Một số bộ đề ôn tập thi tốt nghiệp THPT & ĐH, CĐ môn Toán - Pdf 26

GV: Ngô Viết Nhật Quang ĐT: 0986 698 909 Trường THPT Thùa Lưu
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Câu I. (3đ) Cho hàm số: y = x ( 3 – x )
2
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.
2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ) và trục hoành.
3. Một đường thẳng d đi qua gốc toạ độ O(0,0) có hệ số góc m. Với giá trị nào của m thì d cắt ( C ) tại 3
điểm phân biệt tại O, A, B. Tìm quỹ tích trung điểm của đoạn AB khi m thay đổi.
Câu II. (3đ) 1. Giải các pt: a.
1
4 2 6 0
x x+
− − =
; b.
( ) ( )
2 2
log 5 log 6 1x x x− − − =
.
2. Tính các tích phân : a.
2
0
sin
sin cos
x
I dx
x x
π
=
+

; b.

= =


( )
03: =−++ zyx
α
1. Viết phương trình mặt phẳng
)(
β
chứa đường thẳng d và đi qua điểm A(1; 0; -2).
2. Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng
)(
α
.
Câu V. a.(1đ). Tìm môđun của số phức
( ) ( )
2 3
2 3 4z i i= + − −
&
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
Câu I. (3đ) Cho hàm số
4
2
3
2 2
x
y x= − −
có đồ thị là (C )
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
2. Bằng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình

2. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
2
4
1
x x
y
x
+ +
=
+
trên khoảng
( )
; 1−∞ −
.
3. Tính tích phân: a.
2
2
0
sin
3
x
I dx
π
=

; b.
= −

2
2

3
4 0x x+ =
.
&
MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT MON TOÁN
1
GV: Ngô Viết Nhật Quang ĐT: 0986 698 909 Trường THPT Thùa Lưu
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3
Câu I. (3đ) Cho hàm số
( )
3 2
4 4 1y x x x= − +
1. Khảo sát vẽ đồ thị (C) hàm số (1).
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:
1y x= − −
3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành.
Câu II. (3đ) 1. . Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
4 2
2 3y x x= - +
trên đoạn [-3 ; 2].
2. Tính : a.
2
2
3
0
1
x
I dx
x
=

3 3
7log 1 1
3
log 1 log 1
x
x x
+ −
=
+ + +
.
4. Xác định tham số m để hàm số
( )
3 2 2 2
3 3 1 2y x x mx m x= − − + − +
đạt cực đại tại x = 2.
Câu III. (1đ) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính thể tích và diện tích toàn phần của tứ diện.
Câu IV. a (2đ)Trong không gian Oxyz, cho
( )
1 2 5
2;0;3 , :
1 2 2
x y z
M d
+ − −
= =

1. Viết phương trình đường thẳng d’ qua M và d’//d.
2. Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d.
Câu V. a (1đ) Giải các pt trên tập số phức: a.
2

0
1
9
I dx
x
b.
+
=

2
0
1
ln
e
x
K x dx
x
2. Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
5 3
5 2y x x= - +
trên đoạn [-2 ; 0].
Câu III.(1đ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh bên SA vuông góc với đáy.
1. CMR các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
2. Tính thể tích của khối chóp khi biết AB = 7dm, AC = 25dm, SA = 20dm.
3. Tính diện tích toàn phần của hình chóp khi biết AB = SA =3a, AC = 5a.
Câu IV. a (2đ). Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
=


= +

+
1
1
2
x
y
x
1. Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
3. Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục toạ độ quay quanh trục Ox.
Câu II. (3đ). 1. Giải các pt: a.
( )
2 2
log log 2 3x x+ − =
; b.
( )
25 12.2 6,25. 0,16 0
x
x x
− − =
.
2.Tính: a.
0
2
1
2 2
dx
I
x x


3a
. Cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 60
0
.
1. Tình diện tích xung quanh của hình chóp.
2. Gọi M là trung điểm của cạnh SC. Tính góc giữa mặt phẳng (ABM) và mặt phẳng đáy.
Câu IV. a (2đ). Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng
= −


∆ = +


=

1
2 2
: 2
x t
y t
z t

2
1 2
:
2 3 1
x y z− −
∆ = =

1. Xét vị trí tương đối của ∆

Câu II. (3đ) 1.Tính
( )
π
= +

2
2
0
sin cosI x x x dx
.
2. Giải pt, bpt sau: a.
( )
+ =
4 2
log log 4 5x x
; b.
1
1
3.9 5
4
3 1
x
x


+
<
+
; c.
2

=
+ −
(H
m
)
1. Định m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
2. Khảo sát và vẽ đồ thị (H) với m nguyên vừa tìm được
3. Tìm những điểm trên (H) mà tại đó tiếp tuyến của (H) lập với Ox một góc 45
0
. Viết phương trình tiếp
tuyến đó.
4. CMr: Tích các khoảng cách từ một điểm M bất kì trên đồ thị (C) đến 2 đường tiệm cận của nó luôn
bằng môt hằng số.
Câu II. (3đ) 1. Giải pt:
2 3
1
2
5 15
5
x
x


= +
2. Tính: a.


