TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 1
CHƯƠNG: DAO ĐỘNG CƠ (1000+)
Câu 1: MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàtrêntrụcOxvớibiênđộ10cm,chukì2s.Mốcthếnăngởvịtrícânbằng.
Tốcđộtrungbìnhcủachấtđiểmtrongkhoảngthờigianngắnnhấtkhichấtđiểmđitừvịtrícóđộngnăngbằng3
lầnthếnăngđếnvịtrícóđộngnăngbằng1/3lầnthếnănglà
A. 26,12cm/s. B. 21,96cm/s. C. 7,32cm/s. D. 14,64cm/s.
Câu 2: Tạicùngmộtvịtrí,daođộngnhỏcủabaconlắcđơncódâydài và ,lầnlượtcó
chukìlàT
1
=6,0s;T
2
=8,0s và T. T cógiátrị
A. 10s. B. 14s. C. 3,4s. D. 4,8s.
Câu 3: Daođộngcủangườixuýtđutrongngàyhộiđầuxuân,làdaođộng
A. cưỡngbức. B. điềuhoà.
C. cósựbổsungnănglượngdongườisinhra. D. cósựbổsungnănglượngdocâyđusinhra.
Câu 4: Trênmặtnướcrộngcómộtphùkếhìnhtrụ:tiếtdiệnngangS=0,8cm
2
,khốilượngm=50gam,
nổiluônthẳngđứng.Chophùkếdaođộngnhỏtheophươngthẳngđứng,tínhtầnsốdaođộng.Bỏqualực
masátgiữaphùkếvớinước,khốilượngriêngcủanướclà1000kg/m
3
.
A. 3,96Hz. B. 1,59Hz. C. 0,64Hz. D. 0,25Hz.
Câu 5: HaivậtA,Bdánliềnnhaum
B
=2m
A
=200gam,treovàomột
.Thờigianlòdãntrongmộtchukỳlà
A. 187ms. B. 46,9ms. C. 70,2ms. D. 93,7ms.
Câu 10: Mộtconlắcgồmlòxocóđộcứngk=50N/mvàvậtnặngm.Khimdaođộngthẳngđứngtạinơi
cóg=10m/s
2
,lựckéocựcđạivàlựcnéncựcđạicủalòxolêngiátreolầnlượtlà4,0Nvà2,0N.Vậntốc
cựcđạicủamlà
A. 51,6cm/s. B. 134cm/s. C. 89,4cm/s. D. 25,8cm/s.
Câu 11: Trongkhoảngthờigiantừt=0đếnt
1
= độngnăngcủamộtvậtdaođộngđiềuhoàtăngtừ
0,096Jđếngiátrịcựcđạirồisauđógiảmvề0,064J.Biếtrằng,ởthờiđiểmt
1
thếnăngdaođộngcủavật
cũngbằng0,064J.Chokhốilượngcủavậtlà100g.Biênđộdaođộngcủavậtbằng
A. 32cm. B. 3,2cm. C. 16cm. D. 8,0cm.
Câu 12: Mộtvậtkhốilượngmđangdaođộngtắtdầnchậmvớitầnsốgócωothìchịutácdụngcủangoại
lựccưỡngbứcf=F
0
.cos(Ω.t).Trongcáctrườnghợpsauđây,trườnghợpnàobiênđộdaođộngcủavậtcó
giátrịlớnnhất?
A. Ω=2ω
o
;F
o
=m.g/3. B. Ω=3ω
o
;F
o
=m.g/3.C. Ω=3ω
Câu 16: ConlắccủamộtđồnghồcóchukỳT=2sởnơicógiatốctrọnglựcgtạimặtđất.Đưađồnghồlên
mộthànhtinhkháccócùngnhiệtđộvớitráiđấtnhưngcógiatốctrọnglựcg’=0,8g.Trongmộtngàyđêm
ởtráiđấtthìđồnghồtrênhànhtinhđóchạynhanhhạychậmbaonhiêu.
A. Chậm10198s B. Chậm9198 C. Chậm9121s D. Chậm10918s
Câu 17: Mộtconlắcđơnchạyđúngvớichukỳ2sởnhiệtđộ27
0
C.Biếthệsốnởdàicủathanhtreocon
lắclà2.10
-5
K
-1
.Khinhiệtđộtăngđến36
0
Cthìchukỳdaođộngcủaconlắclà:
A. 2,0018s B. 1,99982s C. 2,00018s D. 2,01277s
Câu 18: Tạithờiđiểmtthìtíchcủaliđộvàvậntốccủavậtdaođộngđiềuhòaâm(xy<0),khiđó:
A. Vậtđangchuyểnđộngnhanhdầntheochiềudương
B. Vậtđangchuyểnđộngchậmdầnvềbiên
C. Vậtđangchuyểnđộngnhanhdầnvềvịtrícânbằng
D. Vậtđangchuyểnđộngchậmdầntheochiềuâm
Câu 19: Khivậtdaođộngđiềuhòađiquavịtrícânbằngthì:
A. vậntốccủavậtcựcđại B. Vậntốccủavậtcựctiểu
C. Giatốccủavậtcựctiểu D. Tốcđộcủavậtcựcđại
Câu 20: Mộtcon lắclòxodaođộngđiềuhòa.Biếtlòxocóđộcứng36N/mvàvậtnhỏcókhốilượng100g.
Lấy
π
2
=10.Độngnăngcủaconlắcbiếnthiêntheothờigianvớitầnsố.
A. 6Hz B. 3Hz C. 12Hz D. 1Hz
Câu 21: Trongdaođộngtuầnhoàn
2
=4 cos(4 t+ /12)cm.Tínhtừthờiđiểmt
1
=1/24sđếnthờiđiểm
t
2
=1/3s,thờigianmàkhoảngcáchgiữahaivậttheophươngOxkhôngnhỏhơn2căn3cmlàbaonhiêu?
A. 1/3s B. 1/8s C. 1/6s D. 1/12s
Câu 26: Mộtvậtdaođộngđiềuhòađangchuyểnđộngtừvịtrícânbằngđếnvịtríbiêntheochiềuâmthì:
A. Vậntốcngượcchiềuvớigiatốc. B. Độlớnvậntốcvàgiatốccùngtăng.
C. Vậntốcvàgiatốccùngcógiátrịâm. D. Độlớnvậntốcvàgiatốccùnggiảm.
π
π
2
π
π
TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 3
Câu 27: Mộtconlắclòxogồmvậtnhỏkhốilượng0,02kgvàlòxocóđộcứng1N/m.Vậtnhỏđượcđặt
trêngiáđỡcốđịnhnằmngangdọctheotrụclòxo.Hệsốmasáttrượtgiữagiáđỡvàvậtnhỏlà0,1.Ban
đầugiữvậtởvịtrílòxobịnén10cmrồibuôngnhẹđểconlắcdaođộngtắtdần.Lấyg=10m/s
2
.Tính
vậntốccựcđạimàvậtđạtđượctrongquátrìnhdaođộngvàquãngđườngmàvậtđiđượcchođếnkhi
độngnăngbằngthếnănglầnđầutiên
A. 40 cm/s;3,43cm B. 40 cm/s;7,07cm
C. 40cm/s;25cm D. 40 cm/s;25cm
Câu 28: Khixảyrahiệntượngcộnghưởngcơthìvậttiếptụcdaođộng:
A. vớitầnsốlớnhơntầnsốdaođộngriêng.
cos(ωt- )(cm)thìcơnănglà3W
1
.Khidaođộngcủavậtlàtổnghợpcủahaidaođộngđiềuhòatrênthì
cơnăngcủavậtlà
A. 4W
1
. B. 3W
1
. C. W
1
. D. W
1
.
Câu 33: HaichấtđiểmMvàNcócùngkhốilượng,daođộngđiềuhòacùngtầnsố,cùngbiênđộ
8cmdọctheohaiđườngthẳngsongsongkềnhauvàsongsongvớitrụctọađộOx,điểmMđượckíchthích
chodaođộngtrướcN.VịtrícânbằngcủaMvàcủaNđềuởtrênmộtđườngthẳngquagốctọađộvà
vuônggócvớiOx.Trongquátrìnhdaođộng,khoảngcáchlớnnhấtgiữaMvàNtheophươngOxlà8cm.
Mốcthếnăngtạivịtrícânbằng.ỞthờiđiểmmàMcóthếnăngbằngbalầnđộngnăngvàvậtMchuyển
độngtheochiềuâmvềvịtrícânbằng.TỉsốthếnăngcủaNvàđộngnăngcủaMvàothờiđiểmnàylà:
A. B. C. D.
Câu 34: Chovậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=2cos(2πt+π/3)cm.Choπ
2
=10.Tìmvậntốc
saukhivậtđiđượcquãngđường74,5cmlà:
A. v=-2π cm/s.B. v=2π cm/s. C. v=-π cm/s. D. v=π cm/s
Câu 35: Phátbiểunàosaikhinóivềdaođộngđiềuhòacủaconlắcđơn.
