Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
Chapter 1: TENSES
Thì & công thức Dấu hiệu nhận biết Cách dùng Ghi chú
1. Thì hiện tại đơn:
(Simple present)
- Khẳng đònh:
S + V
0
/V
s / es
- Phủ đònh :
S +don’t / doesn’t + V
0
- Nghi vấn:
Do / Does + S + V
0
?
* Dựa vào các trạng từ chỉ sự
thường xuyên:
- always , usually, often,
sometimes, seldom, hardly, rarely,
never, consequently,…
- once a week, twice a year,…
- everyday, every year …
- Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động
lặp đi, lặp lại nhiều lần (thường
có các trạng từ chỉ sự thường
xuyên trong câu)
- Diễn tả 1 sự thật, 1 chân lí bao
@ Cách thêm s / es
V + es V + s
- Các động từ
tận cùng là: o,
ch, s, x, z, sh và y
i + es
- Các trường hợp
còn lại thêm s
2. Thì hiện tại tiếp diễn:
(Present progressive)
S + am / is / are + V- ing
S + am/is/are + not + V-
ing
Is / Are + S + V-ing …?
* Dựavào các trạng từ: now, right
now, at the moment, at present
* Các cụm từ bắt đầu như một lời
yêu cầu, cảnh báo …: Listen! /
Look! / Be careful! / Don’t make
noise! ………
- Diễn tả một hành động đang
diễn ra ở hiện tại hoặc ngay lúc
nói (thường xuất hiện các trạng từ
chỉ sự thường xuyên)
- Đôi khi thì này còn dùng với
trạng từ always để diễn tả một sự
than phiền về một vấn đềà gì đó
@ Lưu ý cách thêm ing vào động từ:
- Động từ tận cùng có e bỏ e thêm ing
(thêm ED) và động từ bất qui tắc.
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
1
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
Has / Have + S + V
3 / ed
…?
recently, lately, so far, up to now,
several / many times, till, until,
today, this morning / month; hoặc
với for + 1 khoảng thời gian và
since + 1 điểm thời gian / S + V
2/ed
- Xuất hiện ở đầu câu:
This is the first time…
It is the second time …
thì hiện tại đơn)
- Diễn tả một hành động vừa mới
xảy ra hoặc chưa xảy ra
- Diễn tả một hành động chưa
từng (never) hoặc đã từng (ever)
xảy ra trước đó
- Diễn tảmột hành động đã xảy ra
trong quá khứ nhưng vẫn còn ở
hiện tại và cả trong tương lai
@ Thay đổi động từ have theo chủ từ
số nhiều (have) và chủ từ số ít (has)
@ Đối với câu có since :
S + have / has + V
S + was / were + not …
Was / Were + S + …?
* Dựa vào các trạng từ:
yesterday, ago, last week…, và các
thời gian trong quá khứ
- Diễn tả một hành độngđã xảy ra
và hoàn toàn kết thúc trong quá
khứ
- Sử dụng ở dạng câu kể
Lưu ý:
- Học thuộc lòng động từ bất qui tắc (V
2
)
- Biết cách thêm ED vào động từ đối với
động từ có qui tắc (V
ed
)
@ Cách thêm ED: hầu heat các độngtừ
khi thêm ED đều giống như thêm ING
@ Cách phát âm ED : có 3 cách
/ id / / t / / d /
Động từ
tậncùng có
các chữ: t ,
d
Động từ
tậncùng có
các chữ :
ph , ch ,
sh , k , gh ,
- Diễn tả một hành động đang
diễn ra trong quá khứ bất chợt có
1 hành động khác xen vào (chia ở
thì quá khứ đơn, có liên từ
WHEN)
- Diễn tả 2 hành động xảy ra song
song với nhau (có liên từ WHILE)
7. Thì quá khứ hoàn thành :
(Past perfect)
S + had + V
3 / ed
S + had + not + V
3 / ed
Had + S + V
3 / ed
…?
* Dựa vào các trạng từ:
after, before, when
- Diễn tảmột hành động xảy ra
trước 1 hành động khác trong quá
khứ
Lưu ý:
AFTER + S + HAD + V
3 / ED
, S + V
2 / ED
BEFORE + S + V
2/ED
, S + HAD + V
3 / ED
S + be + not + going to + V
0
Be + S + going to + V
0
……?
