Trường THCS Bạch Đằng Bộ đề ôn tập thi vào lớp 10
ĐỀ THAM KHẢO THI TUYỂN LỚP 10 ( ÑEÀ 1 )
Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a)
2
2 3 0x x+ =
b)
( )
023623
2
=++−− xx
c)
− =
+ = −
2x 3y 13
x 2y 4
d)
4 2
x 13x 30 0− − =
Bài 2: Cho hàm số
= −
2
x
y
4
có đồ thị (P) và (D) : x – y = k
a) Vẽ (P).
= − − ≥ ≠
÷
÷
÷
−
+ −
− + −
3
1 2 x 2 1 2
B : ( x 0;x 1)
x 1
x 1 x 1
x x x 1
Rút gọn B rồi tìm GTNN của B
Bài 5: Cho tứ giác ABCE nội tiếp đường tròn (O;R) đường kính AE
(AB<R,BC< CE) , AC cắt BE tại V, VH ⊥ AE tại H; AB cắt CE tại K
a/ Cm : ABVH nội tiếp và VA.VC = VB.VE và K,V,H thẳng hàng.
b/ M là trung điểm VE. Cm : BHOM nội tiếp và CM.BE = EH.OA
c/ Chứng minh :
2
VH . KH R≤
d/ CH cắt BE tại N, qua N vẽ đường thẳng vuông góc BE cắt AC,
AE lần lượt tại D và I. DE cắt AB tại S . Cm : AIDS nội tiếp .
Hết
GV : Đỗ Quang Vinh 1
Trường THCS Bạch Đằng Bộ đề ôn tập thi vào lớp 10
ĐỀ THAM KHẢO THI TUYỂN LỚP 10 ( ÑEÀ 2 )
Bài 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
1
) song song (d) và cắt (P)
tại điểm có tung độ bằng –2.
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
( ) ( )
8 3 7 18 14 8 3 7A = + − −
2 2 4 3
: ( x>0,x 4,x 9)
4
2 2 2
x x x x
B
x
x x x x
+ − −
= − − ≠ ≠
÷
÷
−
− + −
KQ :
+
−
x 2
x 1
Bài 4: Cho phương trình ẩn x:
2 2
.
d) Chứng minh : CK ⊥ BI.
GV : Đỗ Quang Vinh 2
Trường THCS Bạch Đằng Bộ đề ôn tập thi vào lớp 10
Hết
GV : Đỗ Quang Vinh 3