6/12/20086/12/2008
Bộ đề ôn thi vào lớp 10 PTTH
Bộ GD-ĐT
Sở GD- ĐT Vĩnh Phúc
Phần thứ nhất : Bộ đề các tỉnh
Đề thi số 1 : Môn Ngữ văn 9
Thời gian 12o phút ( Không kể thời gian giao phát đề )
A . Phần trắc nghiệm ( 4 điểm mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm ) :Đọc đoạn trích sau và làm
các bài tập từ 1 đến 16 bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Cả làng chúng nó Việt gian theo Tây cái câu nói của ngời đàn bà tản c hôm trớc dội
lên trong tâm trí ông.
Hay là quay về làng ?
Vừa chớm nghĩ nh vậy , lập tức ông lão phản đối ngay . Về làm gì cái làng ấy nữa .
Chúng nó theo Tây cả rồi . Về làng tức là bỏ kháng chiến . Bỏ cụ Hồ
Nớc mắt ông giàn ra . Về tức là chịu quay lại làm việc cho thằng Tây . Ông lão nghĩ
ngay đến mấy thằng kỳ lý chuyên môn khua khoét ngày trớc lại ra hống hách ở trong cái
đình . Và cái đình lại nh của riêng chúng nó , lại thâm nghiêm ghê gớm , chứa toàn những
sự ức hiếp ,đè nén . Ngày ngày chúng dong ra , dong vào , đánh tổ tôm mà bàn t việc làng
với nhau ở trong ấy . Những hạng khố rách áo ôm nh ông có đi qua cũng chỉ dám liếc
trộm vào , rồi cắm đầu xuống mà lủi đi . Anh nào ho he , hóc hách một tí thì chúng nó tìm
hết cách để hại, cắt phần ruộng ,truất ngôi , trừ ngoại , tống ra khỏi làng
Ông Hai nghĩ rợn cả ngời . Cả cuộc đời đen tối , lầm than cứ nổi lên trong ý nghĩ ông .
Ông không thể về cái làng ấy đợc nữa . Về bây giờ ra ông chịu mất hết à ?
Không thể đợc! Làng thì yêu thật , nhng làng theo Tây mất rồi thì phải thù.
( Trích Ngữ văn9 _ Tập I)
1 . Phần trích trên đợc trích từ tác phẩm nào ?
A . Lặng lẽ Sa Pa C . Chiếc lợc ngà
B . Làng D . Cố hơng
2 . Phần trích trên sử dụng phơng thức biểu đạt chính nào ?
A . Tự sự C . Miêu tả
A . ý dẫn trực tiếp C . Lời dẫn gián tiếp
B . ý dẫn gián tiếp D . Lời dẫn trực tiếp
12 . Cụm từ Lại nh của riêng chúng nó trong câu Và cái đình lại nh của riêng chúng
nó , lại thâm nghiêm ghê gớm , chứa toàn những sự ức hiếp , đè nén thuộc thành phần
nào ?
A . Thành phần gọi đáp C . Thành phần tình thái
B . Thành phần phụ chú D . Thành phần cảm thán
13 . Dấu chấm lửng ( ) trong câu văn Anh nào ho he , hóc hách một tí thì chúng nó tìm
hết cách hại , cắt phần ruộng , truất ngôi , trừ ngoại , tống ra khỏi làng dùng để:
A . Chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ
B . Tỏ ý còn nhiều sự việc ,hiện tợng cha liệt kê hết
C . Thể hiện chỗ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng ngắt quãng
D . Giãn nhịp điệu câu văn
14 . Phần trích Hay là quay về làng?
Vừa chớm nghĩ nh thế ông phản đối ngay sử dụng phép liên kết nào dới đây ?
A . Phép nối C . Phép lặp từ ngữ
B . Phép thế D . không sử dụng phứp liên kết
15 . Các cụm từ Cắt phâng ruộng , truất ngôi , trừ ngoại , tống ra khỏi làng thuộc lọaị
nào dới đây ?
A . Tính từ B . động từ C . Ngữ tính từ D . Ngữ động
từ
16 . Câu văn nào thể hiện rõ nhất nội dung chính của tác phẩm?
A . Về làm gì cái làng ấy nữa C . Ông Hai nghĩ rợn cả ngời
B . Nớc mắt ông giàn ra D . Làng thì yuê thật , nhng làng theo Tây
mất rồi thì phải thù
B . Phần tự luận : 6 điểm . Thí sinh chọn một trong hai đề sâu
1 . Đề thứ nhất : Phân tích nét nổi bật trong tính cách của nhân vật ông Hai qua tác phẩm
Làng của Kim Lân
2 . Đề thứ hai : Qua đoạn trích Chị em Thúy Kiều , Nguyễn Du đã khắc họa thành
công bức chân dung tơi đẹp và tài năng của Thúy Kiều.
