TRƯỜNG ĐHKH TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
o0o
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4
Môn: VẬT LÝ - Năm 2014
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể giao đề
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 20 cm
2
gồm 1000 vòng quay đều với tần số góc 3000
vong/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều B = 1 T,
vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Ban đầu vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung
dây hợp với vectơ cảm ưng từ một góc
3
π
. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức
A. e = 200π cos(100πt -
6
π
) V. B. e = 100π cos(100πt +
3
π
) V.
C. e = 200π cos(100πt +
6
π
) V. D. e = 100π cos(100πt -
3
A. 28,45 mJ. B. 5,175 mJ.
C. 25 mJ. D. 24,74 mJ.
Câu 4: Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là Sai?
A. Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
B. Có thể chuyển dao động âm thành dao động điện và dùng dao động kí điện tử để khảo sát dao động
âm.
C. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.
D. Khi một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f
0
thì sẽ đồng thời phát ra các họa âm có tần số bằng số
nguyên lần f
0
.
Câu 5: Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện thuộc
loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp u=100
2
cos2πft
(V) với f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hộp X và Y
lần lượt là U
X
= 200V và U
Y
= 100
3
V. Sau đó bắt đầu tăng f thì công suất của mạch tăng. Hệ số công
suất của đoạn mạch AB lúc có tần số có giá trị f
0
là
7
cm. B. 2
6
cm. C. 4
2
cm. D. 2
5
cm.
Câu 8: Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách điện nhau. A được nối với
cực âm và B được nối với cực dương của một nguồn điện một chiều. Để làm bứt các e từ mặt trong của
tấm A, người ta chiếu chùm bức xạ đơn sắc công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8.10
-19
J
vào mặt trong của tấm A này. Biết rằng cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1 e quang điện bị bứt ra. Một số
e này chuyển động đến B để tạo ra dòng điện qua nguồn có cường độ 1,6μA. Phần trăm e quang điện bứt
ra khỏi A không đến được B là:
A. 30%. B. 20%. C. 70%. D. 80%.
Câu 9: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ
A. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.
B. giảm dần từ màu tím đến màu đỏ.
C. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.
D. có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị.
Câu 10: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
B. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
C. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
D. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
Câu 11: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, dây treo có chiều dài ℓ = 2m, lấy g=10m/s
2
.
2
cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần nối
tiếp thì công suất tiêu thụ của mạch là P
1
và hệ số công suất là 0,5. Nếu đặt điện áp u
2
= Ucos(
3
ωt) (V)
vào hai đầu đoạn mạch trên thì công suất tiêu thụ của mạch là P
2
. Hệ thức liên hệ giữa P
1
và P
2
là?
A. P
1
=
3
P
2
. B. P
1
= 2P
2
. C. P
1
= P
2
A. 20cm/s. B. 40cm/s. C. 25cm/s. D. 30cm/s.
Câu 18: Hạt nhân
234
92
U
đang đứng yên ở trạng thái tự do thì phóng xạ α và tạo thành hạt X. Cho năng
lượng liên kết riêng của hạt α, hạt nhân X và hạt nhân
234
92
U
lần lượt là 7,15 MeV, 7,72 MeV và 7,65 MeV.
Lấy khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối của chúng. Động năng của hạt α bằng:
A. 12,06 MeV. B. 13,86 MeV. C. 15,26 MeV. D. 14,10 MeV.
Câu 19: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, sợi dây mảnh có chiều dài ℓ. từ vị trí cân bằng,
kéo vật sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc α
0
= 60
0
rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s
2
, bỏ qua
mọi lực cản. Trong quá trình chuyển động thì độ lớn gia tốc của con lắc có giá trị nhỏ nhất bằng
A. 0 (m/s
2
). B.
10 5 / 3
(m/s
2
). C.
10 3/ 2
tương ứng lần lượt là: u
1
=60V; i
1
=
3
A; u
2
=60
2
V; i
2
=
2
A.
Biên độ của điện áp giữa hai bản tụ và của cường độ dòng điện qua tụ lần lượt là
A. 120
2
V; 3A. B. 120
2
V; 2A. C. 120V; 2A. D. 120V;
3
A.
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện
C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Ban đầu mạch có tính dung kháng. Cách nào sau đây có thể làm mạch
xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện?
