TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG TP. HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM:
XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ VẬT TƯ CHO
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRƯỜNG
CĐKT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV LỚP 09CĐ-TP2:
Đỗ Anh Tuấn
Lương Văn Bình
Phạm Duy Vũ
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: THẦY NGUYỄN VĂN DANH
NHÓM IV
3 III- Thiết kế giao diện
Sơ đồ màn hình 31
1. Thiết kế màn hình chính
a. Thiết kế theo tính đúng đắn. 32
b. Thiết kế theo tính tiện dụng 32
2. Thiết kế màn hình tra cứu
Màn hình tra cứu vật tu 34
Màn hình tra cứu thiết bị 36
Màn hình tra cứu phòng 37
3. Thiết kế màn hình nhập liệu
Màn hình thêm vật tư và phiêu nhập 39
Màn hình thêm vật tư và phiêu nhập 39
Màn hình thêm lập phiếu thanh lý 41
Màn hình thêm loại vật tư 42
Màn hình thêm thiết bị 44
Màn hình kiểm tra sự cố thiết bị và vật tư 46
Màn hình thêm phòng và khu vực 50
Phần 3 – Chương trình 51
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
4
LỜI NÓI ĐẦU
Mã vật tư, thông số, nước sản xuất, đơn vị tính, đơn giá, tình trạng, ngày cấp. Mỗi vật tư phải
thuộc một và chỉ một phiếu nhập và thuộc không hoặc một phiếu xuất, nếu vật tư đã thuộc một
phiếu xuất thì có nghĩa vật tư đã bị thanh lý và phải được xóa ra khỏi hệ thống. mỗi phiếu nhập và
phiếu xuất thì gồm một hoặc nhiều vật tư, thông tin phiếu nhập cần mã phiếu nhập, ngày nhập,
thông tin phiếu xuất cần mã phiếu xuất, ngày xuất. Ngoài ra vật tư còn được phân thành nhiều
loại, mỗi loại gồm có nhiều vật tư, thông tin về loại vật tư gồm: mã loại, tên loại.
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
6
2. Mô tả hệ thống:
Khoa công nghệ thông tin của trường CĐKT Lý Tự Trọng có phòng quản lý vật tư chuyên quản lý
các thiết bị, vật tư của khoa. Mô hình tổ chức của phòng như sau:
Trong đó:
Bộ phận vật tư
Lập kế hoạch xin cung cấp thiết bị từ phòng kế hoạch vật tư của trường.
Thực hiện sắp xếp, phân bố vật tư, thiết bị khi được trường cung ứng vật tư.
Quản lý và theo dõi tình hình nhập, xuất thiết bị, quản lý thiết bị tồn kho. Từ đó in các báo
cáo nhập xuất chi tiết cũng như tổng hợp, in các báo cáo về chi tiết thiết bị.
Khi có báo cáo từ bộ phận sửa chữa về tình trang thiết bị nếu cần thay thế bổ sung hay
thanh lý thì bộ phận này sẽ gửi thông tin sang bộ phận kho và nếu kho hết thiết bị hoặc số
lượng thiết bị cần thanh lý đã đủ lô thì kho sẻ gửi báo cáo về số lượng thiết bị cần được bổ
sung hoặc thanh lý lại cho bộ phận vật tư để bộ phận này có thể xuất báo cáo đề xuất lên
phòng quản lý vật tư của trường để xin phép thanh lý hoặc thêm mới thiết bị.
Bộ phận kho:
Quản lý số lượng thiết bị.
Thêm , xóa, sửa thông tin thiết bị.
Báo cáo tồn kho vật tư.
đề xuất thanh lý kèm theo chi tiết các thiết bị vật tư cần thanh lý tới bộ phận vật tư, bộ phận này báo
cáo lên cấp trên nếu được sự đồng ý thì kho sẽ xóa các thiết bị này ra khỏi hệ thống.
Báo cáo, tổng kết.
Vào đầu mỗi năm học thì bộ phận vật tư xuất báo cáo “Kiểm kê tài sản” tính đến thời điểm hiện tại
để báo lên Phòng kế hoạch – Vật tư.
