NG V N 6Ữ Ă
PHỊNG GIÁO DỤC THỊ XÃ CAM RANH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
TIẾT 19
TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯNG
CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
Giáo viên : Nguyễn Thò Đức Linh
Tổ : Văn – Sử – GDCD
Năm học: 2009-2010
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Thế nào là truyện cổ tích?
- Suy nghó của em về nhân vật Sọ Dừa?
- Ý nghóa và bài học rút ra từ truyện?
I- TỪ NHIỀU NGHĨA:
1. Đọc bài thơ “Những cái chân”
-
Xác đònh những tập hợp từ, những câu có chứa từ “chân”?
+ Gậy có một chân > ( chân) gậy
+ Chân đứng, chân quay > ( chân) com pa
+ Ba chân > ( chân) kiềng đun lửa
+ Bàn bốn chân > (chân ) bàn
+Võng Trường Sơn không chân > ( ẩn dụ)
2. Tìm từ nhiều nghóa.
Ví dụ: Từ “mũi”
- Mũi tên
c- Cổ: Bộ phận giữa người và thân.
- Cổ chai, cổ lọ: Bộ phận đầu sự vật.
- Rụt cổ, so vai: Chỉ sự sợ hãi.
- Nghển cổ ngóng trông: Chỉ sự mong đợi.
b- Tay: Bộ phận hoạt động.
- Tay ghế, tay vòn: Nơi tay người tiếp xúc với sự vật.
- tay súng, tay cày: Bộ phận tác động hành động.
a- Đầu: Bộ phận cơ thể chứa não, ở trên cùng.
- Đầu người: Bộ phận chứa não.
- Đầu sách: Bộ phận trên cùng, đầu tiên.
- Đầu đảng: người quan trọng nhất.
Bài tập 1
Ba từ chỉ bộ phận của cơ thể người có sự chuyển nghóa
III. LUYỆN TẬP
- Lá: lá gan, phổi, lách.
- Quả: Tim, thận.
- Búp: Búp tay.
- Hoa: Hoa cái ( đầu lâu).
Bài tập 2
Bộ phận cây cối chỉ bộ phận cơ thể người:
III. LUYỆN TẬP
a-Bộ phận cơ thể người, động vật
chứa tim, gan, ruột…
b- Biểu tượng của ý nghóa sâu kín, không
bộc lộ ra đối với người, việc nói chung.
c- Phần phình ra ở giữa một số đồ vật.
3a- Sự vật > hành động:
-