thuyết minh Đồ án Bê tông cốt thép 2 - Pdf 27

ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG

THUYẾT MINH
***
PHẦN 1: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BẢN SÀN
(THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH: TẦNG 1)
 Vật liệu :
-Bêtông cấp B15 :
8,5
b
aR MP=
,
= 0,75
bt
R MPa
,
1,0
b
γ
=
-Cốt thép :thép sàn
10< Φ
sử dụng thép C-I:
1,0
s
γ
=
,
225=
s
R MPa

R MPa
,

0,660
R
ξ
=
,
0,442
R
α
=
.
-Kiểm tra hàm lượng cốt thép µ(%):
0,682 8,5
100 100 2,58% 100% 0,05%
max min
225
R b
o
A
R
s
R bh
s
ξ
µ µ µ
×
×
= × = × = ≥ = × ≥ =

= = = ≈
1
3900
97.5 100
40 40
s
L
h mm mm
Chọn bề dày sàn là:
s
h = 10cm
.
* Xác đònh kích thước sơ bộ dầm chính:
-Chiều cao dầm:
1 1 1 1
( ) ( ) 4,4 (0,44 0,314)
10 14 10 14
h L m= ÷ = ÷ × = ÷
Chọn chiều cao tiết diện ngang của dầm:
h = 400mm
.
-Bề rộng dầm:
( )
1 1 1 1
0,4 0,1 0,2
4 2 4 2
b h m
   
= ÷ = ÷ × = ÷
 ÷  ÷

tt
s
g
)
395
 Tónh tải các lớp cấu tạo sàn WC, phòng tắm, ban công, mái.
Bảng 2:
Lớp cấu tạo
Trọng lượng
riêng
3
( / )daN m
Chiều
dày
δ
(m)
Hệ số vượt
tải n
Trọng lượng
2
( / )daN m
Gạch caremic 2200 0,010 1,2 26,4
Vữa lót, vữa tạo dốc 1800 0,030 1,3 70,2
Lớp chống thấm 1800 0,008 1,3 18.7
Bản sàn BTCT 2500 0,100 1,1 275
2
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 2 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
Vữa trát trần 1800 0,015 1,3 35,1
Tónh tải tính toán (

Ta quy tải của tường về tải phân bố đều:
2
1 2
tt
t
G
g
L L
=
×
.
Bảng 3:
O
Â
Kích thước
(m)
( )
t
b m
( )
t
h m
( )l m
γ
3
( / )daN m
n
( )
t
G daN

ngủ ,p bếp ) 395 0 395
3 P ngủ 395 0 395
4 Ban cơng 425 0 425
5 WC 425 168 593
6 P bếp 395 0 395
2. Hoạt tải trên các ô sàn:
 Hoạt tải tra theo “TCVN 2737 – 1995 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG”:
Bảng 5:
Loại ơ sàn Loại phòng p
tc
(daN/m
2
)
n
p
tt
(daN/m
2
)
1 Hành lang 300 1,2 360
2
( P khách, p
ngủ, p bếp) 150 1,3 195
3 P ngủ 150 1,3 195
4 Ban cơng 200 1,2 240
5 WC 150 1,3 195
3
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 3 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
6 P bếp 150 1,3 195

2
( P khách, p ngủ, p
bếp) 395 195 590
3 P ngủ 395 195 590
4 Ban cơng 425 240 665
5 WC 593 195 788
6 P bếp 395 195 590
III. Tính nội lực của các ô sàn:
1. Xác đònnh các ô sàn làm việc theo 1 phương và 2 phương:
-Xét sự làm việc của Ô1:
=
1
2.1L m
=
2
3.9L m
⇒ = = <
2
1
3,9
1,86 2
2,1
L
L
Vậy Ô1 làm việc hai phương.
-Tương tự cho các ô sàn khác ta có:
Bảng 7:
Loại ơ sàn Loại phòng L
1
(m) L

ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
2
1
3,9
1,86
2,1
L
L
= = ⇒

11 12 91 92 91 92
m =0.0484;m =0,014;m = 0,0192; m = 0,0055; k = 0,0414; k =0,0121
*Tính hợp lực:

( )
1 2
(360 395) 2,1 3.9 6184
S s
P p g l l daN= + = + × × =

1 2
1 1
' ( 360) 2,1 3.9 1474,2
2 2
S
P p l l daN
 
= = × × =
 ÷
 

Khi

1
2
2
L
L
thì sàn xem như làm việc một phương(phương cạnh ngắn) sơ đồ tính toán:
Cắt dải bản theo phương cạnh ngắn với bề rộng 1m để tính như dầm có hai đầu ngàm.
400
4 3
100
d
s
h
h
= = ≥ ⇒
Liên kết ngàm.
5
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 5 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
* Sơ đồ tính toán:
L (m)
1
L (m)
1m
M
1
I
M

