PHÁT TRI N C NG Đ NGỂ Ộ Ồ
M c tiêu môn h cụ ọ
▫
Mục tiêu về kiến thức:
•
Hiểu và phân tích được các kiến thức cơ bản về cộng đồng và phát
triển cộng đồng;
•
Hiểu được và phân tích được các bước của tiến trình phát triển cộng
đồng, một số công cụ để tìm hiểu cộng đồng;
•
Hiểu được vai trò của tác viên phát triển cộng đồng;
•
Liệt kê, mô tả được qui trình xây dựng dự án phát triển cộng đồng;
•
Liệt kê, mô tả và nêu được ý nghĩa của các công cụ thường được sử
dụng trong làm việc với cộng đồng.
M c tiêu môn h cụ ọ
▫
Mục tiêu về kĩ năng:
•
Vận dụng được kiến thức về tiến trình phát triển cộng đồng vào trong
thực tế công việc;
•
Sử dụng được một số công cụ phát triển cộng đồng vào trong thực tế
làm việc với cộng đồng.
▫
Mục tiêu về thái độ:
•
Đánh giá đúng vai trò của việc ứng dụng kiến thức của môn học Phát
triển cộng đồng vào công việc, từ đó thể hiện thái độ tích cực trong
CH NG 1: KHÁI QUÁT CHUNG V PHÁT ƯƠ Ề
TRI N C NG Đ NGỂ Ộ Ồ
I.M t s khái ni m c b n trong PTCĐộ ố ệ ơ ả
1. Cộng đồng
•
Khái niệm:
Theo quan ni m Marxist: C ng đ ng là m i quan h qua ệ ộ ồ ố ệ
l i gi a các cá nhân, đ c quy t đ nh b i s c ng đ ng các l i ạ ữ ượ ế ị ở ự ộ ồ ợ
ích c a h ; nh s gi ng nhau v đi u ki n t n t i và ho t ủ ọ ờ ự ố ề ề ệ ồ ạ ạ
đ ng c a nh ng ng i h p thành c ng đ ng đó, bao g m các ộ ủ ữ ườ ợ ộ ồ ồ
ho t đ ng s n xu t v t ch t và các ho t đ ng khác c a h , s ạ ộ ả ấ ậ ấ ạ ộ ủ ọ ự
g n gũi gi a h v t t ng, tín ng ng, h giá tr , chu n m c ầ ữ ọ ề ư ưở ưỡ ệ ị ẩ ự
xã h i, n n s n xu t, s t ng đ ng v đi u ki n s ng cũng ộ ề ả ấ ự ươ ồ ề ề ệ ố
nh các quan ni m ch quan c a h v các m c tiêu và ư ệ ủ ủ ọ ề ụ
ph ng ti n ho t đ ng.ươ ệ ạ ộ
I.M t s khái ni m c b n trong PTCĐộ ố ệ ơ ả
1. Cộng đồng
•
Khái niệm:
Theo quan niệm của các nhà nghiên cứu về các dự án
PTCĐ: cộng đồng là một nhóm cư dân cùng sinh sống trong
một địa vực nhất định, có cùng các giá trị và tổ chức xã hội
cơ bản. (cộng đồng đô thị, cộng đồng nông thôn, cộng đồng
thôn bản…)
•
Theo TS.Nguyễn Kim Liên: cộng đồng được hiểu là một chỉnh
thể thống nhất bao gồm những người dân (dân cư) sinh sống
trong đơn vị hành chính cơ sở: xã (địa bàn nông thôn), phường
(điạ bàn thành thị) hay đơn vị hành chính dưới xã, phường, đó
là thôn/ làng, bản (địa bàn nông thôn/ nông thôn miền núi) và
•
Nơi mỗi cá nhân thể hiện mình như một cá thể và như một thành viên xã hội
•
Nơi nuôi dưỡng, thực hiện mong muốn, nhu cầu, ước mơ của cá nhân
•
Nơi chở che, bảo vệ các thành viên
Đối với quốc gia:
•
Ở khía cạnh kinh tế
•
Ở khía cạnh văn hóa, xã hội
•
Ở khía cạnh hành chính, nhà nước, an ninh quốc phòng
Các y u t t o thành c ng đ ngế ố ạ ộ ồ
Yếu tố địa vực
Yếu tố địa lý
Điều kiện tự nhiên
Yếu tố kinh tế
Hoạt động kinh tế/nghề nghiệp đặc trưng
Tạo ra sự đảm bảo về vật chất để cộng đồng cùng tồn tại
Yếu tố văn hoá, xã hội
Tộc người