D . Văn nghệ giúp con ngời sóng đầy đủ hơn
5 . Đoạn văn sử dụng phơng thức chuyển nghĩa nào ?
A . ẩn dụ C . Nhân hoá
B . So sánh D . Nói quá
6 . Việc lặp từ Văn nghệ tromg Văn nghệ đã làm cho tâm hồn họ thực sự đợc sống . Lời gửi
của văn nghệ là sự sống thuộc phép liên kết nào ?
A . Phép lặp từ ngữ C . Phép nối
B . Phép thế D . Phép dùng từ gần nghĩa
7 . Đoạn văn trên tác giả triển khai theo phép lập luận nào ?
A . Diễn dịch C . Móc xích
B . Quy nạp D . Tổng phân hợp
8 . Từ chung thân trong đoạn trich đợc hiểu nh thế nào ?
A . Ngời bị án hình sự , mức án Chung thân
B . Những ngời bị trói chặt trong cuộc sống cơ cực , u tối
C . Sống chung
9 . Xét theo cấu tạo , câu Và ánh đèn buổi chèo , những nhân vật ra trò , những lời nói , những
câu hát , làm cho những con ngời ấy trong một buổi đợc cời hả dạ hay rỏ giấu một giọt nớc mắt
là loại câu nào ?
A . Câu đơn C . Câu đặc biệt
B . Câu ghép D . Câu rút gọn
10 . Từ Và trong câu Và ánh đèn buổi chèo , những nhân vật ra trò , những lời nói , những
câu hát , làm cho những con ngời ấy trong một buổi đợc cời hả dạ hay rỏ giấu một giọt nớc mắt
là từ kết nối trong đoạn văn chỉ kiểu quan hệ nào ?
A . Quan hệ bổ sung C . Quan hệ nguyên nhân
B . Quan hệ thời gian D . Quan hệ nghịch đối
11 . Từ nào không phải là từ Hán Việt ?
A . Cơ quan C . Cuộc đời
B . Chung thân D . Văn nghệ
12 . Những câu hát Là
A . Cụm động từ C . Cụm tình từ
- Cơm sôi rồi , nhão bây giờ!
anh Sáu cứ ngồi im . Tôi doạ nó:
- Cơm mà nhão ,má cháu về thế nào cũng bị đòn . Sao cháu không gọi ba cháu .
Cháu nói một tiếng ba không đợc sao?
( Sách ngữ văn 9 - TậpI NXBGD
2003,trang 189)
Câu 1 . Đoạn văn trên đợc trích từ tác phẩm nào?
A . Làng C . Lặng lẽ Sa Pa
B . Chiếc lợc ngà D . Mùa cá bột
Câu 2 . Tác giả đoạn văn trên là ai?
A . Kim Lân C . Nguyễn Thành Long
B . Nguyễn Quang Sáng D . Nguyễn Minh Châu
Câu 3 . Đoạn văn trên đợc kể theo lời trần thuật của nhân vật nào ?
A . Ông Sáu C . Ngời bạn ông Sáu
B . Một ngời hàng xóm D . Ngời kể giấu mặt
Câu 4 . Cách chọn nhân vật kể chuyện nh vậy có tác dụng :
A . Giúp cho ngời kể bày tỏ cảm xúc , suy nghĩ , ý kiến bình luận
B . Làm cho cốt truyện đợc chặt chẽ , hợp lí hơn
C . Tạo nên nhiều yếu tố bất ngờ trong truyện
D . Gây đợc hứng thú cho ngời đọc
Câu 5 . Dòng nào thể hiện rõ nhất nội dung chính của đoạn văn ?
A . Bé Thu không chịu nhận ông Sáu là cha
B . Bé Thu không chịu nhờ ông Sáu chắt giúp nớc nồi cơm to đang sôi
C . Tâm trạng đau buồn của ông Sáu
D . Tình cha con trong cảnh ngộ éo le của chiến tranh
Câu 6 > Đoạn văn trên sử dụng phơng thức biểu đạt chính nào ?
A . Miêu tả C . Biểu cảm
B . Lập luận D . Tự sự
Câu 7 . Câu nào dới đây có chứa hàm ý ?