Tương tự thì tương lai đơn
- Diễn tả một dự đònh cho tương
lai và dự đònh đó đã được suy xét
can thận
10. Thì tương lai tiếp diễn:
S + will + be + V
ing
………
S + won’t + be + V
ing
…
Will + S + be + V
ing
……?
- Diễn tả một hành động sẽ đang
diễn ra tại 1 thời điểm xác đònh
trong tương lai
11. Thì tương lai hoàn thành:
(Future perfect)
S + will + been + V
3 / ed
………
S + won’t + been + V
3/ed
9. There (be) …………only a few people at the meeting last night.
10. None of the students (finish) …………………… the test yet.
11. The number of students in this room right now (be) ……… 20.
12. The police (come) ……at the moment.I (already, call)
……………… them.
13. There (be) …………… a number of telephone calls today.
14. Economics (be) ………… John’s major field of study last year.
15. Growing flowers (be) …………………… her hobby.
16. The English (like) ……………………… to drink tea.
17. One of my friends (be) …………………… an actress.
18. Your glasses (be) …………………… on the desk last night.
19. What ………… your children (do) …………… now?
20. Jane wasn’t at home went i went to see her. She (work)……….
21. The postman (come)……… while I (have) …………breakfast.
22. I was late but my friends (wait)…… for me when i (arrive)…
23. He (not, drive) ……….fast when the accident (happen)……….
24. What you (do)……… last Saturday morning?. – I went to
the cinema.
25. ………… the police (look) ………… for the criminal now?
Choose the correct tense of the verbs in parentheses for each
sentence by circling the letter A, B ,C or D
1. Mr. Gibbon usually drinks water, but in this party he champagne.
A. drinks B. has drunk C. is drinking D. will drink
2. I’ll show you around the city when you to visit me.
A. come B. are coming C. will come D. will be coming
3. Both televisions and computers an enormous impact on our lives.
A. have B. had had C. have has D. have had
4. David and Peter to live next door to each at one time
A. had uses B. used C. were used D. have used.
5. We out yesterday because it .
15. The meal when I came.
A. was be cooked B. is cooked
C. was being cooked D. is being cooked
16. He to New York three times this years.
A. had been B. was C. is D. has been
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
4
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
21. Hurry! The train I don't want to miss it.
A. come B. is coming C. came D. has come
20. Television very popular since the 1950s.
A. is B. was C. has been D. had been
Chapter 2: PASSIVE VOICE
Công thức chung của thể bò động: S
(O)
+ Be + V
3 / ed
+ trạng từ chỉ nơi chốn + By O
(S)
+ trạng từ chỉ thời gian
THÌ
Acti v e voi ce Passive v oice
GHI CHÚ
1. Hiện tại
đơn :
S + V
0
/ V
S / ES
S + do / does + not + V
0
+ O
S
( O )
+ is, are, am + not + V(3,ed) + by O
( S )
(WH) + do / does + S + V
0
+ O?
(WH) + is, are + S
( O )
+ V(3,ed) + by O
( S )
?
Noone + V
s / es
+ O
S
( O )
+ am / is / are + not + V
3 / ed
2. Thì
hiện tại
tiếp diễn
S + am / is / are + V
ing
+ O
S
thành
S + has / have + V
3 / ed
+ O
S
( O )
+ has / have + been + V(3,ed) + by O
( S )
S + has / have + not + V
3 / ed
+ O
S
( O )
+ has / have + not + been + V(3,ed) + by O
( S )
(WH) + has / have + S + V
3/ ed
+ O …?
(WH) + has / have + S
( O )
+ been + V(3,ed) + by O
( S )
?
Noone + has + V
3 / ed
+
O
S
( O )
S
( O )
+ was / were + not + V
3 / ed
5. Thì quá
khứ tiếp
diễn
S + was / were + V
ing
+ O
S
( O )
+ was / were + being + V(3,ed) + by O
( S )
S + was / were + not + V
ing
+ O
S
( O )
+ was / were + not + being + V(3,ed) + by O
( S )
(WH) + was / were + S + V
ing
+ O …?
(WH) + was / were + S
( O )
+ being + V(3,ed) + by O
( S )
?
(WH) + had + S
( O )
+ been + V(3,ed) + by O
( S )
?
