Đề thi Casio môn Hoá học cấp tỉnh 10-11(có đáp án) - Pdf 27

S GIO DC V O TO K THI CHN HC SINH GII LP 12 THPT
THANH HO GII TON TRấN MY TNH CM TAY NM HC 2010 - 2011
Thi gian 150 phỳt
CHNH THC MễN: HO HC

IM CA TON BI THI
Cỏc giỏm kho
(H tờn, ch ký)
S phỏch
Bng s 1.
Bng ch 2.
Chỳ ý: 1. Nu khụng núi gỡ thờm, hóy tớnh chớnh xỏc n 5 ch s thp phõn.
2. Ch cn gii túm tt v ghi kt qu m khụng c cú thờm ký hiu gỡ khỏc.
3. c s dng bng ton hon cỏc nguyờn t hoỏ hc do nh xut ban giỏo dc phỏt hnh.
Cõu 1. Mỗi phân tử XY
3
có tổng các hạt proton, nơtron, electron bằng 196; trong đó, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 60, số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 76.
a) Hãy xác định kí hiệu hoá học của X,Y và XY
3
.
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử X,Y.
* Li gii túm tt:
* Li gii túm tt: * Kt qu:Cõu 4: Tớnh bỏn kớnh nguyờn t gn ỳng ca Ca 20
0
C, bit ti nhit ú khi lng riờng ca Ca
bng 1,55 g/cm
3
. Gi thit trong tinh th cỏc nguyờn t Ca cú hỡnh cu, cú c khớt l 74%.
Cho nguyờn t khi ca Ca = 40,08.
* Li gii túm tt:
* Kt qu:

- Thªm 0,01 mol HCl vµo dung dÞch A
- Thªm 0,01 mol NaOH vµo dung dÞch A .
BiÕt K
A
(HF)= 6,8. 10
-4
vÒ thể tích dung dịch không đổi.
* Lời giải tóm tắt:

* Kết quả:Câu 7: Tính năng lượng liên kết trung bình C−H và C−C từ các kết quả thực nghiệm sau:
- Nhiệt đốt cháy CH
4
= - 801,7 kJ/mol
- Nhiệt đốt cháy C
2

298
(kJ/mol)
51,71 90,25 0
S
0
298
(J/K.mol)
264 211 223
c) Tính gần đúng Kp của phản ứng ở 475K
* Li gii túm tt:

* Kt qu:4
Cõu 9: Trộn CuO với một oxit kim loại đơn hóa trị II theo tỷ lệ mol 1:2 đợc hỗn hợp A. Dẫn một luồng
khí H
2
d đi qua 3,6 gam A nung nóng thu đợc hỗn hợp B. Để hòa tan hết B cần 60 ml dung dịch HNO
3


.
a) Tính số mol a (n
A
), b (n
B
) theo x, y, z.
b) Cho x = 34,8 gam, y = 3,36 lít và z = 15,4 gam
* Xác định công thức cấu tạo của (A), (B).
* Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của hỗn hợp (X).
c) Phần 3 đun nóng với H
2
SO
4
(xúc tác). Tính khối lợng este thu đợc với hiệu suất phản
ứng là 80%.
Cho: C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Na = 23, K = 39, S = 32, Ca = 40, Br = 80.
* Li gii túm tt:

5

=
(theo đơn vị J)
* Hằng số khí: R = 8,314 J.K
-1
.mol
-1
; p = 1atm = 1,013. 10
5
Pa; N
A
= 6,022. 10
23

* 1cal = 4,18 J
6
S GIO DC & O TO THANH HểA
HNG DN CHM THI CHN HC SINH GII LP 12 THPT
GII TON TRấN MY TNH CM TAY NM HC 2010 - 2011
MễN : HểA HC
Mi cõu 2 im.
- Phn gii: 1,5 im
- Phn tớnh kt qu: 0,5 im
Ni dung im
Cõu1:
a) Kí hiệu số đơn vị điện tích hạt nhân của X là Zx , Y là Zy ; số nơtron (hạt không mang điện)
của X là Nx , Y là Ny . Với XY
3
, ta có các phơng trình:
Tổng số ba loại hạt: 2 Zx + 6 Zy + Nx + 3 Ny = 196 (1)

5

Cõu 2:
: a) C + CO
2
2CO

n
[ ] (1 - x) 2x 1 + x (mol)
Phần mol
1
1
x
x

+

2
1
x
x+
Ta có : Kp =
2
2
CO
CO
P
P
=
2

23 24 16 1 X
ì + ì ì + ì + ì
= 0 X = 5,33y
Lp bng xột:
Y 1 2 3 4 5 6 7 8
X 5,33 10,6
6
15,9
9
21,32 26,65 32 37,31 52,64
thy ch cú y = 6 l tha món X = 32 S (lu hunh)
Na : Mg : O : H : S =
13,77 7,18 57,48 2,39 19,18
: : : :
23 24 16 1 32
= 2 : 1 : 12 : 8 : 2
Cụng thc khoỏng: Na
2
MgO
12
H
8
S
2
Na
2
SO
4
.MgSO
4