=
2
0

3 2 3 1 2 5 4x i i i+ + − = +
trên tập số phức
&
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 8
Câu I. (3đ) Cho hàm số
3
3 2y x x= − + −
có đồ thị là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.
2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành.
3. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu.
Câu II. (3đ) 1. Giải pt, bpt: a.
2 3
2 2
log log 2 0x x− + =
; b.
( )
2 1
4
log log 2 1 1
x
 
− >
 ÷
 
.
2.Tính các tích phân: a.
7
3
0

 
 
0;
2
.
Câu III.(1đ) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Góc giữa cạnh bên của
hình lăng trụ và mặt đáy bằng 30
0
. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ thuộc đáy trên xuống mặt phẳng
đáy dưới trùng với trung điểm H của cạnh BC.
1. Tính thể tích của hình lăng trụ .
2. Tính diện tích mặt mặt bên BCC’B’.
Câu IV. a (2đ) Lập phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu : x
2
+ y
2
+ z
2
- 10x + 2y + 26z - 113 = 0 và
song song với 2 đường thẳng
2
13
3
1
2
5
:
1
+
=

2
1y x
, gọi đồ thị của hàm số là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C).
3. Tìm m để phương trình:
− + =
4 2
2 0x x m
(1) có bốn nghiệm phân biệt.
4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành.
Câu II. (3đ) 1. Tính các tích phân sau: a.
=
+ +

2
2
0
1
3 2
I dx
x x
b.
( )
π
= −

2
0
os2x sin

1
2
i
z
i
.
&
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 10
Câu I. (3đ) Cho hàm số
= −

2
2
2
y
x
, gọi đồ thị của hàm số là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Từ (C) vẽ đồ thị của hàm số
( )

=

2 3
2
x
y
x
(1). Dựa vào đồ thị của hàm số (1), hãy biện luận theo k
số nghiệm của phương trình

π
= −

2
0
2 1 cos sinK x x x dx
.
2.Tìm tập xác định của hàm số
( )
2
1
log 3 2 1
y
x
=
- -
Câu III.(1đ) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt bên SAB và SAD cùng
vuông góc với đáy. Góc giữa SC và (SAB) bằng 30
0
.
1. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
2. Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Câu IV. a (2đ). Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (3; 1; 0), N (5; 5; 0).
1. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN.
2. Viết phương trình mặt cầu đi qua 2 điểm M, N và có tâm nằm trên trục Ox.
Câu V. a (1đ). Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ thoả mãn điều kiện:
1.
+ = −1z z i
; 2.
− ≤2 3z

=
+ +

3
0
1 2
1 3
x
I dx
x
; b.
( )
= + +

1
2 2
0
3 2 1
x
J x x e dx
2.Giải các bpt: a.
( )
( )
2
log 16 log 4 11x x− ≤ −
; b.
( )
2
2 2
2

1.
+ + =
2
3 3 0z z z
; 2.
+ >2 5z
.
&
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 12
Câu I. (3đ) Cho hàm số
= + + + −
3 2
3 2y x x mx m
, m là tham số, đồ thị của hàm số là (C
m
)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi
= 3m
.
2. Gọi A là giao điểm của (C) và trục tung. Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại A. Tính diện tích
hình phẳng giới hạn bởi (C) và tiếp tuyến d.
3. Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị (C
m
) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
Câu II. (3đ) 1. Tính
( )
π
= −

cos

( )
1; 1;1M −
cắt d và Δ//(P).
2. Viết phương trình hình chiếu của Δ trên (P).
Câu V. a (1đ) Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ thoả mãn điều kiện:
1.
+ ≤3 2z i
; 2.
− < 2z i
.
MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT MON TOÁN
6
GV: Ngô Viết Nhật Quang ĐT: 0986 698 909 Trường THPT Thùa Lưu
&
ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN SỐ 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Cho hàm số
3 2
1
2
3
y x x= − +
có đồ thị (C).
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ
0
2x = −
.
c/ Tính thể tích của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường y=0, x=0, x=1 quay
quanh trục Ox.

lnJ xdx=

Bài 4: (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh bên AA’
vuông góc với mp(ABC). Biết AA’=AB=BC=a. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ và thể tích của
khối lăng trụ đã cho.
II. PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần 1 hoặc
phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Bài 5a: (1,0 điểm) Giải phương trình:
2
2 5 4 0x x− + =
trong tập hợp số phức.
Bài 6a: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm có tọa độ xác định bởi
( )
2;4; 1A −
,
4OB i j k= + −
uuur r r r
,
( )
2;4;3C
,
2 2OD i j k= + −
uuur r r r
.
a/ Chứng minh rằng 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng.
b/ Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C, D.
2. Theo chương trình nâng cao:
Bài 5b: (1,0 điểm) Cho số phức

y
x
− +
=

có đồ thị (C).
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
b/ Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
2y mx= +
cắt đồ thị (C) của hàm số tại 2 điểm
phân biệt.
c/ Tìm những điểm trên (C) có tọa độ nguyên.
Bài 2: (3,0 điểm)
a/ Tìm nghiệm nguyên của bất phương trình:
1
2
2 1
log 0
1
x
x