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
5
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
Noone + had + V
3 / ed
+
O
S
( O )
+ had + not + been + V
3 / ed
7. Thì
tương lai
đơn
S + will / shall + V
0
+ O
S
( O )
+ will + be + V(3,ed) + by O
( S )
S + won’t / shan’t + V
( S )
S + am / is/ are + not +going to + V
0
+ O
S
( O )
+ is, are, am + not + V(3,ed) + by O
( S )
(WH) + is / are + S + going to + V
0
?
(WH) + is, are + S
( O )
+ V(3,ed) + by O
( S )
?
Noone + is going to + V
0
+ O
S
( O )
+ am / is / are + not + V
3 / ed
9. Modal
verbs
S + Modal verbs + V
0
+ O
S
10. have /
has to
S + have / has to + V
0
+O
S
( O )
+ have / has to + be + V(3,ed) + by O
( S )
S + don’t / doesn’t + have to + V
0
+ O S
( O )
+ don’t / doesn’t + have to+ be + V(3,ed) + by O
( S )
Noone + has to + V
0
+ O S
( O )
+ don’t / doesn’t + have to + be + V
3 / ed
11. used to
S + used to + V
0
+ O S
( O )
+ used to + be + V(3,ed) + by O
( S )
CẤU TRÚC PHỨC TẠP CÓ: THỜI GIAN & NƠI CHỐN:
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
5. I am translating an article from English into Vietnamese.
>
C. Present Perfect:
1. John hasn't finished his home work.
>
2. This terrorist has kept 3 hostages for a week.
>
3. He hasn't seen you for years.
>
4. Nobody has used this room for ages.
>
5. He has caught a lion and shot 2 others.
>
D. Past Simple:
1. She didn't introduce me to her mother.
>
2. An earthquake destroyed the town.
>
3. He didn't type the letter last night.
>
4. When did you see him in that bank?
>
5. He gave me a knife to cut this bread.
>
6. She read the letter again and again last night.
>
E. Past Progressive:
1. Cows were eating grass on the meadow.
>
6. The cashier used to do the accounts.
>
Chapter 3: REPORTED SPEECH
Loại câu Câu trực tiếp Câu tường thuật
1. Câu phát biểu S
1
+ said to O
1
, “S + V + O” S
1
+ said that + S + V + O
có thay đổi
2. Câu hỏi Yes / No S
1
+ asked+ O
1
, “Trợ động từ + S + V
0
+ O?” S
1
+ asked + IF + S + V + O
có thay đổi
3. Câu hỏi với vấn từ
(what, how )
S
1
+ asked+ O
1
,“Wh- + Trợ động từ + S + V
………….” S
1
+ told + O + NOT + TO –V
6. Câu lời khuyên S
1
+ told + O
1
,“S + should + V
0
………….” S
1
+ told + S + should + V
0
có thay đổi
* Các thay đổi trong câu tường thuật:
1. Thay đổi về chủ từ: “ I / WE” Đổi theo người nói S
1
“YOU” Đổi theo người nghe O
1
2. Thay đổi về túc từ; “ME / US” Đổi theo người nói S
1
“YOU” Đổi theo người nghe O
1
3. Thay đổi về tính từ sở hữu: “ MY / OUR” Đổi theo người nói S
1
“YOUR” Đổi theo người nghe O
1
1.Chủ từ trong câu
trực tiếp (“S”)
Chủ từ trong câu tường
4. Thay đổi các trạng từ:
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
now
then
to day
that day
next week
the next week
the following week
tomorrow
the next day
the following day
tonight
that night
here
there
this
that
these
those
5. Thay đổi động từ “V”:
Câu trực tiếp Câu tường thuật Câu trực tiếp Câu tường thuật
“am / is / are”
was / were
“V
0 / S / ES
” V
might + V
0
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
8
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
“must / have to + V
0
”
had to + V
0
“should + V
0
”
“ought to+V
0
”
should +V
0
ought to + V
0
Chapter 4: TAG QUESTIONS
Câu phát biểu Câu hỏi đuôi Câu phát biểu Câu hỏi đuôi
S + V
0
/
V
S / ES
…… ,
haven’t / hasn’t + S?
have / has + S?
S + had + V+3 / ed … ……,
hadn’t + S?
S + hadn’t + V+3 / ed … ……,
had + S?
S + will + V
0
………… ,
S + won’t + V
0
………… ,
won’t + S ?
will + S ?
S+ can / may + V
0
,
S+ can’t/ mayn’t… +V
0
can’t / mayn’t + S?
can / may + S ?
