Tr
Trêng THCS L¹i Xu©n
êng THCS L¹i Xu©n
Vận dụng vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ.
2. Về kỹ năng.
Rèn kỹ năng xác định tỷ số của đoạn thẳng, đoạn thẳng tỷ lệ.
3. Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ hình 3 + 5/SGK.
HS: Các kiến thức liên quan đến tỉ số của hai số.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp vấn đáp.
Luyện tập và thực hành.
Phát hiện và giải quyết vấn đề.
Dạy học nhóm nhỏ
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1 (HĐ1).
1. ỔN ĐỊNH.
2. KTBC.
GV: Đặt vấn đề giới thiệu chương và bài……
3. BÀI MỚI
Hoạt động của GV – HS Ghi bảng
HĐ2. Tỉ số đoạn thẳng. 1. Tỉ số đoạn thẳng.
HS Làm ?1 (?1). Cho AB = 3cm, CD = 5cm
D
B
C
A
⇒
CD
AB
=
EF
=
70
40
=
7
4
Chú ý (SGK).
HĐ3. Đoạn thẳng tỉ lệ. 2. Đoạn thẳng tỉ lệ.
H×nh häc 8
H×nh häc 8
NguyÔn L
NguyÔn L
¬ng B»ng
¬ng B»ng
-
-
73
73
-
-
HS Làm ?2 (?2). Cho bốn đoạn thẳng
Có
CD
AB
=
3
2
và
'D'C
B
A
C
A '
C '
GV Vậy với hai cặp đoạn như thẳng trên ta
lập được các tỉ lệ thức nào?
Ta có:
CD
AB
=
'D'C
'B'A
(Vì cùng bằng
3
2
)
HS
CD
AB
=
'D'C
'B'A
và
'B'A
AB
=
'D'C
CD
'B'A
=
3
5
;
AB
'BB
=
AC
'CC
=
8
3
a
C '
A
B
C
B '
GV Vậy đường thẳng a cắt hai cạnh của
∆ABC ⇒ ta tìm các cặp đoạn thẳng
GT
∆ABC, B’C’//BC
B’∈ AB; C’∈ AC
HS
tương ứng tỉ lệ nào?
Có các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ:
AB
'B'A
=
AC
'CC
GV Giới thiệu nội dung địnhlý … ⇒
Chứng minh(SGK)
GV
HS
Vậy tác dụng của định lý như thế nào?
Hãy làm VD sau:
Quan sát hình vẽ cho biết khi MN//FE
thì ta có các tỷ lệ thức nào?
Trong đó tỷ lệ thức nào có liên quan đến
số cần tìm?
⇒ Làm VD theo hướng dẫn của GV và
tương tự làm ?4/SGK.
VD. Cho ∆DEF có MN//EF
2
4
6
x
N
F
E
D
M
Theo định lý Talét ta có:
ME
DM
=
NF
DN
hay
AC
'AC
⇒
'ABAB
'AB
−
=
'ACAC
'AC
−
⇒
'BB
'AB
=
'CC
'AC
-
-
74
74
-
-
Tr
Trêng THCS L¹i Xu©n
êng THCS L¹i Xu©n
N¨m häc 2010 - 2011
N¨m häc 2010 - 2011
Ngày dạy: 22/01/2011
Tiết 38
§2. ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALÉT
MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
1. Về kiến thức.
Nắm vững được nội dung định lý đảo. Vận dụng định lý để xác định được các cặp đoạn
thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho. Hiểu được cách chứng minh hệ quả của
định lý Talét đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ B’C’//BC. Qua
mỗi hình vẽ học sinh biết viết tỷ lệ thức hoặc dãy tỷ số bằng nhau.
2. Về kỹ năng.
Rèn kỹ năng viết các tỷ lệ thức của ĐL, Đl đảo và HQ.
3. Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ?2, ?3/SGK.
HS: Nội dung định lý Talét.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
∆ABC, B’∈AB, C’∈AC
'BB
'AB
=
'CC
'AC
KL B’C’//BC
HĐ3. Hệ quả của Định lý Talét. 2. Hệ quả của định lý Talét(SGK).
