CÁC P
ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRON
I – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Nguyªn t¾c:
i
Các dạng bài tập thường gặp:
H
2
SO
4
3
, H
2
SO
4
t
3. Oxit k ox it
y 2y
2H
+
+ 2e
H
2
0,15 0, 075
3 x + 2 y = 0,15 (1)
27 x + 24y = 1,5 (2)
0,025
% Al = 60%; %Mg = 40%
Bài 2:
3
2
có thê tích là bao nhiêu?
n
Cu
= 3,2/64 = 0,05 mol
+ Quá trình cho e: Cu - 2 e
Cu
2+
0, 05 0,1
+Qu
+5
2N
+5
+ 10e
N
2
1 0,1
CÁC P
12n
M
= 1
M = 12n
n
1
2
3
M
12
24
36
n
NO
= 0,04 mol, n
NO2
= 0,01 mol
+ Quá trình cho e:
Cu - 2 e
Cu
2+
x 2x
N
+5
+ 3e
N
+2
(NO)
0,12 0,04
N
+5
+ 1e
N
+4
(NO
2
2+
0,1 0,2
N
+5
+ 3e
N
+2
(NO)
3 x x
N
+5
+ 1e
N
+4
(NO
2
)
y y
30x+ 46y
19
x+y 2
(2)
= y = 0,125 mol
Al
3+
a 3a
Mg - 2 e
Mg
2+
b 2b
N
+5
+ 3e
N
+2
(NO)
0,21 0,07
2N
+5
+ 8e
2N
+1
(N
2
O)
0,56 2. 0,07
e ta có: 3a + 2b = 0,21+0,56= 0, 77 (1)
H SO
SO
n = n
2
4
SO
n
3
và N
5+
N
m+
+ Quá trình cho e: +Qu
M - ne
M
n+
M(NO
3
)
n
= nx + y = nx +
nx
5-m
= nx.
6- m
5-m
=
3
NO
n
6- m
5-m
3
HNO
n
3
NO
n
6- m
5-m
2
SO
6-m
2
(SO
4
)
n
2
4
SO
n
nx
2
2
24
4
H SO
SO
n = n
2
4
CÁC P
Vậy:
H SO
24
n
2
4
SO
n
.
8- m
2 6-m7.1. Cho m gam Al t
3
2
3
2
O)
8x 2x
x = 0,0375 mol
3
3
HNO
NO
nn
3
NO
n
0,375
a = = 2,5M
0,15
Nếu áp dụng công thức dễ suy ra:
3
HNO
n
2
+ 2e
2
-
Br
0,6 01,2
x = 0,06 mol
H SO
24
n
2
4
SO
n
.
8- m
2 6-m
= 0,6.
8- 4
CC P
+ Quỏ trỡnh cho e:
Fe - 3 e
Fe
3+
m
56
3m
56+
+5
+ 3e
N
+2
(NO)
0,3 0,1
O
2
- 4e
32
12 - m
8
+ 0,3 =
3m
56
m= 10,08 gam
Bi 9: Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không ổi thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H
2
(ktc).
- Phần 2 nung trong oxi thu c 2,84g hỗn hợp oxit. Khối l-ợng hỗn hợp 2 kim loại trong hỗn hợp ầu là:
A. 2,4g B. 3,12g C. 2,2g D.1,8g
giải:
+
2
2-
1
H + 1e H
2
0,16 0,16 0,08
O + 2e O
0,08 0,16 0,08
1.
2. V=?
3.
3
Bi 2:
3
V
2
Bi 3:
3
V
2
cú V
dd HNO
3
3
Bi 4: m22
3
4,48
Bi 5:
2
O
2+
Bi 9:
2
SO
4
loóng
CC P
H
2
2
SO
4
2
v H
2
Bài 10:
Trộn 60g bột Fe với 30g bột l-u huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu đ-ợc chất rắn A. Hoà
tan A bằng dd axit HCl d- đ-ợc dd B và khí C. Đốt cháy C cần V lít O
2
(đktc). Tính V, biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn.
O, có tỉ khối so H
2
bằng 20,25.
1. Viết các ph-ơng trình phản ứng.
2. Xác định thành phần % theo khối l-ợng các kim loại trong hợp kim.
3. Tính thể tích dung dịch HNO
3
đã dùng.