S + have to / has to +V
0
,
don’t / doesn’t+S?
Let’s + V
0
……… , shall we?
V
0
Khi trong cây có các trạng từ: seldom, hardly, never, rarely ; nobody/ no one / nothing (tương đương ý phủ đònh) trong phần câu hỏi
đuôi luôn ở thể khẳng đònh
Ex: Lan rarely goes to school on time, does she?
Nobody likes the meeting, do they?
Chapter 5: WISH SENTENCES
• Wish : ao ước
• Sau Wish ta dùng một mệnh đề chỉ một điều ao ước một điều không có thật.
• Có 3 loại câu sau Wish được dùng để chỉ sự ao ước ở tương lai, hiện tại và quá khứ.
<1> Future wish ( ao ước ở tương lai )
a) Formation
Ex : I wish I would go to the moon tomorrow
b) Signs:
_ Tonight , tomorrow , next , some day , soon , again , in the future
<2> Present Wish : ( ao ước ở hiện tại)
a) Formation
S + wish + S + V_ed /2
be : were
Ex : I wish I had a new bicycle
I wish I were a doctor
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
10
S + wish + S + would / could + V
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
b) Signs:
- Today, often ,every day, now , rightnow, at present ………
<3> Past Wish : ( ao ước ở quá khứ )
a) Formation
Ex: I wish they had known the truth yesterday.
b) Signs: - Yesterday , last , ago , this morning ………
+ Mệnh đề điều kiện có thể đi với câu mệnh lệnh , yêu cầu ở câu điều kiện loại I.
Ex : If you meet him , please phone me.
+ Câu điều kiện phủ đònh “ If ………… not “ ta có thể thay bằng Unless và câu điều kiện được diễn tả bằng Or cũng được thay thế bằng
Unless .
Ex : 1 / If you don’t study hard , you’ll fail in the exam.
Unless you study hard , you’ll fail in the exam.
2/ Study hard or you will fail in the exam.
Unless you study hard , you will fail in the exam.
* Khi ta đổi một câu điều kiện với “ If” sang “ Unless” , ta theo công thức sau :
If_ clause Unless.
o Phủ đònh Khẳng đònh ( mệnh đề chính không đổi )
o Khẳng đònh Khẳng đònh ( đổi động từ trong mệnh đề chính sang thể ngược lại).
Ex: 1/ If it doesn’t rain , I will go to the movies.
Unless it rains , I will go to the movies.
2/ If I have money , I will buy a motorcycle.
Unless I have money , I will not buy a motorcycle.
+ Provided ( that ) , On condition ( that ) , As long as , So long as ( miễn là , với điều kiện là ) ; suppose , supposing ( giả sử như ) ,
In case ( trong trường hợp ), Even if ( ngay cả khi , dù cho ) …… có thể dùng thay cho If trong câu điều kiện.
Ex : In case I forget , please remind me of my promise.
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
12
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
Chapter 7: RELATIVE PRONOUNS
(MỆNH ĐỀ QUAN HỆ VỚI )
ADJECTIVE CLAUSE - Mệnh đề tính ngữ hay RELATIVE PRONOUNS - Đại từ quan hệ
CÁCH DÙNG CÁC RELATIVE PRONOUNS
SUBJECT
(Chủ từ)
OBJECT
This is a dog. The dog is very big. This is the dog WHICH is very big.
Ví dụ 2:
The dog is very big. The dog stands at the front gate. The dog WHICH stands at the front gate is very big.
Ví dụ 3:
This is a book . You gave me the book yesterday. This is the book WHICH you gave me yesterday.
4. WHOSE:
Thay thế cho Tính Từ Sở Hữu. (MY, TOUR, HER, HIS, OUR, THEIR) mà đứng trước danh từ chỉ người , vật, sự việc
Whose luôn luôn đi kèm với 1 Danh Từ
Chú ý: WHOSE VÀ OF WHICH:
Theo văn phạm cổ, thì WHOSE chỉ sự sở hữu dùng cho người còn OF WHICH thay cho thú vật, vật, sự việc.
Ví dụ 1: (Người đàn ông là thầy của tôi. Con gái của ông ấy là 1 học sinh tốt)
The man is my teacher. His daughter is a good student.
The man WHOSE daughter is a good student is my teacher.
