Một số đề ôn tập thi vào lớp 10 - Pdf 56

1
Ba

i 1














M
Ba

i 2!"#$#%&

"$%' ()



*
+
,-



i 460
+
5-*)

.
1
"#$72


mx y m
x my m
+ =


+ = +

8
+
0
1
0
+
3

0
+
92$.

*


3 ()

<0
1
"#$<
9

*
1
"#$,2;

*0;
+
*-

*
1
3;


+

Ba

i 56*



3=>;

/ EB
:
-

D)

F

=>F,

)

*3.#72$
=

>

!A



=

=

>

>

GA

,

/;

)
1
32
1
;
+
**



3
+
3/0
+
*
9 4
+
J,

*20
1
32
1
>

=?J


a b c ab bc ca a b c+ + + + + + + +
IP\*Y3"S$]
Cõu 4. ^*X?P?_3`*2*aM#=5./O*8^*\?3`*?#?_,b
,c**aM*Y#>8^*\?_3`*?#?_,b,c**aM*YF#H
Y^*\=#FP>Hde2$*af*MC
Y*YT3=FCHf*g5c3*f*^*X
hi,P*g5*2$g323j?P?_h?#i?_Y^*\=e2
*2M3ja*\hi
3
Baỡi 1 Cho bióứu thổùc
1 3 2
A = - +
x +1 x x +1 x- x +1
a) Ruùt goỹn bióứu thổùc A
b) Tỗm giaù trở nhoớ nhỏỳt vaỡ giaù trở lồùn nhỏỳt cuớa bióứu thổùc A
(
Baỡi 2 Cho haỡm sọỳ y = - 2x + 2 coù õọử thở (D) vaỡ haỡm sọỳ
-4
y =
x
coù õọử thở (H)
a) Tỗm toaỷ õọỹ giao õióứm cuớa (D) vaỡ (H)
b) Tỗm trón (H) õióứm A(x
A
, y
A
) vaỡ trón (D) õióứm B(x
B
, y


P y x=
.
Viết phơng trình các tiếp tuyến của (P), biết các tiếp tuyến này đi qua điểm
@A
.
Gọi d là đờng thẳng đi qua điểm
@A
và có hệ số góc m. Với giá trị nào của m thì đờng thẳng d cắt
(P) tại hai điểm phân biệt M và N, khi đó tìm quĩ tích trung điểm I của đoạn thẳng MN khi m thay
đổi.
Tìm quĩ tích các điểm M
0
từ đó có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến của parabol (P) và hai tiếp tuyến này
vuông góc với nhau.
Bài 2: Giải hệ phơng trình:



x y xy
x y xy

+ =

+ + =

Bài 3: Cho nửa đờng tròn đờng kính AB cố định. C là một điểm bất kì thuộc nửa đờng tròn. ở phía ngoài tam
giác ABC, vẽ các hình vuông BCDE và ACFG. Gọi Ax, By là các tiếp tuyến của nửa đờng tròn.
1. Chứng minh rằng khi C di chuyển trên nửa đờng tròn đã cho thì đờng thẳng ED luôn đi qua một điểm
cố định và đờng thẳng FG luôn đi qua điểm cố định khác.

Chứng minh rằng tích
OM ON
AM DN
ì
là một hằng số. Suy ra giá trị nhỏ nhất của tổng
OM ON
AM DN
+
, khi đó
cho biết vị trí của điểm E ?
2. Gọi GH là dây cung cố định của đờng tròn tâm O bán kính R đã cho và GH không phải là đờng kính.
K là điểm chuyển động trên cung lớn GH. Xác định vị trí của K để chu vi của tam giác GHK lớn nhất.
6
Bài 1: Cho phơng trình

& x mx m + =
.
Tìm các giá trị của
m
để phơng trình (1) có hai nghiệm dơng phân biệt.
Tìm các giá trị của
m
để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt

x


x
thoả mãn hệ thức



&
3 6
4
2 3. 7 4 3 x
A x
9 4 5. 2 5 x
+
= +
+ +
Bi 3. =Ud*L#n$/O,2o7[O3j5-*K
x x 1 m+ =
Bi 4 p^*X?P?_*g5"W3Pq(g5*2$g32P((_3N*g5MZ^
*X?q(Z^*X?_q(_#`*^*X[*.??_qr(g5*2$g32**a3jp
^*X3`*((_qJ(sf9PJ*B3T3/TDs3j^*X?P?_
/Yr?r?_rJ

Pr(r(_r


3YU^*Xa*g5

((_*g5"W3Z??_*aP^*Xa*g5

?J?_*g5
"W3ZrJ*aJ
(
(!


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status