Cuối mỗi kỳ bộ phận bảo trì – sửa chữa kiểm tra lại về tình trạng của thiết bị và nộp báo cáo này về
bộ phận vật tư, bộ phận vật tư báo về kho. Từ đây bộ phận vật tư căn cứ vào tình trạng thiết bị và số
lượng tồn kho thiết bị để làm báo cáo đề xuất cấp thêm hoặc thanh lý thiết bị/vật tư.
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
8
II- Xác định yêu cầu
1. Yêu câu chức năng nghiệp vụ.
Bộ phận: Vật tư Mã số: VT
STT
Công Việc
Loại Công
Việc
Quy Định /Công
thức Liên Quan
Biểu Mẫu
liên quan
Ghi Chú
1
Lập bản đề nghị thêm mới
Kết xuất
Chỉ thêm những
thiết bị đang thiếu
thức Liên Quan
Biểu Mẫu
liên quan
Ghi Chú
1
Tra cứu vật tư
Tra cứu
Tìm kiếm thông tin
vật tư dựa trên: mã
vật tư, tìm kiếm
theo loại, theo nước
sản xuất, theo tình
trạng, theo năm cấp 2
Nhận vật tư, thiết bị
Lưu trữ
Chỉ thêm những vật
tư có trong phiếu
nhập. 3
Lập báo cáo tồn kho
Kết xuất
Chỉ lập khi có yêu
cầu từ khoa
VT_BM1
một vật tư khác 3
Lập báo cáo tình trạng
thiết bị
Kết xuất
Chỉ lập khi có yêu
cầu tư khoa
BT_BM1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
10
2. Yêu chức năng hệ thống
STT
Nội dung
Mô tả chi tiết
Ghi
chú
1
Phân quyền sử dụng
- Người quản trị: được phép sử dụng tất cả các chức
năng
- Bộ phận bảo trì: chỉ được phép cập nhật tình trạng
thiết bị, thêm mục vao sổ sự cố, thay đổi cấu hình
thiết bị
- Bộ phận kho: được phép tra cứu, thêm, sửa, xóa
2
- Hình thức tra cứu thật
tiện dụng, tự nhiên, trực
quan.
- Dễ sử dụng cho cả
những người không
chuyên tin học
Tiện dụng
Hỗ trợ tra cứu nâng cao, gợi ý tra
cứu, tra cứu theo từng thuộc tính
của đối tượng, Icon lớn và có hình
minh họa dễ hiểu, dễ sử dụng, thiết
kế đơn giản, xắp xếp hợp lý dễ
dàng tìm thấy những chức năng
khi cần.
3
- Các màn hình có sự nhất
quán chung,
Tương thích
Các form đều được hiển thị trên
một form chính
4
- Tốc độ tra cứu, thêm
mới, cập nhật, in hóa
đơn từ trung bình đến
nhanh
Hiệu quả
phận khác thì bộ phận bảo trì tiến hành in báo cáo này.
Báo cáo, thống kê
In báo cáo thống kê tài sản : vào đầu năm học hoặc có chỉ thị của cấp trên, bộ phận vật tư tổng
hợp các thông tin từ các bộ phận khác để in báo cáo thống kê.
In báo cáo đề xuất hoặc cấp thêm : Tùy theo nhu cầu của thực tế, bộ phận vật tư có thể in báo
cáo này để đề xuất lên cấp trên.