A. Chuyểnđộngcủavậttừvịtrícânbằngrabiênlàchuyểnđộngchậmdầnđều.
B. Cơnăngcủadaođộngbằngthếnăngcựcđại.
C. Khivậtnặngđiquavịtrícânbằnglựccăngdâycựcđạivàtốcđộcủavậtcóđộlớncựcđại.
2
tN
dN
W
3
W
tN
dN
1
3
W
W
2
7
7
7
TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 4
D. Chukìdaođộngcủaconlắckhôngphụthuộcvàokhốilượngvậtnặng.
Câu 36: Daođộngcưỡngbứcởgiaiđoạnổnđịnhcó
A. biênđộkhôngđổi.
B. tầnsốthayđổivàphụthuộcvàoquanhệgiữatầnsốcủangoạilựcvàtầnsốcủadaođộngriêng.
C. tầnsốkhôngđổi,làtầnsốcủadaođộngriêng.
D. biênđộthayđổi.
Câu 37: Chọnđápánsai:khiconlắcđơndaođộngđiềuhòathì:
A. VậntốcvàgiatốcbiếnthiênđiềuhoàtheothờigianvớichukỳT=2
B. Khiđưaconlắclêncaothìchukỳdaođộngcủaconlắctăng
C. ĐộngnăngvàthếnăngcủaconlắcbiếnthiêntuầnhoàntheothờigianvớichukỳT’=
Câu 41: Treoconlắcđơnthựchiệndaođộngbétrongthangmáykhiđứngyênvớibiênđộgóc0,1rad.
Lấyg=9,8m/s
2
.Khivậtnặngconlắcđangđiquavịtrícânbằngthìthangmáyđộtngộtđilênthẳngđứng
vớigiatốca=4,9m/s
2
.Sauđóconlắcdaođộngđiềuhòatronghệquychiếugắnvớithangmáyvớibiênđộ
góclà
A. 0,057rad. B. 0,082rad. C. 0,032rad. D. 0,131rad.
Câu 42: Mộtvậtdaođộngvớibiênđộ10cm.Trongmộtchukì,thờigianvậtcótốcđộlớn hơnmộtgiátrị
v
o
nàođólà1s.Tốcđộtrungbìnhkhiđimộtchiềugiữahaivịtrícócùngtốcđộv
o
ởtrênlà20cm/s.Tốc
độv
o
là:
A. 10,47cm/s B. 14,8cm/s C. 11,54cm/s D. 18,14cm/s
Câu 43: Phátbiểunàodướiđâylàđúngvớidaođộng:
A. Daođộngtắtdầncótầnsốgiảmnhanhtheolựccản
B. Lyđộcủadaođộngtuầnhoànluônlàhàmcosinhoặchàmsin
C. Daođộngcưỡngbứckhôngthểlàdaođộngđiềuhoà
D. Tầnsốcủadaođộngcưỡngbứcđúngbằngtầnsốngoạilựctácđộnglênvật
Câu 44: Trongdaođộngđiềuhòacủaconlắclòxonằmngang,khilựcđànhồitácdụnglênvậttăngtừgiátrị
cựctiểuđếngiátrịcựcđạithìtốcđộcủavậtsẽ
A. tănglêncựcđạirồigiảmxuống. B. tăngtừcựctiểulêncựcđại.
C. giảmxuốngcựctiểurồitănglên. D. giảmtừcựcđạixuốngcựctiểu.
Câu 45: Khinóivềdaođộngtắtdần,phátbiểunàosauđâylàsai?
(Tlà
chukìdaođộng).Lấy
2
=10.Chukìdaođộnglà:
A. 0,3s. B. 0,2s. C. 0,4s. D. 0,1s.
Câu 47: Mộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàcóđộdàiquỹđạolà20cmvàchukìT=0,2s.Tốcđộtrung
bìnhlớnnhấtcủavậttrongkhoảngthờigian1/15sbằng:
A. 2,1m/s. B. 1,3m/s. C. 1,5m/s. D. 2,6m/s.
Câu 48: Phátbiểunàosauđâyvềconlắcđơnđangthựchiệndaođộngnhỏlàđúng:
A. Khiđiquavịtrícânbằng,lựccăngcủadâycóđộlớnbằngtrọnglượngcủavật
B. Khiđiquavịtrícânbằnggiatốccủavậttriệttiêu.
C. Tại2vịtríbiêngiatốccủavậttiếptuyếnvớiquỹđạochuyểnđộng.
D. Giatốccủavậtluônvuônggócvớisợidây.
Câu 49: Nhậnxétnàosauđâylàđúngvềdaođộngđiềuhòacủaconlắcđơn
A. Hợplựctácdụnglênquảnặngcóđộlớncựcđạikhivậttớivịtrícânbằng.
B. Tạibấtkỳthờiđiểmnào,giatốccủaquảnặngcũnghướngvềphíavịtrícânbằngcủanó.
C. Hợplựctácdụnglênquảnặnghướngdọctheodâytreovềphíađiểmtreocủaconlắckhinótớivịtrí
cânbằng.
D. Cơnăngcủaconlắcđơnbiếnthiênđiềuhòatheothờigian.
Câu 50: Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrình
2
4cos
3
x t cm
B.
4
.
3
C.
3
4
. D.
1
.
2
Câu 54: Conlaclò xodaođộngtheophươngthangđứ ng,tronghailanliêntiepconlacquavịtrı́cânbang
thı̀
A. giatocbangnhau,độngnăngbangnhau. B. giatocbangnhau,vậntocbangnhau.
C. độngnăngbangnhau,vậntocbangnhau. D. Thếnăngbằngnhau,vậntốcbằngnhau
Câu 55: Hãychỉrathôngtinsaivềdaođộngđiềuhòacủachấtđiểm:
A. Độlớncủavậntốctăngkhivậtdịchchuyểnraxavịtrícânbằng.
B. Giatốctỉlệthuậnvớilựchồiphụcdaođộng.
C. Độlớncủagiatốctăngkhiđộlớnvậntốcgiảm.
D. Giatốcbiếnthiênđiềuhòatheothờigianvớitầnsốbằngtầnsốdaođộng.
Câu 56: Mộtconlắcđơncóchiềudài
l
=64cmvàkhốilượngm=100g.Kéoconlắclệchkhỏivịtrícân
bằng một góc6
0
rồithả nhẹ chodao động. Sau 20chu kì thì biên độ gócchỉ còn là 3
0
. Lấy g=
2
lắcdaođộngđiềuhòatrongcùngmộtmặtphẳngthẳngđứng.Thờigiangiữahailầnliêntiếphaiconlắc
quavịtrícânbằngtheocùngmộtchiềulà
A. . B. . C. . D. .
Câu 60: Chọnphátbiểuđúng.
A. Daođộngcủaconlắcđồnghồlàdaođộngcưỡngbức
B. Khixảyracộnghưởngthìtầnsốcủadaođộngcưỡngbứcbằngtầnsốriêngcủahệcònbiênđộcủa
daođộngcưỡngbứckhôngphụthuộcvàomasátcủamôitrường.
C. Trongdaođộngcưỡngbứcthìtầnsốdaođộngcưỡngbứcbằngtầnsốdaođộngriêngcủahệdao
động.
D. Trongdaođộngcưỡngbứcthìtầnsốdaođộngbằngtầnsốcủangoạilực,cóbiênđộthìkhôngchỉ
phụthuộcvàobiênđộcủalựccưỡngbứcmàcònphụthuộccảvàođộchênhlệchgiữatầnsốcủalực
cưỡngbứcvàtầnsốriêngcủahệdaođộng.
Câu 61: Liđộ,vậntốc,giatốccủadaođộngđiềuhòaphụthuộcthờigiantheoquyluậtcủamộthàmsincó
A. cùngphA B. cùngbiênđộ. C. cùngphabanđầu. D. cùngtầnsố.
Câu 62: Biênđộcủadaođộngcưỡngbứckhiđãổnđịnhkhôngphụthuộcvào:
A. tầnsốcủangoạilựccưỡngbứctácdụnglênvậtdaođộng.
B. lựccảncủamôitrường.
C. biênđộcủangoạilựccưỡngbứctácdụnglênvậtdaođộng.
D. phabanđầucủangoạilựcbiếnthiênđiềuhòatácdụnglênvậtdaođộng.
Câu 63: Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=4cos(4t+/6),xtínhbằngcm,ttínhbằngs.Chukỳdao
độngcủavậtlà
A. 1/8s B. 4s C. 1/4s D. 1/2s
Câu 64: Mộtvậtdaođộngnằmngangtrênquỹđạodài10cm,tìmbiênđộdaođộng.
A. 10cm B. 5cm C. 8cm D. 4cm
Câu 65: Trongmộtchukỳvậtđiđược20cm,tìmbiênđộdaođộngcủavật.