Bài 13
: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại M, N có hoá trị t-ơng ứng là m, n không đổi (M, N không tan trong
n-ớc và đứng tr-ớc Cu). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO
4
d Cho Cu thu đ-ợc
phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
d- đ-ợc 1,12 lít khí NO duy nhất. Nếu cho l-ợng hỗn hợp A trên
phản ứng hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
d- thì thu đ-ợc bao nhiêu lít N
2
. (
Biết thể tích các khí đ-ợc đo ở
đktc
)
Bài 14:
Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu đ-ợc 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Hoà tan hoàn toàn A trong dung
dịch HNO
3
thu đ-ợc 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO
2
thu đ-ợc 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
và
Fe. Hoà tan hoàn toàn l-ợng hỗn hợp A bằng dung dịch HNO
3
thu đ-ợc V lít hỗn hợp khí B gồm NO và
NO
2
có tỉ khối so H
2
bằng 19.
1. Viết các ph-ơng trình phản ứng.
2. Tính V (
đktc
).
Bài 18:
Cho 16,2 gam kim loại M (
hoá trị không đổi
) tác dụng với 0,15 mol oxi. Chất rắn thu đ-ợc sau phản
ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl d- thu đ-ợc 13,44 lít H
2
(
đktc
). Xác định kim loại M (
3
. Sau phản ứng thu đ-ợc dung
dịch B và 8,12 gam chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho chất rắn D đó tác dụng với dung dịch HCl d- thu đ-ợc
0,672 lít H
2
. Tính nồng độ mol của Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
trong dung dịch A. (
Các thể tích khí đ-ợc đo ở
điều kiện tiêu chuẩn và các phản ứng xảy ra hoàn toàn
)
Bài 21:
Cho m
1
gam hỗn hợp gồm Mg, Al vào m
2
gam dung dịch HNO
3
24%, sau khi các kim loại tan hết
có 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N
2
O và N
2
bay ra (
đktc
) và đ-ợc dung dịch A. Thêm một l-ợng oxi vừa
Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg, Al vào dung dịch HNO
3
đặc nguội, d- thì thấy thu đ-ợc 0,336
lít NO
2
ở 0
0
C, 2atm. Cũng a gam hỗn hợp trên khi cho vào dung dịch HNO
3
loãng, d- thì thu đ-ợc 0,168 lít
khí NO ở 0
0
C, 4atm. Tính khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
Bài 24:
Thể tích dung dịch FeSO
4
0,5M cần thiết dể phảnn ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa KMnO
4
0,2M và K
2
Cr
2
O
7
0,1M ở trong môI tr-ờng axit là bao nhiêu?
Bài 25:
Chia 9,76 gam hỗn hiợp X gồm Cu và oxit của sắt làm hai phần bằng nhau. Hoà tan hoàn toàn phần
thứ nhất trong dung dịch HNO
3
M 42
Bi 31:
3
(NO
3
)
2
0,672 lit H
2
3
(NO
3
)
2
trong A
Bi 32: ,
FeO, Fe
3
O
4
3
0,672 lit
Bi 33: 2,
3
B2 Bi tp trc nghim
Bi 1. Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d- thu đ-ợc 2,688 lít khí đktc . Cũng cho 2,52
gam 2 kim loai trên tác dụng hết với dd H
2
SO
4
đặc nóng thu đ-ợc 0,672 lít khí là sp duy nhất hình thành do
sự khử của S
+6
Xác định sp duy nhất đó
A. H
2
S
B. SO
2
C. H
2
D. Không tìm đ-ợc
Bi 2. Oxit của sắt có CT : Fe
x
O
y
( trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối l-ợng ) . Khử hoàn toàn 23,2gam
oxit này bằng CO d- thì sau phản ứng khối l-ợng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam . Hoà tan chất rắn thu đ-ợc
bằng HNO
O
4
bằng H
2
thu đ-ợc m gam Fe và
13,5 gam H
2
O . Nếu đem 45,6 gam A tác dụng với l-ợng d- dd HNO
3
loãng thì thể tích NO duy nhất thu
đ-ợc ở đktc là :
A. 14,56 lít
B. 17,92 lít
C. 2,24 lít
D. 5,6 lít
Bi 5. Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO
3
d- thu đ-ợc 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
.
Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17. Xác định M?
CC P
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Kim loại khác
Bi 6. Cho một dòng CO đi qua 16 gam Fe
D. 12g
Bi 8. Hoà tan 35,1 gam Al vào dd HNO
3
loãng vừa đủ thu đ-ợc dd A và hh B chứa 2 khí là N
2
và NO có
Phân tử khối trung bình là 29 . Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu đ-ợc
A. 11,2 lít
B. 12,8 lít
C. 13,44lít
D. 14,56lít
Bi 9. Cho 16,2 gam kim loại M ( hoá trị n ) tác dụng với 0,15 mol O
2
. hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng
dd HCl d- thấy bay ra 13,44 lít H
2
đktc . Xác định M ?
A. Ca
B. Mg
C. Al
D. Fe
Bi 10. Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài KK thu đ-ợc 12 gam hỗn hợp A gồm FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
và Fe d- .
Bi 12. Hoà tan 0,56 gam Fe vào 100 ml dd hỗn hợp HCl 0,2 M và H
2
SO
4
0,1 M thu đ-ợc V lít H
2
đktc . tính
V :
A. 179,2 ml
B. 224 ml
C. 264,4ml
D. 336 ml
Bi 13. Cho 0,125 mol 1 oxit kim loại M với dd HNO
3
vừa đủ thu đ-ợc NO duy nhất và dd B chứa một
muối duy nhất . Cô cạn dd B thu đ-ợc 30,25 g chất rắn . CT oxit là :
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. Al
2
O
3
C. Mg
D. Kết quả khác
Bi 16. Cho 62,1 gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO
3
loãng thu đ-ợc 16,8 lít hh N
2
O , N
2
đktc .Tính tỷ
khối hỗn hợp khí so với hidro .
A. 16,2
B. 17,2
C. 18,2
D. 19,2
Bi 17. Cho một hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch chứa AgNO
3
và
Cu(NO
3
)
2
, khuấy kĩ cho tới phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu đ-ợc dung dịch A và 8,12 gam chất rắn B
gồm 3 kim loại. Hòa tan chất rắn B bằng dung dịch HCl d- thấy bay ra 672 ml khí H
2
. Tính nồng độ mol
của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
B. 1,2
C. 1,8
D. 2,4
Bi 20. Oxihoá x mol Fe bởi oxi thu đ-ợc 5,04 gam hhợp A gồm các oxit sắt . Hoà tan hết A trong dd
HNO
3
thu đ-ợc 0,035 mol hhợp Y chứa NO , NO
2
có tỷ khối so với H
2
là 19 . Tính x
CC P
A. 0,035
B. 0,07
C. 1,05
D. 1,5
Bi 21. Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Al tác dụng hoàn toàn với l-ợng d- dd HNO
3
thu
đ-ợc 5,376 lít hỗn hợp hai khí NO , NO
2
có tỷ khối so với H
2
là 17 . Tính khối l-ợng muối thu đ-ợc sau
phản ứng .
A. 38,2 g
B. 38,2g
đặc nóng thì thể tích khí thu đ-ợc ở đktc là :
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 53,76 lít
D. 76,82 lít
25:
, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
2
SO
4
2
:
A. 56g
B. 11,2g
C. 22,4g
D. 25,3g
26: g HNO
3
HNO
28:
2
SO
4
49gam H
2
SO
4
4
, H
2
:
A. SO
2
B. S
C. H
2
S
D. SO
2
,H
2
S
29:
3
2
D. 7,28
31():
3
2
2
:
A. 4,48lit
B. 5,6lit
C. 3,36lit
D. 2,24lit
32:
2
O
3
ch HNO
3
2
:
A. 5,56g
B. 6,64g
C. 7,2g
D. 8,8g
33:
C. 116,9g
D. 90,3g
35:
2
SO
4
0,55 mol SO
2
:
A. 51,8g
B. 55,2g
C. 69,1g
D. 82,9g
36:
2
SO
4
0,3mol SO
2
:
A. 42,2g
B. 63,3g
C. 79,6g
D. 84,4g