Cl CH
3
Cl
à
2
Theo c khớt, th tớch ca 1 nguyờn t Ca =
23
10.022,6
74,0.858,25
= 3,1786 ì10

23
cm
3
T V =
3
4
r
3
ì

Bỏn kớnh nguyờn t Ca = r =
3
3V
4
=
3
23
14,3.4
10.1786,3.3

1
++
*Trờng hợp phân tử có 2 nhóm thế nh nhau (
à
1
=
à
2
) thì ta có :

2
= 2
1
2
(1 + cos

) = 4
1
2
cos
2

hay à = 2
1
cos
2

Vậy: - 1,2 dinitrobenzen có

=

à
1

à
2
) nh p nitroToluen thì:


= 180
0

2
NO

3
CH
à
có hớng ngợc nhau,
2
NO
hớng từ trong ra ngoài còn
3
CH
à
lại hớng
từ ngoài vào trong. Theo phép cộng vectơ:à ( p nitroToluen) =
2
NO

3

+
+ F
-
(2)
Vỡ cú phng trỡnh 2 nờn cõn bng (1) b chuyn sang trỏi nờn cú th coi : [ HF] = 0,1 ; [F
-
]=
0,1
K
a
= = 6,8.10
-4
[H
+
] = pH= -lg[H
+
] = -lg(6,8.10
-4
)
pH= 3,1675
b. * Khi thờm HCl vo dung dch A : HCl H
+
+ Cl
-
v H
+
+ F
-
HF
0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 mol

pH= 3,0809
* Khi thờm NaOH vo dung dch A : NaOH Na
+
+ OH
-
v HF + OH
-
F
-
+ H
2
O
0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 mol
[HF]= 0,1- 0,01 = 0,09mol/l ; [F
-
]= 0,1+ 0,01 = 0,11 mol/l

K
a
= = 6,8.10
-4
[H
+
] = pH= -lg[H
+
] = -lg(5,56 .10
-
4
)
pH= 3,2549

3

C (r) C (k) H
4

2H
2
4H 2H
5

Tổ hợp các phơng trình này ta đợc CH
4
C(r) + 4H
4H
0
HC
= H
1
- 2H
2
- H
3
+ H
4
+ 2H
5
= - 801,7 + 483 + 393,4 + 715 + 2(431,5) = 1652,7 kJ/mol
và Năng lợng liên kết CH = 1652,7 : 4 = 413,175 kJ/mol
Bằng cách tơng tự tính(từ phản ứng đốt cháy C
2

c) Tính gần đúng:
ln
2
1
( )
( )
Kp T
Kp T
=
1 2
1 1H
R T T




lnKp(475K) =
77080 1 1
8,314 298 475




+ lnKp(298)
ln Kp (475) = 5,4455

Kp = 4,3157. 10

-4
0,09
[H
+
] [F
-
]
[HF]
0,09.6,8.10
-4
0,11
3M + 8HNO
3
3 M(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
Ta có hệ pt:
80 ( 16).2 3,6
8 16
= 0,15
3 3
a M a
a a
+ + =



Ta có hệ pt:
80 ( 16).2 3,6
8
4a = 0,15
3
a M a
a
+ + =



+


Giải hệ pt cho a = 0,0225 và M = 24 Mg
Nghiệm này hợp lý và V
NO
=0,015. 22,4 = 0,336 lít. m
CuO
= 0,0225. 80=1,8g => % CuO=50%
m
MgO
= 1,8gam => %CuO= 50%
Cõu 10:
- Đặt công thức tổng quát: A: C
n
H
2n+1
OH và B: C
m

H
2
a
a
2
C
m
H
2m
(COOH)
2
+ 2Na C
m
H
2m
(COONa)
2
+ H
2

b b

2
H
a y
n = + b =
2 22,4
a + 2b =
y
11,2

+ (m + 1)H
2
O
b (m + 2)b

2
CO
n
= na + (m + 2)b =
z
44
Hay: na + mb + 2b =
z
44
(3)
(3) na + mb =
z
44
- 2b (3)
Từ (1) (2) (3) 14
z 18y x
- 2b + + 54b =
44 11,2 3



Hay: 26b =
x 9y 7z
- -
3 5,6 22

3
- OH
B: CH
2

COOH
COOH
* m
A
= 32g × 0,2 × 3 = 19,2 g
m
B
= 104g × 0,05 × 3 = 15,6 g
⇒ %A = 55,17
%B = 100 - 55,17 = 44,83
c)
PhÇn 3:
+
3
H
2 2 3 2 2
3
COOCH
CH (COOH) + 2CH - OH CH + 2H O
COOCH
→
0,05 mol 0,1 mol 0,05 mol
⇒ m
este
= 0,05 × 132 ×


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status