HS
Làm ?2 ⇒
3
1
===
BC
DE
AC
AE
AB
AD
H×nh häc 8
H×nh häc 8
NguyÔn L
NguyÔn L
¬ng B»ng
¬ng B»ng
-
-
75
75
-
=
BC
'C'B
Chứng minh(SGK)
Chú ý:
GV Giới thiệu chú ý SGK.
Hệ quả vẫn đúng trong hai trường hợp sau:
C
C '
A
B '
B
B '
A
B
C
C '
GV Dùng bảng phụ cho HS làm ?3/SGK.
HS Làm ?3. Tìm được kết quả là:
a) 2,6 b)
3
410,
c) 5,25
4. CỦNG CỐ(HĐ4).
GV: - Nêu tác dụng của định lý Ta lét đảo?
- Nêu tác dụng của Hệ quả định lý Talét?
5. HƯỚNG DẪN(HĐ5).
- Học thuộc định lý Talét đảo, Hệ quả của định lý Talét.
- BTVN I(6,7,8) II,III(6,7)/SGK.
BT8. Sử dụng Hệ quả định lý Talét để giải thích. Sử dụng các đường thẳng song song cách
N¨m häc 2010 - 2011
N¨m häc 2010 - 2011
Ngày dạy: 27/01/2011
Tiết 39
LUYỆN TẬP
Đứng tại chỗ trình bày…
Yêu cầu HS nêu rõ đã áp dụng lượng kiến
thức nào?
a) ∆ABC có
MA
MC
=
BN
CN
= 3
Theo ĐL Talét đảo ta có MN//BC.
b )
a )
4 ,5
3
2
3
8
7
2 1
1 5
5
3
B '
A '
A "
O
N
M
C
GV Dùng bảng phụ có hình vẽ BT7
BT7/SGK.
HS
GV
Đứng tại chỗ trình bày…
Yêu cầu HS nêu rõ đã áp dụng lượng kiến
thức nào?
a) Vì MN//EF ⇒
DE
MD
=
EF
MN
hay
537
54
,
,
=
x
8
⇒ x = 8,4
H×nh häc 8
H×nh häc 8
NguyÔn L
NguyÔn L
¬ng B»ng
¬ng B»ng
-
-
=
AB
'B'A
hay
6
3
=
x
,24
⇒ x = 8,4
Xét ∆OAB có
A
ˆ
= 90
0
. Theo Pytago ta có
OB
2
= OA
2
+ AB
2
Hay y
2
= 6
2
+ 8,4
2
⇒ y = 10,32
BT9/SGK.
⇒ DH//BK
Theo HQ của ĐL Talet ta có:
AB
AD
=
BK
DH
hay
18
513,
=
BK
DH
⇒
BK
DH
=
18
513,
=
4
3
. Vậy
BK
DH
=
4
3
4. CỦNG CỐ(HĐ3).
BT12(SGK). Các công việc cần làm là:
78
78
-
-
D
B
C
A
E
Tr
Trêng THCS L¹i Xu©n
êng THCS L¹i Xu©n
Tiết 40
§3. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
1. Về kiến thức.
Nắm vững định lý về tính chất đường phân giác của tam giác, hiểu được cách chứng minh
định lý. Vận dụng định lý giải được các bài tập SGK: Tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh
hình học.
2. Về kỹ năng.
Rèn kỹ năng viết các tỷ lệ thức.
3. Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ H22,23/SGK. Thước, compa.
HS: Các kiến thức về ĐL, ĐL đảo, HQ của định lý Ta lét.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp vấn đáp. Luyện tập và thực hành.
Phát hiện và giải quyết vấn đề. Dạy học nhóm nhỏ
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1 (HĐ1).
1. ỔN ĐỊNH.
