Câu1. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.
Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng
xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc
rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực
tiểu là
A.
7
30
s
. B.
4
15
s
.
C.
3
10
s
D.
1
30
s
Câu2. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kỳ
sT 693,0=
. Tỉ số giữa độ lớn cực đại,
cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện trong quá trình vật dao động là 1,5. Lấy
2
t4cos10x
π
+π=
với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,125s B. 0,25s
C. 0,5s D. 1,0s.
Câu5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy
π
2
= 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 6 Hz. B. 3 Hz.
C. 12 Hz. D. 1 Hz.
Câu6. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm
ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại
bằng nhau. Lấy π
2
=10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A. 50 N/m. B. 100 N/m.
C. 25 N/m. D. 200 N/m.
Câu7. Con lắc lò xo đặt nằm ngang, vật nặng có khối lượng 500g, dao động điều hòa với chu kì T = 0,445s.
Cơ năng của con lắc là 0,08J. Lấy
π
= 3,14. Biên độ dao động của con lắc là:
A. 3,0 cm B. 4,0 cm
J và 15.10
-3
J.
Câu11. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hòa theo phương ngang. Chọn
trục tọa độ Ox có phương nằm ngang, gốc tọa độ O là vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí
có li độ
cm23x
0
=
theo chiều âm và tại đó thế năng bằng động năng. Trong quá trình dao động, vận tốc của
vật có độ lớn cực đại 60cm/s. Độ cứng k của lò xo là
A. 200N/m B. 150N/m
C. 40N/m D. 20N/m.
Câu12. Một con lắc lo xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng 100g. Khi ở vị trí cân bằng lò xo giãn 10cm. Kéo
vật xuống dưới vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Lấy
2
10 smg =
. Động năng cực đại của con lắc là:
A. 40,5.10
-3
J B. 8.10
-3
J
C. 8J D. 80J
Câu13. Hai con lắc lò xo A và B có cùng khối lượng vật nặng. Nhưng so với con lắc A thì chu kì con lắc B lớn
hơn gấp 3 lần và biên độ con lắc B lớn hơn gấp 2 lần. Tỉ số năng lượng của con lắc lò xo B so với con lắc lò xo
A là
A.
9
4
C.
±
6
2
cm D.
±
9 cm
Câu18. Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang với biên độ 6 cm. Khi vật ở vị trí li độ 3
cm thì thế năng đàn hồi của lò xo
A. Bằng động năng của vật
B. Lớn gấp ba lần động năng của vật
C. Bằng một nửa động năng của vật
D. Bằng một phần ba động năng của vật
Câu19. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,2kg, lò xo có độ cứng k = 20N/m đang dao động điều
hoà với biên độ A = 6 cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng là:
A. 3m/s B.1,8m/s
C. 0,3m/s D. 0,18m/s
Câu20. Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 100 g, dao động điều hòa theo phương trình:
( )
( )
4cos 10 5x t cm=
. Lấy g = 10 m/s
2
. Động năng của vật khi có li độ
2x cm
=
là:
A. 0,01 J B. 0,02 J
C. 0,03 J D. 0,04 J
Câu21. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang với chu kỳ T = 0,2 s và cơ năng toàn phần W
=
là:
A. 0,2π s và 6N B. 2π s và 6N
C. π s và 0, 6N D. 0,2 s và 0, 6N
Câu25. Một con lắc lò xo dao động điều hòa tự do có phương trình:
( )
cos ,
2
x A t cm s
π
π
= −
÷
. Thời điểm nào
sau đây không phải là thời điểm động năng bằng thế năng?