(Người đàn ông mà con gái của ông ấy là 1 học sinh tốt là thầy của tôi)
Ví dụ 2:
The man is a teacher . I like his daughter very much. The man WHOSE daughter I like very much is a teacher.
Ví dụ 3:
The table will be repaired. The legs of the table are broken. The table the legs of which are broken will be repaired.
5. THAT
A. Nhìn chung ta có thể dùng THAT để thay thế cho WHO, WHOM, WHICH
B. Không được dùng THAT trong các trường hợp sau:
1. Sau 1 giới từ:
Ex: The dog is very big and angry . I gave a bone to it. The dog to which I gave a bone is a very big and angry.
Chú ý:
Nếu muốn dùng "THAT" thì ta đem giới từ ra phía sau
2. Trong mệnh đề không giới hạn: NON-RESTRICTIVE CLAUSE
C. Bắt buộc dùng THAT:
Sau 1 tiền trí từ hỗn hợp : (người vật lẫn lộn)
(MIXED ANTECEDENT)
Ex: The old man and two dogs made much noise . They passed my house yesterday.
Chú ý: Thường ta dùng dấu phẩy (,) sau:
Danh từ riêng.
Tính từ sở hữu : my, your, his, her, our, their
Không dùng THAT trong mệnh đề không giới hạn.
@ NOTES:
I/ Combination:
- Tìm từ tương đồng ( câu I: tìm danh từ thường đứng trước động từ hoặc cuối câu, câu II danht từ hoặc các từ thuộc ngôi thứ 3 “he,
she, it , they…”
- Viết câu I cho đến danh từ, thêm vào DTQH
- Viết từ đầu câu II, bỏ từ giống nhau trong câu II, viết tiếp câu I (nếu còn)
Ex: The man was friendly. He took me to the airport.
-> The man who took me to the airport was friendly.
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
15
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
Ex: You should get a dictionary. You can look up these difficult words in it.
-> You should get a dictionary which / that you can look up these difficult words in.
II/ Reduction of adjective clause
1/ Noun + Wh + Verb -> Noun +V-Ing
Ex: The man who took me to the airport was friendly. -> The man taking me to the airport was friendly.
2/ The + first, last, next + Noun + Wh + Verb -> Noun +To-Inf
Ex: The first man who left the ship is my father. -> The first man to leave the ship is my father.
3/ Noun + Wh + To Be + P.P -> Noun +P.P
Ex: Have you read the plays which were written by Shakespeare?
-> Have you read the plays written by Shakespeare?
4/ Noun + Wh +S + Verb -> Noun +To- Inf
Ex: You should get a dictionary which / that you can look up these difficult words in.
-> You should get a dictionary to look up these difficult words in.
III/ Multiple choice
Chapter 9: THOUGH / ALTHOUGH / EVEN THOUGH
I/ Clause Of Concession: Though, Although, Even Though, Even If………
+ But , Despite , In Spite Of ( Ad*Structure:
° Although
Though + clause 1, clause 2
Even though
° In spite of + phrase , clause
Despite N
V_ ing
*Usage: Chúng ta có thể nối hai mệnh đề với ” although, though, even though, in spite of,despite” Để diễn tả 2 ý tương phản
°Chúng ta có thể sử dụng” IN SPITE OF THE FACT THAT/ DESPITE THE FACT THAT” thay cho ” although, though, even though”
j + Noun , V-Ing , Possessive + Noun, The + Noun)
+ Whatever ( Adj/ Object, Subject), However, Adj + As + S + V.
a/ S
1
+ V …………But + S
2
+ V……………
-> S
1
+ V +……… , S
2
+ V ……………
Ex: They live in poverty but they don’t feel unhappy. ( although)
-> They live in poverty, they don’t feel unhappy.
b/ Although +S
1
+ V ………… + S
2
+ V…………… ( S
2
+ V……………
-> In spite of + THE + NOUN +……… , S
2
+ V …………( “Noun”chò thời tiết )
* Noun + Y = Adj ( fog, rain, storm, sun, cloud, snow, wind, )
Ex: Although it was foggy, the flight was not delayed. ( although)
-> In spite of the fog, the flight was not delayed.
e/ Although + S + V + NOUN … = Whatever + NOUN + S + V,
Ex: We must study well though we have any kinds of difficulties. ( whatever)
-> Whatever ( kinds of ) difficulties we have, we must study well .
f/ Whatever + NOUN + S + V = No Matter What + NOUN + S + V,
Ex: No matter what experience he has , he can’t repair that machine.