A. 10cm B. 4cm C. 5cm D. 20cm
Câu 66: Trongdaođộngđiềuhoàthì
A. véctơvậntốcluôncùnghướngvớichuyểnđộngcủavật,véctơgiatốcluônhướngvềvịtrícânbằng
B. véctơvậntốcvàvéctơgiatốcluôncùnghướngvớichuyểnđộngcủavật
C. vectơvậntốcvàvéctơgiatốcluônlànhữngvectơkhôngđổi
1 2
2 1
f f
f f
2 1
1
f f
2 1
f f
2 1
f f
TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 7
Câu 71: Mộtvậtdaođộngđiềuhòacóphươngtrìnhdaođộngx=5cos(2πt+
π
3
)cm.Xácđịnhgiatốccủavậtkhix
=3cm.
A. -12m/s
2
B. -120cm/s
2
C. 1,2m/s
2
A. Khôngthayđổi B. Giảm 2lần C. Tăng 2lần D. Khôngđápán
Câu 79: Vậtdaođộngvớivậntốccựcđạilà31,4cm/s.Tìmtốcđộtrungbìnhcủavậttrongmộtchukỳ?
A. 5cm/s B. 10/s C. 20cm/s D. 30cm/s
Câu 80: Chocácdaođộngđiềuhoàsaux=10cos(3πt+0,25π)cm.Tạithờiđiểmt=1sthìliđộcủavậtlàbao
nhiêu?
A. 5 2cm B. -5 2cm C. 5cm D. 10cm
Câu 81: Mộtconlắclòxodao độngđiềuhoàtựdotheophươngnằmngangvớichiềudài quỹđạolà
14cm.Vậtcókhốilượngm=100g,lòxocóđộcứngk=100N/m.Cho 10.Quãngđườnglớnnhấtmà
vậtđiđượctrong slà:
A. 10,5cm B. 21cm C. 14 cm D. 7 cm
Câu 82: MộtvậtdaođộngđiềuhòavớichukỳT=2s,A=5cm.Tìmtốcđộtrungbìnhcủavậttrongmộtchukỳ?
A. 20cm/s B. 10cm/s C. 5cm/s D. 8cm/s
Câu 83: Mộtconlắclòxogồmviênbinhỏcókhốilượngmvàlòxokhốilượngkhôngđángkểcóđộcứngk,dao
độngđiềuhòatheophươngthẳngđứngtạinơicógiatốcrơitựdolàg.Khiviênbiởvịtrícânbằng,lòxodãnmột
đoạnl.Côngthứctínhchukỳdaođộngđiềuhòacủaconlắclà?
A. T=2 l/g B. T=2 l/g C. T=2 g/l D. 2 g/l
Câu 84: Trongdaođộngđiềuhoàcủaconlắclòxo.Nếumuốnsốdaođộngtrong1giâytănglên2lầnthìđộcứngcủa
lòxophải:
A. Tăng2lần B. Giảm4lần C. Giảm2lần D. Tăng4lần
Câu 85: Conlắclòxogồmmộtvậtnặngkhốilượngm=1kg,mộtlòxocókhốilượngkhôngđángkểvàđộcứngk
=100N/mthựchiệndaođộngđiềuhòa.Tạithờiđiểmt=2s,liđộvàvậntốccủavậtlầnlượtbằngx=6cm,vàv=
80cm/s.biênđộdaođộngcủavậtlà?
A. 6cm B. 7cm C. 8cm D. 10cm
Câu 86: Conlắclòxogồmmộtvậtnặngkhốilượngm=1kg.mộtlòxocókhốilượngkhôngđángkểvàđộcứngk
=100N/mthựchiệndaođộngđiềuhòA.Tạithờiđiểmt=1s,liđộvàvậntốccủavậtlầnlượtlàbằngx=3cm.vàv
=0,4m/s.Biênđộdaođộngcủavậtlà
A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm
2
π
A. Tănglên 2 B. Giảm 2 C. Khôngđổi D. Khôngcóđápán đúng
Câu 90: Conlắcđơncóđộdàidâytreotănlênnlầnthìchukỳsẽthayđổi:
A. Tănglênnlần B. Tănglên nlần C. Giảmnlần D. Giảm nlần
Câu 91: Tạimộtnơi,chukìdaođộngđiềuhòacủamộtconlắcđơnlà2s.Saukhităngchiềudàicủaconlắcthêm
21cmthìchukìdaođộngđiềuhòacủanólà2,2s,chiềudàibanđầucủaconlắclà:
A. 101cm B. 99cm C. 100cm D. 98cm
Câu 92: (ĐH - 2009):Tạinơicógiatốctrọngtrường9,8m/s
2
,mộtconlắcđơnvàmộtconlắclòxonằmngang
daođộngđiềuhòavớicùngtầnsố.Biếtconlắcđơncóchiềudài49cmvàlòxocóđộcứng10N/m.Khốilượngvật
nhỏcủaconlắclòxolà
A. 0,125kg B. 0,750kg C. 0,500kg D. 0,250kg
Câu 93: Mộtconlắcđơndaođộngđiềuhòacóchiềudàidâyl,tạinơicógiatốctrọngtrường,biếtbiênđộgóclà
o
.
Biểuthứctínhvậntốccựcđạicủaconlắcđơnlà?
A. v
max
= 2gl(1-cos
o
) B. v
max
= 3gl(1-cos
o
) C. v
40 3 /v cm s
; khi vật có li độ
2
4 2x cm
thìvậntốc
2
40 2 /v cm s
.Chukỳdaođộngcủavậtlà?
A. 0,1s B. 0,8s C. 0,2s D. 0,4s
Câu 97: Mộtvậtdaođộngđiềuhoà,khivậtcóliđộx
1
=4cmthìvậntốc
1
40 3 /v cm s
;khivậtcóliđộx
2
=4 3
thìvậntốcv
2
=40πcm/s.Độlớntốcđộgóc?
A. 5rad/s B. 20rad/s C. 10rad/s D. 4rad/s
cm/s C. 20
cm/s D. 15
cm/s
Câu 100: (ĐH - 2011)MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàtrêntrụcOx.Khichấtđiểmđiquavịtrícânbằngthìtốc
độcủanólà20cm/s.Khichấtđiểmcótốcđộlà10cm/sthìgiatốccủanócóđộlớnlà
40 3
cm/s
2
.Biênđộdao
độngcủachấtđiểmlà
A. 4cm. B. 5cm. C. 8cm. D. 10cm.
Câu 101: Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớigiatốccựcđạilà200cm/s
2
vàtốcđộcựcđạilà20cm/s.Hỏikhivậtcó
tốcđộlàv=10cm/sthìđộlớngiatốccủavậtlà?
A. 100cm/s
2
B. 100 2cm/s
2
C. 50 3|cm/s
2
D. 100 3cm/s
2
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 9
A. 10cm/s B. 10 2cm/s C. 5 3|cm/s D. 10 3cm/s
Câu 104: Mộtvậtdaođộngđiềuhòakhivậtđiquavịtríx=3cmvậtđạtvậntốc40cm/s,biếtrằngtầnsốgóccủa
daođộnglà10rad/s.Viếtphươngtrìnhdaođộngcủavật?Biếtgốcthờigianlàlúcvậtđiquavịtrícânbằngtheo
chiềuâm,gốctọađộtạivịtrícânbằng?
A. 3cos(10t+/2)cm B. 5cos(10t-/2)cm C. 5cos(10t+/2)cm D. 3cos(10t+/2)cm
Câu 105: Viênbim
1
gắnvàolòxoKthìhệdaođộngvớichukỳT
1
=0,6s.viênbim
2
gắnvàolòxoKthìhệdaođộng
vớichukỳT
2
=0,8s.Hỏinếugắncả2viênbim
1
vàm
2
vớinhauvàgắnvàolòxoKthìhệcóchukỳdaođộnglà
A. 0,6s B. 0,8s C. 1s D. 0,7s
Câu 106: Nếugắnvậtm
1
1
=72cm;l
2
=50cm D. l
1
=50cm;l
2
=72cm.
Câu 111: Mộtconlắcđơncóđộdàil.Trongkhoảngthờigiantnóthựchiệnđược6daođộng.Ngườitagiảmbớt
chiềudàicủanó16cmthìtrongcùngkhoảngthờigiantnhưtrướcnóthựchiệnđược10daođộng.Chog=9,8
m/s
2
.Độdàibanđầuvàtầnsốbanđầucủaconlắccóthếcógiátrịnàosauđây
A. 50cm,2Hz B. 25cm,1Hz C. 35cm;1,2hz D. Mộtgiátrịkhác
Câu 112: Mộtconlắcđơn,trongkhoảngthờigiantnóthựchiệnđược12daođộng,Khigiảmđộdàicủanóbớt
16cm,trongcùngkhoảngthờigiantnhưtrên,conlắcthựchiện20daođộng,Tínhđộdàibanđầucủaconlắc
A. 60cm B. 50cm C. 40cm D. 25cm
Câu 113: Mộtconlắclòxogồmlòxocóđộcứng30N/mvàviênbicókhốilượng0,3kgdaođộngđiềuhòa.Tạithời
điểmt,vậntốcvàgiatốccủaviênbilầnlượtlà20cm/svà200cm/s
2
.Biênđộdaođộngcủaviênbi?
