Bài : 6632
Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, số kiểu lai khác nhau có thể là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 5 kiểu
B. 6 kiểu
C. 7 kiểu
D. 8 kiểu
Đáp án là : (B)
Bài : 6631
Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, trong loài, số kiểu gen có thể xuất
hiện là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 3 kiểu
B. 4 kiểu
C. 5 kiểu
D. 6 kiểu
Đáp án là : (C)
Bài : 6630
Ở người bệnh nào sau đây do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Máu khó đông
B. Hội chứng Đao
C. Bệnh bạch tạng
D. Câm điếc bẩm sinh
Đáp án là : (A)
Bài : 6629
Tính trạng nào sau đây trong quá trình di truyền có liên kết giới tính?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Độ dài cánh của ruồi giấm
B. Màu mắt của ruồi giấm
C. Màu thâm ở ruồi giấm
của … (A)… và … (B)… (A) và (B) là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Nhiệt độ, hoá chất
B. Môi trường ngoài, hoocmôn sinh dục
C. Ánh sáng, độ pH
D. Độ ẩm, cường độ trao đổi chất
Đáp án là : (B)
Bài : 6624
Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hoá đực cái xấp xỉ 1 : 1 trong mỗi loài động vật phân tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Giới đực tạo ra một loại tinh trùng, giới cái tạo ra hai loại trứng với tỉ lệ ngang nhau
B. Giới đực tạo ra hai loại tinh trùng với tỉ lệ ngang nhau, giới cái tạo ra một loại trứng duy nhất
C. Một giới tạo ra một loại giao tử, giới còn lại tạo hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
D. Tỉ lệ kết hợp giữa tinh trùng với trứng trong thụ tinh là 1 : 1
Đáp án là : (C)
Bài : 6623
Chức năng của nhiễm sắc thể giới tính là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Xác định giới tính và chứa gen qui định tính trạng thường không liên kết giới tính
B. Chứa gen qui định tính trạng thường liên kết giới tính và không xác định giới tính
C. Xác định giới tính và chứa gen qui định tính trạng thường liên kết giới tính
D. Chỉ xác định giới tính và không chứa gen qui định tính trạng
Đáp án là : (C)
Bài : 6622
Điểm khác nhau giữa nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính không thể hiện ở điểm nào
sau đây:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Thành phần hoá học của nhiễm sắc thể
B. Số lượng nhiễm sắc thể trong cùng một tế bào
C. Hình thái nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng giữa cá thể đực và cá thể cái trong loài
B. Giao tử không có chứa nhiễm sắc thể giới tính của châu chấu đực
C. Hợp tử chứa 1 nhiễm sắc thể giới tính (XO) về sau phát triển thành bọ nhậy cái
D. Cả 3 loại tế bào trên
Đáp án là : (A)
Bài : 6617
Ở người loại giao tử nào sau đây chắc chắn là tinh trùng?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 22A + Y
B. 22A + X
C. 22A + XX
D. 23A + X
Đáp án là : (A)
Bài : 6616
Loài nào sau đây mà giới đực được xem là giới dị giao tử?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Bồ câu
B. Ếch
C. Tằm dâu
D. Rệp
Đáp án là : (D)
Bài : 6615
Hai loài nào sau đây mà trong tế bào sinh dưỡng đực có chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính tương
đồng?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Ruồi giấm và dâu tây
B. Dâu tây và gà
C. Gà và thỏ
D. Me chua và chuột
Đáp án là : (B)
Bài : 6614
C. Sắp xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
D. Có các hoạt động co xoắn và tháo xoắn
Đáp án là : (A)
Bài : 6610
Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục và không có trong tế bào sinh dưỡng
B. Số nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào tương đương với số nhiễm sắc thể thường
C. Trong giao tử của mỗi loài chỉ luôn chứa một cặp nhiễm sắc thể giới tính
D. Gen trên nhiễm sắc thể giới tính cũng có hiện tượng liên kết với nhau giống như gen trên
nhiễm sắc thể thường
Đáp án là : (D)
Bài : 6609
Loài nào sau đây mà trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể giới tính khá nhau giữa
giới đực và giới cái?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Ruồi giấm
B. Bọ xít
C. Tinh tinh
D. Đậu Hà Lan
Đáp án là : (B)
Bài : 6608
Đặc điểm của cặp nhiễm sắc thể giới tính khác với cặp nhiễm sắc thể thường là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Là cặp tương đồng
B. Có chứa các cặp gen alen với nhau
C. Gồm 2 chiếc có thể có hình dạng khác nhau
D. Có chứa trong tế bào sinh dục chín
Đáp án là : (C)
Bài : 6607
B. Qui luật hoán vị gen
C. Tác động gen kiểu bổ trợ
D. Tác động gen kiểu át chế
Đáp án là : (C)
Bài : 6603
Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây do tác động gen kiểu át chế tạo ra?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 120 hoa đỏ : 30 hoa hồng : 10 hoa trắng
B. 90 hoa đỏ : 60 hoa hồng : 10 hoa trắng
C. 72 hoa đỏ : 56 hoa trắng
D. 165 hoa đỏ : 11 hoa trắng
Đáp án là : (A)
Bài : 6602
Kết quả kiểu hình nào sau đây do tác động gen kiểu bổ trợ tạo ra?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 60 hoa đỏ : 15 hoa hồng : 5 hoa trắng
B. 117 hoa đỏ : 27 hoa trắng
C. 150 hoa đỏ : 10 hoa trắng
D. 45 hoa đỏ : 30 hoa hồng : 5 hoa trắng
Đáp án là : (D)
Bài : 6601
Ở 4 phép lai khác nhau người ta thu được 4 kết quả sau đây và hãy cho biết kết quả nào được tạo
từ tác động gen kiểu cộng gộp?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 81 hạt vàng : 63 hạt trắng
B. 375 hạt vàng : 25 hạt trắng
C. 130 hạt vàng : 30 hạt trắng
D. 180 hạt vàng : 140 hạt trắng
Đáp án là : (B)
Bài : 6600
Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có
16 tổ hợp.
Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu
hình 7 : 1?
Chọn một đáp án dưới đây
A. AaBb, kiểu hình lông trắng
B. aaBb, kiểu hình lông đen
C. Aabb, kiểu hình lông trắng
D. Aabb, kiểu hình lông trắng
Đáp án là : (C)
Bài : 6597
Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó
Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng
Kiểu gen aaB-: cho lông đen
Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có
16 tổ hợp.
Tỉ lệ kiểu hình của F1 là kết quả nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 9 lông trắng : 7 lông đen
B. 13 lông trắng : 3 lông đen
C. 15 lông trắng : 1 lông đen
D. Có thể là 1 trong 3 tỉ lệ trên
Đáp án là : (B)
Bài : 6596
Phép lai nào sau đây tạo ra 8 tổ hợp ở con lai?
Chọn một đáp án dưới đây
A. P: AaBb x Aabb và P: AaBb x aaBb
B. P: Aabb x Aabb và P: aaBb x aaBb
C. P: AABB x aabb
D. P: AaBb x AaBb
C. 1 hoa đỏ : 4 hoa trắng : 3 hoa hồng
D. 1 hoa đỏ : 4 hoa hồng : 1 hoa trắng
Đáp án là : (B)
Bài : 6592
Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu
hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng). Màu hoa trắng do gen lặn qui
định.
Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ.
Cho F1 giao phấn với cây có kiểu gen, kiểu hình như thế nào để tạo ra con có 100% hoa đỏ?
Chọn một đáp án dưới đây
A. AAbb, kiểu hình hoa hồng
B. aaBB, kiểu hình hoa hồng
C. AABB, kiểu hình hoa đỏ
D. aabb, kiểu hình hoa trắng
Đáp án là : (C)
Bài : 6591
Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu
hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng). Màu hoa trắng do gen lặn qui
định.
Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ
Nếu cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai F2 là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 9 hoa đỏ : 6 hoa hồng : 1 hoa trắng
B. 9 hoa đỏ : 4 hoa hồng : 1 hoa trắng
C. 12 hoa đỏ : 3 hoa hồng : 1 hoa trắng
D. 6 hoa đỏ : 1 hoa hồng : 1 hoa trắng
Đáp án là : (A)
Bài : 6590
Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu
hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng). Màu hoa trắng do gen lặn qui
Đáp án là : (B)
Bài : 6587
Ở một loài thực vật, hai gen trội A và B tác động bổ trợ nhau qui định dạng quả tròn, thiếu 1
hoặc thiếu cả 2 loại gen trên đều tạo ra dạng quả dài.
Tỉ lệ kiểu hình của F1 tạo ra từ P: AaBb x AaBb là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 9 quả tròn : 7 quả dài
B. 5 quả tròn : 3 quả dài
C. 7 quả tròn : 1 quả dài
D. 15 quả tròn : 1 quả dài
Đáp án là : (A)
Bài : 6586
Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây của F2 chắc chắn được tạo ra từ cặp P thuần chủng về hai cặp gen
tương phản?
Chọn một đáp án dưới đây
A. 56,25% hoa đỏ : 37,5% hoa hồng : 6,25 hoa trắng
B. 50% hoa hồng : 25% hoa đỏ : 25% hoa trắng
C. 75% hoa đỏ : 25% hoa trắng
D. 50% hoa đỏ : 37,5% hoa hồng : 12,5% hoa trắng
Đáp án là : (A)
Bài : 6585
Điểm giống nhau trong tác động gen không alen giữa ba tỉ lệ kiểu hình F2: 9 : 7; 9 : 6 : 1 và 9 :
3 : 3 : 1 là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tính trạng do hai gen không alen tương tác với nhau qui định
B. Đều là kiểu tác động át chế
C. Các gen tác động cộng gộp qui dịnh tính trạng
D. F1 thuần chủng về hai cặp gen tương phản
Đáp án là : (A)
Bài : 6584
C. Gen trội át không hoàn toàn tất cả các gen lặn không cùng lôcut với nó
D. Gen này kìm hãm khả năng biểu hiện của gen khác không cùng lôcut
Đáp án là : (D)
Bài : 6580
Biến dị tổ hợp dẫn đến tạo ra ở con lai kiểu hình mới hoàn toàn xuất hiện ở qui luật di truyền nào
sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Định luật phân li độc lập
B. Qui luật liên kết gen
C. Qui luật hoán vị gen
D. Qui luật tương tác gen
Đáp án là : (D)
Bài : 6579
Điểm có ở qui luật liên kết gen và không có ở qui luật tác động gen không alen là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Cơ thể di truyền dựa trên sự phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân và tái tổ hợp nhiễm sắc thể
trong thụ tinh
B. Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào
C. Các gen không alen cùng phân li và cùng tổ hợp trong giảm phân và thụ tinh
D. Làm tăng tính đa dạng về kiểu gen và kiểu hình ở đời con
Đáp án là : (C)
Bài : 6578
Điểm giống nhau giữa các hiện tượng: phân li độc lập, hoán vị gen và tác động gen không alen
là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tỉ lệ các loại giao tử tạo ra trong giảm phân luôn ngang nhau
B. Tỉ lệ kiểu hình của con lai luôn bằng hoặc là biến dạng của triển khai biểu thức (3 : 1)n
C. Tạo ra sự di truyền bền vững cho từng nhóm tính trạng
D. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
Đáp án là : (D)
B. 75% : 18,75% : 6,25%
C. 81,25% : 18,75%
D. 56,25% : 43,75%
Đáp án là : (A)
Bài : 6573
Hai tỉ lệ kiểu hình thuộc hai kiểu tác động gen không alen khác nhau là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 13 : 3 với 12 : 3 : 1
B. 9 : 7 với 13 : 3
C. 9 : 6 : 1 với 9 : 3 : 3 : 1
D. 9 : 3 : 3 : 1 với 9 : 7
Đáp án là : (B)
Bài : 6572
Giống nhau giữa tỉ lệ kiểu hình 12 : 3 : 1 với 13 : 3 trong phép lai một cặp tính trạng là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đều là tác động át chế
B. Đều là tác động bổ trợ
C. Đều là tác động cộng gộp
D. Đều là tác động tích luỹ
Đáp án là : (A)
Bài : 6571
Phép lai một cặp tính trạng có con lai có 16 tổ hợp. Tỉ lệ kiểu hình dưới đây của tác động át chế
là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 15 : 1
B. 13 : 3
C. 9 : 7
D. 9 : 6 : 1
Đáp án là : (B)
Bài : 6570
B. Bổ trợ
C. Cộng gộp
D. Tích luỹ
Đáp án là : (D)
Bài : 6566
Kiểu tác động gen không alen mà trong đó mỗi gen có vai trò như nhau và sự phát triển của cùng
một tính trạng được gọi là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Tác động cộng gộp
B. Tác động át chế
C. Tác động bổ trợ
D. Tác động át chế và tác động bổ trợ
Đáp án là : (A)
Bài : 6565
Điểm nào sau đây không phải của tác động gen không alen?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân và thụ tinh
B. Tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau
C. Xảy ra hiện tượng gen trội lấn át gen lặn alen với nó
D. Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình ở đời con
Đáp án là : (C)
Bài : 6564
Tác động gen không alen là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Một gen đồng thời qui định nhiều tính trạng khác nhau
B. Nhiều gen trên cùng một nhiễm sắc thể cùng tương tác qui định một tính trạng
C. Hai alen trên cùng một lôcut của cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tương tác qui định một
tính trạng
D. Nhiều gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tương tác qui định một tính trạng
Đáp án là : (D)
A. liên kết gen hoàn toàn
B. có xảy ra hoán vị gen
C. liên kết gen hoàn toàn
D. có xảy ra hoán vị gen với tần số 50%
Đáp án là : (D)
Bài : 6559
Cơ thể dị hợp 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng lai phân tích có xảy ra hoán vị với tần số 25%
thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:
Chọn một đáp án dưới đây
A. 75% : 25%
B. 37,5% : 37,5% : 12,5% : 12,5%
C. 25% : 25% : 25% : 25%
D. 42,5% : 42,5% : 7,5% : 7,5%
Đáp án là : (B)
Bài : 6558
Với mỗi gen qui định một tính trạng và tần số hoán vị gen nhỏ hơn 50% thì phép lai nào sau đây
cho kết quả 2 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau?
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
Bài : 6557
Khi xảy ra hoán vị thì kiểu gen nào sau đây cho tỉ lệ về giao tử khác với liên kết gen hoàn toàn?
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
A. 50% ABD : 50% ABd
B. 50% aBD : 50% aBd
C. 25% aBD : 25% ABd : 25% aBD : 25% aBd
D. 25% ABd : 25% AbD : 25% abD : 25% abd
Đáp án là : (C)