Tính chất chung của kim loại
A- Tác dụng với phi kim
1- Tác dụng với oxi
oxit:
2Mg + O
2
= 2MgO
Fe + O
2
không khí
hỗn hợp oxit: FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
2Cu + O
2
= 2CuO
2- Tác dụng với lu huỳnh
muối sunfua:
Fe + S = FeS
Zn + S = ZnS
3- Tác dụng với halogen
Tác dụng với kim loại (đứng trớc H)
Muối + H
2
:
Fe + H
2
SO
4
= FeSO
4
+ H
2
2Al + 3H
2
SO
4
= Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
3- Dung dịch H
2
SO
2
SO
4 đặc
= Ag
2
SO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
- Một số kim loại mạnh nh Mg, Zn có thể khử H
2
SO
4
đặc đến S hoặc H
2
S:
3Zn + 4H
2
SO
4 đặc
= 3ZnSO
4
+ S + 4H
2
O
4Zn + 5H
2
ơng trình phản ứng.
Ví dụ khi cho Al tác dụng với dung dịch HNO
3
, tạo ra hai khí N
2
O và N
2
:
10Al + 36HNO
3
= 10Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
+ 18H
2
O
8Al + 30HNO
3
= 8Al(NO
3
)
3
+ 3N
2
O
và H
2
SO
4
loãng:
Phơng trình điện li: KNO
3
= K
+
+ NO
3
-
và H
2
SO
4
= 2H
+
+ SO
4
2-
Phơng trình phản ứng: 3Cu + 2NO
3
-
+ 8H
+
= 3Cu
2+
+ 2NO
Cách giải:
- Viết các phơng trình điện li của 2 axit.
- Viết phơng trình dạng ion: 2M + 2nH
+
2M
n+
+ nH
2
2- Dung dịch chứa HNO
3
và axit HCl (hoặc H
2
SO
4
loãng)
Cách giải:
- Viết các phơng trình điện li của 2 axit.
- Viết phơng trình dạng ion: M + H
+
+ NO
3
-
sản phẩm
Ví dụ: Cho Cu vào dung dịch chứa HNO
3
và H
2
O
3- Dung dịch chứa HNO
3
đặc và axit H
2
SO
4
đặc
Cách giải:
- Viết các bán phản ứng oxi hoá-khử
- áp dụng định luật bảo toàn electron.
c- Tác dụng với dung dịch muối
- Kim loại đứng trớc đảy đợc kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối:
Fe + CuSO
4
= FeSO
4
+ Cu
- Các kim loại mạnh nh Na, K, Ca, Ba khi cho vào dung dịch muối sẽ tác dụng với nớc
dung
dịch bazơ, bazơ tạo thành có thể tác dụng tiếp với muối:
Ví dụ:
Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO
4
xảy ra các phơng trình:
2Na + 2H
2
O = 2NaOH + H
nóng thu đợc 0,224 lít khí duy nhất.
Hãy xác định các kim loại A và B, biết các khí đều đo ở đktc.
Bài 3
Nung nóng 1,6 gam kim loại X trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu đợc 2 gam oxit.
Cho 2,8 gam kim loại Y tác dụng với clo thu đợc 8,125 gam muối clorua.
Hỏi X, Y là những kim loại nào.
Bài 4
Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl, thu đợc V lít khí H
2
(ở O
0
C và 2
atm) đồng thời dung dịch sau phản ứng có khối lợng tăng thêm 7 gam.
1-Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
2-Tính V.
Bài 5
Hoà tan hết 10,4 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng 400 gam dung dịch HCl 7,3% thu đợc 6,72 lít
H
2
(đktc).
1- Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
2-Tính C% các chất trong dung dịch sau phản ứng.
Bài 6
Hoà tan hết m gam hỗn hợp Mg, MgCO
3
trong dung dịch HCl 2M, thu đợc 4,48 lít hỗn hợp
khí A (đktc). Tỉ khối của A so với H
2
là 11,5.
1-Tính % thể tích các khí trong A.
o
C.
1- Xác định khối lợng nguyên tử của các kim loại đó.
2- Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Bài 9
Hỗn hợp Y gồm kim loại Zn và S. Đun nóng Y tới phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn C.
Cho C tác dụng với HCl d còn lại 6 gam chất rắn D không tan, đồng thời thoát ra 4,48 lít
khí E (đktc).
Tính khối lợng của hỗn hợp Y.