2. KTBC.
BT: Cho hình vẽ
a) Phát biểu HQ của ĐL Talet?
b) Chứng minh rằng
DC
BD
=
AC
EB
thì ⇒
DA
ˆ
B
=
CA
ˆ
D
⇒
DA
ˆ
B
=
AE
ˆ
B
(Cùng =
CA
ˆ
D
) ⇒ ∆ABE cân tại B
⇒ BA = BE thay vào tỷ số
DC
BD
=
AC
EB
ta có
DC
BD
-
-
HS Đọc nội dung định lý
Vẽ hình và ghi GT, KL
GT
∆ABC, AD là phân giác
A
ˆ
,
D∈BC
KL
DC
BD
=
AC
AB
Chứng minh
GV
Hãy quan sát lại phần KTBC ⇒ Để chứng
minh cho định lý này ta phải chứng minh
theo các bước như thế nào?
- Qua B kẻ đường thẳng song song với
AC cắt AD tại E
⇒ BE//AC
HS - Kẻ thêm hình
- Vì BE//AC theo cách vẽ.
- Vận dụng HQ của ĐL Talét
⇒
DC
BD
=
AE
ˆ
B
(so le trong )
Mặt khác vì AD là phân giác của
A
ˆ
thì ⇒
DA
ˆ
B
=
CA
ˆ
D
⇒
DA
ˆ
B
=
AE
ˆ
B
(Cùng =
CA
ˆ
D
)
⇒ ∆ABE cân tại B
y
x
7 . 5
5
3 . 5
H
D
B
C
A
E
F
D
?2 a)
y
x
=
15
7
b) x =
3
7
?3. HF = 5,5 ⇒ EF = HE + HF = 8,1
5. HƯỚNG DẪN(HĐ5).
- Học thuộc nội dung định lý? Tác dụng?
- BTVN: II,III(15,17) I(15,16,17)/SGK.
-
-
80
80
N¨m häc 2010 - 2011
N¨m häc 2010 - 2011
Ngày dạy: 10/02/2011
Tiết 41
LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
1. Về kiến thức.
Củng cố cho HS định lý Talét và hệ quả của định lý Talet, định lý về tính chất đường phân
giác trong tam giác.
HS
GV
Đọc nộidung bài toán, vẽ hình và ghi GT,
KL…
Muốn chứng minh cho hai đường thẳng
song song ta làm như thế nào?
x
x
E
D
M
B
C
A
∆ABC, AM là trung tuyến. MD và ME lần
lượtlà phân giác của
BM
ˆ
A
và
CM
ˆ
A
Chứng minh DE//BC?
HS Dùng ĐL Talét đảo…
Chứng minh
GV Hướng dẫn HS chứng minh….
DE//BC
⇑
DB
NguyÔn L
¬ng B»ng
¬ng B»ng
-
-
81
81
-
-
F
E
O
A
B
D
C
⇑
DB
DA
=
MB
MA
;
EC
EA
=
MC
MA
; MB = MC
⇑ ⇑ ⇑
=
AC
AB
hay
EC
EB
=
6
5
GV
HS
Ngoài cách áp dụng như trên ta còn cách
nào khác để biến đổi và tìm được EB và EC
từ
EC
EB
=
6
5
?
Ta có
EC
EB
=
6
5
hay
5
EB
=
⇒ EB =
11
57.
≈ 3,18 ⇒ EC ≈ 3,82
4. CỦNG CỐ.
BT19/SGK. Vì a//DC ⇒ EF//AB//DC
a) – Xét ∆ADC có EO//DC theo ĐL Talét
ta có
ED
AE
=
OC
AO
(1)
- Xét ∆ABC ta có OF//AB theo ĐL Talét
Ta có
OC
AO
=
FC
BF
(2)
Từ (1) và (2) ⇒
ED
AE
=
FC
BF
5. HƯỚNG DẪN.
- BTVN 19,20/SGK.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp vấn đáp.
Luyện tập và thực hành.
Phát hiện và giải quyết vấn đề.
Dạy học nhóm nhỏ
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1 (HĐ1).
1. ỔN ĐỊNH
2. KTBC.
HS: Quan sát hìn 28/SGK.