 

 ÷
+
 
.
b/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
( )

4 3 1z i i= − + −
.
Bài 5a: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
( )
1;4;2A
và mặt phẳng (P) có phương
trình:
2 1 0x y z+ + − =
.
a/ Tìm tọa độ hình chiếu của A trên mặt phẳng (P).
b/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mp(P).
2. Theo chương trình nâng cao:
Bài 4b: (1,0 điểm) Cho số phức
1 3z i= −
. Viết z dưới dạng lượng giác.
Bài 5b: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
( )
1;2;3A −
, và đường thẳng
2 1
:
1 2 1
x y z
d
− −
= =
.
a/ Tìm tọa độ hình chiếu của A trên đường thẳng d.
b/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d.
&

x
x
+
+ ≤
.
Bài 3: (2,0 điểm) Tính các tích phân sau:
a/
3ln 2
2
ln3
1
x x
x
e e
I dx
e
+
=
+

b/
2
0
.cosJ x xdx
π
=

Bài 4: (1,0 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp đáy một góc 45
0
. Tính thể

3;0;0A
,
( )
0; 6;0B −
,
( )
0;0; 9C −
.
a/ Viết phương trình đường thẳng đi qua trọng tâm G của ∆ABC và vuông góc với mp(ABC).
b/ Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp của tứ diện OABC.
&
MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT MON TOÁN
9
GV: Ngô Viết Nhật Quang ĐT: 0986 698 909 Trường THPT Thùa Lưu
ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN SỐ 4
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Cho hàm số
5
1
x
y
x

=
+
có đồ thị (C).
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó vuông góc với
5 2y x= − +
.


Bài 4: (1,0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a.
a/ Tính theo a khoảng cách giữa 2 đường thẳng A’B và B’D.
b/ Tính thể tích của khối tứ diện AB’CD’ theo a.
II. PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần riêng dành cho chương trình đó (phần 1 hoặc
phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Bài 5a: (1,0 điểm) Tìm môđun của số phức
3 2
1
i i
z
i i
− +
= −
+
.
Bài 6a: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm có tọa độ xác định bởi
( )
2;0;0A
,
( )
0;0;8B
, và điểm C sao cho
( )
0;6;0AC =
uuur
.
a/ Xác định tọa độ của C. Tính khoảng cách từ A đến mp(OBC).

− −
.
a/ Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆.
b/ Tính góc giữa mặt phẳng (P) và đường thẳng ∆.
&
MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT MON TOÁN
10
GV: Ngô Viết Nhật Quang ĐT: 0986 698 909 Trường THPT Thùa Lưu
ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN SỐ 5
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Cho hàm số
3 2
6 9 1y x x x= − + − +
có đồ thị (C).
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và đường thẳng , x = 1 và x = 2.
Bài 2: (1,5 điểm)
a/ Giải bất phương trình:
2
8
log 1 2
2
x
x
 
− ≥ −
 ÷
 
.

1;2−
.
Bài 4: (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a và điểm A’ cách đều
các điểm A, B, C. Cạnh bên AA’ tạo với đáy một góc 60
0
. Tính thể tích của khối lăng trụ.
II. PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần riêng dành cho chương trình đó (phần 1 hoặc
phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Bài 5a: (1,0 điểm) Giải phương trình:
2
3 6 7 0x x− + =
trong tập số phức.
Bài 6a: (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, 2 đường thẳng có phương trình là
1
5 1
:
3 2 1
x y z− +
∆ = =


2
: 1 4
2 5
x t
y t
z t
= −

Bài 6b: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
( )
0;1;2A
, và 2 đường thẳng
1
1 1
:
2 1 1
x y z− +
∆ = =

,
2
1
: 1 2
2
x t
y t
z t
= +


∆ = − −


= +

.
a/ Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và song song với 2 đường thẳng ∆
1

b b b b
+ − + −
+ =
.
b/ Giải bất phương trình sau:
2
3 2
log 1
1
x
x

 
<
 ÷

 
.
Bài 3: (2,0 điểm) Tính các tích phân sau:
a/
( )
5
3
2 2I x x dx

= + − −

b/
( )
2

( ) ( )
2 2
ln 1 ln 1
12 20 0
x y y x
x xy y
+ − + = −


− + =


.
Bài 6b: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm
( ) ( ) ( )
1;1;0 , 0;2;0 , 0;0;2A B C
.
a/ Viết phương trình mặt phẳng (P) qua O và (P)⊥BC. Tìm giao điểm I của mp(P) và đường AC.
b/ Chứng minh rằng ∆ABC vuông. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với (P). Tìm tọa độ
tiếp điểm J của (S) và (P).
&
MỘT SỐ ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT MON TOÁN
12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status