Bài 10
Hỗn hợp Z gồm kim loại Zn và S. Đun nóng hỗn hợp một thời gian thu đợc chất rắn C. Cho
C tác dụng với dung dịch HCl d, còn lại 1,6 gam chất rắn không tan và tạo ra 8,96 lít hỗn
hợp khí (đktc).Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với Hiđro là 7.
1 Tính hiệu suất phản ứng giữa Zn và S.
2 Tính khối lợng hỗn hợp Z.
Bài 11
Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm bột S và một kim loại M hoá trị 2 vào bình kín không có
không khí, đốt nóng bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A. Biết A tan
hoàn toàn trong dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lít khí B (đktc).
Tỉ khối của B so với hiđro là
3
35
.
1 -Xác định thành phần % của hỗn hợp khí B.
2 Xác định tên kim loại M.
Bài 12
Trộn a gam bột Fe và b gam bột S rồi nung nóng một thời gian trong bình kín (không có
không khí ). Sau phản ứng đem phần chất rắn thu đợc cho tác dụng với lợng d dung dịch
HCl thu đợc 3,8 gam chất rắn X không tan, dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc). Dẫn Z qua
dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,5M.
Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn, thu đợc chất rắn A và dung dịch B.
1- Tính khối lợng chất rắn A.
2- Tính nồng độ mol/l các chất trong B.
Bài 16
Cho 0,828 gam bột Al vào 100ml dung dịch A chứa hỗn hợp gồm AgNO
3
0,22M và
Pb(NO
3
)
2
0,18M thu đợc chất rắn B và dung dịch C.
1- Tính khối lợng chất rắn B.
3
2- Cho 20ml dung dịch NaOH vào dung dịch C thu đợc 0,936g kết tủa. Tính nồng độ mol/l
dung dịch NaOH đã dùng.
Bài 17
Hòa tan hoàn toàn một lợng kim loại M hoá trị III trong 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Để
trung hòa lợng axit d phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M. Lấy dung dịch thu đợc cho
tác dụng với dung dịch NH
3
d, lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô đến khối lợng không đổi cân
Xác định a.
Bài 22
Hoà tan 5,37 gam hỗn hợp gồm 0,02 mol AlCl
3
và một muối halogenua của kim loại M
hoá trị 2 vào nớc, thu đợc dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch AgNO
3
, thu đợc 14,35 gam kết tủa. Lọc lấy dung dịch cho tác dụng với dung dịch
NaOH d, thu đợc kết tủa B, nung B đến khối lợng không đổi thu đợc 1,6 gam chất rắn.
Mặt khác, nhúng một thanh kim loại D hoá trị 2 vào dung dịch A, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lợng thanh kim loại D tăng 0,16 gam (giả thiết toàn bộ kim loại M thoát ra
bám vào thanh kim loại D).
1- Xác định công thức của muối halogenua của kim loại M.
2- D là kim loại gì?
3- Tính nồng độ mol của AgNO
3
.
Bài 24
Một loại muối halogenua có công thức MX
2
. Lấy 8,1 gam muối đó hoà tan vào nớc rồi chia
vào 3 cốc với thể tích bằng nhau:
Cho dung dịch AgNO
3
d vào cốc số 1 thì kết tủa khô thu đợc là 5,74 gam .
Cho dung dịch NaOH d vào cốc số 2, kết tủa sau khi rửa sạch và làm khô, nung đến khối l-
ợng không đổi đợc chất rắn có khối lợng là 1,6 gam .
Nhúng thanh kim loại B hoá trị 2 vào cốc số 3, sau khi phản ứng kết thúc, thanh kim loại
nặng thêm 0,16 gam .
2
SO
4
0,5M
thu đợc dung dịch B và 4,368 lít H
2
( đktc).
1- Chứng minh rằng tron dung dịch B còn d axit.
2- Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
Các phản ứng diễn ra hoàn toàn.
Bài 3
Hoà tan hoàn toàn 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO
3
loãng thu đợc 16,8 lít hỗn
hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu, không hoá nâu trong không khí .Tỉ khối của X
xo với H
2
là 17,2.
Xác định kim loại M.
Bài 4
Hoà tan hoàn toàn một ít oxit Fe
x
O
y
bằng H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc 2,24 lít SO
2
Cho 7,02 gam hỗn hợp bột Al, Fe, Cu vào bình A chứa dung dịch axit HCl d, thu đợc khí B
và chất rắn C. Lợng khí B đợc dẫn qua một ống sứ đựng CuO nung nóng d, thấy khối lợng
ống giảm 2,72 gam. Thêm vào bình A (chứa các chất sau phản ứng ) một lợng d một muối
natri, đun nóng thu đợc 0,04 mol một khí không màu, hoá nâu trong không khí.