A. 2cm B. 4cm C. 2 2cm D. 3cm
Câu 114: Mộtconlắclòxo,gồmlòxonhẹcóđộcứng50N/m,vậtcókhốilượng2kg,daođộngđiềuhoàtheo
phươngthẳngđứng.Tạithờiđiểmvậtcógiatốc75cm/s
1skểtừthờiđiểmbanđầu.
A. 24cm B. 60cm C. 48cm D. 64cm
Câu 118: Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=6cos(4t+
3
)cm.Tínhquãngđườngvậtđiđượcsau
2,125skểtừthờiđiểmbanđầu?
TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 10
A. 104cm B. 104,78cm C. 104,2cm D. 100cm
Câu 119: Vậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=Acos(6t+
3
)sau
7T
12
vậtđiđược10cm.Tínhbiênđộdao
độngcủavật.
A. 5cm B. 4cm C. 3cm D. 6cm
Câu 120: MộtvậtdaođộngđiềuhòavớibiênđộA.Tìmquãngđườnglớnnhấtvậtđiđượctrongkhoảngthờigian
2T/3.
A. 2A B. 3A C. 3,5A D. 4A
Câu 121: MộtvậtdaođộngđiềuhòavớibiênđộA.Tìmquãngđườngnhỏnhấtvậtđiđượctrongkhoảngthờigian
2T/3.
A. 2A B. 3A C. 3,5A D. 4A-A 3
Câu 122: MộtvậtdaođộngđiềuhòavớibiênđộA,chukỳT.Tìmtốcđộtrungbìnhlớnnhấtcủavậtcóthểđạt
đượctrongT/3?
A. 4 2A/T B. 3A/T C. 3 3A/T D. 5A/T
Câu 123: MộtvậtdaođộngđiềuhòavớibiênđộA,chukỳT.Tìmtốcđộtrungbìnhlớnnhấtcủavậtcóthểđạt
s.
A. 5cm B. 10cm C. 5 3cm2.5cm
Câu 133: ChomộtvậtdaođộngđiềuhòavớichukìT.Tìmkhoảngthờigianngắnnhấttừlúccôngsuất
lựchồiphụccựcđạiđếnlúcđộngnăngvậtgấpbalầnthếnăng.
A. T/24 B. T/36 C. T/12 D. T/6
Câu 134: Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=Acos(t+
).Hãyxácđịnhtỉsốgiữatốcđộ
trungbìnhvàvậntốctrungbìnhkhivậtthựchiệndaođộngtrongkhoảngthờigian
3T
4
kểtừthờiđiểm
banđầu?
TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 11
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 135: Conlắclòxodaođộngđiềuhoàkhôngmasáttheophươngnằmngangvớibiênđộ
A.
Đúnglúc
vậtđiquavịtrícânbằng,ngườitagiữchặtlòxotạiđiểmcáchđầucốđịnhcủanómộtđoạnbằng60%
chiềudàitựnhiêncủalòxo.Hỏisauđóconlắcdaođộngvớibiênđộ
A '
bằngbaonhiêulầnbiênđộAlúc
đầu?
A.
2
5
. B.
2
/ 2
B. -
/ 3
C.
/ 6
D. -
/ 6
Câu 137: Mộtconlắcđơnmangđiệntíchdươngkhikhôngcóđiệntrườngnódaođộngđiềuhòavớichu
kỳT.KhicóđiệntrườnghướngthẳngđứngxuốngthìchukìdaođộngđiềuhòacủaconlắclàT
1
.Khicó
điệntrườnghướngthẳngđứnglênthìchukìdaođộngđiềuhòacủaconlắclàT
2
.ChukỳTdaođộngđiều
hòacủaconlắckhikhôngcóđiệntrườngliênhệvớiT
1
vàT
2
là:
A.
1 2
2 2
1 2
T T
T
T T
Câu 138: Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớivậntốcbanđầulà1m/svàgiatốclà
2
5 3 m/s
.Khiđiquavịtrí
cânbằngthìvậtcóvậntốclà2m/s.Phươngtrìnhdaođộngcủavậtlà
A. x=20cos(10t-
π
)cm. B. x=40cos(5t-
π
)cm.
C. x=10cos(20t+
π
)cm. D. x=20cos(5t-
π
)cm.
Câu 139: Mộtconlắclòxotreothẳngđứngtạimộtnơicógiatốcrơitựdog=10m/s
2
,cóđộcứngcủalò
xok=50N/m.Bỏquakhốilượngcủalòxo.Khivậtdaođộngthìlựckéocựcđạivàlựcnéncựcđạicủalò
xolêngiátreolầnlượtlà4Nvà2N.Tốcđộcựcđạicủavậtlà
A. 40 cm/s. B. 60 cm/s. C. 30 cm/s. D. 50 cm/s.
A. 10cm B. 2cm C. 16cm D. 14cm
Câu 143: Haichấtđiểmdaođộngđiềuhoàtrênmộtđườngthẳng,cùngvịtrícânbằng,cùngbiênđộ,có
tầnsốf
1
=2Hzvàf
2
=4Hz.Khihaichấtđiểmgặpnhaucótốcđộdaođộngtươngứnglàv
1
vàv
2
,tỉsố
v
1
/v
2
bằng
A. 4. B. 2. C. 1/4. D. 1/2.
Câu 144: Mộtconlắclòxogồmvậtnhỏkhốilượng0,2kg,lòxonhẹcóđộcứng20N/mđượcđặttrên
mặtphẳngnằmngang.Hệsốmasáttrượtgiữavậtvàmặtphẳngnằmnganglà0,01.Từvịtrílòxokhông
bịbiếndạng,truyềnchovậtvậntốcbanđầucóđộlớn1m/sdọctheotrụclòxo.Conlắcdaođộngtắtdần
tronggiớihạnđànhồicủalòxo.Lấyg=10m/s
2
.Độlớnlựcđànhồicựcđạicủalòxotrongquátrìnhdao
độngbằng:
A. 2,40N. B. 1,98N. C. 2,00N. D. 2,02N.
Câu 145: Chohaichấtđiểmdaođộngđiềuhòacùngphương,cùngtầnsố,cóphươngtrìnhdaođộnglần
lượtlàx
1
=A
1
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 12
Câu 146: Mộtconlắclòxotrênmặtphẳngnằmnganggồmlòxonhẹcómộtđầucốđịnh,đầukiagắnvới
vậtnhỏm
1
.Lòxocóđộcứngk=10N/m,vậtnhỏm
1
=80gtrượtkhôngmasáttrênmặtphẳngngang.Ban
đầugiữm
1
tạivịtrílòxonénx
0
,đặtvậtnhỏm
2
=20glêntrênm
1
.Hệsốmasátnghỉcựcđạigiữam
1
và
m
2
làμ=0,2.Buôngnhẹđểhaivậtbắtđầuchuyểnđộnglấyg=10m/s
2
.Điềukiệnphùhợpnhấtcủax
0
để
m
2
khôngtrượttrênm
1
2
là
A. 44/81. B. 81/44. C. –81/44. D. –44/81.
Câu 148: MộtvậtdaođộngđiềuhòadọctheotrụcOx,gọi làkhoảngthờigiangiữahailầnliêntiếpvật
có động năng bằng thế năng. Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ với độ lớn gia tốc
,sauđómộtkhoảngthờigianđúngbằng vậtquavịtrícóđộlớnvậntốc .Biênđộ
daođộngcủavậtlà
A. B. C. D.
Câu 149: Mộtconlắclòxotreothẳngđứngtạinơicógiatốctrọngtrường ,đầutrêncủalòxo
gắncốđịnh,đầudướicủalòxogắnvậtnặngkhốilượngm.Kíchthíchchoconlắcdaođộngđiềuhòatheo
phươngthẳngđứngvớichukìT.Khoảngthờigianlòxobịnéntrongmộtchukìlà .Tạithờiđiểmvật
quavịtrílòxokhôngbịbiếndạngthìtốcđộcủavậtlà .Lấy .Chukìdaođộngcủacon
lắclà
A. 0,2s B. 0,5s C. 0,4s D. 0,6s
Câu 150: Haichấtđiểmdaođộngđiềuhòacùngphương,cùngtầnsố,cóphươngtrìnhdaođộnglầnlượt
là:x
1
=A
1
cos(ωt+φ
1
);x
2
=A
2
cos(ωt+φ
2
).Chobiết:5x
1
2
A. 3W/4. B. 2W/3. C. 9W/4. D. W
Câu 153: Mộtconlắcđơnchiềudàidâytreol=0,5mtreoởtrầncủamộtôtôlănxuốngdốcnghiêngvới
mặtnằmngangmộtgóc30
o
.Masátgiữaôtôvớidốclàkhôngđángkể.Lấyg=10m/s
2
.Chukìdaođộng
củaconlắckhiôtôlănxuốngdốclà:
A. 1,4s B. 1,51s C. 1,33s D. 1,99s
Câu 154: HaichấtđiểmMvàNcócùngkhốilượng,daođộngđiềuhòacùngtầnsốdọctheohaiđường
thẳngsongsongkềnhauvàsongsongvớitrụctọađộOx.VịtrícânbằngcủaMvàcủaNđềuởtrênmột
đườngthẳngquagốctọađộvàvuônggócvớiOx.BiênđộcủaMlà6cm,củaNlà8cm.Trongquátrình
daođộng,khoảngcáchlớnnhấtgiữaMvàNtheophươngOxlà10cm.Mốcthếnăngtạivịtrícânbằng.Ở
thờiđiểmmàMcóđộngnăngbằngthếnăng,tỉsốđộngnăngcủaMvàđộngnăngcủaNlà:
A. 9/16. B. 4/3. C. 3/4. D. 16/9.
Câu 155: Mộtconlắclòxocóđộcứngk=100N/mtreothẳngđứng,đầudướigắnvậtnhỏkhốilượng
m=250g.KíchthíchđểvậtdaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứngvớibiênđộA=4cm.Khivậtở
E
ur
t
15 3 cm / s
2
22,5m / s
t
45 cm / s
4 2cm
6 3 cm
5 2 cm
8cm
cm C.
2 7
cm D. 4
2
cm
Câu 157: Mộtvậtdaođộngđiềuhòa,khivậtđitừvịtrícânbằngrađiểmgiớihạnthì
A. Chuyểnđộngcủavậtlàchậmdầnđều. B. thếnăngcủavậtgiảmdần.
C. Vậntốccủavậtgiảmdần. D. lựctácdụnglênvậtcóđộlớntăngdần.
Câu 158: Trongdaođộngđiềuhoà,vậntốcbiếnđổiđiềuhoà
A. Cùngphasovớiliđộ. B. Ngượcphasovớiliđộ.
C. Sớmpha/2sovớiliđộ. D. Trễpha/2sovớiliđộ.
Câu 159: Daođộngđiềuhoàlà
A. Chuyểnđộngcógiớihạnđượclặpđilặplạinhiềulầnquanhmộtvịtrícânbằng.
B. Daođộngmàtrạngtháichuyểnđộngcủavậtđượclặplạinhưcũsaunhữngkhoảngthờigianbằngnhau.
C. Daođộngđiềuhoàlàdaođộngđượcmôtảbằngđịnhluậthìnhsinhoặccosin.
D. Daođộngtuântheođịnhluậthìnhtanhoặccotan.
Câu 160: Trongdaođộngđiềuhoà,giatốcbiếnđổi
A. Trễphaπ/2sovớiliđộ. B. Cùngphavớisovớiliđộ.
C. Ngượcphavớivậntốc D. Sớmphaπ/2sovớivậntốc
Câu 161: Hãytìmnhậnxétđúngvềconlắclòxo.
A. Conlắclòxocóchukỳtănglênkhibiênđộdaođộngtănglên
B. Conlắclòxocóchukỳkhôngphụthuộcvàogiatốctrọngtrường
C. Conlắclòxocóchukỳgiảmxuốngkhikhốilượngvậtnặngtănglên
D. Conlắclòxocóchukỳphụthuộcvàoviệckéovậtnhẹhaymạnhtrướckhibuôngtaychovậtdaođộng.
Câu 162: ĐH – 2010):Lựckéovềtácdụnglênmộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòacóđộlớn
A. tỉlệvớiđộlớncủaliđộvàluônhướngvềvịtrícânbằng.
B. tỉlệvớibìnhphươngbiênđộ.
C. khôngđổinhưnghướngthayđổi.
D. vàhướngkhôngđổi.
D. Vớidaođộngnhỏthìdaođộngcủaconlắclàdaođộngđiềuhòa
Câu 170: (CĐ 2009):Khinóivềnănglượngcủamộtvậtdaođộngđiềuhòa,phátbiểunàosauđâylàđúng?
A. Cứmỗichukìdaođộngcủavật,cóbốnthờiđiểmthếnăngbằngđộngnăng.
B. Thếnăngcủavậtđạtcựcđạikhivậtởvịtrícânbằng.
C. Độngnăngcủavậtđạtcựcđạikhivậtởvịtríbiên.
D. Thếnăngvàđộngnăngcủavậtbiếnthiêncùngtầnsốvớitầnsốcủaliđộ.
Câu 171: (ĐH - 2009):Mộtvậtdaođộngđiềuhòatheomộttrụccốđịnh(mốcthếnăngởvịtrícânbằng)thì
A. độngnăngcủavậtcựcđạikhigiatốccủavậtcóđộlớncựcđại.
B. khivậtđitừvịtrícânbằngrabiên,vậntốcvàgiatốccủavậtluôncùngdấu.
C. khiởvịtrícânbằng,thếnăngcủavậtbằngcơnăng.
D. thếnăngcủavậtcựcđạikhivậtởvịtríbiên.
Câu 172: (ĐH - 2011) Khinóivềmộtvậtdaođộngđiềuhoà,phátbiểunàosauđâysai?
A. Cơnăngcủavậtbiếnthiêntuầnhoàntheothờigian.
B. Lựckéovềtácdụnglênvậtbiếnthiênđiềuhoàtheothờigian.
C. Vậntốccủavậtbiếnthiênđiềuhoàtheothờigian.
D. Độngnăngcủavậtbiếnthiêntuầnhoàntheothờigian.
Câu 173: Chodaođộngđiềuhòasaux=3cos(4πt-
π
6
)+3cm.Hãyxácđịnhvậntốccựcđạicủadaođộng?
A. 12cm/s B. 12cm/s C. 12+3cm/s D. Đápánkhác
Câu 174: Giatốccủachấtđiểmdaođộngđiềuhòabằngkhôngkhi
A. liđộcựcđại B. liđộcựctiểu
C. vậntốccựcđạihoặccựctiểu D. vậntốcbằng0
Câu 175: Mộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàtheophươngtrình:
cmtx )
2
cos(3
2
.Độlớnlựcđànhồicựcđạicủalòxotrongquátrìnhdao
độngbằng
A. 1,98N. B. 2N. C. 2,98N. D. 1,5N.
Câu 182: Trongcácphươngtrìnhsau,phươngtrìnhnàokhôngbiểuthịchodaođộngđiềuhòa?
A. x=3tsin(100t+/6) B. x=3sin5t+3cos5t C. x=5cost+1 D. x=2sin
2
(2t+/6)
Câu 183: Vậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrình
os( )
x Ac t
.Đồthịbiểudiễnsựphụthuộccủavậntốc
daođộngvvàoliđộxcódạngnào
A. Đườngtròn. B. Đườngthẳng. C. Elip D. Parabol.
Câu 184: Mộtvậtdaođộngđiềuhoà,liđộx,giatốca.Đồthịbiểudiễnsựphụthuộccủaliđộxvàgiatốcacódạng
nào?
A. Đoạnthẳngđiquagốctoạđộ B. Đuờngthẳngkhôngquagốctoạđộ
C. Đuờngtròn D. Đườnghipepol
Câu 185: Vậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrình:x=20cos(2t-/2)(cm).Giatốccủavậttạithờiđiểmt=
1/12slà
A. -4m/s
2 B.
2m/s
2
C. 9,8m/s
2
D. 10m/s
2
rad D. -
4
rad
Câu 188: Mộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòa.Khiđiquavịtrícânbằng,tốcđộcủachấtđiểmlà40cm/s,tạivịtrí
biêngiatốccóđộlớn200cm/s
2
.Biênđộdaođộngcủachấtđiểmlà
A. 0,1m. B. 8cm. C. 5cm. D. 0,8m.
Câu 189: Mộtvậtdaođộngđiềuhoà,khivậtcóliđộ4cmthìtốcđộlà30(cm/s),cònkhivậtcóliđộ3cmthìvận
tốclà40(cm/s).Biênđộvàtầnsốcủadaođộnglà:
A. A=5cm,f=5Hz B. A=12cm,f=12Hz. C. A=12cm,f=10Hz D. A=10cm,f=10Hz
Câu 190: Mộtvậtthựchiệndaođộngđiềuhòatheophươngtrìnhx=5cos(4πt+
π
6
).Biênđộ,tầnsố,vàliđộtại
thờiđiểmt=0,25scủadaođộng.
A. A=5cm,f=1Hz,x=4,33cm B. A=5 2cm,f=2Hz,x=2,33cm
B. 5 2cm,f=1Hz,x=6,35cm D. A=5cm,f=2Hz,x=-4,33cm
Câu 191: Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớibiênđộ8cm,tìmphadaođộngứngvớix=4 3cm.
A.
π
6
B.
π
2
C.
π
4
A
2
C.
A
3
D. A 2
Câu 195: Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớigiatốccựcđạilàa
max
;hỏikhicóliđộlàx=-
A
2
thìgiatốcdaođộngcủavật
là?
A. a=a
max
B. a=-
a
max
2
C. a=
a
max
2
D. a=0
TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
C. 50 3|cm/s
2
D. 100 3cm/s
2
Câu 198: Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớigiatốccựcđạilà200cm/s
2
vàtốcđộcựcđạilà20cm/s.Hỏikhivậtcó
giatốclà100cm/s
2
thìtốcđộdaođộngcủavậtlúcđólà:
A. 10cm/s B. 10 2cm/s C. 5 3|cm/s D. 10 3cm/s
Câu 199: Mộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòacóphươngtrìnhvậntốclàv=4cos2t(cm/s).Gốctọađộởvịtrícân
bằng.Mốcthờigianđượcchọnvàolúcchấtđiểmcóliđộvàvậntốclà:
A. x=2cm,v=0. B. x=0,v=4cm/s C. x=-2cm,v=0 D. x=0,v=-4cm/s.
Câu 200: MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòatrêntrụcOxcóphươngtrình
x 8cos( t )
4
(xtínhbằngcm,ttính
bằngs)thì
A. lúct=0chấtđiểmchuyểnđộngtheochiều(-)củatrụcOx. B. chấtđiểmchuyểnđộngtrên
đoạnthẳngdài8cm.
C. chukìdaođộnglà4s. D. vậntốccủachấtđiểmtạivịtrícânbằnglà8cm/s.
Câu 201: Mộtvậtdaođộngđiềuhòacóđộlớnvậntốccựcđạilà31,4cm/s.Lấy
. D.
2 2
2
2 4
a
A
v
.
Câu 203: MộtvậtdaođộngđiềuhoàvớibiênđộdaođộnglàA.Tạithờiđiểmvậtcóvậntốcbằng
1
2
vậntốccựcđại
thìvậtcóliđộlà
A. ±A
3
2
B. ±
A
2
C.
A
3
D. A 2
Câu 204: Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớigiatốccựcđạilàa
cm/s C. 20
cm/s D. 15
cm/s
Câu 206: MộtvậtdaođộngđiềuhoàcóbiênđộA=5cm.Chọngốctọađộtạivịtrícânbằng,gốcthờigianlàlúcvật
quavịtrícânbằngtheochiềudương.Tìmphabanđầucủadaođộng?
A. /2rad B. -/2rad C. 0rad D. /6rad
Câu 207: Vậtdaođộngtrênquỹđạodài10cm,chukỳT=
1
4
s.Viếtphươngtrìnhdaođộngcủavậtbiếttạit=0.vật
điquavịtrícânbằngtheochiềudương?
A. x=10cos(4t+/2)cm. B. x=5cos(8t-/2)cm. C. x=10cos(8t+/2)cm.
D. x=20cos(8t-/2)cm.
Câu 208: Vậtdaođộngtrênquỹđạodài8cm,tầnsốdaođộngcủavậtlàf=10Hz.Xácđịnhphươngtrìnhdao
độngcủavậtbiếtrằngtạit=0vậtđiquavịtríx=-2cmtheochiềuâm.
A. x=8cos(20t+3/4)cm. B. x=4cos(20t-3/4)cm. C. x = 8cos( 10t +
3/4)cm. D. x=4cos(20t+2/3)cm.
TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 17
Câu 209: Trongmộtchukỳvậtđiđược20cm,T=2s,Viếtphươngtrìnhdaođộngcủavậtbiếttạit=0vậtđangở
vịtríbiêndương.
A. x=5cos(t+)cm B. x=10cos(t)cm C. x=10cos(t+)cm D. x=5cos(t)cm
Câu 210: Mộtvậtthựchiệndaođộngđiềuhòa,trongmộtphútvậtthựchiện30daođộng,Tầnsốgóccủavậtlà?
A. rad/s B. 2rad/s C. 3rad/s D. 4rad/s
Câu 211: Mộtvậtdaođộngđiềuhòa,khivậtđiquavịtríx=1,vậtđạtvậntốc10 3cm/s,biếttầnsốgóccủavậtlà
10rad/s.Tìmbiênđộdaođộngcủavật?
daođộngcủavậtlà?
A. 4cos(2t+/6)cm B. 4cos(2t-5/6)cm C. 4cos(2t-/6)cm D. 4cos(2t+5/6)cm
Câu 219: MộtvậtthựchiệndaođộngđiềuhòavớibiênđộA,tầnsốgóc.Chọngốcthờigianlàlúcvậtđiquavịtrí
cânbằngtheochiềudương.Phươngtrìnhdaođộngcủavậtlà
A. x=Acos(t+
π
4
) B. x=Acos(t-
π
2
) C. x=Acos(t+
π
2
) D. x=Acos(t)
Câu 220: ChấtđiểmthựchiệndaođộngđiềuhòatheophươngnằmngangtrênđoạnthẳngAB=2avớichukỳT=
2s.chọngốcthờigiant=0làlúcx=
a
2
cmvàvậntốccógiátrịdương.Phươngtrìnhdaođộngcủachấtđiểmcó
dạng
A. acos(πt-
3
) B. 2acos(πt-π/6) C. 2acos(πt+
5π
6
) D. acos(πt+
5π
6
)
Câu 224: Mộtvậtdaođộngđiềuhoà,khoảngthờigiangiữahailầnliêntiếpvậtquavịtrícânbằnglà0,5s;quãng
đườngvậtđiđượctrong2slà32cm.Gốcthờigianđượcchọnlúcvậtqualiđộ
2 3x cm
theochiềudương.Phương
trìnhdaođộngcủavậtlà:
A.
4 os(2 )
6
x c t cm
B.
8 os( )
3
x c t cm
C.
4 os(2 )
3
x c t cm
D.
8 os( )
6
cmtx )
2
cos(4
Câu 226: (ĐH - 2011)MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàtrêntrụcOx.Trongthờigian31,4schấtđiểmthựchiện
được100daođộngtoànphần.Gốcthờigianlàlúcchấtđiểmđiquavịtrícóliđộ2cmtheochiềuâmvớitốcđộlà
40
3
cm/s.Lấyπ=3,14.Phươngtrìnhdaođộngcủachấtđiểmlà
A.
x 6cos 20t (cm)
6
. B.
x 6cos 20t (cm)
6
.
C.
D.
T
12
Câu 228: MộtvậtdaođộngđiềuhòavớiT.Hãyxácđịnhthờigianngắnnhấtđểvậtđitừ
A
2
đến-
3
2
A
A.
T
8
B.
T
4
C.
T
6
D.
T
12
Câu 229: MộtvậtdaođộngđiềuhòavớiT.Hãyxácđịnhthờigianngắnnhấtđểvậtđitừ
A
2
theochiềuâmđếnvịtrí
cânbằngtheochiềudương.
A.
30
s.Hãyxácđịnhchukỳdaođộngcủavật.
A.
1
4
s B.
1
5
s C.
1
10
s D.
1
6
s
Câu 234: Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớiphươngtrìnhx=4cos(10t+
2
)cm.Xácđịnhthờiđiểmđầutiênvậtđi
đếnvịtrícógiatốclà2m/s
2
vàvậtđangtiếnvềvịtrícânbằng
TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 19
A.
12
s B.
0,1,2…) D. t=-
1
6
+
k
2
(s)(k=1,2,3…)
Câu 236: Mộtvậtdaođộngđiềuhoàcóvậntốcthayđổitheoquiluật:
10 cos 2
6
v t
cm/s.Thờiđiểmvật
điquavịtríx=-5cmlà:
A.
3
4
s B.
2
3
s C.
1
3
s D.
1
=1,5sđếnt
2
=13/3slà:
A. 50+5 3cm B. 40+5 3cm C. 50+5 2cm D. 60-5 3cm
Câu 243: Vậtdaođộngđiềuhòatheophươngtrìnhx=10cos(t-/2)cm.Quãngđườngvậtđiđượctrong
khoảngthờigiantừt
1
=1,5sđếnt
2
=13/3slà:
A. 50+5 3cm B. 40+5 3cm C. 50+5 2cm D. 60-5 3cm
Câu 244: Mộtvậtdaođộngvớiphươngtrình
x 4 2 sin(5 t )cm
4
.Quãngđườngvậtđitừthờiđiểm
1
1
t s
10
đến
2
t 6s
là
A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm
A
2
C. A
3
2
D. A 2
Câu 248: Vậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=Acos(8t+/6).Saumộtphầntưchukỳkểtừthờiđiểm
banđầuvậtđiđượcquãngđườnglàbaonhiêu?
A.
A
2
+A
3
2
B.
