Trờng THPT Thanh Thuỷ
Đề thi môn Vật lý
Kì thi khảo sát chất lợng
đại học lần 1 năm 2011
Đề thi gồm 5 trang
(Thời gian làm bài 90 phút)
thi th i hc ln 1 Nm 2010/2011
1: Hai dao ng iu ho cựng phng, cựng tn s cú phng trỡnh dao ng l:
1 1
x =A cos(t+ )(cm)
3
&
2 2
x =A cos(t- )(cm)
2
.Phng trỡnh dao ng tng hp l
x =9cos(t+ )(cm)
. Bit A
2
cú giỏ tr ln nht, pha ban
u ca dao ng tng hp l .
A.
3
=
B.
4
s
10
D.
1
s
30
[<Br>]3: Hai con lc n, dao ng iu hũa ti cựng mt ni trờn trỏi t, cú nng lng nh nhau, qu nng ca chỳng cú cựng
khi lng. Chiu di dõy treo con lc th nht di gp ụi chiu di dõy treo con lc th hai ( l
1
= 2l
2
). Quan h v biờn gúc
ca hai con lc l
A.
1 2
1
2
=
B.
1 2
=
C.
1
1
2
=
2
D.
1 2
hng theo phng ngang v cú ln E = 10
4
V/m. Bit khi lng ca qu cu
l 20g, qu cu c tớch in q = -2
3.
10
-5
, chiu di dõy treo con lc l 1m, ly g = 10m/s
2
v
2
10
. Chu k dao ng biu
kin ca con lc:
A.
10
s
B.
10
s
C.
5
s
D.
20
2
dao động đồng pha , cách nhau một khoảng O
1
O
2
=
40cm.Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz , vận tốc truyền sóng v = 2m/s.Xét điểm M nằm trên đường thẳng
vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại ?
A. 50cm B. 30cm C. 40cm D. 20cm
[<Br>]13: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của dây để tự do. Người ta tạo ra sóng
dừng trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng trên dây phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2 1
/f f
bằng
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
[<Br>]14 : Tại 2 điểm O
1
, O
=
. Khung
dao động này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng
A. 967 m B. 645 m C. 702 m D. 942 m
[<Br>]16: Chọn phát biểu sai khi nói về sự thu sóng điện từ?
A. Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định.
B. Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.
C. Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được.
D. Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau.
[<Br>]17. Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuận cảm thuần và hai tụ điện có cùng điện dung C
1
=C
2
mắc nối tiếp, hai bản tụ
C
1
được nối với nhau bằng một khoá K. Ban đầu khoá K mở thì điện áp cực đại hai đầu cuận dây là
8 6(V)
, sau đó đúng vào
thời điểm dòng điện qua cuận dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khoá K lại, điện áp cực đại hai đầu cuận dây sau khi
đóng khoá K là
A. 12V B. 16V C.
12 3
V D.
14 6
V
[<Br>]18: Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá
1
2
điện tích cực đại
B. Z
L
=
3
R C. Z
L
=
2 2
R D. Z
L
= 2R
[<Br>]21: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp dòng điện trong mạch có tần số f = 50Hz, cuộn dây thuần cảm
1
5
=
L H
π
.
Tụ điện có điện dung biến thiên đang được điều chỉnh ở giá trị
4
1
5.10
C F
−
=
π
, điện trở thuần R không đổi. Tăng dần điện dung
của tụ điện từ giá trị C
1
thì cường độ hiệu dụng của dòng điện sẽ
U R Z
U
Z
+
=
C.
2 2 2
maxL AB BC
U U U= +
B.
2 2
C
L
C
R Z
Z
Z
+
=
D. u
AB
vuông pha với u
RC
[<Br>]24 : Ở nước ta , điện lưới được quy định 50Hz. Máy phát điện ba pha có nhiều công suất khác nhau, để hòa mạng tốt ,
chúng phải được mắc song song và phát cùng tần số . Số liệu của máy nào sau đây là sai?
A. Máy thứ nhất có 1 cặp cực và tốc độ quay là 3000 vòng / phút
B. Máy thứ hai có hai cặp cực và tốc độ quay là 25 vòng/s
C. Máy thứ ba có tốc độ quay 750 vòng/phút ;máy có 4 cặp cực
D. Máy thứ tư có tốc độ quay là 60 vòng /s ; máy có 2 cặp cực
lần lượt là U
x
=
2
U , U
Y
= U. Hai phần tử X,Y là
A. C và R C. Cuộn dây không thuần cảm và R . B. Cuộn dây thuần cảm và C D. Cuộn dây không thuần cảm và C.
[<Br>]28 : Mạch xoay chiều RLC nối tiếp .Trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở
R:
A. Thay đổi C để U
Rmax
B. Thay đổi L để U
Lmax
C. Thay đổi f để U
Cmax
D. Thay đổi R để U
Cmax
[<Br>]29: Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
L
R
. D.