= = =
c) Tương tự cho các ô sàn khác ta có:
Loại ơ sàn
Kích thước
(m)
tt
q
2
(kN/m )
L
1
/L
2
Hệ số
M (daNm)
1
L
1
2,1
755
1,86
m
11
0,0484
1
162
m
91
0,0192
m

12
0,0330
2 184
L
2
4,4
m
92
0,0155
k
91
0,0456 I 461,6
k
92
0,0359 II 363,5
3
L
1
1,4
590
2,78
1
48,2
L
2
3,9 I 96,4
4
L
1
1,4

0,0198
m
12
0,0320
2 109,1
L
2
3,4
m
92
0,0154
k
91
0,0457 I 275,1
k
92
0,0357 II 214,8
M
1
, M
2
: moment dương
M
I
, M
II
: moment âm
M
1
, M

m R
b o
M
R bh
α ξ
= = = < =
× × ×
1 1 2 1 1 2 0,0389 0,0396
m
ξ α
= − − = − − × =
2
0,0396 8,5 100 7
1,0472
225
o
b
s
R bh
A cm
s
R
ξ
× × ×
= = =
⇒Ta chọn Φ6s200. Có:
=
2
1,41
ch

m
ξ α
= − − = − − × =
2
0,0634 8,5 100 7
1,68
225
o
b
s
R bh
A cm
s
R
ξ
× × ×
= = =
⇒Ta chọn Φ8s200. Có:
2
2,52
ch
s
A cm=
µ µ
< = × = × = < =
×
max
252
0,05% 100 100 0,36% 2,3% (thỏa)
100 7

= − − = − − × =
2
0,011 8,5 100 7
0,29
225
o
b
s
R bh
A cm
s
R
ξ
× × ×
= = =
⇒Ta chọn Φ6s200. Có:
2
1,42
ch
s
A cm
=
µ µ
< = × = × = < =
×
max
1,41
0,05% 100 100 0,2% 2,3% (thỏa)
100 7
o

R bh
A cm
s
R
ξ
× × ×
= = =
⇒Ta chọn Φ8s200. Có:
2
1,42
ch
s
A cm
=
max
142
0,05% 100 100 0,22% 2,3% (thỏa)
1000 65
o
s
A
bh
µ µ
< = × = × = < =
×
.
b) Tính Ô3: Ta có:
=
1
48,2 ; M =96,4daNm

A cm
s
R
ξ
× × ×
= = =
⇒Ta chọn Φ6s200. Có:
=
2
1,41
ch
s
A cm
µ µ
< = × = × = < =
×
max
1,41
0,05% 100 100 0,2% 2,3% (thỏa)
100 7
o
s
A
bh
.
-Tại gối:
1
M =96,4daNm
1
2 5 2

2
2,52
ch
s
A cm
.
8
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 8 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
µ µ
< = × = × = < =
×
max
2,52
0,05% 100 100 0,36% 2,3% (thỏa)
100 7
o
s
A
bh
.
c) Bảng tính cốt thép cho các ô sàn:
Bảng 9:
Loại ơ
sàn
M (daNm)
α
m
ξ
A

I 128,7 0,031 0,031 0,82 Φ8s200 2,50 0,36
6
1 140,2 0,034 0,035 0,93 Φ6s200 1,42 0,20
I 275,1 0,066 0,068 1,80 Φ8s200 2,52 0,36
2 109,1 0,026 0,026 0,69 Φ6s200 1,41 0,20
II 214,8 0,052 0,053 1,40 Φ8s200 2,50 0,36
*Bố trí cốt thép:
-Những ô sàn có chiều dài tương đối nhỏ thì thép mũ được bố trí suốt trên chiều dài.
-Những ô sàn có cùng chiều dài, cùng khoảng cách đặt thép, cùng đường kính thép thì thép
chòu lực được bố trí dọc chiều dài các các bản sàn đó.
-Hai sàn gần nhau có cùng chiều dài, cùng đk thép, cùng khoảng cách đặt thép, thép mũ được
kéo qua dầm, và neo vào dầm.
-Thép mũ chòu lực tính từ mép dầm ra bản sàn có khoảng cách
4
L

.
9
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 9 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
DẦM DỌC TRỤC D.
(THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC D-TẦNG1)
I. Sơ bộ tiết diện dầm:
-Chọn sơ bộ tiết diện dầm trục D:
×200 400mm
.
-Chọn sơ bộ tiết diện dầm phụ:
×200 300mm
.