A
2
+A
2
2
C.
A
2
+A D. A
3
2
-
A
2
1
=1,5stínhđúnglà:
A. 0,48m B. 32cm C. 40cm D. 0,56m
Câu 255: Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=10cos(5t-/2)cm.Quangđườngvậtđiđượctrong
khoảngthờigian1,55stínhtừlúcxétdaođộnglà:
A. 140+5 2cm B. 150 2cm C. 160-5 2cm D. `160+5 2cm
Câu 256: Vậtdaođộngđiềuhòatheophươngtrìnhx=2cos(10t-
3
)cm.Quãngđườngvậtđiđượctrong1,1s
đầutiênlà:
A. S=40 2cm B. S=44cm C. S=40cm D. 40+ 3cm
Câu 257: Mộtvậtdaođộngđiềuhòatheophươngtrìnhx=2cos(2t+/4)cm.Tốcđộtrungbìnhcủavậttrong
khoảngthờigiantừt=2sđếnt=4,875slà:
A. 7,45m/s B. 8,14cm/s C. 7,16cm/s D. 7,86cm/s
Câu 258: Mộtvậtdaođộngđiềuhòatheophươngtrìnhx=5cos(2t-/4)cm.Tốcđộtrungbìnhcủavậttrong
khoảngthờigiantừt
1
=1sđếnt
2
=4,625slà:
A. 15,5cm/s B. 17,4cm/s C. 12,8cm/s D. 19,7cm/s
Câu 259: MộtvậtdaođộngđiềuhòavớibiênđộA,banđầuvâtđứngtạivịtrícóliđộx=-5cm.saukhoảngthời
giant
1
vậtvềđếnvịtríx=5cmnhưngchưađổichiềuchuyểnđộng.Tiếptụcchuyểnđộngthêm18cmnữavậtvề
đếnvịtríbanđầuvàđủmộtchukỳ.Hãyxácđịnhbiênđộdaođộngcủavật?
A. 5lần B. 2lần C. 3lần D. 4lần
Câu 265: Vậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=5cos(6t+
6
)cm.Xácđịnhsốlầnvậtđiquavịtríx=2,5cm
theochiềuâmkểtừthờiđiểmt=2sđếnt=3,25s?
A. 2lần B. 3lần C. 4lần D. 5lần
Câu 266: Vậtdaođộngđiềuhòavớiphươngtrìnhx=5cos(6t+
6
)cm.Xácđịnhsốlầnvậtđiquavịtríx=2,5cm
kểtừthờiđiểmt=1,675sđếnt=3,415s?
A. 10lần B. 11lần C. 12lần D. 5lần
Câu 267: Mộtvậtdaođộngđiềuhòacóphươngtrìnhx=5cos(4
t+
/3)(cm,s).tínhtốcđộtrungbìnhcủavật
trongkhoảngthờigiantínhtừlúcbắtđầukhảosátdaođộngđếnthờiđiểmvậtđiquavịtrícânbằngtheochiều
dươnglầnthứnhất.
A. 25,71cm/s. B. 42,86cm/s C. 6cm/s D. 8,57cm/s.
Câu 268: Mộtvậtdaođộngđiềuhòavớ itansobang5Hz.Thờ igianngannhatđevậtđitừ vịtrı́cóliđộx
1
=-0,5A
đenvịtrı́cóliđộx
2
=+0,5Alà
A. 1/10s. B. 1/20s. C. 1/30s. D. 1s.
Câu 269: MộtvậtDĐĐHtrêntrụcOx,khivậtđitừđiểmMcóx
1
. C.
f3
1
. D.
4
f
.
Câu 273: MộtvậtdaođộngđiềuhòavớibiênđộAvàchukỳT.Thờigianngắnnhấtđểvậtđiđượcquãngđường
cóđộdàiA
2
là:
A. T/8 B. T/4 C. T/6 D. T/12
Câu 274: MộtconlắclòxodaođộngvớibiênđộA,thờigianngắnnhấtđểconlắcdichuyểntừvịtrícóliđộx
1
=-A
đếnvịtrícóliđộx
2
=A/2là1s.Chukìdaođộngcủaconlắclà:
A. 6(s). B. 1/3(s). C. 2(s). D. 3(s).
Câu 275: Mộtvậtdaođộngtheophươngtrìnhx=2cos(5t+/6)+1(cm).Tronggiâyđầutiênkểtừlúcvậtbắt
đầudaođộngvậtđiquavịtrícóliđộx=2cmtheochiềudươngđượcmấylần?
A. 3lần B. 2lần. C. 4lần. D. 5lần.
Câu 276: Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớiphươngtrìnhx=4cos(4t+/3).Tínhquãngđườnglớnnhấtmàvậtđi
đượctrongkhoảngthờigiant=1/6(s).
A.
3
cm. B. 3
3
cm. C. 2
3
(s) B.
6
1
(s) C.
3
2
(s) D.
12
1
(s)
Câu 279: MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòatrêntrụcOx.Tốcđộtrungbìnhcủachấtđiểmtươngứngvới
khoảngthờigianthếnăngkhôngvượtquábalầnđộngnăngtrongmộtnửachukỳlà300
3
cm/s.Tốcđộ
cựcđạicủadaođộnglà
A. 400cm/s. B. 200cm/s. C. 2πm/s. D. 4πm/s.
Câu 280: Mộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàcóvậntốcbằngkhôngtạihaithờiđiểmliêntiếplàt
1
=2,2(s)
vàt
2
=2,9(s).Tínhtừthờiđiểmbanđầu(t
o
=0s)đếnthờiđiểmt
2
chấtđiểmđãđiquavịtrícânbằng
A. 6lần. B. 5lần. C. 4lần. D. 3lần.
Câu 281: MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhoàtrêntrụcOxcóvậntốcbằng0tạihaithờiđiểmliêntiếp
1
1,75t s
./12 scm
Câu 283: Vậtdaođộngđiềuhòacóvậntốccựcđạibằng3m/svàgiatốccựcđạibằng30(m/s
2
).Thờiđiểm
banđầuvậtcóvậntốc1,5m/svàthếnăngđangtăng.Hỏivàothờiđiểmnàosauđâyvậtcógiatốcbằng15
(m/s
2
):
A. 0,10s; B. 0,15s; C. 0,20s D. 0,05s;
Câu 284: Haichấtđiểmdaođộngđiềuhòavớichukỳ
T
,lệchphanhau
/ 3
vớibiênđộlầnlượtlà
A
và
2A
,
trênhaitrụctọađộsongsongcùngchiều,gốctọađộnằmtrênđườngvuônggócchung.Khoảngthờigiannhỏ
nhấtgiữahailầnchúngngangnhaulà:
A.
/ 2T
. B.
T
. C.
/ 3T
. D.
B.
s
18
1
C.
s
26
1
D.
s
27
1
Câu 287: (CĐ - 2010): MộtvậtdaođộngđiềuhòavớichukìT.Chọngốcthờigianlàlúcvậtquavịtrícânbằng,
vậntốccủavậtbằng0lầnđầutiênởthờiđiểm
A.
2
T
. B.
8
T
. C.
6
T
. D.
4
T
.
Câu 288: (ĐH – 2010):MộtchấtđiểmdaođộngđiềuhòavớichukìT.Trongkhoảngthờigianngắnnhấtkhiđitừ
vịtríbiêncóliđộx=Ađếnvịtríx=
2
x 4cos t
3
(xtínhbằngcm;ttính
bằngs).Kểtừt=0,chấtđiểmđiquavịtrícóliđộx=-2cmlầnthứ2011tạithờiđiểm
A. 3016s. B. 3015s. C. 6030s. D. 6031s.
Câu 290: MộtconlắclòxodaođộngvớichukỳT=0,4s.Nếutăngkhốilượngcủavậtlên4lầnthìTthayđổinhư
thếnào?
A. Tănglên2lần B. Giảm2lần C. Khôngđổi D. đápánkhác
Câu 291: Mộtconlắclòxogồmmộtvậtvậtcókhôilượngmvàlòxocóđộcứngkkhôngđổi,daođộngđiềuhòa.
Nếukhốilượngm=400gthìchukỳdaođộngcủaconlắclà2s.đểchukỳconlắclà1sthìkhốilượngmbằng
A. 200g B. 0,1kg C. 0,3kg D. 400g
Câu 292: Mộtvậttreovàolòxocókhốilượngkhôngđángkể,chiềudàitựnhiênl
0
,độcứngk,treothẳngđứngvào
vậtm
1
=100gvàolòxothìchiềudàicủanólà31cm.treothêmvậtm
2
=100gvàolòxothìchiềudàicủalòxolà
32cm.Chog=10m//s
2
,độcứngcủalòxolà:
A. 10N/m B. 0,10N/m C. 1000N/m D. 100N/m
2
vàolòxoKthìhệcóchukỳdaođộnglàbaonhiêu?
