vatly.webdayhoc.net
Nguyễn Quang Trung – 098.8800.974 – Tp.Huế
1
Hướng dẫn giải ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Môn: Vật lý - Mã đề 642
***
Câu 1: Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau:
2
2
2
1
2
2
2
2
1
2
2
2
2
121
ZZ
Z
U
Z
U
RIRI PP
2
22
1
2
fC
fL
fC
fL
fC
fL
fC
fL
fC
fLR
fC
fLR
TH (1) loại nên từ (2)
CCf
L
CCf
fL
(H)
Đáp án: C.
Câu 2: Điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM
)(
10.8
1.
1
1tan.tan
5
222
Đáp án: A.
Câu 3: Khi êlectron trong nguyên t ử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n =
2 thì
)(6576,0)(5763,6
2
1
3
1
.10.6,1.6,13
10.3.10.625,6
22
19
834
23
23
mm
EE
hc
EE
hc
Đáp án: C.
Câu 5: ĐK sóng dừng của sợi dây có hai đầu cố định:
4
2
22
v
lf
k
f
v
kkl
: 5 nút và 4 bụng
Đáp án: A.
Câu 6: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ
hai nguồn dao động cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Đáp án: D.
Câu 7: Vị trí M mà vật đạt được tốc độ lớn nhất:
)(02,0 mxmgkxFF
msđh
Áp dụng Đlý biến thiên cơ năng khi vật đi từ vị trí ban đầu (VT bi ên) đến VT M:
).(.
2
1
2
1
2
1
1
2
1
212
C
C
C
CLCLC
Đáp án: B.
Câu 9: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều h òa có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li
độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
Đáp án: B.
Câu 10: Khi C = C
1
thì U
R
= U = const khi R thay đ ổi (tức là xảy ra hiện tượng cộng hưởng
điện): lúc này U
L
= U
C1
Z
L
= Z
C1
Khi C = C
210
,
Đáp án: C.
Câu 12: Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất v à cùng màu với vân sáng trung tâm
có 8 vân sáng màu l ục:
)()( lucxđox
ss
(ứng với vân sáng bậc 9 của bức xạ m àu lục)
9
.9
đ
đ
k
k
; ĐK:
2,725,6
9
2121
k
k
đ
Chọn k = 7 λ = 560 nm
Đáp án: D.
Câu 13: Vì i và u
Câu 16: Tổng quãng đường đi được:
2
3
2
AA
As
trong khoảng thời gian:
3124
TTT
t
T
A
t
s
v
2
9
Đáp án: D.
Câu 17: Từ mối liên hệ giữa 2 chu kỳ, ta suy ra mối li ên hệ giữa 2 tần số góc:
2112
22 TT
;
Mặt khác: ta có công thức li ên hệ giữa i, q độc lập với thời gian:
vatly.webdayhoc.net
Nguyễn Quang Trung – 098.8800.974 – Tp.Huế
3
22
0
22
0
0
f
cc
f
= 5.10
-7
(m) = 0,5 (μm); ĐK phát quang:
0
Đáp án: A.
Câu 19: Từ công thức tính chu kỳ dao động:
LC2T
Lần lượt thay 2 giá trị điện dung v ào T
1
= 4.10
-8
s và T
2
= 3,2.10
-7
s
Đáp án: C.
Câu 20: Ta có, khi động năng bằng thế năng:
22
0
2
1
.2
m
W
W
m
p
mvW
X
đX
đ
đ
22
1
2
2
; Vì m
α
< m
X
nên W
đα
> W
đX
Đáp án: A.
Câu 23: Thời điểm ban đầu (φ = -π/2): u ở tại điểm N.
Vào thời điểm t: u = 100
2
và đang giảm nên ở tại vị
trí Q.
Sau thời điểm đó
X
X
X
YX
YX
A
E
A
E
A
E
EE
AA
Tương tự đối với X và Z:
;
2
vatly.webdayhoc.net
Nguyễn Quang Trung – 098.8800.974 – Tp.Huế
4
Từ đó ta suy ra
YXZ
Đáp án: A.
Câu 26: Ta có:
tQq cos
0
Khoảng thời gian để q = Q
0
đến lúc q =
2
0
Q
là:
2
1
coscos
2
0
0
.)( cm
c
v
cmcmmcmmcW
đ
Đáp án: C.
