ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 3 - Pdf 95

Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III

SỐ LIỆU THIẾT KẾ
STT Nhòp
L
1
(m)
Nhòp
L
2
(m)
Nhòp
L
3
(m)
Chiều
Cao
H
1
(m)
Chiều
Cao
H
2
(m)
Chiều
Cao
H
3
(m)
Chiều

2
Sử dụng thép :
Nếu φ < 10 mm , dùng thép AI có R
s
= R
sc
= 2250 kG/cm
2
Nếu φ ≥ 10 mm , dùng thép AII có R
s
= R
sc
= 2800 kG/cm
2
2. Lựa chọn giải pháp kết cấu :
Hệ kết cấu thuần khung tồn khối , sàn sườn tồn khối, khơng bố trí dầm phụ , chỉ có
các dầm qua cột .
II . XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG
1. Tĩnh tải tính tốn :
a) Sàn tầng 1 , 2 , 3 : ( chưa kể trọng lượng bản thân sàn)
Vật liệu Chiều
Dày (m)
G
(kg/m
3
)
TLTC
(kg/m
2
)

)
TLTC
(kg/m
2
)
Hệ số độ
Tin cậy n
Trị số
Tinh tốn
(kg/m
2
)
Tổng
Cộng
(kg/m
2
)
Gạch lá nem 0.02 1800 36 1.1 40 39.6
Vữa lót XM # 50 0.03 2000 60 1.3 78 78
Gạch hộp chống nóng 0.25 1200 300 1.2 360 360
Lớp BT chống thấm 0.05 2500 125 1.1 138 137.5
Vữa XM#50 trát trần 0.015 2000 30 1.3 39 39
Vậy g
0m
= 654 + 150 = 804 (kG/m
2
)
c) Hoạt tải tính tốn :
p
s

1
h(m) h chọn (m) h chọn
(cm)
S
1
(3.8x5.1m
2
) 1 40 3.8 0.095 0.1 100
S
2
(3.8x6.1m
2
) 1 40 3.8 0.095 0.1 100
S
3
(3.1x3.8m
2
) 1 40 3.1 0.0775 0.1 100
Sơ bộ chọn kích thước ơ bản sàn tầng mái :
Tên ơ bản D m L
1
h(m) h chọn (m) h chọn
(cm)
S
1
(3.8x5.1m
2
) 1.1 40 3.8 0.1045 0.1 100
S
2

s
= g
s
+ p
s
= 538 + 240 = 778 (kG/m
2
)
Tổng tải trọng phân bố tính tốn ( tính cả trọng lượng bản thân bản BTCT ) trên sàn tầng mái là :
q
sm
= g
sm
+ p
sm
= 1079 + 90 = 1169 (kG/m
2
)
2) Kích thước tiết diện dầm khung :
Theo cơng thức kinh nghiệm :
m
Lk
h
.
=
Với : L là nhịp dầm
k là hệ số tải trọng , k = 1 – 1.3
m là hệ số , m = 8 - 15
a) Dầm AB ( nhịp L
1

= 6.1 m
Chọn k = 1 , m = 12

m
Lk
h
.
=
=
508.0
12
1.61
=
x
( m )
Chọn h
d
= 0.55 ( m ), bề rộng dầm b
d
= 0.2 ( m )
c) Dầm CD ( nhịp L
3
)
Nhịp dầm L = L
3
= 3.1 m
Chọn k = 1 , m = 12

m
Lk

( m )
Chọn h
d
= 0.35 ( m ), bề rộng dầm b
d
= 0.2 ( m )
3 ) Kích thước tiết diện cột :
Diên tích tiết diện cột được xác định theo cơng thức :
b
R
kxN
A
=
a) Cột trục A :
Diện truyền tải vào cột A :
2
1
L
BS
A
=
=
2
1.5
8.3
= 9.69 ( m
2
)
Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng 2,3,4
N

A
.
=
=
115
346772.1 x
= 365 ( cm
2
)
Vậy ta chọn kích thước cột 25x25 cm có A = 625 cm
2
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:3
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
b) Cột trục B :
Diện truyền tải vào cột B :
2
21
LL
BS
A
+
=
=
2
1.61.5
8.3
+
= 21.28 ( m
2
)

R
Nk
A
.
=
=
115
752762.1 x
= 786 ( cm
2
)
Vậy ta chọn kích thước cột 25x35 cm có A = 875 cm
2
c) Cột trục C :
Diện truyền tải vào cột C :
2
21
LL
BS
A
+
=
=
2
1.31.5
8.3
+
= 15.58 ( m
2
)

R
Nk
A
.
=
=
115
553082.1 x
= 577 ( cm
2
)
Vậy ta chọn kích thước cột 25x25 cm có A = 750 cm
2
Tầng 1 và tầng 2 Tầng 3 và tầng 4
Cột trục A – 4 25x25 cm
2
25x25 cm
2
Cột trục B – 4 25x35 cm
2
25x25 cm
2
Cột trục C – 4 25x30 cm
2
25x25 cm
2
Vì nhà có hình dạng đối xứng , nên các tiết diện cột cũng phân bố đối xứng qua
trục nhà .
4 ) Mặt bằng bố trí kết cấu ( MB sàn tầng điển hình )
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:4