A. Giảm C. B. Tăng ω. C. Giảm L. D. Tăng R.
Câu 23: Hai tấm kim loại A và B rất rộng hình tròn đặt song song đối diện nhau và cách nhau một
, ly độ của phần
tử tại B và C tương ứng là – 12mm và + 12mm; Phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng.
Ở thời điểm t
1
, ly độ của phần tử tại B và C cùng là + 5,0mm thì phần từ ở D cách vị trí cân bằng của nó
A. 8,5mm. B. 7,0mm. C. 17mm. D. 13mm.
Câu 27: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,6μm vào catot của một tế bào quang điện có công thoát
A=1,8eV. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào một điện
trường từ A đến B sao cho U
AB
= - 10V. Vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của electron khi tới B lần lượt là:
A. 18,75.10
5
m/s và 19,00.10
5
m/s. B. 16,75.10
5
m/s và 19,00.10
5
m/s.
C. 16,75.10
5
m/s và 18,75.10
5
m/s. D. 18,75.10
5
m/s và 18,87.10
5
m/s.
Câu 28: Mạch điện gồm R
1 2
.
ω ω ω
=
. B.
2 2
1 2
2
3
ω ω
ω
+
=
. C.
2 2
1 2
2
3
ω ω
ω
+
=
. D.
1 2
1 2
.
ω ω
ω
ω ω
=
. C.
1/ 13
. D.
1/ 10
.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị
trí các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 33: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850 Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy
kín đặt thẳng đứng cao 80 cm. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30 cm thì thấy âm được khuếch
đại lên rất mạnh.Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng từ 300 m/s đến 350
m/s. Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại
rất mạnh?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1mm, khoảng cách
hai khe tới màn D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,39μm
≤
λ
≤
0,76μm.
Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở
trên màn là:
A. 3,24mm. B. 2,4mm. C. 1,64mm. D. 2,34mm.
Câu 35: Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và hiệu điện
thế hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm tăng áp có
hệ số tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho một xưởng cơ
= 4cos(4πt + π/3) cm và x
2
= 4
2
cos(4πt + π/12) cm. Tính từ thời điểm t
1
= 1/24 s đến thời
điểm t
2
= 1/3 s thì thời gian mà khoảng cách giữa hai vật theo phương Ox không nhỏ hơn 2
3
cm là bao
nhiêu?
A. 1/8 s. B. 1/12 s. C. 1/9 s. D. 1/6 s.
Câu 40: Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện do máy phát ra tăng từ 60
Hz đến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục
tăng tốc độ của roto thêm 1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu?
A. 280 V. B. 240 V. C. 320 V. D. 400 V.
Câu 41: Đồng vị
24
Na
là chất phóng xạ β
-
với chu kì bán rã 15 (h) và tạo thành đồng vị của Mg. Mẫu
24
Na
có khối lượng ban đầu 0,24 (g). Cho số Avôgađrô là 6,02.10
23
. Số hạt nhân Mg tạo thành trong giờ
thứ 10 là :
A. 250m. B. 1000m. C. 750m. D. 500m.
Câu 45: Dòng điện i = 4cos
2
ωt (A) có giá trị hiệu dụng là:
A.
5
A. B.
6
A. C.
2 2
A. D.
2 2+
A.
Câu 46: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, hai nguồn cùng pha, cách nhau khoảng
AB = 10 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 0,5 cm. C và D là hai điểm
khác nhau trên mặt nước, CD vuông góc với AB tại M sao cho MA = 3 cm; MC = MD = 4 cm. Số điểm
dao động cực đại trên CD là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 47: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 50N/m, khối
lượng vật treo là m = 200g. Vật đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì được kéo thẳng đứng xuống dưới để lò
xo giãn tổng cộng 12cm rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s
2
= π
2
m/s
2
. Thời gian lực
đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kỳ dao động là:
A. 2/15 s. B. 1/10 s. C. 1/15 s. D. 1/30 s.
Câu 48: Dùng hạt prôtôn bắn vào hạt nhân Liti
2
< 2L. Điện áp hai đầu đoạn
mạch là u = U
2
cosωt, U ổn định và ω thay đổi. Khi ω = ω
C
thì điện áp hai đầu tụ C cực đại và điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn dây U
L
= U
R
/10. Hệ số công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch khi đó là:
A. 0,6. B. 1/
15
. C. 1/
26
. D. 0,8.