GV: Trong thực tế ta thường gặp nhiều hình giống nhau nhưng kích thước lại không bằng
nhau. Những hình như vậy được gọi là các hình đồng dạng
⇒ trong chương này ta chỉ quan tâm đến tam giác đồng dạng.
3. BÀI MỚI
Hoạt động của GV – HS Ghi bảng
HĐ2. Tam giác đồng dạng 1. Tam giác đồng dạng
HS Làm ?1
a) Định nghĩa (SGK).
2 . 5
3
2
6
5
4
B
C
A
A '
C '
B '
'B'A
=
AC
'C'A
=
BC
'C'B
= k
⇒ ∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC theo tỷ số
k
Ký hiệu ∆A’B’C’ ∆ABC
Trong đó k gọi là tỷ số đồng dạng.
H×nh häc 8
H×nh häc 8
NguyÔn L
NguyÔn L
¬ng B»ng
¬ng B»ng
-
-
83
83
-
-
GV
Vậy để có ∆ABC ∆MNP ta cần có
những yếu tố nào?
HS
A
ˆ
Với mỗi ý của ?2 nhận xét và giới thiệu
tính chất tương ứng.
Từ tính chất 2 ⇒ ta nói ∆A’B’C’ và
∆ABC là hai tam giác đồng dạng với
nhau.
TC1. ∆ABC = ∆ABC
⇒ ∆ABC ∆ABC với k = 1
TC2. ∆A’B’C’ ∆ABC với tỷ số k
⇒ ∆ABC ∆A’B’C’ với tỷ số
k
1
TC3. ∆ABC ∆MNP và ∆MNP ∆A’B’C’
⇒ ∆ABC ∆A’B’C’
HĐ3. Định lý tam giác đồng dạng 2. Định lý.
HS Thảo luận nhóm để làm ?3
(?3) Cho ∆ABC; MN//BC
GV
- Có nhận xét gì về quan hệ giữa ∆AMN
và ∆ABC?
- Các góc của hai tam giác có bằng nhau
không?
- Các cạnh của hai tam giác bằng nhau hay
tỷ lệ với nhau? Vì sao?
⇒ Mối quan hệ của hai tam giác…?
a
N
A
B
C
M
AB
AM
=
AC
AN
=
BC
MN
(2)
Từ (1) và (2) ⇒ ∆AMN ∆ABC
GV Nội dung ĐL với trường hợp MN cắt hai
cạnh của tam giác ⇒ Vậy nếu a có song
song với một cạnh nhưng chỉ cắt phần kéo
dài thì sao?
Chú ý/SGK.
4. CỦNG CỐ(HĐ4).
BT. Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong từng hình vẽ sau:
8
4
1
3
4
2
B
D
M
P
N
A
C
1. ỔN ĐỊNH.
2. KTBC.
GV: - Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
- Hai tam giác bằng nhau có đồng dạng với nhau không? Ngược lại?
GV: Hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau thì cần phải thoả mãn điều kiện nào?
HS: Các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng tỷ lệ…
GV: Vậy hai tam giác chỉ cần có cách cạnh tươn gứng tỷ lệ thì có đồng dạng với nhau
không? ⇒ Bài mới…….
3. BÀI MỚI
Hoạt động của GV – HS Ghi bảng
HĐ2. Định lý
HS Thảo luận nhóm làm ?1/SGK.
4
6
8
2
4
3
B '
C '
A '
A
C
B
Tính được MN = 4
Nhận xét được các tam giác ABC; AMN
và A’B’C’ đồng dạng với nhau
GV Vậy hãy nhận xét các cạnh tương ứng của
hai tam giác ABC và A’B’C’?
HS Các cạnh này tương ứng tỷ lệ……
=
=
N
M
B
C
A
A '
C '
B '
GT
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB
'B'A
=
AC
'C'A
=
BC
'C'B
KL
∆A’B’C’ ∆ABC
HS Suy nghĩ cách chứng minh ĐL
Chứng minh
GV
HS
GV
HS
Từ nội dung ?1 ⇒ cách chứng minh cho
ĐL…?