= 1.5m

m
h
hHH
d
mt
025.5
2
55.0
5.18.3
2
1
=−+=−+=
Xác định chiều cao tầng 2 , 3 , 4 . h
2
= h
3
= h
4
= 3.3 m
Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình vẽ :
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:6
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
V ) XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ :
1 ) Tĩnh tải đơn vị :
Sàn tầng 1,2,3 (kg/m
2
) Sàn mái (kg/m
2

Nhịp CD
1 Do tải trọng sàn S3 truyền vào : dạng tam giác với tung độ
lớn nhất là : g
tg
= 538x3.1 = 1668
g(S3) 1668
TĨNH TẢI TẬP TRUNG TẦNG 1,2,3
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
G
A
, G
G
(kG)
1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 0.35x0.2
G
A1
= 0.35x0.2x2500x1.1x3.8 = 732
G
A1
732
2 Do trọng lượng sàn S1 truyền vào
G
A2
= 538x3.8x3.8/4 = 1942
G
A2
1942
Tổng cộng : G
A
2674

= 0.35x0.2x2500x1.1x3.8 = 732
G
C1
732
2 Do trọng lượng sàn S1 truyền vào
G
C2
= 538x3.8x3.8/4 = 1942
G
C2
1942
3 Do trọng lượng sàn S1 truyền vào
G
C3
= 538x((3.8+(3.8-3.1))3.1)/4 = 1942
G
C3
1876
Tổng cộng : G
C
4550
1 ) Tĩnh tải tầng mái :
Sơ đồ phân bố tĩnh tải tầng mái
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:8
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG MÁI
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
Nhịp AB , EG (kG/m)
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung
độ lớn nhất là : g

G
A2m
= 1079x3.8x3.8/4 = 3895
G
A2m
3895
Tổng cộng : G
Am
4627
G
Bm
, G
Em
(kG)
1 Do trọng lượng bản thân dầm dọc 0.35x0.2
G
B1m
= 0.35x0.2x2500x1.1x3.8 = 732
G
B1m
732
2 Do trọng lượng sàn S1 truyền vào
G
B2m
= 2x1079x3.8x3.8/4 = 7790
G
B2m
7790
Tổng cộng : G
Bm

VII ) XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG :
1 ) Trường hợp hoạt tải 1
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng 3
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:9
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 1 – TẦNG 1 , 3
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
Nhịp AB , EG (kG/m)
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S1
= 240 x3.8 = 912
p
S1
912
2 Do tải trọng sàn S3 truyền vào : dạng tam giác với tung độ lớn
nhất là : p
S3
= 240x3.1 = 744
p
S3
744
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 1 – TẦNG 1 , 3
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
P(A1) = P(B1) = P(E1) = P(G1) (kG)
1 Do sàn S1 truyền vào :
P(A1) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(A1) 866
P(C1) = P(D1)
1 Do sàn S3 truyền vào :

STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
P(B1) = P(C1) = P(D1) = P(E1) (kG)
1 Do sàn S1 truyền vào :
P(B1m) = 75x3.8x3.8/4 = 271
P(B1m) 271
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:10
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng mái
2 ) Trường hợp hoạt tải 2
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng 1 , 3
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng 2
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG 1,3
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
Nhịp BC , DE (kG/m)
1 Do tải trọng sàn S2 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S2
= 240 x3.8 = 912
p
S2
912
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 2 – TẦNG 1,3
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
P(B2) = P(C2) = P(D2) = P(E2) (kG)
1 Do sàn S1 truyền vào :
P(B2) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(B2) 866
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:11
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG 2

Nhịp AB , EG (kG/m)
1 Do tải trọng sàn S2 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S1m
= 75 x3.8 = 285
p
S1m
285
Nhịp CD
1 Do tải trọng sàn S3 truyền vào : dạng tam giác với tung độ lớn
nhất là : p
S3m
= 75x3.1 = 233
p
S3m
233
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 2 – TẦNG MÁI
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
P(A2m) = P(B2m) = P(E2m) = P(G2m) (kG)
1 Do sàn S1 truyền vào :
P(A2m) = 75x3.8x3.8/4 = 271
P(A2m) 271
P(C2m) = P(D2m)
1 Do sàn S3 truyền vào :
P(C2m) = 75x((3.8+(3.8-3.1))x(3.1/4) = 837
P(C2m) 262
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:12
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
3 ) Trường hợp hoạt tải 3
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 3 tầng 1,3

P(A3) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(A3) 866
P(B3) = P(E3)
1 Do sàn S1 truyền vào :
P(B3) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(B3) 866
2 Do sàn S2 truyền vào :
P(B3’) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(B3’) 866
Tổng 1732
P(C3) = P(D3)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(C3) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(C3) 866
2 Do sàn S3 truyền vào :
P(C3’) = 240x((3.8+(3.8-3.1))x(3.1/4) = 837
P(C3’) 837
Tổng 1703
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:13
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
4 ) Trường hợp hoạt tải 4
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 4 tầng 2
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 4 – TẦNG 2
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
Nhịp AB , EG (kG/m)
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S1
= 240 x3.8 = 912
p