Câu 50: Cho phản ứng hạt nhân
1 6 3
0 3 1
n Li H
α
+ → +
. Hạt nhân
6
3
Li
đứng yên, nơtron có động năng
K
n
10 A 20 D 30 C 40 C 50 D
Trang 6/42
Câu 1: Đặt một điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần R và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
A. Z =
2
2
1
R +
(ωC)
. B.
2
2
1
Z R
( C)
= −
ω
. C. Z =
2 2
R ( C)
+ ω
. D. Z =
2
2
1
+
A. Khoảng cách từ một nút đến bụng liền kề bằng 25% của bước sóng.
B. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một bước sóng.
C. Là hiện tượng giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
D. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là nửa bước sóng.
Câu 4: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại giữa hai
bản tụ và cường độ dòng điện cực đại trong mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện
trong mạch có giá trị I
0
/2 thì độ lớn điện áp giữa hai bản tụ là
A. U
0
/2. B.
3
U
0
/4. C. 3U
0
/4. D.
3
U
0
/2
Câu 5: Kết luận nào sau đây là sai?
A. Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
B. Sóng cơ ngang có thể truyền được trong chất rắn và chất lỏng.
C. Khi gặp vật cản tự do, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
2mg
l
2
0
α
. C. 2mg
l
2
0
α
. D. mg
l
2
0
α
.
Câu 9: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L. Mắc hai đầu đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu tăng tần
số của điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch thì
A. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ giảm.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ tăng.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ không thay đổi.
D. sẽ xảy ra sự cộng hưởng điện trong đoạn mạch.
Trang 7/42
SỞ GDĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
tăng.
D. số chỉ vôn kế V
1
tăng và số chỉ vôn kế V
2
tăng.
Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều
u 200cos t
= ω
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp theo thứ tự. Biết
R 3 L,
= ω
điện áp hiệu dụng hai đầu
điện trở R là U và khi nối tắt tụ điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R vẫn là U. Tại thời điểm t,
điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 200V thì tại thời điểm
t
6
π
+
ω
thì điện áp tức thời giữa hai đầu
điện trở thuần là:
A.
25 3V.
B.
50 5V.
C.
50 3V.
D. 50V.
4
= ω
.
Câu 14: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m= 50g treo vào sợi dây nhẹ, không giãn. Con
lắc đặt trong một điện trường đều có
E
r
hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn E = 5.10
3
V/m. Khi chưa
tích điện cho vật, chu kì dao động của con lắc là T
1
= 2s. Khi tích điện cho vật thì chu kì dao động của
con lắc là T
2
= 1,57s (≈ π/2s). Lấy g = 10m/s
2
và π
2
≈ 10. Điện tích của vật là
A. 4.10
-5
C B. -4.10
-5
C C. 6.10
-5
C D. -6.10
-5
C
Câu 15: Hai chất điểm dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng cạnh nhau, cùng song song với trục
1
s
1,5.
s
=
Câu 16: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A và B là u
A
= u
B
= Acosωt. Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d
1
, MB = d
2
) là
A.
1 2
π(d +d )
λ
−
. B.
1 2
π d -d
λ
−
. C.
1 2
π(d +d )f
v
. D.
B
R
L
C
V
1
V
2
D. Khi mức cường độ âm bằng 20 (dB) thì cường độ âm I lớn gấp 100 lần cường độ âm chuẩn I
0
.
Câu 19: Vật dao động điều hoà giữa hai vị trí biên B và C với chu kì T . Gọi O là vị trí cân bằng, I là
trung điểm của OB. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ B đến O là T/6.
B. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ C đến I là T/4.
C. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ I đến B là T/3.
D. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến I là T/12.
Câu 20: Nhà nước quy định hệ số công suất cosϕ trong các cơ sở sử dụng điện năng tối thiểu phải bằng
0,85 để
A. đỡ gây tốn kém cho cơ cở tiêu thụ điện.
B. tăng công suất tiêu thụ của cơ sở tiêu thụ điện.
C. giảm cường độ dòng điện đảm bảo an toàn.
D. giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện.
Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Gọi
u, U lần lượt là độ lớn điện áp tức thời và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ; i, I lần lượt là độ lớn cường
độ dòng điện tức thời và dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm. Hệ thức nào sau đây sai?
A.
C
I U
L
C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật thực hiện một dao động toàn phần.