A . Cơm sôi rồi , chắt nớc giùm cái C . Sao cháu không gọi ba cháu
Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn cháy ra
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chứ hiếu mới là đạo con
Đề 2 : Cảm nhận của em về ý nghĩa lời ru và tình mẹ trong bài thơ Con cò của Chế Lan
Viênbộ giáo dục và đào tạo đề thi số 4 : môn ngữ văn 9
sở gdvà đt quảng ngãi thời gian 120 phút ( không kể thời gian
giao phát đề)
I . Trắc nghiệm :( 0,35 điểm)
Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái ở đầu câu trả lời
đúng nhất
Cái mạnh của con ngời Việt Namkhông chỉ chúng ta nhận biết mà cả thế giớiđều
thừa nhận là sự thông minh , nhạy bén với cái mới . Bản chất trời phú ấy rất có ích trong
xã hội ngày mai mà sự sáng tạo là một yêu cầu hàng đầu . Nhng bên cạnh cái mạnh đó
cũng còn tồn tại không ít cái yếu . ấy là những lỗ hổng về kiến thức cơ bản do thiên hớng
chạy theo những môn học thời thợng , nhất là khả năng sáng tạo và thực hành bị hạn
chế do lối học chay , học vẹt nặng nề . Không nhanh chóng lấp những lỗ hổng này thì hật
khó bề phát huy trí thông minh vốn có và không thể thích ứng với nền kinh tế mới chứa
đựng đầy tri thức cơ bản và biến đổi không ngừng
( Ngữ văn 9 - tập II)
1 . Đoạn văn trên đợc viết theo phơng thức biểu đạt chính nào ?
A . Thuyết minh C . Tự sự
B . Nghị luận D . Miêu tả
2 . Nội dung chính của đoạn văn trên là :
A . Cái mạnh của con ngời Việt Nam C . Cái mạnh và cái yếu của con ngời
Việt Nam
B . Cái yếu của con ngời Việt Nam D . Sự sáng tạo của con ngời Việt
12 . Dấu ngoặc kép đóng khung từ thời thợng có tác dụng:
A . Dẫn lời trực tiếp C . Hiểu theo nghĩa có hàm ý phê
phán
B . Dẫn ý trực tiếp D . Hiểu theo nghĩa có hàm ý khen
13 . Câu văn cái mạnh của con ngời Việt Nam không chỉ chúng ta nhận biết mà cả thế
giới đều thừa nhận là sự thông minh , nhạy bén với cái mới thuộc loại câu gì?
A . Câu đơn C . Câu đặc biệt
B . Câu ghép D . Câu rút gọn
14 . Đoạn văn trên , tác giả triển khai theo phép lập luận nào ?
A . Qui nạp C . Phân tích
B . Diễn dịch D . Tổng hợp
II . Phần tự luận: 9 6,5 điểm)
Chọn một trong hai đề sau :
Đề 1 : Để chuẩn bị hành trang vào thế kỷ mới , phó thủ tớng Vũ Khoan viết Sự chuẩn
bị bản thân con ngời là quan trọng nhất
Bình luận ý kiến trên
Đề 2 :
Mọc giữa dòng sông xanh Mùa xuân ngời cầm súng
Một bông hoa tím biếc Lộc giắt đầy bên lng
Ơi con chimm chiền chiện Mùa xuân ngời ra đồng
Hót chi mà vang trời Lộc trải dài nơng mạ
Từng giọt long lanh rơi Tất cả nh hối hả
Tôi đa tay tôi hứng Tất cả nh xôn xao
( Trích bài thơ Mùa xuân nho nhỏ - Thah Hải)
Hãy viết một bài văn giới thiệu vẻ đẹp của đoạn thơ qua sự cảm nhận của em.
bộ giáo dục và đào tạo đề thi số 5 : môn ngữ văn 9
sở gd và đt quảng ngãi thời gian 120 phút ( không kể thời gian giao phát đề)
`I . Phần trắc nghiệm ( 3điểm , mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm)
Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời bằng cách khoanh tròn chữ cái ở câu trả lời đúng
B . Miêu tả D . Biểu cảm
6 . Ai là ngời kể chuyện trong đoạn văn này ?
A . Ông Hai C . Mụ chủ nhà
B . Ông chủ tịch D . Tác giả
7 . Từ nào dới đây không phải là từ tợng hình ?
A . Chất ngất C . Chen chúc
B . Chật chội D . Lách tách
8 . Tác phẩm Làng thuộc thể loại nào ?
A . Hồi ký C . Tuỳ bút
B . Truyện ngắn D . Tiểu thuyết
9 . Đoạn trích : Nhng còn cái này nữa mà ông sợ , có lẽ còn ghê rợn hơn cả những tiếng
kia nhiều . ấy là mụ chủ nhà sử dụng phơng tiện liên kết nào dới đây
A . Phép lặp từ ngữ C . Phép thế
B . Dùng từ trái nghĩa D . Không sử dụng phép liên kết
10 . Câu văn Từ ngày xảy ra chuyện ấy , hình nh mụ ta lấy điều làm cho vợ chồng ông
khổ ngấm khổ ngầm là mụ thích có chứa thành phần nào dới đây ?
A . Thành phần câu cảm thán C . Thành phần tình thái
B . Thành phần phụ chú D . Thành phần gọi đáp
11 . Ông Hai trong truyện ngắn Làng ( Kim Lân) có những phẩm chất gì dới đây :
A . Yêu làng C . Yêu cụ Hồ
B . Yêu nớc D . Tất cả A , B , C đều đúng
12 . Các truyện Làng ; Lặng lẽ Sa Pa ; Chiếc lợc ngà có điểm chung gì về nghệ
thuật ?
A . Cách vận dụng ngôn ngữ địa phơng C . Cách xây dựng tình huống
bất ngờ
B . Trần thuật chủ yếu theo điểm nhìn của nhân vật D . Ngời kể chuyện không
xuất hiện
II . Phần tự luận : 9 7 điểm ) học sinh chọn một trong hai đề sau :
Đề 1 : Sâu khi học truyện ngắn : Làng ( Kim Lân ) em có suy nghĩ gì về tình cảm của
ông Hai đối với quê hơng , đất nớc
Pa
3 . Trong đoạn trích trên ngời kể chuyện là ai ?
A . Ông hoạ sĩ già C . Anh thanh niên
B . Cô kỹ s D . Vô nhân xng
4 . đoạn trích kể về :
A .Phút chia tay giữa ngời họa sĩ già và cô gái
B . Phút chia tay giữa anh thanh niên và cô gái
C . Phút chia tay giữa ngời họa sĩ già và anh thanh niên
D . Phút chia tay giữa ngời họa sĩ già , anh thanh niên và cô gái
5 . Câu Trời ơi , chỉ còn năm phút ! là câu gì ?
A . Câu đơn bình thờng C . Câu rút gọn
B . Câu cảm thán D . Câu đặc biệt
6 . Đoạn trícg trên sử dụng bao nhiêu từ Hán Việt ?
A . Năm từ C . Bảy từ
B . Sáu từ D . Tám từ
7 . Những từ sau đây từ nào không đồng nghĩa với từ Ccái làn trong câu Anh chạy ra
nhà sau , rồi trở vào liền , tay cầm một cái làn ?
A . Cái giỏ xách C . Cái cặp
B . Cái túi xách D . Cái xách
8 . Câu : Tôi ở lại với anh ít hôm đợc chứ? là câu gì ?
A . Câu cảm thán C . Câu cầu khiến
B . Câu hỏi D . Câu trần thuật
9 . Từ nào sau đây không phải là từ láy ?
A . Rõ ràng C . Cẩn thận
B . Tỉ mỉ D . Tơi tốt
10 . Trong đoạn trích , tác giả sử dụng bao nhiêu lần thành phần biệt lập phụ chú ?
A . Một lần C . Ba lần
B . Hai lần D . Bốn lần
11 . Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì trong câu văn : Cô chìa tay cho anh nắm
,cântrongj , rõ ràng , nh ngời ta cho nhau cái gì chứ không phải là cái bắt tay
gian đấy ? Chúng nó cũng bị ngời ta rẻ rúng , hắt hủi đấy ? Khốn nạn , bằng ấy tuổi
đầu . Ông lão nắm tay lại mà rít lên :
- Chúng mày ăn miếng cơm hay miếng gì vào mồm mà đi làm cái giống Việt
gian bán nớc để nhục nhã thế này !
( Làng - Ngữ văn 9 - Tập I)
1 . Truyện ngắn Làng của tác giả nào ?
A . Lỗ Tấn C . Kim Lân
B . Hữu Thỉnh D . Nguyễn Minh Châu
2 . Câu Hà , nắng gớm ,về nào là lời của ông Hai nói với ai ?
A . Ngời đàn bà bán nớc C . Với ngời nào đó tên là Hà
B . Ngời đàn bà cho con bú D . Với chính mình
3 . Trong các từ sau từ nào không phảo là từ láy ?
A . Chèm chẹp C . Xôn xao
B . Vơn vai D . Lanh lảnh
4 . Câu Khốn nạn , bằng ấy tuổi đầu xét về cấu trúc thuộc loại câu gì ?
A . Câu đơn C . Câu rút gọn
B . Câu ghép Câu đặc biệt
5 . Phơng thức biểu đạt chính của đoạn văn trên là gì ?
A . Miêu tả C . Tự sự
B . Biểu cảm D . Lập luận
6 . Câu Cái giống Việt gian bán nớc thì cứ cho mỗi đứa một nhát ! xét về mục đích nói
thuộc loại câu gì ?
A . cảm thán C . Trần thuật
B . Cầu khiến D . Nghi vấn
7 . Đoạn văn trên có bao nhiêu câu đối thoại ?
A . Hai câu C . Bốn câu
B . Ba câu D . Năm câu
8 . Các câu Cha tiên s nhà chúng nó ! Đói khổ ăn cắp , ăn trộm bắt đợc ngời ta còn th-
ơng . Cái gióng Việt gian bán nớc thì cứ cho mỗi đứa một nhát ! là tiếng chửi của ngời
đàn bà cho con bú nhằm vào đối tợng nào ?
xuân nho nhỏ của nhà thơ Thanh Hải trong sách ngữ văn 9 tập 2
bộ giáo dục và đào tạo đề thi số 8 môn ngữ văn9
sở gd và đt bến tre Thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề
I phần trắc nghiệm : Bắt buộc : 12 câu , mỗi câu 0,25 điểm ,tổng 3 điểm
Đọc kỹ đoạn thơ sau trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái ở câu trả lời đúng
nhất
Dù ở gần con Con cò mẹ hát
Dù ở xa con Cũng là cuộc đời
Lên rừng xuống bể Vỗ cánh qua nôi
Cò sẽ tìm con Ngủ đi ! Ngủ đi
Cò mãi yêu con, Cho cánh cò cánh vạc
Con dù lớn vẫn là con của mẹ Cho cả sắc trời
Đi hết đời lòng mẹ vẫn theo con Đến hát
à ơi! Quanh nôi
1 Đoạn thơ trên của tác giả nào ?
A . Nguyễn Khoa Điềm C . Viễn Phơng
B . Chế lan Viên D . THanh Hải
2 . đoạn thơ trên thuộc đoạn ào trong bài thơ Con cò
A . Đoạn I C . Giữa đoạn II và đoạn III
B . Đoạn II D . Đoạn III
3 . Hình ảnh con cò trong đoạn thơ trên là biểu tợng của :
A . Ngời mẹ lúc nào cũng ở bên con C . Ngời vợ thơng chồng , đảm
đang
B . Ngời nông dân cần cù , lao dộng D . Ngời phụ nữ trong cuộc sống
nhiều nhọc nhằn
4 . Phơng thức biểu đạt chính của đoạn thơ là gì ?
A . tự sự C . Biểu cảm
B . Miêu tả D . Lập
II . Phần tự luận : 7 điểm : học sinh chọn một trong hai đề
Đề 1 :
1 . Chép lại những câu ca dao đợc tác giả vận dụng trong bài thơ Con cò( 1
điểm)
2 . Cảm nhận của em về bài thơ Con cò
Đề 2 :
1 . Trong chơng trình ngữ văn 9, em đã đợc học bài thơ nào ( ngoài bài thơ
Con cò) cũng mang âm điệu lời ru ? Nêu đại ý bài thơ ấy ( 1 điểm)
2 . Suy nghĩ từ câu ca dao
Công cha nh núi Thái Sơn
Nghĩa mự nh nớc trong nguồn chảy ra ( 6 điểm)bộ giáo dục và đào tạo đề thi số 9 : môn ngữ
văn 9
sở gdvà đt vĩnh phúc Thời gian 120 phút ( không kể thời gian
giao đề)
A . phần trắc nghiệm :( 4 điểm)
I . Đọc phần trích sau và trả lời các câu hỏi :
Tôi hãy còn nhớ buổi chiều hôm đó - buổi chiều sau một ngày ma rừng , giọt ma
còn đọng trên lá rừng sáng lấp lánh . Đang ngồi làm việc dới tấm ni lông nóc , tôi bỗng
nghe tiếng kêu . Từ con đờng mòn chạy lẫn trong rừng sâu , anh hớt hải chạy về , tay cầm
khúc ngà đa lên khoe với tôi . Mặt anh hớn hở nh một đứa trẻ đợc nhận quà .
Sau đó anh lấy vỏ đạn hai mơi li của Mĩ , đập mỏng làm thành một cây ca nhỏ , ca
khúc ngà thành từng miếng nhỏ . Những lúc rỗi , anh ca từng miếng răng lợc , thận trọng ,
tỉ mỉ và cố công nh ngời thợ bạc . Chẳng hiểu sao tôi thích ngồi nhìn anh làm và cảm thấy
vui vui khi bụi ngà rơi mỗi lúc một nhiều . Một ngày anh ca một vài răng . Không bao lâu
sau , cây lợc đợc hoàn thành . Cây lợc dài độ hơn một tấc , bề ngang độ ba phân rỡi , cây
lợc cho con gái , cây lợc dùng để chải tóc dài , cây lợc chỉ có một hàng răng tha . Trên
sống lợc khắc một hàng chữ nhỏ mà anh đã gò lng , tẩn mẩn khắc từng nét : Yêu nhớ
A . Chủ ngữ C . Trạng ngữ
B . Vị ngữ D . Định ngữ
9 . Cum từ buổi chiều sau một ngày ma rừng trong câu văn Tôi hãy còn nhớ buổi
chiều hôm đó , buổi chiều sau một ngày ma rừng , giọt ma còn đọng trên lá cây , rừng
sáng lấp lánh thuọc thành phần nào ?
A . Thành phần câu cảm thán C . Thành phần gọi đáp
B . Thành phần tình thái D . Thành phần phụ chú
10 . Câu văn Mặt anh hớn hở nh một đứa trẻ đợc quà đã thể hiện cách so sánh nào /
A . Có đủ vế A - phơng diện so sánh - từ so sánh - vế B
B . Không có phơng diện so sánh
C . Chỉ có vế A và từ so sánh còn vê B ẩn đi
D . Chỉ có từ so sánh và vế B còn vế A ẩn đi
11 . Câu văn Những đêm nhớ con , anh ít nhớ đến nỗi hối hận đánh con , nhớ con anh
lấy lợc ra ngắm nghía rồi mài lên mái tóc cho cây lợc thêm bóng , thêm mợt thuộc loại
cau nào ?
A . Câu đơn C . Câu ghép chính phụ
B . Câu ghép đẳng lập D . Câu đặc biệt
12 . Phần trích Không bao lâu sau , cây lợc đợc hoàn thành . Cây lợc dài độ hơn một
tấc , bề ngang độ ba phân rỡi , cây lợc cho con gái , cây lợc dùng để chải mái tóc dài , cây
lợc chỉ có một hàng răng tha sử dụng phơng tiện liên kết nào ?
A . Phép lặp từ ngữ C . Dùng từ gần nghĩa
B . Dùng từ đồng nghĩa D . Dùng từ trái nghĩa
II . Câu chuyện Chiếc lợc ngà đã thể hiện thật cảm động tình cảm cha con sâu nặng và
còn đẹp
Hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 - 7 dòng theo phép lập luận diễn dịch hoăc qui
nạp trình bày cảm nhân của em về vấn đề trên .
B . phần tự luân : ( 6điểm ) học sinh chọn một trong hai đề sau :
I . đề thứ nhất :
Vẻ đẹp trong cách sống , trong tâm hồn và những suy nghĩ của anh thanh niên trong
Lặng lẽ Sa Pa của Nguyễn Thành Long
C . Đấu tranh cho một thế giới hoà bình
D . Hồ Chí Minh và văn hoá Việt Nam
2 . Đoạn văn trên đợc viết theo phờng thức biểu đạt chính nào ?
A . Tự sự C . Biểu cảm
B . Miêu tả D . Lập luận
3 . Theo tác giả đoạn trích , Chủ tich Hồ Chí Minh đã qua những nơi nào ?
A . Châu Phi , châu á , châu Âu và châu Mĩ
B . Châu á , châu Phi , châu Mĩ và nớc Anh
C . Châu Mĩ , châu Phi , châu Âu và nớc Pháp
D . Châu Âu , châu úc , châu Phi và nớc Pháp
4 . Theo tác giả Chủ tịch Hồ Chí Minh nói và viết thạo những thứ tiếng nào ?
A . Tiếng Pháp , tiếng Anh , tiếng , tiếng Nga , tiêng Tây Ban Nha
B . Tiếng Nga, tiếng Pháp , tiếng Anh , tiếng Hoa
C . Tiếng Anh , tiếng Nga , tiếng Hoa , tiếng Mĩ
D . Tiếng Nga , tiếng Hoa , tiếng Pháp , tiếng Đức
5 Chủ tịch Hồ chí Minh đã tiếp thu các nền văn hoá theo cách nào ?
A . Tiếp thu cái hay đồng thời phê phán những tiêu cực của chủ nghĩa t bản
B . Tiếp thu cái đẹp đồng thời phê phán những tiêu cực của chủ nghĩa t bản
C. Tiếp thu cái đẹp , cái hay đồng thời phê phán những tiêu cực của chủ nghĩa t bản
D . Cả ba cách trên ( A B C) đều không đúng
6 . Chủ tịch Hồ Chí Minh là con ngời có phong cách và văn hoá nh thế nào ?
A . Một nhân cách rất Việt Nam , rất bình dị
B .Một lối sống rất bình dị , rất Việt Nam
C. Một lói sống rất bình dị , rất Việt Nam , rất phơng Đông
D . Một lối sống rất Việt Nam nhng cũng rất mới ,rất hiện đại
7 . Dòng nào sau đây khái quât đợc nội dung chính đoạn trích ?
A . Trong cuộc đời đầy truân chuyên của mình , Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tiếp xúc
với văn hoá nhiều nớc ,
nhiều vùng trên thé giới
B . Ngời cũng chịu ảnh hởng tất cả các nền văn hoá , đã tiếp thu mọi cái đẹp ,cái
14 . Cụm từ nào trong câu (2) dùng để liên kết với câu ( 1)
(1) Ngời cũng chịu ảnh hởng tất cả các nền văn hoá , đã tiếp thu mọi cái đẹp và cái
hay đồng thời với việc phê phán những tiêu cực của chủ nghĩa t bản . ( 2) Nhng điều kì lạ
là tất cả những ảnh hởng quốc tế đó đã nhào năn với cái gốc văn hoá dân tộc không gì lay
chuyển đợc ở Ngời , để trở thành một nhân cách rất Việt Nam.
A . Nhng điều kì lạ là
B . Tất cả những ảnh hởng quốc tế đó
C . Đã nhào nặn với cái gốc văn hoá dân tộc
D . Để trở thành một nhân cách rất Việt Nam
15 . Nếu viết Nhng điều kì lạ là tất cả những ảnh hởng quốc tế đó đã nhào nặn với cái
gốc vănm hoá dân tộc không gì lay chuyển đợc ở Ngời. thì câu văn sẽ măc lỗi gì?
A . Thiếu chủ ngữ C . Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ
B . Thiếu vị ngữ D . Thiếu bổ ngữ
16 . Trong đoạn văn sau đây tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì ?
Trên những con tàu vợt trùng dơng , Ngời đã ghé lại nhiều hải cảng , đã thăm các
nớc châu Phi , châu Mĩ . Ngời đã từng sống dài ngày ở Pháp , ở Anh . Ngời nói và viết
thạo nhiều thứ tiếng ngoại quốc : Pháp , Anh , Nga , Hoa Ngời đã từng làm nhiều
nghề.
A . So sánh C . Liệt kê
B . Nhân hoá D . Nói quá
II : phần tự luận : ( 6 điểm)
Đề văn :
Phân tích bài thơ Viếng Lăng Bác của Viễn Phơng và liên hệ với một
số bài thơ viết về Bác Hồ để làm sáng tỏ tình cảm sâu nặng của nhân dân ta đối với Ngời . Đề số 2 ( Bài làm 120 phút không kể thời gian giao đề )
3 . Loại chuối nào đợc mọi ngời rất a chuộng ?
A . Chuối hơng C . Chuối sứ
B . Chuối ngự D . Chuối trng quốc
4 . Dòng nào điền vào chỗ trống trong câu sau đây phù hợp nhất ?
Chuối trứng quốc không phải là quả tròn nh quả trứng quốc mà ki chín vỏ chuối
có những
A . Hình quả trứng quốc C . Vệt lốm đốm nh vỏ trứng
quốc
B . Vệt lốm đốm nh trứng quốc D . Vêt lốm đốm nh quả trứng
quốc
5 .Một buồng chuối có thể có tới bao nhiêu quả ?
A . Hàng trăm quả C. Vài trăm quả
B . Cả ngàn quả D Vài ngàn quả
6 . Tại sao nhiều ngời phụ nữ lại nghiền chuối nh nghiền mĩ phẩm ?
A . Vì ăn chuối đỡ đói C . Vì làm cho da mịn màng
B . Vì chuối ngon D . Vì cả ba yếu tố trên
7 . Chuối xanh có thể ăn kèm với những món gì ?
A . Thịt heo luộc chấm tôm chua C . Các món gỏi
B . Các món tái D . Cả ba món trên
8 . Chuối xanh không nên nấu với loại thực phẩm gì ?
A . ốc B . Lơn C . Gà D . Trạch
9 . Loại nào không hải là sản phẩm bánh kẹo chế biến từ chuối ?
A . Kẹo chuối C . Chuối ép
B . Chuối thờ D . Mứt chuối
10 . Chuối thờ thờng dùng loại chuối nào ?
A . Nải chuối chín C . Nải chuối chín hoặc xanh
B . Nải chuối xanh D . Một vài quả chuói chín hoặc
xanh
11 . Đoạn trích nhằm giới thiệu với ngời đọc nội dung gì ?
A . Các loại chuối ở Việt Nam C . Những đặc điểm của cây
I . phần trắc nghiệm ( 12 câu , mỗi câu đợc 0,25 điểm , tổng 3 điểm)
Đọc kỹ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn chữ cái ở câu trả lời
đúng nhất
Đọc sách không cần nhiều , quan trọng nhất là phải chọn cho tinh , đọc cho
kỹ . Nếu đọc đợc mời quyển sách không quan trọng , không bằng đem sức lực đọc mời
quyển ấy mà đọc một quyển thực sự có giá trị . Nếu đọc đợc mời quyển sách mà chỉ lớt
qua , không bằng chỉ lấy một quyển mà đọc mời lần .
Sách cũ trăm lần xem không chán - Thuộc lòng , ngẫm kĩ mộ mình hay ,
hai câu thơ đó đáng làm lời răn cho mỗi ngời đọc sách . Đọc sách vốn có ích cho riêng
mình , đọc nhiều không thể coi là vinh dự , đọc ít cũng không phải là xấu hổ . Đọc ít mà
kĩ , sẽ thành nếp suy nghĩ sâu xa , trầm ngâm tích luỹ , tởng tợng tự do đến mức làm đổi
thay khí chất ; đcj nhiều mà khôg chụi nghĩo sâu , nh cỡi ngựa qua chợ , tuy châu báu
phơi đầy , chỉ tổ làm mắt hoa ý loạn , tay không mà về . Thé gian có biết bao kẻ đọc sách
chỉ để trang tí bộ mặt nh kẻ trọc phú khoe của , chỉ biết lấy nhiều làm quí . Đối với việc
học tập cách đó chỉ là lừa mình rối ngời , đối với việc làmngời thì đó là thể hiện phẩm
chất tầm thờng , thấp kém
( Ngữ văn 9 - tập 2)
1 . Đoạn văn trên là của tác giả nào ?
A . Nguyễn Đình Thi C . Chu Quang Tiềm
B . Mắc - xim Go - rơ - ki D . Mô - pa - xăng
2 . Câu văn nào nêu bật đợc nội dung chính đoạn trích ?
A . Sách cũ trăm lần xem không chán
B . Đọc sách không cần nhiều , quan trọng nhất là phải chọn cho tinh , đọc cho kĩ
C . Đọc sách vốn có ích cho riêng mình , đọc nhiều không thể coi là vinh dự , đọc ít
cũng không phải là
xấu hổ
D . Thế gian có biết bao kẻ đọc sách chỉ để trang trí bộ mặt nh kẻ trọc phú khoe của
, chỉ biết lấy nhiều
làm quý
3 . Câu nào khuyên ngời đọc sách chon cho tinh ?
không mà về
C . chỉ để trang trí bộ mặt nh kẻ trọc phú khoe của , chỉ biết lấy nhiều làm quí
D . Với việc học tập cách đó chỉ là lừa mình dối ngời , đối với việc làm ngời thì đó
là thể hiện phẩm chất
tầm thờng , tấp kém
8 . Dòng nào nêu khái quát nhất lời khuyên của tác giả với ngời đọc ?
A . Nên lựa chọn sách mà đọc
B . Đọc sách phải kĩ càng
C . Cần có phơng pháp đọc sách
D . Không nên đọc sách chỉ để trang trí bộ mặt nh những kẻ trọc phú khoe của
9 . Đoạn văn trên đợc viết theo phơng thức biểu đạt chính nào ?
A . Miêu tả C . Tự sự
B . Biểu cảm D . Lập luận
10 . Dòng nào có nghĩa phù hợp với từ trọc phú trong đoạn văn trên ?
A . Ngời khoẻ mạnh , cờng tráng C . Ngời hay đi khoe mình
nhiều tiền
B . Ngời giàu có mà dốt nát , bần tiện D . Ngời hay khoe mình tài
giỏi
11 . Trong đoạn văn trên tác giả sử dụng biện pháp tu từ nào nhiều nhất ?
A . Nhân hoá C . So sánh
B . Liệt kê D . Phóng đại
12 . Đoạn văn trên tác giả sử dụng cách trình bày nào ?
A . Diễn dịch B . Quy nạp
II : phần tự luận ( 6 điểm )
Đề văn : Hãy viết một bài văn nghị luận nêu lên vai trò và tác dụng của sách đối
với đời sống con ngời . Đề số 4 : ( Bài làm 120 không kê thời gian giao đề)
I : phần trắc nghiệm : ( 4,5 điểm)
B . Vì đợc gặp ông Chủ tịch của làng
C . Vì bà chủ nhà tiếp tục cho ở nhờ
D . Vì làng chợ Dầu không phải là Việt gian
4 . Có thể thay lời gọi chúng mày đâu rồi bằng cách xng hô nào dới đây mà ý nghĩa câu
văn không thay đổi?
A . Các con đâu rồi C . Thằng Húc đâu rồi
B . Các cháu đâu rồi D . Các em đâu rồi
5 . Trong đoạn văn có mấy lần tác giả dùng từ lật đật ?
A . Một lần C . Ba lần
B . Hai lần D . Năm lần
6 . Cách giải thích nào đúng nhất cho từ lật đật ?
A . Có dáng vẻ vội vã , tất tả , nh lúc nào cũng sợ không kịp
B . Đi bớc thấp , bớc cao một cách chậm chạp
C . Đi một mạch rất nhanh
D . Vừa đi vừa lắc l ngời
7 .Ai là ngời kể chuyện trong đoạn văn này ?
A . Ông Hai C . Ông Chủ tịch
B . Bác Thứ D . Tác giả ( Ngời kẻ chuyện không
xuất hiện )
8 . Từ nào là từ Hán Việt trong các từ dới đây ?
A . Cải chính C . Lật đật
B . Rạng rỡ D . Bỏm bẻm
9 . Từ nào làtừ tợng thanhtrong các từ dới đây ?
A . Rạng rỡ C . Bỏm bẻm
B . Bô bô D . Hung hung
10 . Dòng nào giải thích đúng nhất cho từ buồn thiu ?
A . Buồn với vẻ thất vọng , mặt xịu xuống
B . Buồn nh cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó
C . Buôn vì tình trạng không có việc làm , không biết làm gì
D . Buồn bực , cảm thấy bứt rứt