-> Whatever experience he has , he can’t repair that machine.
Chapter 10: WORD FORMS
I/Noun: DANH TỪ
-V+er/or
→
N(nghề nghiệp,người…) Ex:teacher,doctor…
-Adj/N+dom
→
N Ex:freedom,wisdom,kingdom…x
-V+ing
→
N(công việc…) Ex:walking,riding…
-Adj+ness
→
N(trừu tượng…) Ex:kindness,sweetness,…
-V+ion
→
-N+ful
→
adj Ex:beautiful,halpful…
-N+ish
→
adj(hơi hơi,có vẽ) Ex:blackish,childish…
-N+like
→
adj(có vẽ,giống như…) Ex:dreanmlike,fairylike…
-N+ly
→
adj Ex:friendly,lovely…
-N/adj+some
→
adj(chỉ tính cách) Ex:handsome,quarrelsome…
-N+y
→
adj(chỉ thời tiết) Ex:sunny,rainy…
III/Adverb TRẠNG TỪ
-adj+ly
→
adv of manner(slowly, beautifully )
*Note: -Các từ:friendly,lovely,lonely,likely,homely…không có hình thức trạng từ→ta có thể thay thế bằng 1 trạng từ tương đương
Ex:likely(dường như)=probadly (có lẽ)
Friendly(thân mật)=in a friendly way(một cách thân mật) Lovely(đáng yêu)=in a lovely way(1 cách đáng yêu)
-far/fast/hard( adj /adv)
Chapter 11: PREPOSITIONS
(GIỚI TỪ)
NHÓM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ:
1. Be out = đi ra ngoài, đi vắng 23. Be absent from = vắng mặt
5. believe in = tin tưởng borrow sth from = mượn từ ai
6. bring back = mang trở lại buy sth for someone = mua cái gì cho ai
7. change something into something = đổi cái gì thành cái gì check in = đăng kí
8. check up = kiểm tra, khám clear up = làm sạch, dọn sạch
9. compare with = so sánh với complain about = than phiền về
10. cook meals for someone = nấu bữa ăn cho ai cut down = đốn xuống
11. depend on = phụ thuộc vào devide into = phân chia thành
12. devote to = cống hiến cho die for = chết vì (ai)
13. die of = chết vì (bệnh) end up = chấm dứt, kết thúc
14. even up = san bằng fall down = rơi xuống
15. fall in love with someone = yêu một người nào đó fill out = diễn ra
16. find something for someone = tìm cái gì cho ai find out = tìm ra
17. flow across = chảy ngang qua fly to somewhere = bay đến đâu
18. follow someone to somewhere = theo sau ai đến đâu get out of = thoát khỏi, đi ra
19. get up = thức day give up = từ bỏ
20. glad to+V = vui mừng làm gì go for a swim = đi bơi
21. go for a walk = đi tản bộ go on = xảy ra, tiếp tục
22. go on a trip = đi du loch go on a vacation = đi nghỉ
23. go up = gia tăng, đi lean hear about (of) = nghe về
24. help someone with sth = giúp ai với hundreds of = hàng trăm
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
20
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
25. insist on = nhấn mạnh interact with = ảnh hưởng, tác dụng
26. join in = tham gia vào keep someone awake = làm ai thức giấc
27. keep someone away = tránh xa ai laugh at = chọc ghẹo
28. learn by heart = học thuộc lòng learn how to + V = học cách làm gì
29. learn about something = học về cái gì line up = xếp hàng
30. listen to = lắng nghe live apart = sống xa nhau
57. wash up = rửa chén, giặt wear out = tưa ra, rách ra
58. work for someone = làm việc cho ai work with someone = làm việc với ai
59. worry about = lo lắng về write for = viết cho toà báo
60. write to someone = viết cho ai stay away from = tránh xa
61. stay up late = thức khuya stay with sb = ở với ai
NHỮNG TRƯỜNG HP KHÁC
1. "IN": ở trong đòa danh, tháng, năm, mùa, buổi
in 2002 = vào năm 2002 in January = vào tháng 1
in February = vào tháng 2 in March = vào tháng 3
in April = vào tháng 4 in May = vào tháng
