PGD&ĐT VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS VĨNH LONG
==========
ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 7
Thời gian 90 phút
ĐỀ BÀI
Phần I: Bài tập trắc nghiệm (2 điểm)
Ghi l¹i câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
1.Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức?
A. 3x -2y B. 5x
2
+ y C.5xy
2
+ 3a D.(2a + 3)x
2
y
3
2. Đơn thức 5x
3
y
2
đồng dạng với đơn thức nào sau đây?
A . - 2 x
2
y
3
B. 4x
3
-4 x
2
y
3
lµ:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 7
5.Trên hình vẽ số đo của góc B là
A. 50
0
B. 60
0
C. 70
0
D. 80
0
6. Thu gọn tích 3x
3
y
2
(
1
2
−
x
3
y
2
) ta được:
A.
A. Tam giác vuông cân là tam giác vuông có một góc nhọn bằng 45
0
.
B. Tam giác vuông cân là tam giác vuông có một góc nhọn bằng 60
0
.
C. Tam giác đều là tam giác cân có một góc bằng 60
0
.
D. Tam giác đều là tam giác có ba góc bằng nhau.
8. Cho
∆
ABC coù
A
ˆ
= 90
o
, AB = 3cm, AC = 4cm. Số đo cạnh BC laø :
A.
7
cm B. 7 cm C. 5 cm D. 6cm
Phần II: Bài tập tự luận (8 điểm)
Bài 1: (2,5 đ). Điều tra về số con của 20 hộ dân trong một thôn kết quả được ghi lại
như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tính số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng.
d) Tính mốt của dấu hiệu? Nêu ý nghĩa.
Bài 2 (2đ). Thực hiện phép tính.
A
. Gọi Ay là tia đối của tia
Ax. Kẻ BD và CE vng góc với đường thẳng xy (D, E
∈
xy). Chứng minh rằng:
a)
ADB AHB∆ = ∆
từ đó suy ra
·
·
HAC EAC=
b) BD + CE = BC
c) HD
⊥
HE.
Hết
Tiết 38-39
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
A. MỤC TIÊU
-
Kiểm tra được các kiến thức trọng tâm của học sinh trong chương trình: Các phép tính
về số hữu tỉ, đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, Hàm số và Đồ thị, tam giác
-Kiểm tra được các kĩ năng tính tốn, vẽ đồ thị, chứng minh tam giác bằng nhau,
-Có ý thức tự giác trong học tập
B. MA TR
ẬN
Chủ đề kiến
thức
Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng TỔNG
TN TL TN TL TN TL
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) = 5.x - 2 .Giá trò của y khi x = -1 là :
A . 10 B. 3 C. 7 D. -7
Ngày soạn:14/12/2010
Ngày kiểm tra:
Câu 3.: Tìm x, biết :
0
6
1
2 =
−x
A. x = 2 B.
6
1
=x
C.
6
2
−=x
D. x = 0
Câu 4 :Nếu
3
2
−=x
thì
=
D.
d b
c a
=
Câu 6: Kết quả của phép chia
12 3
1 1
:
3 3
÷ ÷
là :
A.
9
3
1
−
B.
9
3
1
D. Đường thẳng vng góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó.
Câu 8: Cho
∆
ABC có
A
ˆ
= 50
o
,
B
ˆ
= 70
o
. Thì
C
ˆ
có số đo là :
A. 50
o
B. 60
o
C. 80
o
D. 40
o
Phần II: Bài tập tự luận (8 điểm)
Bài 1: (1,5 đ). Thực hiện phép tính
a)
3
2 1,25
∆ = ∆
c) Chứng minh: AM là đường trung trực của DE.
D ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn đúng mỗi câu : 0,25 điểm :
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Chọn
A D B D A B D B
Phần II: Tự luận (8 điểm) :
Bài 1.(1,5đ) Mỗi câu đúng : 0,75đ (đúng mỗi ý : 0,25đ)
a./
4
5
2
4
3
+−
=
2)
4
5
4
3
( −+
(0,25đ) b)
3 1 3 1
16 . 13 .
5 3 5 3
−
120
12
2 3 5 10
x y z+ +
= =
+ +
(0,25đ)
Tính được : x = 24 , y = 36 , z = 60 (0,25đ
Trả Lời: Vậy số cây Phượng là 24 cây,số cây Bạch đàn là 36 cây, số cây Tràm là 60
cây.(0,25đ)
Bài 4.:(3đ).Đúng mỗi câu 0,5đ(mỗi ý: thay số đúng 0,25đ;tính đúng 0,25đ)
f(0) = (-3) . 0 + 1 = 1 ; f(1) = (-3) . 1 + 1 = -2; f(-1) = (-3) .(-1) + 1 = 4
Bài 5: Hình vẽ và ghi GT + KL(0,5đ)
Chứng minh:
a)
AMB∆
và
AMC∆
có AB = AC, MB = MC (gt)
cạnh AM chung =>
AMB AMC
∆ = ∆
(c.c.c) 0,5đ
=>
· ·
BAM CAM=
=> AM là tia 0,5đ
=> DI
⊥
IE 0,25đ
=> AM là 0,25đ
A
A
B
E
D
M
I