th c trong n c và ngoài n c. Thể ử ụ ở ầ ế ể ấ ậ ẻ ả ướ ướ ẻ
qu c t s n có tính năng thanh toán tr c tuy n v i các tiêu chu n nghiêm ng t v anố ế ẵ ự ế ớ ẩ ặ ề
toàn, b o m t giúp ch th yên tâm khi s d ng. ả ậ ủ ẻ ử ụ
- Các th qu c t thông d ng n c ta hi n có: Visa, Master, American Express, JCB,ẻ ố ế ụ ở ướ ệ
Dinner Club… do r t nhi u ngân hàng phát hành: Vietcombank, ACB, Eximbank,ấ ề
Sacombank, Incombank, VIBBank Techombank, Agribank…
Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
16

- Các ngân hàng cũng phát hành th tín d ng n i đ a c a ngân hàng mình, v i nh ngẻ ụ ộ ị ủ ớ ữ
tính năng riêng giúp gia tăng ti n ích cho ch th : Ch c năng thanh toán tr c tuy n,ệ ủ ẻ ứ ự ế
thanh toán qua th , đi n tho i, t đ ng thanh toán hóa đ n đ nh kỳ, u đãi khi thanhư ệ ạ ự ộ ơ ị ư
toán t i các c a hàng là đ i tác c a ngân hàng phát hành…ạ ử ố ủ
Các nhân t nh h ng đ n s phát tri n c a th thanh toánố ả ưở ế ự ể ủ ẻ :
• Th nh t,ứ ấ đ i đa s ng i dân Vi t Nam có thói quen s d ng ti n m t trongạ ố ườ ệ ử ụ ề ặ
thanh toán hàng ngày b i h cho r ng ti n m t là ph ng ti n thanh toán nàyở ọ ằ ề ặ ươ ệ
đ n gi n và thu n ti n nh t.ơ ả ậ ệ ấ
• Th haiứ , c ng thanh toán tr c tuy n ch ch p nh n các lo i th thanh toán qu cổ ự ế ỉ ấ ậ ạ ẻ ố
t nh VISA card, Master Card… Trong khi đó, theo th ng kê, trong s h n 20ế ư ố ố ơ
tri u ng i s d ng Internet t i Vi t Nam thì ch có 20% có th ghi n và 1% cóệ ườ ử ụ ạ ệ ỉ ẻ ợ
th tín d ng t i các ngân hàng trong và ngoài n c.ẻ ụ ạ ướ
• Tâm lý s r i ro :ợ ủ
Ch Tr n Minh Nguy t, qu n C u Gi y, Hà N i mua chi c máy tính xách tay hi uị ầ ệ ậ ầ ấ ộ ế ệ
Lenovo t i Công ty Th gi i gi đ ng, v i giá 7,2 tri u đ ng. Vì mang thi u m t tri uạ ế ớ ộ ớ ệ ồ ế ộ ệ
đ ng, sau m t h i th ng l ng v i công ty, ch Nguy t đã thanh toán n t s ti n cònồ ộ ồ ươ ượ ớ ị ệ ố ố ề
thi u thông qua chuy n kho n b ng internet banking.ế ể ả ằ

khách hàng s d ng d ch v Internet Banking, ch y u là đ v n tin nhanh. Cònử ụ ị ụ ủ ế ể ấ
chuy n kho n, thanh toán ch chi m t l r t nh kho ng 10% (t ng đ ngể ả ỉ ế ỷ ệ ấ ỏ ả ươ ươ
100 nghìn ng i).ườ
- Ông Ph m Anh Tu n – Phó T ng giám đ c Vietinbank cũng cho bi t, qua m tạ ấ ổ ố ế ộ
s v vi c m t an ninh, giao d ch l a đ o, đã khi n cho ni m tin c a ng i dânố ụ ệ ấ ị ừ ả ế ề ủ ườ
vào các d ch v nh chuy n kho n qua SMS, Internet Banking ho c Phoneị ụ ư ể ả ặ
Banking... ch a cao. ư
- Theo ông Ph m Anh Tu n, trong th i gian v a qua, nhi u ngân hàng đã làm m tạ ấ ờ ừ ề ấ
uy tín đ i v i khách hàng khi th c hi n các giao d ch tr c tuy n trên m ng, đi uố ớ ự ệ ị ự ế ạ ề
này gây ra tâm lý lo ng i cho ng i dân khi th c hi n thanh toán online. Thêmạ ườ ự ệ
vào đó, khi s d ng thanh toán th , khách hàng s ph i tr m t kho n phí choử ụ ẻ ẽ ả ả ộ ả
nhà phát hành th nh Visa, Master Card, mà kho n phí này đ i v i Vi t Namẻ ư ả ố ớ ệ
v n còn quá cao. Đi u này đã làm cho các doanh nghi p không m n mà l m v iẫ ề ệ ặ ắ ớ
vi c ch p nh n thanh toán b ng th , do đó h hay vi n c đ yêu c u kháchệ ấ ậ ằ ẻ ọ ệ ớ ể ầ
hàng thanh toán b ng ti n m t, ho c khi thanh toán thì khách s ph i ch u phí.ằ ề ặ ặ ẽ ả ị
• Th nhi u nh ng máy còn quá ítẻ ề ư
- Ch Nguy n H ng Giang, nhân viên c a m t công ty truy n thông n c ngoàiị ễ ươ ủ ộ ề ướ
t i Vi t Nam cho bi t: "Tôi hi n đang s h u hai chi c th rút ti n ph bi nạ ệ ế ệ ở ữ ế ẻ ề ổ ế
nh t c a Vietcombank và BIDV. Th ATM mang l i cho tôi r t nhi u ti n l iấ ủ ẻ ạ ấ ề ệ ợ
khi c t gi ti n b c cũng nh khi đi mua s m. Tuy nhiên, không ph i lúc nào tôiấ ữ ề ạ ư ắ ả
cũng có th rút đ c ti n v i nh ng t m th đó trong tay. Khi m t đi n hay cóể ượ ề ớ ữ ấ ẻ ấ ệ
s c ph n m m t i cây ATM, ho c vào nh ng d p l T t có đông khách rútự ố ầ ề ạ ặ ữ ị ễ ế
ti n, hai t m th ATM c a tôi tr thành vô d ng. Ho c nh ng khi ra đ n ngo iề ấ ẻ ủ ở ụ ặ ữ ế ạ
Đ tài ti u lu n SVTH: Nguy n Th Thanhề ể ậ ễ ị
18

Trích đoạn Th ctr ng phát hành th thanh toán ti ACB: ạ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status