bai tap di truyen quan the - Pdf 26


Câu 1: Với 2 gen alen A và a , bắt đầu bằng
1 cá thể có kiểu gen Aa . Ở thế hệ tự thụ thứ
n , kết quả sẽ là :
a)
b)
c)
d)

n
aaAA
n
Aa






−==






=
2
1
1,
2

naaAA
n
nAa






−==






=
2
1
,
2
1

2
2
1
,
2
1
n

di truyền của quần thể sau ba thế hệ tự phối là :
a) AA : aa = 50 % , Aa = 0
b) Aa = 12,5 % , AA = aa = 43,75 %
c) Aa = 6,25 % , AA = aa = 46 , 875 %
d) Không có đáp án nào đúng

Câu 4 : Trong một quần thể giao phối có sự cân
bằng Hacdi – Van bec , tần số tương dối các alen
A , a là bao nhiêu khi tần số kiểu gen aa gấp đôi
tần số kiểu gen Aa ?
a)
b)
c)
d)
.
8,0
2,0
=
q
p

2,0
8,0
=
q
p

4,0
6,0
=

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu từ 5 đến 7.

Trong 1 quần thể người, xét 2 gen phân li độc lập nhau.
Gen thứ nhất quy định kính thước có 2 alen trội hoàn
toàn, gen thứ 2 quy định nhóm máu hệ O, A, B có 3
alen, trong đó I
A
, I
B
tương đương nhau.
a) 12 kiểu
b) 3 kiểu
c) 6 kiểu
d) 18 kiểu

Câu 7: Số kiểu hình xuất hiện tối đa trong
quần thể là:

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu từ 5 đến 7.

Trong 1 quần thể người, xét 2 gen phân li độc lập nhau.
Gen thứ nhất quy định kính thước có 2 alen trội hoàn
toàn, gen thứ 2 quy định nhóm máu hệ O, A, B có 3
alen, trong đó I
A
, I
B
tương đương nhau.
a) 8 kiểu
b) 6 kiểu


Câu 10: Kết quả ngẫu phối, xuất hiện ở
F
5
cấu trúc di truyền nào?

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu từ 8 đến 12:

B: cánh ngắn; b: cánh dài. 2 alen trên NST thường. Do
điều kiện môi trường sống thay đổi, kể từ F4 trở đi, các
tổ hợp gen bb bị chọn lọc tự nhiên đào thải. Quần thể F3
có thành phần kiểu gen là 0.25 BB : 0.50 Bb : 0.25 bb.
a) 4 BB : 4 Bb : 1 bb
b) 0.6 BB : 0.4 Bb
c) 9/16 BB : 6/16 Bb
d) 50% BB : 50% Bb

Câu 11: Tần số các alen ở F
6
là:

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu từ 8 đến 12:

B: cánh ngắn; b: cánh dài. 2 alen trên NST thường. Do
điều kiện môi trường sống thay đổi, kể từ F4 trở đi, các
tổ hợp gen bb bị chọn lọc tự nhiên đào thải. Quần thể F3
có thành phần kiểu gen là 0.25 BB : 0.50 Bb : 0.25 bb.
a) p(B) : q(b) = 4 : 1
b) p(B) = 0.75; q(b) = 0.25
c) p(B) : q(b) = 1 : 1

chiếm tỷ lệ 36 % , còn lại là bò có sừng . Biết
không sừng ( A ) trội so với có sừng ( a ) và
quần thể bò ở trạng thái cân bằng di truyền .
Tần số tương đối các alen A và a :
a) A = 0,2 và a = 0,8
b) A = 0,8 và a = 0,2
c) A = 0,6 và a = 0,4
d) A = 0,4 và a = 0,6

Câu 16: 1 quần thể hoa phấn có 320 cây hoa
đỏ RR, 160 cây hoa hồng Rr, 20 cây hoa
trắng rr. Tần số KG: RR,Rr,rr trong quần thể
là bao nhiêu?
a) 0.60RR: 0.30Rr : 0.10rr
b) 0.64RR: 0.32Rr: 0.04rr
c) 0.65RR: 0.25Rr: 0.10rr
d) 0.60RR: 0.20Rr: 0.20rr

Câu 17: Qua 6 thế hệ tự thụ phấn, kiểu gen
dị hợp Aa xuất hiện ở F6 theo tỉ lệ nào?

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu từ 17 đến 20:

Biết A: chín sớm; a: chín muộn.

Ở thế hệ xuất phát P có 100% cá thể kiểu gen dị hợp
Aa.
a) 3.125
b) 4.6875
c) 1.5625

phối liên tiếp của mỗi quần thể sau đây :

QT 1 : 9 Aa : 7aa

QT 2 : 10 AA : 2 Aa

QT 3 : 9 AA : 6 Aa : 1 aa


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status