Tôn giáo tín ngưỡng
cùng nâng lên m t cách đ ng b c a các ch s ộ ồ ộ ủ ỉ ố
phát tri n xã h i.ể ộ
•
Ð ng th i ph iồ ờ ả b o đ m ả ả
an sinh xã h i cho các nhóm ộ
ng i b thi t thòi trong c ng đ ng.ườ ị ệ ộ ồ
Khái ni m t ch c c ng đ ngệ ổ ứ ộ ồ
TheoMurrayG.Ross-T ch cc ngđ ng:Lýổ ứ ộ ồ
thuy tvàth chànhế ự
“T ch c c ng đ ng là m t ti n trình nh đó c ng ổ ứ ộ ồ ộ ế ờ ộ
đ ng nh n di n đ c các nhu c u và m c tiêu c a ồ ậ ệ ượ ầ ụ ủ
mình, x p đ t các nhu c u ho c m c tiêu này, phát ế ặ ầ ặ ụ
tri n s t tin vào kh năng c a c ng đ ng, giúp ể ự ự ả ủ ộ ồ
c ng đ ng tìm ki m ngu n tài nguyên (bên trong và ộ ồ ế ồ
bên ngoài) đ gi i quy t các nhu c u hay m c tiêu ể ả ế ầ ụ
y, thông qua đó phát tri n thái đ và kh năng liên ấ ể ộ ả
k t; h p tác v i nhau trong c ng đ ng”ế ợ ớ ộ ồ
Khái ni m Phát tri n c ng đ ngệ ể ộ ồ
Đ nhnghĩachínhth cc aLHQ,1956:ị ứ ủ
•
“PTCĐ là nh ng ti n trình qua đó n l c c a dân chúng k t ữ ế ỗ ự ủ ế
h p v i n l c c a chính quy n đ c i thi n các đi u ki n ợ ớ ỗ ự ủ ề ể ả ệ ề ệ
KT, XH, VH c a các CĐ và giúp các CĐ này h i nh p và đóng ủ ộ ậ
góp vào đ i s ng qu c gia”ờ ố ố
TheoTh.SNguy nTh Oanh,1995:ễ ị
•
“PTCĐ là m t ti n trình làm chuy n bi n CĐ nghèo, thi u t ộ ế ể ế ế ự
tin thành CĐ t l c thông qua vi c giáo d c gây nh n th c v ự ự ệ ụ ậ ứ ề
tình hình, v n đ hi n t i c a h , phát huy các kh năng và ấ ề ệ ạ ủ ọ ả
tài nguyên s n có, t ch c các ho t đ ng t giúp, b i d ng ẵ ổ ứ ạ ộ ự ồ ưỡ
Nhu c u c a c ng đ ngầ ủ ộ ồ
•
Là nh ng đi u ki n v t ch t/tinh th n đ công ữ ề ệ ậ ấ ầ ể
đ ng t n t i và phát tri nồ ồ ạ ể
•
Là t ng th nhu c u c a các thành viênổ ể ầ ủ
Đoàn k t c ng đ ng và ý th c CĐế ộ ồ ứ
•
Đoàn k t CĐ: s g n k t gi a các thành viên c ng đ ng ế ự ắ ế ữ ộ ồ
v i nhau, thành viên-lãnh đ o, t ch c-thành viên c a t ớ ạ ổ ứ ủ ổ
ch c, gi a t ch c-t ch c vì m c đích chung. ứ ữ ổ ứ ổ ứ ụ
•
Ý th c CĐ: ý chí, tình c m c a nh ng thành viên CĐ có ứ ả ủ ữ
m i liên h v huy t th ng hay láng gi ngố ệ ề ế ố ề
•
Ý th c CĐ đ c k th a, duy trì, phát tri n thông qua quá ứ ượ ế ừ ể
trình t ng tác, giao l u gi a các cá nhân trong c ng đ ng ươ ư ữ ộ ồ
(giá tr , chu n m c, bi u t ng…)ị ẩ ự ể ượ
V n đ c a c ng đ ng (1)ấ ề ủ ộ ồ
•
Khái ni mệ : là nh ng khó khăn mang tính xã h i mà c ng ữ ộ ộ
đ ng đang ph i đ i m t, c n tr s phát tri n c a c ng đ ng.ồ ả ố ặ ả ở ự ể ủ ộ ồ
•
Ngu ng cồ ố : v n đ xã h i n y sinh trong quá trình t ng tác ấ ề ộ ả ươ
gi a các thành viên trong c ng đ ng v i nhau, gi a cá nhân-t ữ ộ ồ ớ ữ ổ
ch c, gi a các t ch c, gi a ng i qu n lý-ng i b qu n lý ứ ữ ổ ứ ữ ườ ả ườ ị ả
liên quan đ n môi tr ng sinh s ng, s phân ph i s n ph m xã ế ườ ố ự ố ả ẩ
h i, đi u ki n phát tri n c a ng i dân trong c ng đ ng ; ộ ề ệ ể ủ ườ ộ ồ
Nh ng b t bình đ ng trong quy n l i và nghĩa v công dân, s ữ ấ ẳ ề ợ ụ ự
thi u dân ch trong đ i s ng xã h i.ế ủ ờ ố ộ