=
AC
AN
=
BC
MN
mà AM = A’B’
⇒
BC
MN
=
BC
'C'B
⇒ MN = B’C’
⇒ ∆ANM = ∆A’B’C’ (c.c.c)
⇒∆A’B’C’ ∆ANM (2)
Từ (1) và (2) ⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC
HĐ3. Áp dụng 2. Áp dụng
HS Áp dụng làm ?2 (?2). Tìm các cặp tam giác đồng dạng:
6
5
4
4
3
2
8
6
4
B
C
'C'A
=
BC
'C'B
=
3
2
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC với k =
3
2
b) Ta có tỉ số chu vi là
3
2
. Vậy khi hai tam giác đồng dạng với nhau thì tỷ số chu vi bằng
tỷ số đồng dạng.
5. HƯỚNG DẪN. (HĐ5).
- Học thuộc trường hợp đồng dạng thứ nhất.
- BTVN 30,31/SGK. Xem trước bài 6.
-
-
86
86
-
-
Tr
Trêng THCS L¹i Xu©n
êng THCS L¹i Xu©n
N¨m häc 2010 - 2011
N¨m häc 2010 - 2011
Ngày dạy: 19/02/2011
Tiết 44
LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
1. Về kiến thức.
Củng cố, khắc sâu khái niệm tam giác đồng dạng.
2. Về kỹ năng.
Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác
đã cho theo tỷ số đồng dạng cho trước.
3. Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
CHUẨN BỊ
GV: Thước
HS: Các kiến thức về tam giác đồng dạng.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
C '
B '
B "
A
C
B
C "
Giải
Trên tia AB lấy B’ sao cho AB’ =
2
1
AB
Qua B’ ke B’C’//BC ta được
∆AB’C’ ∆ABC và k =
AB
'AB
=
2
1
GV:
Giả sử ta dựng được ∆AB’C’ ∆ABC với
k =
2
1
⇒ ta có tỷ số nào =
2
1
?
HS:
AB
H×nh häc 8
NguyÔn L
NguyÔn L
¬ng B»ng
¬ng B»ng
-
-
87
87
-
-
GV: ⇒ Có thể dựng bao nhiêu tam giác thoả
mãn yêu cầu bài toán….
Vậy có thể dựng được 6 tam giác thoả
mãn yêu cầu bài toán.
HS:
Đọc bài và vẽ ∆ABC BT26/SGK. Cho ∆ABC, dựng
∆A’B’C’ ∆ ABC với k =
3
2
GV:
HS:
Bài này cách làm tương tự như bài nào?
Cách làm tương tự như bài 25.
N
B '
C '
A '
A
C
.1 =
3
2
4. CỦNG CỐ(HĐ3).
BT27/SGK.
a) HS: Trình bày
∆AMN ∆ABC (theo ĐL)
∆ABC ∆MBL (theo ĐL)
∆AMN ∆MBL (Theo TC)
N
L
A
C
B
M
b) ∆AMN ∆ABC với k =
3
1
có
A
ˆ
chung,
1
M
ˆ
=
B
ˆ
,
1
3
=
2
1
có
2
M
ˆ
=
A
ˆ
,
1
M
ˆ
=
B
ˆ
,
1
N
ˆ
=
1
L
ˆ
5. HƯỚNG DẪN(HĐ4).
- Xem lại các bài đã chữa.
- BTVN 28/SGK.
Ta có ∆A’B’C’ ∆ABC với k =
3
Tìm hai chu vi biết tỷ số là
5
3
và hiệu của chúng là 40dm
-
-
88
88
-
-
Tr
Trêng THCS L¹i Xu©n
êng THCS L¹i Xu©n
N¨m häc 2010 - 2011
Ngày dạy: 24/02/2011
Tiết 45
§6. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
1. Về kiến thức.
Nắm được nội dung định lý, hiểu được cách chứng minh định lý gồm hai bước chính:
+ Dựng ∆ANM ∆ABC.