Sơ đồ truyền tải của sàn lên dầm trục C.
10
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 10 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
b/Tónh tải truyền vào dầm trục D:
 tĩnh tải trên các ơ sàn truyền vào dầm trục D là như nhau và bằng 395
2
/daN m
 lực tập trung do dầm phụ truyền vào dầm chính ngay lỗ thơng tầng:

1
110 1148 1,5 1,5
( ) 395 1073
2 2 2
dp t
tg s
g g
G s g daN
+
+ ×
= + = + × =
 tĩnh tải do ơ sàn 2 truyền vào :
1
3,9
395 770 /
2 2
tg s
L
g g daN m= × = × =
 tĩnh tải do ơ sàn 6 truyền vào :

p p daN m= × = × =
 Hoạt tải do ơ sân 6 :
1
3
195 293 /
2 2
ht s
L
p p daN m= × = × =
 Hoạt tải do ơ sàn 1 :
1
2,1
360 378 /
2 2
ht s
L
p p daN m= × = × =
III. Xác đònh nội lực của dầm:
1/Các trường hợp chất tải:
Tónh tải.
Hoạt tải 1.
11
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 11 MSSV:1051022086
ẹO AN BTCT II GV: NGUYEN QUC THễNG
Hoaùt taỷi 2.
Hoaùt taỷi 3.
Hoaùt taỷi 4.
Hoaùt taỷi 5.
Hot ti 6
Hot ti 7

Tónh tải
Tổ hợp 1
Tổ hợp 2
Tổ hợp 3
Tổ hợp 4
Tổ hợp 5
14
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 14 MSSV:1051022086
ẹO AN BTCT II GV: NGUYEN QUC THễNG
Toồ hụùp 6
Toồ hụùp 7
Toồ hụùp 8
Toồ hụùp 9
Toồ hụùp 10
Toồ hụùp 11
Toồ hụùp 12
Toồ hụùp 13
15
SVTH: ON HUY HI 15 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
Biểu đồ bao moment
( )kNm
.
b/Biểu đồ lực cắt của từng trường hợp tải:
Tónh tải
Tổ hợp 1
Tổ hợp 2
Tổ hợp 3
Tổ hợp 4
Tổ hợp 5

23,84
4 – 5
Gối
4 -46,44 -69,31
5 -51,76 72,55
M
maxnhip
29,34
5 – 6
Gối
5 -51,76 72,63
6 -46,08 -70,65
M
maxnhip
29,35
6 – 7
Gối
6 -46,08 -70,95
7 -51,04 -72,45
M
maxnhip
29,71
7 – 8
Gối
7 -51,04 -71,60
8 -43,85 68,46
M
maxnhip
20,61
3/Tính toán cốt thép dọc cho dầm:

225
sw
R MPa=
,
-Ta có:
0,442
R
α
=
,
0,660
R
ξ
=
.
Giả thiết: a = 40mm .
400 40 360
o d
h h a mm= − = − =
Tính A
s
:
b o
s
s
R bh
A
R
ξ
=

A
tt
s
Chọn As
µ
(
18
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 18 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
diện
t
( )daNm
tiết diện
(mm)
(mm
)
(mm
)
(cm
2
) thép (cm
2
) %)
Gối 2 0
200 400×
40 360 0 0 0
Φ2 16
6,03 0,84
Gối 3
-6236

Gối 6
-4608
200 400×
40 360
0.20915
0.23730
8 5.20
Φ
3 16
6,03 0,84
Gối 7
-5104
200 400×
40 360
0.23166
3 0.26742 5.85
Φ
3 16
6,03 0,84
Gối 8
-4385
200 400×
40 360
0.19902
9 -0.18239 -3.98
Φ2 16
4,02 0,56
Nhip
2-3
4670

5-6
2935
200 400×
40 360
0.13321
5
0.14351
3 3.14
Φ
2 16
4,02 0,56
Nhip
6-7
2971
200 400×
40 360
0.13484
9
0.14542
3 3.18
Φ
2 16
4,02 0,56
Nhip
7-8
2061
200 400×
40 360
0.09354
6

ϕ
=
0,75 1,0 0,75
bt
R MPa= × =
0
n
ϕ
=
Vì không xét ảnh hưởng của lực dọc.
min
0,6 0,75 200 360 32400 3240
b
Q N daN⇒ = × × × = =
minb
Q Q
⇒ >

Như vậy tiết diện dầm là hợp lý và cần tính cốt đai cho dầm.
* Khoảng cách tính toán các cốt đai:

2
2
2
8 ( )
bt o
tt sw sw
R bh
S R n R
Q

× × ×
= = =
4 0
max
3
1,5 360
900
0,6
b
b
h
S mm
ϕ
ϕ
×
≤ = =
4 0
max
1,5 0,75 360
19,1
2.5 2.5 8,5
b bt
b
R h
S mm
R
ϕ
× ×
≤ = =
×

q N mm
S
×
×
= = =
3
0
(1 )
0,6 0,75 200
45 /
2 2
b n f b
sw
R b
q N mm
ϕ ϕ ϕ

+ +
× ×
= = =
0sw sw
q q

≥ =>
thỏa u cầu
Vậy đường kính cốt đai
6
Φ
là hợp lý.
* Khoảng cách cốt đai theo yêu cầu về cấu tạo:

S mm
×
≤ = =

500
ct
S mm≤
*Bố trí cốt đai :
130
tk
S mm=
trong phạm vi ¼ nhòp kể từ gối tựa. (khoảng cách từ gối tựa đến
lực tập trung gần gối nhất và không nhỏ hơn 1/4 nhòp)

300
tk
S mm=
trong đoạn giữa nhòp còn lại.
-Dùng hai nhánh đai : n = 2 với diện tích cốt đai:
20
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 20 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
2
2
2
3,14 6
2 56,55
4 4
sw
sw

b
E
E
α
= = =
3
w
w
ct
56,55
2,18 10
b S 200 130
s
A
µ

= = = ×
× ×
3
1
1 5 9,13 2,18 10 1,039
w
ϕ

⇒ = + × × × =
+
1
1
b b
R

SVTH: ĐỒN HUY HẢI 21 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
Sơ đồ tính khung trục 6.
Liên kết giữa cột và dầm khung được quan niệm là liên kết cứng .Tiết diện các phần tử khung
được sơ bộ xác đònh như sau:
Dầm dọc trục :
×200 400mm
Dầm môi :
×200 300mm
Ch
ọn sơ bộ tiết diện cột:
-Bêtông cấp B15 :
8,5
b
R Mpa=
,
= 0,75
bt
R MPa
,
1,0
b
γ
=
.
-S
ử dụng thép C-II:
1,0
s
γ

=
,
2
4,4L m=
=>diện tích truyền tải từ sàn vào cột là:
2
1 2
3,9 4,4 17,16A L L m
= × = × =
Tổng tải trọng tác dụng lên sàn là:
2
395 195 590 /
tt
s s
q g p daN m= + = + =
Lực dọc do tầng mái(tầng 3) gây ra:
1
N =
sàn +dầm=
1 2
( ) 590 17,16 165(3,9 4,4) 11494
tt
d
q A g L L daN× + + = × + + =
22
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 22 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
Lực dọc do tầng 2 gây ra bằng với tầng 1:
2 3
N N

Vậy tiết diện cột là :
300 400×
I. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG NGANG:
1. Sàn tầng 1:
MẶT BẰNG SÀN TẦNG 1.
a. Tónh tải: Chiều cao tầng h = 3,4(m)
*Trọng lượng bản thân:
Trọng lượng bản thân dầm chính:
γ
= × × × − = × × × − =( ) 1,1 2500 0,2 (0,4 0,1) 165 /
dc b d d
s
g n b h h daN m
Trọng lượng bản thân của dầm môi:
γ
= × × − × = × × − × =( ) 1,1 0,2 (0,3 0,1) 25 110 /
s
dm dm dm b
g n b h h daN m
Trọng lượng bản thân của tường: tường dày 200mm, chiều cao tường là:
= − = − =
tan
3,4 0,1 3,3
g
tuong s
h h h m
23
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 23 MSSV:1051022086
ĐỒ ÁN BTCT II GV: NGUYỄN QUỐC THƠNG
γ

L
1
(m) L
2
(m)
g
s
(daN/m
2
)
Tĩnh tải
1
2( )( / )
2
s
L
g daN m×
AB,BC,DE,E
F
AF 2 Hình
thang
3,9 4,4 395
1540
DC DC 3 Tam giác 2,1 3,9 395 554
*Tải tập trung: truyền vào khung gián tiếp qua dầm.
-Tải do tường truyền vào:
2
t tuong
L
G g= ×

1 3,9 3,9
1,9
2 2 2
ht
S m= × × =
.
 0,5 diện tích hình thang do ơ sàn 3 truyền vào:
2
1 3,9 3,9 1.8
( ) 2,77
2 2 2 2
ht
S m= × × + =
.
Tính các lực tập trung.
• Dầm consol phía trái trục F:
1
G
=sàn+dầm mơi=
1 3,9
2( ) 2(425 1,365 110) 1590
2 2
s hcn d d
g s l g daN+ = × + × =
• Nút F:
2
G
=sàn+dầm chính+tường=
1 s2
1 1 3,9 3,9

*Hoạt tải phân bố do bản sàn truyền vào trục:
25
SVTH: ĐỒN HUY HẢI 25 MSSV:1051022086


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status