D. khoảng thời gian ngắn nhất để độ lớn tốc độ trở về giá trị ban đầu.
Câu 25: Gọi u, U, U
0
lần lượt là điện áp tức thời, điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại ở hai đầu đoạn
mạch chỉ có điện trở thuần; i, I, I
0
lần lượt là giá trị tức thời, giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại của cường
độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây không đúng?
A.
2 2
2 2
0 0
u i
0
U I
− =
. B.
0 0
U I
2
U I
+ =
. C.
u i
0
U I
− =
. D.
2 2
1
.
LC 2
ω
=
D.
2
1.
LC
ω
=
Câu 29: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng âm có thể truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
B. Sóng âm không truyền được trong chân không.
C. Tốc độ truyền âm trong một môi trường phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
D. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ nhỏ hơn trong không khí.
Trang 9/42
Câu 30: Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?
A. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng
của hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 31: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp là tụ C và điện trở R. Độ lệch pha giữa
u
AB
và dòng điện i qua mạch ứng với các giá trị R
1
và R
2
= 30W; P
2
= 30W. B. P
1
= 30W; P
2
= 40W.
C. P
1
= 40W; P
2
= 40W. D. P
1
= 40W; P
2
= 30W.
Câu 32: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm
phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 50 dB,
tại B là 30 dB. Cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
(W/m
2
), cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A. 3,3.10
-9
W/m
2
B. 4,4.10
1
C. 4C
1
D. 2C
1
Câu 35: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T. Chọn trục tọa độ Ox trùng với phương
chuyển động, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật ở vị trí cân bằng. Trong nửa chu kì đầu
tiên, gia tốc của vật có giá trị cực đại ở thời điểm
A.
T
12
. B.
T
4
. C.
T
2
. D.
T
8
.
Câu 36: Trong một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên một bản tụ có độ lớn
không vượt quá 50% điện tích cực đại của nó trong một chu kỳ là 4µs. Năng lượng điện của mạch biến
thiên tuần hoàn với chu kỳ là :
A. 12µs B. 24µs C. 6µs D. 3µs
Câu 37: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm
2
.
Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây,
trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ
0
mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào hai cực của một pin có suất
điện động 6V. Sau khi các tụ đã được nạp đầy điện người ta ngắt ra và nối với cuộn dây cảm thuần L để
tạo thành mạch dao động điện từ tự do. Khi dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại nguời ta nối tắt hai
Trang 10/42
bản của tụ C
2
. Tính điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây sau đó. Biết rằng hệ hai tụ C
1
, C
2
mắc nối tiếp
sẽ tương đương với một tụ có điện dung
1 2
1 2
C C
C
C C
=
+
.
A.
3 3
V. B. 3V. C. 12V. D.
3 2
V.
Câu 41: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
x A cos( t )
6
Câu 43: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U
o
cos(
)
2
−t
π
ω
thì thấy dòng điện trong mạch có dạng: i = I
o
sin(
)
4
t
π
ω
+
. Chắc chắn mạch điện có
A. Z
L
> Z
C
. B. Z
L
> Z
C
>R. C. Z
L
= Z
M = 10cm
và S
2
khoảng S
2
M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S
2
M xa S
2
nhất là
A. 3,57cm. B. 2,33cm. C. 3,07cm. D. 6cm.
Câu 46: Khi nói về quan hệ giữa thành phần điện trường và từ trường của sóng điện từ thì kết luận nào
sau đây là đúng?
A. Véctơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 47: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng
tần số, khác biên độ và ngược pha nhau. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng.
Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B. dao động với biên độ cực tiểu
R.
C
=
ω
Thay đổi L để
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm điện khi đó có biểu
thức là
A.
L
u U 2 cos t.
= ω
B.
L
u 2U cos( t ).
4
π
= ω −
C.
L
u 2Ucos( t ).
4
π
= ω +
D.
L
u Ucos t= ω
.
HẾT
Trang 12/42
. C. mg
l
2
0
α
. D. 2mg
l
2
0
α
.
Câu 2: Khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, phát biểu nào sau đây sai?
A. Là hiện tượng giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
B. Khoảng cách từ một nút đến bụng liền kề bằng 25% của bước sóng.
C. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là nửa bước sóng.
D. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một bước sóng.
Câu 3: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại giữa hai
bản tụ và cường độ dòng điện cực đại trong mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện
trong mạch có giá trị I
0
/2 thì độ lớn điện áp giữa hai bản tụ là
A. U
0
/2. B.
