Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ tại lớp 9/3
Năm học 2009-2010
Thø , ngµy th¸ng 02 n¨m 2011
¼
¼
1
( )
2
= +B CD B A D
Bài cũ:
Cho hình vẽ sau:
Hãy tính số đo của:
ˆ
ˆ
+B A D B CD
D
C
B
A
O
Trả lời:
Ta có:
ˆ
BAD
là góc nội tiếp chắn
¼
BCD
Nên:
¼
Hãy phát biểu đònh nghóa tứ giác nội tiếp.
D
C
B
A
O
Q
P
M
N
I
Q
M
N
P
I
I) Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Đònh nghóa: Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn
được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác n i ộ
ti p) ế
Ví dụ: Tứ giác ABCD nội tiếp.
Hãy tính tổng số đo các góc đối diện của một tứ giác nội
tiếp.
Giải:
D
C
B
A
O
Hãy phát biểu đònh lý đảo
III) Đònh lý đảo:
Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng
0
180
thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn.
0
180
µ
µ
0
180+ =B D
0
180
I) Khái niệm tứ giác nội tiếp:
II) Đònh lý:
III) Đònh lý đảo: Nếu một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng
CM:
m
D
C
B
A
O
thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn.
GT
KL
Tứ giác ABCD
Tứ giác ABCD nội tiếp.
µ
0
180+ = + =Û A C B D
BÀI TẬP: Bài tập 53 tr 89 SGK:
Giải:
D
C
B
A
O
Tứ giác ABCD nội tiếp (O)I) Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Trờng hợp
Góc
1) 2) 3) 4) 5)
A 80 60 95
B 70 65
C 105 74
D 75 98
Bài 53 (SGK/89)
Biết ABCD là tứ giác nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong
bảng sau (nếu có thể):
0
0
0
0
0
0
0
0
tứ giác BSCE nội tiếp.
Giải:
E
S
C
B
A
A
Áp dụng tính chất phân giác trong và ngồi của cùng
một góc
Ta có:
Suy ra: Tứ giác BSCE nội tiếp được
trong đường tròn
·
·
0
0
90
90
=
=
SBE
SCE
·
·
0
180+ =Þ S BE SCE
Bài tập củng cố
Bài 1: Trong các hình vẽ dới đây, hình nào là tứ giác nội tiếp ?
Các tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn là :
100
80
O
A
B
C
D
M
N
P
Q
x
H
P
Q
R
1)
3) 4)
5) 6)
7)
Theo định nghĩa Theo định lý đảo
Theo bài toán quỹ tích
cung chứa góc
H
A
tiÕt 48 § 7 : tø gi¸c néi tiÕp
DÊu hiÖu nhËn biÕt tø gi¸c néi tiÕp
1. Tứ giác có 4 đỉnh cùng nằm trên một đường tròn.
2. !"#$%&'
'
(
3. )*+,-.!
)/0."1$+(
4. .% )$
. ) !"#
1. 2 ),$34 1
5/(
O
D
C
A
B
2. !"#$%&'
'
(
100
°
80
°
diện
- Học thuộc định nghĩa, định lý, định lý đảo và các
dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
- Làm các bài tập 54; 55; 56 (SGK Tr 89)
- Tiết sau luyện tập.