P(B4’) 866
Tổng 1732
P(C4) = P(D4)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(C4) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(C4) 866
2 Do sàn S3 truyền vào :
P(C4’) = 240x((3.8+(3.8-3.1))x(3.1/4) = 837
P(C4’) 837
Tổng 1703
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:14
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
HOẠT TẢI 4 TẦNG MÁI
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
Nhịp AB , EG (kG/m)
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S1m
= 75 x3.8 = 285
p
S1m
285
Nhịp BC , DE
1 Do tải trọng sàn S2 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S2m
= 75 x3.8 = 285
p
S2m
285


Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 4 tầng mái
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:15
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
5 ) Trường hợp hoạt tải 5
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 5 – TẦNG 1,3
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
Nhịp AB (kG/m)
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S1
= 240 x3.8 = 912
p
S1
912
Nhịp BC , DE
1 Do tải trọng sàn S2 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S2
= 240 x3.8 = 912
p
S2
912
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 5 – TẦNG 1,3
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
P(A5) (kG)
1 Do sàn S1 truyền vào :
P(A5) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(A5) 866
P(B5)

1 Do tải trọng sàn S3 truyền vào : dạng tam giác với tung độ lớn
nhất là : p
S3
= 240x3.1 = 744
p
S3
744
Nhịp EG
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S1
= 240 x3.8 = 912
p
S1
912
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 5 – TẦNG 2
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
P(B5)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(B5) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(B5) 866
P(C5)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(C5) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(C5) 866
2 Do sàn S3 truyền vào :
P(C5’) = 240x((3.8+(3.8-3.1))x(3.1/4) = 837
P(C5’) 837
Tổng 1703
P(D5)

S3m
233
Nhịp EG
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S1m
= 75 x3.8 = 285
p
S1m
285
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 5 – TẦNG MÁI
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
P(B5m)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(B5m) = 75x3.8x3.8/4 = 271
P(B5m) 271
P(C5m)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(C5m) = 75x3.8x3.8/4 = 271
P(C5m) 271
2 Do sàn S3 truyền vào :
P(C5’m) = 75x((3.8+(3.8-3.1))x(3.1/4) = 262
P(C5’m) 262
Tổng 533
P(D5m)
1 Do sàn S3 truyền vào :
P(D5m) = 75x((3.8+(3.8-3.1))x(3.1/4) = 262
P(D5m) 262
P(E5m)
1 Do sàn S2 truyền vào :

S1
= 240 x3.8 = 912
p
S1
912
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 6 – TẦNG 1,3
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
P(B6)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(B6) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(B6) 866
P(C6)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(C6) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(C6) 866
2 Do sàn S3 truyền vào :
P(C6’) = 240x((3.8+(3.8-3.1))x(3.1/4) = 837
P(C6’) 837
Tổng 1703
P(D6)
1 Do sàn S3 truyền vào :
P(D6) = 240x((3.8+(3.8-3.1))x(3.1/4) = 837
P(D6) 837
P(E6)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(E6) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(E6) 866
P(G6)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(G6) = 240x3.8x3.8/4 = 866

1 Do sàn S1 truyền vào :
P(B6) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(B6) 866
2 Do sàn S2 truyền vào :
P(B6’) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(B6’) 866
Tổng 1732
P(C6) = P(D6)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(C6) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(C6) 866
P(E6)
1 Do sàn S2 truyền vào :
P(E6) = 240x3.8x3.8/4 = 866
P(E6) 866
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:20
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng mái
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 6– TẦNG MÁI
STT Loại tải trọng và cách tính Kí hiệu Kết quả
Nhịp AB (kG/m)
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : p
S1m
= 75 x3.8 = 285
p
S1m
285
Nhịp BC , DE
1 Do tải trọng sàn S2 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn

VIII ) XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TRỌNG GIĨ TÁC DỤNG VÀO KHUNG
Khu vực xây dựng thuộc địa hình B , áp lực gió là III B có W
0
= 125 ( Kg/m
2
).
Cơng trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét tác dụng tĩnh của tải trọng gió. Tải trọng gió
truyền lên khung sẽ được tính theo cơng thức .
Gió đẩy : q
đ
= W
0
.n.k
1
.C
đ
.B
Gió hút : q
h
= W
0
.n.k
1
.C
h
.B
BẢNG TÍNH TỐN HỆ SỐ K
Tầng H tầng( m ) Z ( m ) k
4 3.3 13.7 1.059
3 3.3 10.4 1.006

0
Phía gió đẩy :
S
đ
= 1.2x1.078x125x3.8x(0.8x1.2) = 590 ( kG ).
Phía gió hút :
S
h
= 1.2x1.078x125x3.8x(0.6x1.2) = 442 ( kG ).
Sơ đồ gió TRÁI tác dụng vào khung
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:22
Đồ án Môn Học Bêtông Cốt Thép III
Sơ đồ gió PHẢI tác dụng vào khung
SVTH: Nguyễn Văn Thành – Lớp XDLTPY09 Trang:23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status