3
U
+
. Chắc chắn mạch điện có
A. Z
L
= Z
C
. B. Z
L
> Z
C
. C. Z
L
> Z
C
>R. D. Z
L
< Z
C
.
Câu 6: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L. Mắc hai đầu đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu tăng tần
số của điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch thì
A. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ giảm.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ tăng.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ không thay đổi.
D. sẽ xảy ra sự cộng hưởng điện trong đoạn mạch.
Câu 7: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T. Chọn trục tọa độ Ox trùng với phương chuyển
động, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật ở vị trí cân bằng. Trong nửa chu kì đầu tiên, gia
tốc của vật có giá trị cực đại ở thời điểm
A.
dung C thay đổi được; các vôn kế lí tưởng. Ban đầu điện dung C được
điều chỉnh ở giá trị C
0
=
1
2
ω L
. Nếu điện dung C giảm từ giá trị C
0
thì:
A. số chỉ vôn kế V
1
giảm và số chỉ vôn kế V
2
giảm.
B. số chỉ vôn kế V
1
tăng và số chỉ vôn kế V
2
giảm.
C. số chỉ vôn kế V
1
giảm và số chỉ vôn kế V
2
tăng.
D. số chỉ vôn kế V
1
tăng và số chỉ vôn kế V
2
tăng.
1
U I
+ =
C.
0 0
U I
2
U I
+ =
. D.
u i
0
U I
− =
.
Câu 12: Từ một trạm phát sóng tại mặt đất, một sóng điện từ được phát thẳng đứng lên trên. Nếu thành
phần từ trường hướng về hướng Nam thì thành phần điện trường hướng về
A. hướng Tây. B. hướng Bắc.
C. thẳng đứng xuống dưới. D. hướng Đông.
Câu 13: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp là tụ C và điện trở R. Độ lệch pha giữa
u
AB
và dòng điện i qua mạch ứng với các giá trị R
1
và R
2
của R là là ϕ
1
và ϕ
2.
= 40W; P
2
= 30W.
C. P
1
= 30W; P
2
= 30W. D. P
1
= 40W; P
2
= 40W.
Câu 14: Hai tụ điện C
1
= C
0
và C
2
= 3C
0
mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào hai cực của một pin có suất
điện động 6V. Sau khi các tụ đã được nạp đầy điện người ta ngắt ra và nối với cuộn dây cảm thuần L để
tạo thành mạch dao động điện từ tự do. Khi dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại nguời ta nối tắt hai
bản của tụ C
2
. Tính điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây sau đó. Biết rằng hệ hai tụ C
1
, C
2
mắc nối tiếp
B
R
L
C
V
1
V
2
Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
x A cos( t )
6
π
= π −
cm và
2 2
x A cos( t )= π − π
cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình
x 2 3cos( t )
= π +ϕ
cm. Để biên độ A
2
có giá trị cực đại thì A
1
có giá trị
A. 2 cm B. 6 cm C. 2
3
cm. D. 6
3
≈ 10. Điện tích của vật là
A. -4.10
-5
C B. 4.10
-5
C C. 6.10
-5
C D. -6.10
-5
C
Câu 22: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm
phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 50 dB,
tại B là 30 dB. Cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
(W/m
2
), cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A. 3,3.10
-9
W/m
2
B. 4,4.10
-9
W/m
2
C. 2,5.10
-9
W/m
. B.
2
3
F m A
4
= ω
. C.
2
3
F m A
2
= ω
. D.
2
2
F m A
4
= ω
.
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều
u U 2 cos t
= ω
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được, với
1
R.
C
=
ω
Thay đổi L để
Ox. Hai vật dao động với cùng biên độ A, cùng vị trí cân bằng O (toạ độ x = 0) và với chu kỳ lần lượt là
T
1
= 4,0s và T
2
= 4,8s. Tại thời điểm ban đầu, chúng cùng có li độ x = +A. Khi hai chất điểm cùng trở lại
vị trí ban đầu thì tỷ số quãng đường mà chúng đi được là
A.
2
1
s
1,2.
s
=
B.
2
1
s
1,5.
s
=
C.
1
2
s
1,0.
s
=
D.