+ Chứng minh ∆ANM = ∆A’B’C’.
2. Về kỹ năng.
Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập độ dài các cạnh
và trong các bài tập chứng minh.
3. Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
CHUẨN BỊ
GV: Thước, bảng phụ hình 36,38/SGK.
HS: Các kiến thức về tam giác đồng dạng.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp vấn đáp. Luyện tập và thực hành. Phát hiện và giải quyết vấn đề.
Dạy học nhóm nhỏ
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1 (HĐ1).
1. ỔN ĐỊNH.
2. KTBC.
GV: Em hãy nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
HS: Hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau khi các cạnh của chúng tương ứng tỉ lệ.
GV: ở trường hợp 1 ta dã biết hai tam giác chỉ cần có các cạnh tương ứng tỉ lệ thì chúng đồng
dạng với nhau… Vậy ở TH2 hai tam giác cần có những yếu tố nào thì chúng đồng dạng với
nhau………
E
GV: Vậy với giả thiết ban đầu chỉ có AB, AC
tỷ lệ với DE, DF và
A
ˆ
=
D
ˆ
thì hai tam giác
này đồng dạng với nhau….
⇒ Tổng quát ta có nội dung ĐL……
GV: Giới thiệu nội dung ĐL – TH2
1. Định lý/SGK.
=
=
N
M
C
B
A
A '
B '
C '
H×nh häc 8
H×nh häc 8
NguyÔn L
NguyÔn L
¬ng B»ng
¬ng B»ng
-
ˆ
KL
∆A’B’C’ ∆ABC
Chứng minh
GV:
HS:
Tương tự như cách chứng minh ĐL ở TH1
em hãy nêu cách chứng minh ĐL ở TH2
này?
Gồm hai bước:
+ Dựng ∆AMN ∆ABC có
AM=A’B’
+ Chứng minh cho ∆ANM = ∆A’B’C’
⇒ ∆A’B’C’ ∆ANM
⇒ ∆A’B’C’ ∆ABC
- Trên tia AB lấy điểm M sao cho
AM=A’B’.
Từ M kẻ MN//BC (N∈AC)
⇒ ∆AMN ∆ABC (1)
⇒
AB
AM
=
AC
AN
mà AM = A’B’
⇒
AC
AN
=
A
C
B
Q
R
P
Ta có
DE
AB
=
DF
AC
=
2
1
và
A
ˆ
=
D
ˆ
=70
0
⇒ ∆ABC ∆DEF (TH2)
CỦNG CỐ(HĐ4).
?3/SGK.
a) Dựng ∆ABC có
A
ˆ
=50
Tr
Trêng THCS L¹i Xu©n
êng THCS L¹i Xu©n
2. Về kỹ năng.
Nhận biết các tam giác đồng dạng.
3. Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
CHUẨN BỊ
GV: Thước, thước đo góc, bảng phụ ?1,?2
HS: Các kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp vấn đáp. Luyện tập và thực hành. Phát hiện và giải quyết vấn đề.
Dạy học nhóm nhỏ
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1 (HĐ1).
1. ỔN ĐỊNH.
2. KTBC.
GV: Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác đã học?
HS: TH1. Nếu ba cạnh của tam giác này lần lượt tỷ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì
hai tam giác đồng dạng với nhau.
TH2. Nếu hai cạnh của tam giác này lần lượt tỷ lệ với hai cạnh của tam giác kia và
hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đồng dạng với nhau.
GV: Vậy ngoài hai trường hợp trên ta còn có trường hợp nữa……
3. BÀI MỚI
Hoạt động của GV – HS Ghi bảng
HĐ2. 1. Bài toán.
GV Đưa ra nội dung bài toán……
N
M
B '
C '
A '
A
Xét ∆ANM và ∆A’B’C’ có:
AM = A’B’;
A
ˆ
=
'A
ˆ
(gt);
B
ˆ
=
'B
ˆ
(gt)
Mặt khác
B
ˆ
=
NM
ˆ
A
(so e trong MN//BC)
H×nh häc 8
H×nh häc 8
NguyÔn L
NguyÔn L
¬ng B»ng
¬ng B»ng
-
-
Vậy TQ nên ta có nội dung ĐL…
HĐ3.
Định lý(SGK).
HS Đọc và nêu lại cách chứng minh ĐL…
2. Áp dụng.
HS Thảo luận nhóm ?1
?1/SGK.
5 0
0
6 5
0
5 0
0
6 0
0
6 0
0
7 0
0
7 0
0
7 0
0
4 0
0
/ / /
/ / /
=
=
_
ˆ
=
C
ˆ
⇒ ∆ADB ∆ABC
b) Vì ∆ADB ∆ABC
⇒
AB
AD
=
AC
AB
=
BC
DB
Hay
3
x
=
5,4
3
=
BC
DB
(1)
⇒ x =
5,4
3.3
= 2. Vậy AD = 2cm ; DC = 2,5cm
c) Vì DB là phân giác của
H×nh häc 8
H×nh häc 8
NguyÔn L
NguyÔn L
¬ng B»ng
¬ng B»ng
-
-
93
93
-
-
- Học thuộc các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- BTVN 35,36,37/SGK.
-
-
94
94
-
-
Tr
Trêng THCS L¹i Xu©n
êng THCS L¹i Xu©n
N¨m häc 2010 - 2011
N¨m häc 2010 - 2011
Ngày dạy: 03/03/2011
Tiết 47
LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU
Qua bài này học sinh cần:
1. Về kiến thức.
Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. Vận dụng các định lý đó
để chứng minh cho các tam giác đồng dạng. Từ các tam giác đồng dạng suy ra các đoạn
thẳng tỷ lệ, tính độ dài đoạn thẳng chứng minh các đẳng thức.
2. Về kỹ năng.
Viết các tỉ lệ thức và chứng minh tam giác đồng dạng.
3. Về tư duy thái độ
Có ý thức và thái độ nghiêm túc trong giờ học.
CHUẨN BỊ
GV: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
HS: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp vấn đáp. Luyện tập và thực hành. Phát hiện và giải quyết vấn đề.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1(HĐ1).
B '
Chứng minh
GV
Khi ∆A’B’C’ ∆ABC ta ⇒ được điều gì? Vì ∆A’B’C’ ∆ABC
⇒
B
ˆ
=
'B
ˆ
;
A
ˆ
=
'A
ˆ
;
C
ˆ
=
'C
ˆ
Và
AB
'B'A
=
AC
'C'A
=
BC
-
-
1
2
6
y
x
3
2
3 . 5
C
A
E
B
D
Tr
Trêng THCS L¹i Xu©n
êng THCS L¹i Xu©n
N¨m häc 2010 - 2011
N¨m häc 2010 - 2011
phải chứng minh cho nó bằng tỷ số nào?
Để chứng minh hai tỷ số bằng nhau ta cần
chứng minh chó hai tam giác nào đồng dạng
với nhau?
AB
'B'A
=
BC
'C'B
=
BM2
'M'B2
=
BM
'M'B
⇒
AB
'B'A
=
BM
'M'B
(2)
Từ (1) và (2)⇒∆A’B’M’ ∆ABM(g.g)
HS Đứng tại chỗ trình bày……
⇒
Vì ∆A’B’C’ ∆ABC ⇒
B
ˆ
=
'B
ˆ
(1)
Và
A
ˆ
=
'A
ˆ
⇒
2
1
A
ˆ
=
2
1
'A
ˆ
⇒
DA
ˆ
B
=
'D'A
ˆ
ˆ
(đối đỉnh) và
B
ˆ
=
D
ˆ
(gt)
⇒ ∆ABC ∆EDC (g.g)
⇒
ED
AB
=
EC
AC
=
CD
BC
hay
6
3
=
y
2
=
5,3
x
⇒ x = 1,75 và y = 4
5. HƯỚNG DẪN(HĐ4).
H×nh häc 8