A. t =1,25s B. t = 0,75s
C. t = 1s D. t = 0,25s
Câu26. Một con lắc lò xo được kích thích dao động tự do với chu kỳ
sT 2
=
. Biết tại thời điểm
st 1,0=
thì
động năng và thế năng bằng nhau lần thứ nhất. Lần thứ hai động năng và thế năng bằng nhau vào thời điểm là:
A. 1,1s B. 1,6s
C. 2,1s D. 0,6s
Câu27. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Cứ
sau những khoảng thời gian bằng nhau nhất định là 0,1 s thì động năng của quả cầu con lắc lại đạt giá trị cực đại
Câu31. Khối lượng của vật treo dưới con lắc lò xo giảm 36% thì chu kỳ dao động riêng:
A. Giảm 20% B. Giảm 25%
C. Giảm 36% D. Tăng 64%
Câu32. Khối lượng của một vật treo dưới một lò xo tăng 44%. Chu kỳ dao động tăng:
A. 4% B. 12%
C. 16% D. 20%
Câu33. Con lắc lò xo có tần số gấp đôi nếu khối lượng của quả cầu con lắc giảm bớt đi 600 gam. Khối lượng
của quả cầu con lắc là
A. 1200g B. 1000g
C. 900g D. 800g
Câu34. Quả cầu m gắn vào lò xo có độ cứng k
1
có chu kì dao động 0,3s. Nếu gắn m vào lò xo có hệ số cứng k
2
thì thấy chu kì dao động là 0,4s. Chu kì dao động của m khi gắn vào hệ k
1
, k
2
ghép nối tiếp là :
A. 0,5s B. 1s
C. 2s D. 0,25s
Câu35. Một lò xo k, khi gắn với vật m
1
thì vật dao động với chu kì T
1
= 0,6s và khi gắn với vật m
2
thì chu kì T
2
= 0,8s. Nếu móc 2 vật đồng thời vào lò xo thì chu kỳ dao động của chúng là
. Độ cứng của các lò xo
là:
A. 12N/m và 6N/m B. 20N/m và 8N/m
C. 12N/m và 20N/m D. 6N/m và 8N/m
Câu38. Một con lắc lò xo thẳng đứng, độ cứng
m
N
k 100=
. Lần lượt treo vào lò xo hai quả cầu nhỏ khối lượng
m
1
, m
2
thì thấy trong cùng một khoảng thời gian m
1
thực hiện 3 dao động và m
2
thực hiện 9 dao động. Còn nếu
treo đồng thời hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là
)(2,0 s
π
. Giá trị của m
1
và m
2
là:
A. m
1
= 0,3 kg, m
2
7
s
π
Câu40. Một vật dao động điều hòa có biên độ 0,5m. Quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian bằng 5 lần
chu kì là
A. 10m B. 15m
C. 25m D. 35m.
Câu41. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4
cmt )2/4cos(
ππ
−
. Trong 1,125s
đầu tiên vật đã đi được một quãng đường là:
A. 36cm B. 24cm
C. 48cm D. 32cm
Câu42. Con lắc lò xo có k = 100N/m, vật nặng m = 250g dao động với biên độ 6cm. Chọn t = 0 lúc vật đi qua
vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong
s
10
π
đầu tiên là
A. 24cm B. 28cm
C. 32cm D. 36cm
Câu43. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4 cos(3
3
π
π
+t
) cm (trong đó t tính bằng s). Quãng
đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm
C.
23
cm D. 6cm
Câu46. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Vật có khối lượng 250g và độ cứng lò xo là 100
N/m. Lấy gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước. Quãng đường vật đi được sau
20
s
π
đầu tiên và vận tốc của vật khi đó là:
A. 8 cm; -80 cm/s B. 4 cm; 80 cm/s
C. 8 cm; 80 cm/s D. 4 cm; -80 cm/s.
Câu47. Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương nằm ngang, cứ mỗi giây thực hiện được 4 dao động toàn
phần. Khối lượng vật nặng của con lắc là m = 250 g (lấy
10
2
=
π
). Động năng cực đại của vật là 0,288 J. Quỹ
đạo dao động của vật là một đoạn thẳng dài:
A. 6 cm B. 10 cm
C. 5 cm D. 12 cm
Câu48. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m và vật có khối lượng m = 200g. Con lắc dao động điều hoà
với biên độ 4 cm. Tổng quãng đường vật đi được trong
25
10
π
s đầu tiên là
A. 16 cm B. 24 cm
C. 32 cm D. 48 cm
Câu49. Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A. Quãng đường vật đi được tối đa trong khoáng