1
A. 200. B. 50. C. 100. D. 400.
Câu 32: Một sợi dây đàn hồi AB nằm ngang có đầu A cố định, đầu B được rung nhờ dụng cụ tạo sóng
trên dây. Biết tần số rung ở đầu B là f = 100Hz. Trên dây hình thành sóng dừng có khoảng cách giữa 5
nút sóng liên tiếp là 1 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 50 m/s. B. 25 m/s. C. 40 m/s. D. 30 m/s
Câu 33: Hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình dao động lần lượt là u
1
= 2cos(10πt -
4
π
) (mm) và u
2
= 2cos(10πt +
4
π
) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10cm/s. Coi
biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S
1
khoảng S
1
M = 10cm
và S
2
khoảng S
2
M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S
C
= −
Câu 35: Trong một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên một bản tụ có độ lớn
không vượt quá 50% điện tích cực đại của nó trong một chu kỳ là 4µs. Năng lượng điện của mạch biến
thiên tuần hoàn với chu kỳ là :
A. 12µs B. 24µs C. 6µs D. 3µs
Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần R và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là
A. Z =
2
2
1
R +
(ωC)
. B. Z =
2
2
1
+
R
C
ω
. C. Z =
2 2
R ( C)
+ ω
. D.
2
ω =
Trang 16/42
Câu 38: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 1µF mắc nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm
L = 0,1mH và điện trở r = 0,02Ω thành mạch kín. Để duy trì dao động của mạch với điện áp cực đại trên
tụ là 10V thì phải cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu?
A. 1mW B. 20mW C. 10mW D. 5mW
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều
u 200cos t
= ω
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp theo thứ tự. Biết
R 3 L,
= ω
điện áp hiệu dụng hai đầu
điện trở R là U và khi nối tắt tụ điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R vẫn là U. Tại thời điểm t,
điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 200V thì tại thời điểm
t
6
π
+
ω
thì điện áp tức thời giữa hai đầu
điện trở thuần là:
A.
50 3V.
B.
25 3V.
C.
50 5V.
D. 50V.
f
2 g
=
π
l
D.
f 2
g
= π
l
Câu 42: Mạch điện xoay RLC với cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số xác định. Khi chỉnh L đến giá trị L = L
1
=
2mH và L = L
2
= 4,5mH thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm trong hai trường hợp như nhau. Khi điều
chỉnh L = L điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại. Tìm L
3
.
A. 3,0mH B. 3,3mH C. 1,5mH D. 2,8mH
Câu 43: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 44: Khi nói về hoạt động của mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điện tích ở một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian
lệch pha nhau π/2.
B. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian
2
= 10 m/s
2
. Tốc độ trung bình của vật
trong một chu kì bằng
A. 15 cm/s. B. 30
2
cm/s. C. 30 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 49: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A và B là u
A
= u
B
= Acosωt. Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d
1
, MB = d
2
) là
A.
1 2
π d -d
λ
−
. B.
1 2
π(d - d )f
v
−
. C.
1 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi
356
Câu 1: Gọi u, U, U
0
lần lượt là điện áp tức thời, điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại ở hai đầu đoạn
mạch chỉ có điện trở thuần; i, I, I
0
lần lượt là giá trị tức thời, giá trị hiệu dụng và giá trị cực đại của cường
độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây không đúng?
A.
u i
0
U I
− =
. B.
0 0
U I
2
U I
+ =
. C.
2 2
2 2
0 0
Biết ϕ
1
+ ϕ
2
= π/2. Cho R
1
=
270Ω; R
2
= 480Ω, U
AB
= 150V. Gọi P
1
và P
2
là công suất của mạch ứng với R
1
và R
2
. Tính P
1
và P
2
.
A. P
1
= 30W; P
2
= 40W. B. P
1
điểm của OB. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ C đến I là T/4.
B. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ B đến O là T/6.
C. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ I đến B là T/3.
D. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến I là T/12.
Câu 8: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
.
Để tần số dao động riêng của mạch là 2f
1
thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
A. 0,2C
1
B. 0,25C
1
C. 4C
1
D. 2C
1
Câu 9: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện áp cực đại giữa hai
bản tụ và cường độ dòng điện cực đại trong mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện
trong mạch có giá trị I
0
biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S
1
khoảng S
1
M = 10cm
và S
2
khoảng S
2
M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S
2
M xa S
2
nhất là
A. 2,33cm. B. 3,07cm. C. 3,57cm. D. 6cm.
Câu 11: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
x A cos( t )
6
π
= π −
cm và
2 2
x A cos( t )= π − π
cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình
x 2 3cos( t )
= π +ϕ
cm. Để biên độ A
2
g
= π
l
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều
u U 2 cos t
= ω
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần
R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được, với
1
R.