Câu 28: Ta có điều kiện cực đại khi hai nguồn kết hợp ngược pha:
)()5,0(
21
Zkkdd
Do đó, vị trí các điểm cực đại thuộc BM phải thỏa m ãn hệ:
21
21
dd
kdd
Giải hệ bằng cách thay (1) v ào (2):
12,11, ,4,5,6)(8,1203,6 kZkk
Vậy có 19 giá trị của k có 19 điểm dao động với bi ên độ cực đại trên đoạn BM.
Đáp án: A.
Câu 29: Lúc ban đầu, cuộn thứ cấp có N
2
vòng:
)1(
1
2
1
2
N
N
U
U
, với U
2
= 100 V.
Giảm bớt n vòng ở cuộn thứ cấp:
)2(
11
2
U
U
111
2
1
2
3
U
U
N
N
N
n
N
n
N
N
N
nN
theo
Vậy, khi tăng thêm 3n vòng ở cuộn thứ cấp:
1
2
1
2
1
2
11
2
1
222
222
vatly.webdayhoc.net
Nguyễn Quang Trung – 098.8800.974 – Tp.Huế
5
Thay số, với A
X
= 6; A
α
= 4; A
p
= 1 W
đX
= 3,575 MeV
NL tỏa ra trong phản ứng:
đpđXđ
WWWW
= 2,125 MeV
Đáp án: D.
Câu 32: Ta có công thức bán kính:
0
2
rnr
n
00
2
1
2
2
i
L
N
T
= 8
Tổng số vân sáng và vân tối: 17
Đáp án: C.
Câu 34: Vì x và x
1
có hiệu pha ban đầu:
66
5
, nến chúng ngược pha nhau.
x
2
ngược pha với x
1
(pha ban đầu giống pha ban đầu của x) v à biên độ A
2
1
4
1
4
1
4
CRCRCR
UUUUUU
2
2
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
4
5
54
RRRRCR
UUUUUUU
.
5
38,0 km
k
m
Chọn k = 2; 3 thay vào biểu thức:
)(4,0);(6,0 mm
Đáp án: B.
Câu 38: Để
ZZUURU
ANANAN
CLLCLLCLL
ZZZZZZZZRZR
222222
)()(
(vì TH kia vô nghiệm)
LCC
LZZ
CL
.2
11
.22
2
Do đó, tần số góc:
2
2
2
2
ZRZRIU
(2)
với U
3
= 3U
1
; Z
3
= 3Z
1
, thay vào (2) ta có
2
1
22
1
93 ZRU
(3)
vatly.webdayhoc.net
Nguyễn Quang Trung – 098.8800.974 – Tp.Huế
6
T ừ (1) và (3) ta thu được Z
1
= R/
3
; Mà Z
2
= 2Z
1
, nên Z
2
I
I
I
I
I
I
LL
B
ABA
BA
lg20lg10lg10)lg(lg10
2
00
Thay số:
OA
OBOA
OM
OA
OB
OA
OB
.5,50
1
2
2
2
2
22
A
A
A
kx
kxkA
W
WW
W
W
t
t
t
đ
Đáp án: B.
Câu 42: Ta có f
smang
= 800 kHz; với f
qE
ggPF
đ
15,1
'
2)/(15'
2
Đáp án: D.
Câu 44: Vì i trễ pha π/2 so với u = u
L
:
)cos(
0
tIi
; với
2
;
00
0
L
U
Z
U
I
cos A
U
IIU
đm
đm
đmđm
P
P
vatly.webdayhoc.net
Nguyễn Quang Trung – 098.8800.974 – Tp.Huế
7
Mặt khác, ta cũng tính được điện trở R
q
của quạt:
)(352.
2
2
I
RIR
đm
qqđm
P
P
Gọi X là thành phần trở kháng còn lại (không phải điện trở thuần ):
)(264
coscos
q
q
q
R
R
X
R
XR
XR
R
Z
R
Ngoài ra, ta có tổng trở của mạch:
)(760
I
U
Z
Vậy, giá trị điện trở R:
)(361
222
2
2
qq
RXZRXRRZ
Đáp án: B.
Câu 48: NL liên kết riêng:
Đáp án: B.
HẾT