in June = vào tháng 6 in July = vào tháng 7
in August = vào tháng 8 in september = vào tháng 9
in October = vào tháng 10 in November = vào tháng 11
in December = vào tháng 12 in spring =vào mùa xuân
in summer = vào mùa hè in autumn (fall) =vào mùa thu
in winter = vào mùa đông in the morning = vào buổi sáng
in the afternoon = vào buổi chiều in a few minutes = trong vài phút
in a village = trong làng in England = ở nùc Anh
in English = bằng tiếng Anh in grade 6, 7, 8,… = học lớp 6, 7, 8
in London = ở Luân Đôn in industry = trong ngành công nghiệp
in the city = trong thành phố in the countryside = ở miền quê
in town = trong thò trấn in the library = trong thư viện
in the living room = trong phòng khách in the middle of = ở chính giữa của
in the ocean = ở đại dương in the souvenir shop = trong cửa hàng lưu niệm
in your free time = vào thời gian rãnh in education = trong ngành giáo dục
in front of = phía trước in the country = ở trong nước
in town = trong thò trấn, thành phố in the house = trong nha
2. "ON": ở trên, thứ, tháng, ngày lẫn lộn
on Monday = vào thứ 2 on Tuesday = vào thứ 3
around the pool edge = xung quanh bờ hồ
5. "SINCE" = kể từ khi
Since last week = kể từ tuần trước Since 2005 = kể từ năm 2005
Since yesterday = kể từ hôm qua
6. "FOR"= khoảng (sau FOR + khoảng hay tổng số thời gian)
for two days = khoảng 2 ngày for three weeks = khoảng 3 tuần
for five month = khoảng 5 tháng for ten years = khoảng 10 năm
Chapter 12: MỘT SỐ CẤU TRÚC BIẾN ĐỔI
CHỦ ĐỀ 1:
ENOUGH FOR … TO
(Đủ cho ai để làm gì)
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương
23
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành
nội bộ
S + V + ADJ/ADV + ENOUGH + FOR + O + TO + V
Ví dụ:
- The film is very interesting . We can see it. (Bộ phim thì rất hay . Chúng tôi có thể xem nó.)
The film is interesting enough for us to see .(Bộ phim thì hay đủ cho chúng tôi xem)
Điều kiện dùng:
- Ta dùng ENOUGH FOR … TO khi chủ ngữ câu đầu và chủ ngữ câu sau KHÁC nhau (S
1
= S
2
)
- Chủ từ câu đầu tương đương với tân ngữ câu sau ( S1 O 2 )
- Và tỉ lệ thuận: tức là vế đầu không NOT, vế sau không NOT còn vế đầu có NOT thì vế sau có NOT.
Cách kết hợp:
- Đặt ENOUGH FOR ngay giữa 2 câu.
- Đổi chủ từ câu sau thành tân ngữ :
- Bỏ (CAN'T) hoặc (COULDN'T) câu sau.
- Sau đó ghi tiếp phần còn lại.
Chú ý:
Bỏ: VERY , TOO , SO nếu có trước tính từ hoặc trạng từ vế đầu nếu có.
CHỦ ĐỀ 3:
TOO … FOR … TO
(Qúa … cho ai không thể )
S + V + TOO + ADJ / ADV + FOR + O + TO + V
Ví dụ:
- The film is very boring . We can't see it. (Bộ phim thì rất nhàm chán . Chúng tôi không thể xem nó)
The film is too boring for us to see. (Bộ phim quá nhàm chán cho chúng tôi xem)
Điều kiện dùng:
- Ta dùng TOO … FOR … TO khi chủ ngữ câu đầu và chủ ngữ câu sau khác nhau (S
1
= S
2
)
- Chủ từ câu đầu tương đương với tân ngữ câu sau.
- Và tỉ lệ nghòch: tức là vế đầu không NOT, vế sau có NOT và ngược lại.
Cách kết hợp:
- Đặt TOO trước tính từ hoặc trạng từ của câu đầu.
- Đặt FOR ngay giữa 2 câu.
- Đổi chủ từ câu sau thành tân ngữ:
I me ; You you ; She her ; It it ; We us ; They them
Danh từ để nguyên.
- Đổi CAN'T hoặc COULDN'T thành TO.
- Sau đó ghi tiếp phần còn lại.
- Và bỏ tân ngữ câu sau : thường là IT , THEM , HER , HIM …
Chú ý: Bỏ : VERY , SO nếu có trước tính từ hoặc trạng từ vế đầu nếu có.
CHỦ ĐỀ 4: