Trắc nghiệm Lý thuyết Lượng tử ánh sáng - Pdf 27

Câu 1: Giới hạn quang điện của một kim loại
0
0,4 m
λ µ
=
Công thoát electron có giá trị:
A. 2eV B. 3,246eV C. 2,5eV D. 3,105eV
Câu 2: Khi hiện tượng quang điện xẩy ra thì :
A. dòng quang điện bằng không khi hiệu điện thế giữa Anot và Catot bằng không.
B. động năng ban đầu của electron quang điện càng lớn khi cường độ chùm sáng càng lớn.
C. bước sóng ánh sáng kích thích nhỏn hơn giới hạn quang điện.
D. dòng quang điện bão hòa luôn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa Anot và Catot.
Câu 3: Môt kim loại có giới hạn quang điện là 320nm. Chiếu một bức xạ vào tấm kim loại đó thì các electron tách ra khỏi kim
loại với vận tốc ban đầu cực đại là 6,18.10
5
m/s. Bước sóng của bức xạ đó là:
A. 360nm B. 440nm C. 850nm D. 250nm
Câu 4: Theo tiên đề Bo, quỹ đạo dừng là quỹ đạo :
A. ứng với năng lượng của trang thái dừng. B. là quỹ đạo xa hạt nhân nhất.
C. nguyên tử có thể hấp thụ hay bức xạ. D. là quỹ đạo gần hạt nhân nhất.
Câu 5: Trong các loại ánh sáng sau đây ánh nào gây hiện tượng quang điện mạnh nhất:
A. áng sáng đỏ. B. Ánh sáng tím. C. Ánh sáng lam. D. ánh sáng lục.
Câu 6: Một kim loại có giới hạn quang điện là
0
0,3 m
λ µ
=
. Năng lượng của photon tối thiểu để bứt electron ra khỏi kim loại
là :
A. 6,625.10
-19

C. Bộ phận chính của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
D. là dụng cụ để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
Câu 14: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, nếu tăng cường độ chùm sáng chiếu vào bề mặt kim loại thì :
A. động năng của electron quang điện tăng. B. động năng electron quang điện giảm.
C. hiệu suất lượng tử tăng. D. dòng điện bão hòa tăng.
Câu 15: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng:
A. một photon tỉ lệ thuận với bước sóng áng sáng tương ứng với photon đó.
B. một photon phụ thuộc vào khoảng cách từ photon đó tới nguồn phát ra nó.
C. các photon trong chùm sáng đơn sắc khác nhau thì bằng nhau.
D. các photon trong chùm sáng đơn sắc khác nhau khác thì khác nhau.
Câu 16: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của nguyên tố hóa học khác nhau.
A. khác nhau về bề rộng của các vạch quang phổ. B. khác nhau về màu sắc các vạch.
C. khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. khác nhau về số lượng vạch.
Câu 17: Công thoát của electron của một kim loại là 7,64.10
-19
J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này bức xạ có bước
sóng là
1 2 3
0,18 , 0,21 , 0,35m m m
λ µ λ µ λ µ
= = =
. Bức xạ nào gây ra được hiện tượng quang điện :
A. chỉ có bức xạ
1
λ
B. cả ba bức xạ (
1 2 3
, ,
λ λ λ
) C. Không có bức xạ nào . D. hai bức xạ (

A. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng. B. Pin nhiệt điện
C. Huỳnh quang một số chất D. quang điện trở.
Câu 24: Khi một vật bị nung nóng có thể phát ra các bức xạ :
A. Ánh sáng khả kiến, ti tử ngoại, tia Rơn ghen. B. ánh sáng khả kiến, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
C. tia hồng ngoại, tia tử ngoại. D. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia Rơn ghen.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây về tia Rơn ghen là sai :
A. tia Rơn ghen truyền được trong chân không.
B. tia Rơn ghen có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. tia Rơn ghen có khả năng đâm xuyên.
D. Tia Rơn ghen có bước sóng lớn hơn tia gama.
Câu 26: Ánh sáng kích thích có bước sóng 330nm. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt hiệu điện thế hãm 1,38V. Giới hạn
quang điện của kim loại này là :
A.
0,52 m
µ
. B.
6,6 m
µ
C.
0,66 m
µ
D.
0,55 m
µ
Câu 27: Công thoát của Na là A= 2,48eV. Chiếu vào bề mặt một tấm Na chùm sáng đơn sắc có bước sóng
0,31 m
λ µ
=
. Vận
tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là :

thì hiện tượng quang điện:
A. xẩy ra với cả hai bức xạ.
B. không xẩy ra với cả 2 bức xạ.
C. Xẩy ra với bức xạ 1, không xẩy ra bức xạ 2 C. Không xẩy ra với bức xạ 1,xẩy ra bức xạ 2
Câu 32: Chọn phát biểu sai khi nói về phát quang?
A. hiện tượng huỳnh quang là hiện tượng phát quang xẩy ra với chất khí chất lỏng.
B. bước sóng của bức xạ phát ra bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. sự lân quang có thể tồn tại khá lâu sau khi tắt chùng sáng kích thích.
D. Hiện tượng phát quan của chất rắn gọi là lân quang.
Câu 33: Năng lượng của photon của ánh áng tím có
0,42 m
λ µ
=
là:
A. 2,1eV B. 4,73.10
-25
J C. 5eV D. 2,96eV
Câu 34: Chọn câu sai. Quang phổ vạch phát xạ :
A. là do các khi hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.
B. là hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
C. của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.
D. của mỗi chất có thể được tạo ra bởi bất kì tỉ khối, áp suất và nhiệt độ nào?
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về giới hạn quang điện của một kim loại nào đó ?
A. các kim loại khác nhau thì giới hạn quang điện của chúng như nhau.
B. các kim loại khác nhau thì giới hạn quang điện của chúng khác nhau.
Trang 2/4
C. hiện tượng quang điện chỉ xẩy ra với một kim loại khi bước sóng ánh sáng kích thích nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang
điện.
D. Mỗi kim loại có một giá trị giới hạn quang điện nhất định.
Câu 36: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch là:

=
B.
0
hA
c
λ
=
C.
0
c
hA
λ
=
D.
0
hc
A
λ
=
Câu 40: Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái :
A. Mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó.
B. Nguyên tử không thử hấp thú năng lượng.
C. Trong nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ.
D. Mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được.
Câu 41: Bán kính quỹ đạo Bo thứ 2 là 2,12.10
-10
m. Bán kính bằng 19,08 ứng với bán kính quỹ đạo thứ:
A. 6 B. 4 C. 7 D. 5
Câu 42: Khi chiếu vào kim loại một chùm sáng mà thấy các electron không thoát ra vì :
A. công thoát electron nhỏ hơn năng lượng photon. B. Kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

Câu 50: Tìm phát biểu sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng:
A. Mỗi phần mang một năng lượng hoàn toàn xác định gọi là lượng tử năng lượng.
Trang 3/4
B. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục, mà thành từng phần riêng
biệt, đứt quãng.
C. Ta có cảm giác chùm sáng liên tục vì năng lượng của photon là rất lớn.
D. Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử không thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn.
Câu 51: Catot của tế bào quang điện làm bằng vonfram. Công thoát của electron đối với vonfram là 7,2.10
-19
. Giới hạn quang
điện của vonfram:
A.
0,475 m
µ
B.
0, 425 m
µ
C.
0,375 m
µ
D.
0,267 m
µ
Câu 52: Hiện tượng quang điện là :
A. hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt của kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với vật đã bị nhiễm điện
khác.
B. hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại do bất kì một nguyên nhân nào ?
C. hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt của kim loại khí có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
D. hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt của kim loại khí tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao.
Câu 53: Giới hạn quang điện phụ thuộc vào:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status