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
13
IV- BIỂU MẪU
VT BM1 : Bản đề nghị cấp thêm mới thiết bị kỹ thuật TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
14 VT BM2 : Bản kiểm kê tài sản đầu năm TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
15
VT BM3.1 : Danh mục các thiết bị cần được thanh lý
KHUVUC (MaKV,TenKV)
PHONG (MaPhong,TenPhong,#MaKV)
THIETBI (MaTB,TenTB)
SUCO (#MaTB,# MaPhong, #Ngay,TrieuChung)
TRANGBI (#MaTB,# MaPhong, #NgayTB)
VATTU (MaVT,TenVT, DVT,#MaPhieuNhap,#MaPhieuXuat,#MaLoai)
LOAI (MaLoai,TenLoai)
CauHinhThietBi (#MaVT,#MaTB,Ngay_Lap)
PHIEUNHAP (MaPhieuNhap, Ngày Nhập)
PHIEUXUAT (MaPhieuXuat, NgayXuat)
Mô hình RelationShip
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
20 3. Từ Điển Dữ Liệu
STT
Tên Thuộc Tính
Chú Thích
Kiểu Dữ Liệu
Kích thước
Ghi Chú
1
MaKV
Mã khu vực
NChar
5
Khóa chính
7
NgayTB
Ngày Trang bị
Datetime
DD/MM/YYYY
8
Ngay_SuCo
Ngày xảy ra sự cố
Datetime
DD/MM/YYYY
Khoa Chinh
9
TrieuChung
Triệu chứng
NChar 10
MaVT
Mã vật tư
NChar
5
Khóa Chính
11
TenVT
Tên Vật Tư
NChar
50
Khóa Chính
17
NgayXuat
Ngày Xuất
Datetime
DD/MM/YYYY
18
MaPhieuNhap
Mã Phiếu Nhập
NChar
5
Khóa Chính
19
NgayNhap
Ngày Nhập
Datetime
DD/MM/YYYY TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
21 4. Ràng Buộc Toàn Vẹn
a. Ràng buộc liên bộ:
Bối cảnh: Table KHUVUC
Điều kiện: . ∀ k1,k2 KHUVUC, k1≠k2
k1.MaKV ≠k2.MaKV
Cuối ∀.
Bảng tầm ảnh hưởng
R3
Thêm
Sửa
Xóa
THIETBI
+
+
-
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
22
Bối cảnh: Table SOSUCO
Điều kiện: . ∀ k1,k2 SOSUCO, k1≠k2
k1.MaPhong ≠k2.MaPhong ^ k1.MaTB ≠k2.MaTB ^
k1.Ngay_SuCo ≠k2.Ngay_SuCo
Cuối ∀.
Bảng tầm ảnh hưởng
R4
Thêm
Sửa
Xóa
SOSUCO
+
+
VATTU
+
+
- Bối cảnh: Table LOAI
Điều kiện: . ∀ k1,k2 LOAI, k1≠k2
k1.MaLoai ≠k2.MaLoai
Cuối ∀.
Bảng tầm ảnh hưởng
R7
Thêm
Sửa
Xóa
LOAI
+
+
-
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
23
Bối cảnh: Table CAUHINHTHIETBI
Điều kiện: . ∀ k1,k2 CAUHINHTHIETBI, k1≠k2
k1.MaTB ≠k2.MaTB ^ k1.MaVT ≠k2.MaVT
Cuối ∀.
Bảng tầm ảnh hưởng
R10
Thêm
Sửa
Xóa
PHIEUXUAT
+
+
-
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
24
b. Ràng buộc toàn vẹn về miền giá trị.
Bối cảnh: Table TRANGBI
Điều kiện: R11, ∀T1 TRANGBI
T1.NgayTB <=Ngay Hien Hanh
Cuối ∀.
Bảng tầm ảnh hưởng
R11
Thêm
Sửa
Xóa
TRANGBI
+
+
-
Bối cảnh: Table PHIEUNHAP
Điều kiện: R14, ∀T1 PHIEUNHAP
T1.NgayNhap <=Ngay Hien Hanh
Cuối ∀.
Bảng tầm ảnh hưởng
R14
Thêm
Sửa
Xóa
PHIEUNHAP
+
+
-
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG
NHÓM IV
25
Bối cảnh: Table PHIEUXUAT
Điều kiện: R15, ∀T1 PHIEUXUAT
T1.NgayXuat <=Ngay Hien Hanh
Cuối ∀.
Bảng tầm ảnh hưởng
R15
Thêm
Sửa
Xóa
PHIEUXUAT
Thì
m.MaTB ⊆ k.MaTB v m.MaPHONG ⊆ t.MaPhong
Cuối ∀
Bảng tầm ảnh hưởng:
R17
Thêm
Sửa
Xóa
THIETBI
-
-
+
PHONG
-
-
+
TRANGBI
+
+
-
Bối cảnh: Table THIETBI,PHONG,SOSUCO