A. 0,4s B. 0,916s C. 0,6s D. 0,7s
Câu 297: Gọiklàđộcứngcủalòxo,mlàkhốilượngcủavậtnặng.Bỏquamasátkhốilượngcủalòxovàkích
thướcvậtnặng.Nếuđộcứngcủalòxotănggấpđôi,khốilượngvậtdaođộngtănggấpbathìchukỳdaođộngtăng
gấp:
A. 6lần B.
3
2
lần C.
2
3
lần D.
3
2
lần
Câu 298: Mộtconlắclòxogồmmộtvậtvậtcókhôilượngmvàlòxocóđộcứngkkhôngđổi,daođộngđiềuhòa.
Nếukhốilượngm=200gthìchukỳdaođộngcủaconlắclà2s.đểchukỳconlắclà1sthìkhốilượngmbằng
A. 200g B. 100g C. 50g D. tăng2lần
Câu 299: Khigắnmộtvậtcókhốilượngm=4kg,vàomộtlòxocókhốilượngkhôngđángkể,nódaođộngvớichu
kỳT
1
=1s,khigắnmộtvậtkháckhốilượngm
2
vàolòxotrênnódaođộngvớichukỳT
2
A. 0,5;2kg B. 2kg;0,5kg C. 50g;200g D. 200g;50g
Câu 301: Mộtphútvậtnặnggắnvàođầumộtlòxothựchiện đúng120chukỳdaođộng.vớibiênđộ8cm.giátrịlớn
nhấtcủagiatốclà?
A. 1263m/s
2
B. 12,63m/s
2
C. 1,28m/s
2
D. 0,128m/s
2
Câu 302: MộtconlắclòxodaođộngđiềuhòaquanhvịtrícânbằngOgiữahaivịtríbiênAvà B. Độ cứng
củalòxolàk=250N/m,vậtm=100g,biênđộdaođộng12cm.Chọngốctọađộtạivịtrícânbằng,Gốcthờigianlà
lúcvậttạivịtríA.Quãngđườngmàvậtđiđượctrongkhoảngthờigian/12sđầutiênlà:
A. 97,6cm B. 1,6cm C. 94,4cm D. 49,6cm.
l
2
l
g
1
2
l
g
bằng,lòxogiãnđoạn2,5cm.Choconlắclòxodaođộngđiềuhoàtheophươngthẳngđứng.Trongquátrìnhcon
lắcdaođộng,chiềudàicủalòxothayđổitrongkhoảngtừ25cmđến30cm.Lấyg=10m.s
-2
.Vậntốccựcđạicủa
vậttrongquátrìnhdaođộnglà
A. 100cm/s B. 50cm/s C. 5cm/s D. 10cm/
Câu 305: Mộtconlắclòxogồmlòxocóđộcứng20N/mvàviênbicókhốilượng0,2kgdaođộngđiềuhòa.Tại
thờiđiểmt,vậntốcvàgiatốccủaviênbilầnlượtlà20cm/svà2 3m/s
2
.Biênđộdaođộngcủaviênbilà
A. 4cm. B. 16cm. C. 4 3cm. D. 10 3cm.
Câu 306: Conlắclòxogồmmộtvậtnặngkhốilượngm=1kg,mộtlòxocókhốilượngkhôngđángkểvàđộcứngk=
100N/mthựchiệndaođộngđiềuhòa.Tạithờiđiểmt=2s,liđộvàvậntốccủavậtlầnlượtbằngx=6cm,vàv=80
cm/s.biênđộdaođộngcủavậtlà?
A. 4cm B. 6cm C. 5cm D. 10m
Câu 307: Mộtconlắclòxodaođộngthẳngđứngcóđộcứngk=10N/m.Quảnặngcókhốilượng0,4kg.Từvịtrí
cânbằngngườitacấpchoquảlắcmộtvậtvậntốcbanđầuv
0
=1,5m/stheophươngthẳngđứngvàhướnglên
trên.Chọngốctọađộtạivịtrícânbằng,chiềudươngcùngchiềuvớichiềuvậntốcv
0
,vàgốcthờigianlàlúcbắtđầu
chuyểnđộng.Phươngtrìnhdaođộngcódạng?
A. x=3cos(5t+/2)cm B. x=30cos(5t+/2)cm C. x=30cos(5t-/2)cm D. x=3cos(5t-/2)cm
Câu 308: Mộtconlắcđơnđượctreoởtrầnmộtthangmáy.Khithangmáyđứngyên,conlắcdaođộng
điềuhòavớichukì0,5T
0
.Khithangmáyđixuốngthẳngđứng,nhanhdầnđềuvớigiatốccóđộlớnbằng
tốccủaconlắcbằngkhôngthìthangmáychuyểnđộngnhanhdầnđềuđilênvớigiatốc2,5m/s
2
.Conlắc
sẽtiếptụcdaođộngđiềuhòatrongthangmáyvớinănglượngdaođộng:
A. 150mJ. B. 129,5mJ. C. 111,7mJ. D. 188,3mJ.
Câu 312:
Mộtvậtthamgiađồngthờihaidaođộngđiềuhoàcùngphương,cùngtầnsốvàcódạngnhư
sau:x
1
= cos(4t+
1
)cm,x
2
=2cos(4t+
2
)cm(ttínhbằnggiây)với0
1
-
2
.Biếtphươngtrình
daođộngtổnghợpx=cos(4t+/6)cm.Hãyxácđịnh
1
.
A. 2/3 B. /6 C. -/6 D. /2
Câu 313:
0
2
q
1
2
1
4
q
q
3
TỔNG HỢP BÀI TẬP VẬT LÍ THẦY GIÁO 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
BỒI DƯỠNG & NÂNG CAO KIẾN THỨC VẬT LÍ – TP. CẦN THƠ – 0973 518 581 & 01235 518 581 Page 25
Chocơ hệ như hình vẽ.Các thông số
trênhìnhđãcho.Bỏmọilựccảnvàkhối
lượngcủaròngrọc.Điềukiệnbiênđộđể
haivậtdaođộngnhưmộtvậtlà:
A. B. C. D.
Câu 314:
ChoNlòxogiốngnhaucóđộcứngk
0
vàvậtcókhốilượngm
0
.Khimắcvậtvớimộtlòxovàcho
daođộngthìchukỳcủahệlàT
0
.Đểcóhệdaođộngcóchukỳlà thìcáchmắcnàosauđâylàphùhợp
nhất?
A. Cần2lòxoghépsongsongvàmắcvớivật.B. Cần4lòxoghépsongsongvàmắcvớivật.
Câu 316: Mộtconlắclòxodaođộngđiềuhoàtrênphươngnằmngang.Khivậtcóliđộ4cmthìđộng
năngcủavậtlớngấpđôithếnăngđànhồicủalòxo.Khivậtcóliđộ2cmthìsovớithếnăngđànhồicủalò
xo,độngnăngcủavậtlớngấp
A. 26lần. B. 15lần. C. 8lần. D. 11lần.
Câu 317: Mộtconlắcđơndaođộngđiềuhòavớibiênđộgócα
0
=6
0
ởnơicógiatốctrọngtrườngg.Tỉsố
giữađộlớnlựccănglớnnhấtvànhỏnhấtcủadâytreoconlắclà
A. 1,05. B. 0,95. C. 1,02. D. 1,08.
Câu 318: Mộtconlắcđơndài25cm,vậtnặngcókhốilượng10g,cókíchthướcrấtnhỏvàmangđiệntích
10
-4
C.Chog=
2
=10m/s
2
.Treoconlắctrongđiệntrườngđềucócườngđộđiệntrường400V/mcó
đườngsứcnằmngang.Chukỳdaođộngđiềuhòacủaconlắclà
A. 0,91s. B. 0,71s. C. 0,96s. D. 0,93s.
Câu 319: Mộtconlắclòxodaođộngđiềuhòatheophươngthẳngđứng.Thờigianvậtđitừvịtríthấpnhấtđếnvị
trícaonhấtcáchnhau20cmlà0,75s.Gốcthờigianđượcchọnlàlúcvậtđangchuyểnđộngchậmdầntheochiều
dươngvớivậntốclà
0, 2
3
m/s.Phươngtrìnhdaođộngcủavậtlà
A. x=10cos(
4
2
là
3
T
.Lấy
2
=10.Tầnsốdao
độngcủavậtlà
A. 4Hz. B. 3Hz. C. 2Hz. D. 1Hz.
Câu 321: CónlòxokhitreocùngmộtvậtnặngvàomỗilòxothìdaođộngtươngứngcủamỗilòxolàT
1
,T
2
,…T
n
nếumắcnốitiếpnlòxotrênrồitreocùngmộtvậtnặngthìchukỳhệlà:
A. T
2
=T
1
2
+T
T
2
2
+…+
1
T
n
2
D.
1
T
=
1
T
1
+
1
T
2
+…+
1
T
3
1 2
(m m )g
A
k
0
T
2
E
ur
π
k m
1
m
2