C
=
ω
Thay đổi L để
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm điện khi đó có biểu
thức là
A.
L
u 2U cos( t ).
4
π
= ω +
B.
L
u U 2 cos t.
= ω
C.
L
u Ucos t= ω
. D.
=
D.
2 2
L
u (2I i )
C
= −
Câu 16: Một mạch dao động lí tưởng LC có L = 1mH; C = 1pF. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là
c = 300000km/s; lấy π
2
≈ 10. Nếu dao động điện từ trong mạch được phát đi dưới dạng sóng điện từ thì
bước sóng của sóng điện từ đó trong chân không là:
A. λ = 6m B. λ = 6000m C. λ = 600m D. λ = 60m
Câu 17: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T. Chọn trục tọa độ Ox trùng với phương
chuyển động, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật ở vị trí cân bằng. Trong nửa chu kì đầu
tiên, gia tốc của vật có giá trị cực đại ở thời điểm
A.
T
12
. B.
T
8
. C.
T
2
. D.
T
4
.
Câu 18: Khi nói về quan hệ giữa thành phần điện trường và từ trường của sóng điện từ thì kết luận nào
s
1,2.
s
=
D.
2
1
s
1,2.
s
=
Trang 20/42
Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L. Mắc hai đầu đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu tăng tần
số của điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch thì
A. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ không thay đổi.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ tăng.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch sẽ giảm.
D. sẽ xảy ra sự cộng hưởng điện trong đoạn mạch.
Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U
o
cos(
)
2
−t
π
ω
thì thấy dòng điện trong mạch có dạng: i = I
o
2
ω =
B.
2
LC 1.
ω =
C.
2
1.
LC
ω
=
D.
2
1
.
LC 2
ω
=
Câu 23: Hai chất điểm A và B có khối lượng m
B
= 2m
A
= 200g dán liền nhau rồi treo vào một lò xo có độ
cứng k = 50N/m; có chiều dài tự nhiên 30cm. Nâng hai chất điểm theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo
có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ. Hệ dao động điều hòa đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực
đại thì vật B bị tách ra. Tính chiều dài ngắn nhất của lò xo sau đó. Lấy g = 10m/s
2
.
A. 26cm B. 30cm C. 24cm D. 22cm
0
và C
2
= 3C
0
mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào hai cực của một pin có suất
điện động 6V. Sau khi các tụ đã được nạp đầy điện người ta ngắt ra và nối với cuộn dây cảm thuần L để
tạo thành mạch dao động điện từ tự do. Khi dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại nguời ta nối tắt hai
bản của tụ C
2
. Tính điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây sau đó. Biết rằng hệ hai tụ C
1
, C
2
mắc nối tiếp
sẽ tương đương với một tụ có điện dung
1 2
1 2
C C
C
C C
=
+
.
A.
3 3
V. B. 12V. C. 3V. D.
3 2
V.
Câu 28: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm
điện áp được tăng lên 10 lần còn đường kính tiết diện của dây dẫn tăng lên hai lần?
Trang 21/42
A. 200. B. 50. C. 100. D. 400.
Câu 31: Một sợi dây đàn hồi AB nằm ngang có đầu A cố định, đầu B được rung nhờ dụng cụ tạo sóng
trên dây. Biết tần số rung ở đầu B là f = 100Hz. Trên dây hình thành sóng dừng có khoảng cách giữa 5
nút sóng liên tiếp là 1 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 50 m/s. B. 40 m/s. C. 25 m/s. D. 30 m/s
Câu 32: Khi nói về hoạt động của mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điện tích ở một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian
lệch pha nhau π/2.
B. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian
ngược pha nhau.
