Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT VẬT LÍ 10
Lớp: …… (Chương trình chuẩn)
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm). HS thực hiện phần kiểm tra này trong thời gian 20 phút.
Câu 1: Động lượng của 1 vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc
v
là đại lượng xác định bởi biểu
thức:
A.
mvp =
B.
vmp
=
C.
vmp
=
D.
mvp =
Câu 2: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ 1 điểm ở phía trên mặt đất. Trong quá trình rơi:
A. thế năng tăng B. động năng giảm C. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất D. cơ năng không đổi
Câu 3: Công thức
=
T
V
hằng số được áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?
A. Quá trình đẳng nhiệt. B. Quá trình đẳng tích.
C. Quá trình đẳng áp. D. Quá trình bất kỳ.
Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
=
D. p ~ V
Câu 6: Khi tăng áp suất của một lượng khí có thể tích không đổi lên 1,5 lần thì:
A. Nhiệt độ khí giảm 1,5 lần. B. Nhiệt độ khí tăng 1,5 lần.
C. Tỷ số P/T tăng 1,5 lần. D. Tỷ số P/T giảm 1,5 lần.
Câu 7: Trong hệ toạ độ (p,V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A. Đường thẳng không qua gốc toạ độ B. Đường thẳng qua gốc toạ độ
C. Đường thẳng song song với trục hành D. Đường hypebol.
Câu 8: Một lượng khí có thể tích 100lít ở nhiệt độ 17
0
C và áp suất 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất
5at. Thể tích khí nén lúc đó là:
A. 500lít B. 2lít C. 20lít D. 0,05lít
Câu 9: Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là:
A. Chất khí thường được đặt trong bình kín.
B. Chất khí thường có thể tích lớn
C. Các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm với thành bình
D. Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
Câu 10: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm
3
hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt độ 47
0
C.
Píttông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm
3
và áp suất tăng lên tới 1,5 atm. Nhiệt độ
hỗn hợp khí nén lúc đó là:
A. 207
0
C
với vận tốc ban đầu 20m/s. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
.
a) Xác định động năng, thế năng và cơ năng tại vị trí ném?
b) Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được?
c) Ở vị trí nào động năng bằng 3 lần thế năng?
Câu 2(3 điểm): Cho một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái có sơ đồ như hình vẽ?
a) Mô tả quá trình biến đổi trạng thái của chất khí?
b) Vẽ lại quá trình biến đổi trạng thái của chất khí trong hệ toạ độ (p, T) và (V, T).