1- Viết các phơng trình phản ứng dạng ion
2- Tìm muối natri
3- Tính % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp đầu.
Bài 9
So sánh thể tích khí NO duy nhất thoát ra trong 2 thí nghiệm sau:
1- Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO
3
1M
2- Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M
Bài 10
Hoà tan hoàn toàn a mol kim loại M (hoá trị n không đổi) phải dùng hết a mol H
2
SO
4
đặc,
nóng đợc khí A
0
và dung dịch A
1
. Cho khí A
NO và dung dịch B .
Cho 0,05 mol A vào dung dịch H
2
SO
4
loãng d thu đợc dung dịch C. Thêm NaOH d vào C
lọc kết tủa đem nung trong không khí tới khối lợng không đổi thu đợc 2 gam chất rắn.
1- Tính khối lợng mỗi kim loại trong 15,5 gam A.
2- Cho 1 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,8 M vào dung dịch B. Tính khối lợng kết tủa tạo thành.
5
Bài 13
1- Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi trong dung dịch HCl
d thu đợc 0,045 mol khí H
2
và 4,575 gam muối khan .Tính m
2- Hoà tan hết m gam A ở trên trong dung dịch hỗn hợp HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc nóng thu
đợc 0,084 mol hỗn hợp hai khí có ỉ khối so với H
2
là 25,25. Xác định kim loại M.
Bài 14
Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi.
Cho 8,64 gam A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch CuSO
( 27
o
C và 1 atm) và dung dịch A. Thêm nớc vôi trong d
vào A thu đợc 20 gam kết tủa.
Xác định các muối trong hỗn hợp đầu.
Bài 20
Hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính
nhóm II. Hoà tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu đợc khí B. Cho
toàn bộ khí B hấp thụ hét bởi 3 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,015M,thu đợc 4 gam kết tủa.
Xác định các muối trong hỗn hợp đầu.
Bài 21
Khử m gam một ôxít sắt bằng H
2
d, thu đợc chất rắn D và 0,12 mol H
2
O.
Cho D tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, thu đợc dd E chỉ chứa một loại muối sắt
duy nhất và 0,12 mol khí SO
2
.
Tìm công thức ôxít sắt và tính m. Các phản ứng diễn ra hoàn toàn .
Bài 22
Hoà tan hoàn toàn một lợng hỗn hợp A gồm Fe
3
+NO
2
+H
2
SO
4
+H
2
O
Thể tích khí NO
2
thoát ra là 1,568 lít (đktc)
Dung dịch thu đợc cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa và
đem nung đến khối lợng không đổi, thu đợc 9,76 gam chất rắn .
Tính số gam mỗi chất trong A và C% của dung dịch HNO
3
đã dùng.
Bài 23
Cho 18,5 g hỗn hợp Z gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng với 200ml dung dịch HNO
3
loãng ,đun nóng
và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2.24 lít khí NO duy nhất (đktc),
dung dịch Z
1
và còn lại 1,46 g kim loại.
1- Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
SO
4
1M (loãng). Sau
khi các phản ứng kết thúc, thêm vào cốc một lợng d dd Ba(OH)
2
, khuấy đều tới phản ứng
hoàn toàn, rồi lọc kết tủa và nung đến khối lợng không đổi thu đợc 73,9 gam chất rắn.
Viết các phơng trình phản ứng và tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Bài 27
Cho 7,2 g hỗn hợp A (gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm
chính nhóm II) hoà tan hết trong dd H
2
SO
4
loãng thu đợc khí B.
Cho toàn bộ B hấp thụ hết bởi 450ml dung dịch Ba(OH)
2
0.2M thu đợc 15,76g kết tủa
Xác định 2muối cacbonat và tính phần trăm khối lợng của chúng trong A.
Bài 31
Cho 2,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 1,344 lít
khí H
2
ở đktc, dung dịch B và chất rắn A không tan. Hoà tan chất rắn A trong 300 ml dung
dịch HNO
3
0,4M (axit d), thu đợc 0,56 lít khí NO duy nhất ở đktc và dung dịch E. Biết các
phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
1- Viết các phơng trình phản ứng và tính % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
X.