1
2
L
R
=
2
1
L
R
.
[<Br>]30: Ta cần truyền một công suất P = 2MW đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha , điện áp hiệu dụng hai đầu
đường dây truyền tải U = 10KV. Mạch điện có hệ số công suát 0,9. Muốn cho hiệu suất truyền tải trên 90% thì điện trở
của đường dây phải có giá trị :
A.
6,05R
Ω
p
B.
4,05R
Ω
p
C.
8,05R
Ω
p
D.
2,05R
khe đến màn quan sát là 1m, ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5µm.Giữa hai điểm M (x
M
=2mm) và điểm N ( x
N
=6,25mm) có (
không kể các vân sáng tại M và N )
A. 7 vân sáng B. 8 vân sáng C. 9 vân sáng D. 6 vân sáng
[<Br>]36: Trong thí nghiệm Young , khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là L. Dịch chuyển màn 36cm theo phương vuông góc
với màn thì khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp cũng là L. Khoảng cách giữa màn và hai khe lúc đầu là
A. 1,80m B. 1,50m C. 2,50m D. 1,98m
[<Br>]37: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Chiếu vào chất đó ánh sáng
đơn sắc nào dưới đây thì nó sẽ phát quang?
A. Lục. B. Vàng. C. Lam. D. Cam.
[<Br>]38: Khi các nguyên tử ở trạng thái dừng O thì có thể bức xạ ra bao nhiêu phôtôn thuộc dãy banme?
A. 6 B. 3 C. 5 D. 2
[<Br>]39: Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A, giới hạn quang điện của kim loại này là
λ
0
. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,8λ
0
vào catốt của tế bào quang điện trên thì động năng ban đầu cực đại của các
electron quang điện tính theo A là
A. 1,5A B. 0,25 A C. 0,5 A D. 0,75 A
[<Br>]40: Theo thứ tự bước sóng giảm dần tập hợp nào sau đây là đúng?
A. Tia tử ngoại,tia X.tia gama. B. Tia gama,tia X, tia tử ngoại
C. Tia tử ngoại,tia gama,tia X. D. Tia X, tia gama, tia tử ngoại.
[<Br>]41: Một điện cực phẳng bằng nhôm được chiếu bởi bức xạ có bước sóng
83nm
λ
=
A.
R 2,62cm≈
B.
R 2,26cm≈
C.
R 6,62cm≈
D.
R 26,2cm≈
[<Br>]43: Xét phản ứng hạt nhân sau :
2 3 4 1
1 1 2 0
D+ T He+ n→
. Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân :
2 3 4
1 1 2
D, T, He
lần
lượt là Δm
D
= 0,0024u ; Δm
T
= 0,0087u ; Δm
He
= 0,0305u. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là :
A. 12,7 MeV. B. 18,1 MeV. C. 10,5 MeV. D. 15,4 MeV.
[<Br>]44: Cho phương trình phản ứng :
H
1
1
+
giờ tiếp theo nó phát ra n
2
tia phóng xạ.
Biết n
2
= 9n
1
/64. Chu kì bán rã của chất phóng xạ trên là
A. T = t
1
/6. B. T = t
1
/3. C. T = t
1
/2. D. T = t
1
/4.
[<Br>]46. Để đo chu kỳ bán dã của chất có thời gian sống ngắn ta dùng máy đếm xung. Cho rằng số phân rã trong thời giam sống
bằng số xung máy đếm được trong thời gian đó. Ở lần đo thứ nhất, trong một phút máy đếm được 250 xung. Sau 2h kể từ lần đo
thứ nhất lần đo thứ hai trong một phút đếm được 92 xung. Xác địng chu kỳ bán dã
A. T= 1,386 (h) B. T= 13,86 (h) C. T= 138,6 (h) D. T= 0,1386 (h)
[<Br>]47. Tiêm vào máu của bệnh nhân 10cm
3
dung dịch có chứa
24
11
Na
có chu kỳ bán rã T=15h với nồng độ 10
-3
mol/lít. Sau 6h