C. Năng lượng điện từ của mạch là năng lượng điện trường trong tụ điện.
D. Năng lượng điện từ của mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 33: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và hòn bi có khối lượng m được treo thẳng đứng. Cho con
lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 2cm. Biết trong một chu kì dao động thời gian
lò xo bị dãn bằng 2 lần thời gian thời gian lò xo bị nén. Lấy g = π
2
= 10 m/s
2
. Tốc độ trung bình của vật
trong một chu kì bằng
A. 15 cm/s. B. 30
2
cm/s. C. 30 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 34: Trong một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên một bản tụ có độ lớn
không vượt quá 50% điện tích cực đại của nó trong một chu kỳ là 4µs. Năng lượng điện của mạch biến
thiên tuần hoàn với chu kỳ là :
A. 12µs B. 24µs C. 6µs D. 3µs
Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều u = U
Câu 36: Mạch R,L,C (cuộn dây thuần cảm) cho ở hình vẽ: Các giá trị
R,L,f và điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch không đổi, còn điện
dung C thay đổi được; các vôn kế lí tưởng. Ban đầu điện dung C được
điều chỉnh ở giá trị C
0
=
1
2
ω L
. Nếu điện dung C giảm từ giá trị C
0
thì:
A. số chỉ vôn kế V
1
tăng và số chỉ vôn kế V
2
tăng.
B. số chỉ vôn kế V
1
giảm và số chỉ vôn kế V
2
giảm.
C. số chỉ vôn kế V
1
giảm và số chỉ vôn kế V
2
tăng.
D. số chỉ vôn kế V
1
tăng và số chỉ vôn kế V
D. 50V.
Câu 39: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng m gắn với lò xo nhẹ độ cứng k dao động điều hòa
với biên độ A và tần số góc ω. Tại thời điểm mà thế năng đàn hồi của lò xo gấp 3 lần động năng của qủa
nặng thì độ lớn của lực hồi phục là:
A.
2
3
F m A
2
= ω
. B.
2
3
F m A
4
= ω
. C.
2
3
F m A
2
= ω
. D.
2
2
F m A
4
= ω
.
Trang 22/42
= 4,5mH thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm trong hai trường hợp như nhau. Khi điều
chỉnh L = L điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại. Tìm L
3
.
A. 3,0mH B. 3,3mH C. 1,5mH D. 2,8mH
Câu 42: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 43: Kết luận nào sau đây là sai?
A. Khi gặp vật cản tự do, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
B. Sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng là sóng dọc.
C. Sóng cơ ngang có thể truyền được trong chất rắn và chất lỏng.
D. Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 44: Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A và B là u
A
= u
B
= Acosωt. Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d
1
, MB = d
2
) là
A.
1 2
π(d +d )
λ
−
0
.
Câu 47: Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?
A. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng
của hệ dao động.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 48: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ có khối lượng m= 50g treo vào sợi dây nhẹ, không giãn. Con
lắc đặt trong một điện trường đều có
E
r
hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn E = 5.10
3
V/m. Khi chưa
tích điện cho vật, chu kì dao động của con lắc là T
1
= 2s. Khi tích điện cho vật thì chu kì dao động của
con lắc là T
2
= 1,57s (≈ π/2s). Lấy g = 10m/s
2
và π
2
≈ 10. Điện tích của vật là
A. 6.10
-5
C B. -6.10
-5
C C. 4.10
l
2
0
α
.
Trang 23/42
Câu 50: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng
tần số, khác biên độ và ngược pha nhau. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng.
Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ
A. không dao động
B. dao động với biên độ cực tiểu
C. dao động với biên độ cực đại
D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
HẾT
Trang 24/42
SỞ GDĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
AB
= 150V. Gọi P
1
và P
2
là công suất của mạch ứng với R
1
và R
2
. Tính P
1
và P
2
.
A. P
1
= 40W; P
2
= 40W. B. P
1
= 40W; P
2
= 30W.
C. P
1
= 30W; P
2
= 30W. D. P
1
= 30W; P
π
) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10cm/s. Coi
biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S
1
khoảng S
1
M = 10cm
và S
2
khoảng S
2
M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S
2
M xa S
2
nhất là
A. 3,07cm. B. 3,57cm. C. 2,33cm. D. 6cm.
Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80cm dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Trong
quá trình dao động, tỉ số giữa lực căng cực đại và cực tiểu của dây treo bằng 4. Chọn mốc thế năng tại vị
trí cân bằng, bỏ qua lực cản của không khí. Tìm tốc độ của vật nặng tại thời điểm động năng bằng thế
năng.
A. 1,0m/s B. 3,1m/s C. 2,0m/s D. 0,5m/s
Câu 8: Đặt một điện áp u = U
o
cosωt vào hai bản của một tụ điện thì dòng điện trong mạch biến thiên điều
hòa
A. sớm pha so với điện áp. B. trễ pha
2