Trang 4734
TONG HOP CAU HOI VO CO 2015
Câu 1. (BĐQTB)Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch AgNO
3
.
(3) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Na
2
SiO
3
.
(4) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Ca(OH)
2
.
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
dịch axit H
2
SO
4
loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
A. (2) và (3). B. (2), (3) và (4). C. (3) và (4). D. (1), (2) và (3).
Câu 5. (VPL2)Cho phản ứng: Al + H
2
O + NaOH
→
NaAlO
2
+ 3/2H
2
.
Chất đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng này là:
A. Al. B. H
2
O. C. NaAlO
2
. D. NaOH.
Câu 6. (BĐQTB)Trong một cốc nước có chứa: 0,01 mol Na+; 0,01 mol Ca2+ ; 0,02 mol Mg2+ ; 0,02 mol Cl-; 0,05
mol HCO3 Nước trong cốc thuộc loại nào sau đây?
A. Nước cứng toàn phần. B. Nước cứng tạm thời. C. Nước cứng vĩnh cửu. D. Nước mềm.
Câu 7. (BĐQTB )A là một kim loại chuyển tiếp, có khả năng nhiễm từ, tham gia được sơ đồ chuyển hoá sau:
(A) + O
2
→
(B).
, ,
o
O H O H O O H SO
HCl NaOH NaOHdac du t
Cr X Y Z T M N
+ +
→ → → → → →
.
Các chất X, Y, Z, T, M, N đều là các hợp chất chứa crom. Vậy chất Y và N lần lượt là:
A. Cr(OH)
3
; Na
2
Cr
2
O
7
. B. Cr(OH)
2
; Na
2
Cr
2
O
7
. C. Cr(OH)
3
; Na
2
CrO
H
5
ONa, K
3
PO
4
, đều có pH>7.
C. Các hợp chất Ca(HCO
3
)
2
, NaHSO
4
, KHS, K
2
HPO
4
đều là muối axit.
D. các chất và ion sau đều lưỡng tính: -OCO-CH
2
-NH
3
+, Ba(HCO
3
)
2
, HS-, Cu(OH)
2
, HCOONH
4
3+
, H
+
. D. Mg
2+
, Fe
2+
, H
+
.
Câu 13. (ĐHNA)Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)
3
, Cr
2
O
3
. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch.
HCl là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 14. (VL1)Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO
2
vào dung dịch KMnO
4
.
(II) Sục khí Cl
2
vào dung dịch NaOH.
(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 17. (VPL2)Cho hỗn hợp CuO và Fe vào dung dịch HNO
3
loãng nguội thu được dung dịch X, chất khí Y và một
chất rắn không tan Z. Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa T. Kết tủa T chứa:
A. Fe(OH)
3
và Cu(OH)
2
. B. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
. C. Cu(OH)
2
. D. Fe(OH)
2
.
Câu 18. (VPL2)Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xảy ra ăn mòn điện hoá.
A. Nhúng thanh Zn trong dung dịch H
2
SO
4
có nhỏ vài giọt CuSO
4
.
B. Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển.
C. Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe
2
(SO
3
. 2H
2
O. C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
Câu 22. (VL1)Cho dung dịch chứa FeCl
2
, ZnCl
2
và CuCl
2
tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem toàn bộ lượng kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi,
thu được hỗn hợp rắn gồm.
A. Fe
2
O
3
, ZnO, CuO. B. Fe
2
O
3
, CuO. C. FeO, CuO. D. FeO, CuO, ZnO.
Câu 23. (VPL2)Cho các kết luận:
(1) Độ dinh dưỡng phân lân được đánh giá bằng hàm lượng P
có kết tủa xuất hiện.
(7) CO có thể khử được các oxit như CuO, Fe
3
O
4
đốt nóng.
Số kết luận đúng là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 24. (VL1)Một dung dịch chứa các ion: x mol Mg2+, y mol K+, z mol Cl
−
và t mol SO
−2
4
. Biểu thức liên hệ
giữa x, y, z, t là
A. x + 2y = 2z + t. B. 2x + 2t = y + z. C. 2x + y = z + 2t. D. x + y = z + t.
Câu 25. (BĐQTB)Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO
4
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 26. (ĐHNA)Cho dãy các chất: Al, Al(OH)
3
, Al
Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng:
N
2
(k) + 3H
2
(k)
→
¬
2NH
3
(k); ∆H = -92 kJ/mol. Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều
hơn nếu.
A. tăng nhiệt độ của hệ. B. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
C. giảm nồng độ của hiđro và nitơ. D. tăng áp suất chung của hệ.
Câu 31. (BĐQTB)Cho các chất: Al, Fe và các dung dịch: Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
, NaOH, HCl lần lượt tác dụng với
nhau từng đôi một. Số phản ứng oxi hóa khử khác nhau nhiều nhất có thể xảy ra là:
A. 8. B. 10. C. 7. D. 9.
Câu 32. (VL1)Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả
sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO
4
, Na
2
CO
O dư, lọc bỏ kết tủa được dung dịch Z. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dung dịch Z thu được.
A. CaCO
3
. B. Ca(HCO
3
)
2
. C. CaCO
3
và Ca(OH)
2
. D. CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
.
Câu 34. (VL1)Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
A. Cu. B. Fe. C. Ca. D. Ag.
Câu 35. (VPL2)Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách.
A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
B. Điện phân nóng chảy NaCl.
C. Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
D. Cho F
2
đẩy Cl
2
A. CaSO
4
. 0,5H
2
O. B. CaSO
4
. H
2
O. C. CaSO
4
. D. CaSO
4
.2H
2
O.
Câu 38. (BĐQTB)Cho các dung dịch: Na
2
SiO
3
, K
2
SO
4
, NaOH, Ba(HCO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
đặc
o
t
→
. (2) Fe + H
2
SO
4
loãng
→
.
(3) Fe(OH)
3
+ H
2
SO
4
đặc
o
t
→
. (4) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
loãng
Trang 4734
C. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên tử tăng dần.
D. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Câu 43. (BĐQTB)Cho các hợp chất sau: H
2
O
2
, CH
3
CHO , O
3
, C
2
H
2
, HCl, HNO
3
. Số trường hợp phân tử có liên
kết cộng hóa trị không cực là:
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 44. (VL1)Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4
loãng?
A. Fe
2
O
3
. B. Fe(OH)
3
. C. Fe
3
Cr
2
O
7
thì dung dịch trong
ống nghiệm.
A. chuyển từ màu da cam sang màu tím. B. chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
C. chuyển từ màu da cam sang màu xanh. D. chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Câu 47. (VPL2)Thành phần nào sau đây không phải nguyên liệu của quá trình luyện thép?
A. Dầu madut hoặc khí đốt. B. Khí nitơ và khí hiếm. C. Chất chảy là canxi oxit.D. Gang, sắt thép phế liệu.
Câu 48. (ĐHNA)Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
.
B. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H
2
PO
4
)
2
.
C. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
D. Urê có công thức là (NH2)2CO.
Câu 49. (VL1)Cho cân bằng hóa học (trong bình kín có dung tích không đổi):