DAY THEM CACH XAC DINH VI TRI VAT ANH QUA THAU KINH - Pdf 27

XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT, KÍCH THƯỚC CỦA VẬT, ẢNH QUA THẤU KÍNH
Câu 1: Một thấu kính thủy tinh có chiết suất n = 1,5 có hai mặt lõm với bán kính lần lượt là R
1
= 10cm và
R
2
= 15cm.
a. Đặt thấu kính trong không khí có chiết suất bằng 1. Tính tiêu cự của thấu kính. Thấu kính này là
thấu kính loại gì?
b. Cho thấu kính đó vào trong chất lỏng trong suốt chiết suất 1,7. Xác định tiêu cự và loại thấu kính.
Câu 2: Vật sáng AB được đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
f = 20(cm). Vật cách thấu kính một khoảng 30(cm).
a. Xác định vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh qua thấu kính.
b. Xác định khoảng cách từ vật tới ảnh và vẽ hình.
Câu 3: Đặt một vật sáng phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính
10(cm). Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB và cao gấp 3 lần AB. Xác định tiêu cự của
thấu kính.
Câu 4: Một vật AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính trong đó A nằm trên trục chính.
Thấu kính có tiêu cự f = 18(cm). Sau vật AB và thấu kính đặt một màn E vuông góc với trụch chính thì thấy
ảnh A’B’ của AB qua thấu kính hiện rõ nét trên màn.
a. Cho biết AA’ = 81, xác định vị trí của vật AB.
b. Khoảng cách ngắn nhất giữa AB và màn E bằng bao nhiêu để có ảnh rõ nét trên màn.
Câu 5: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh ảo A’B’ = 5AB và cách vật AB
một khoảng 32(cm).
a. Đây là thấu kính gì? Tại sao?
b. Tính độ tụ của thấu kính.
TRẮC NGHIỆM.
Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính.
A. Thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thường là hai mặt cầu. Một trong
hai mặt có thể là mặt phẳng.
B. Thấu kính mỏng là thấu kính có bán kính rất nhỏ.

Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm của thấu kính?
A. Một thấu kính có vô số trục phụ.
B. Một thấu kính có vô số tiêu điểm phụ.
C. Mặt phẳng chứa các tiêu điểm phụ của thấu kính gọi là tiêu diện của thấu kính.
D. Ứng với mỗi trục phụ chỉ có một tiêu điểm phụ.
Câu 14: Một thấu kính có chiết suất n = 1,5 giới hạn bởi một mặt lõm và một mặt lồi có bán kính lần lượt là
20(cm) và 10(cm). Tiêu cự của thấu kính là:
A. (40/3) cm. B. – 40 cm. C. 40 cm. D. 25 cm.
Câu 15: Một thấu kính hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5(cm), tiêu cự f = 20(cm). Thấu kính có một
mặt lồi và một mặt lõm. Biết bán kính của mặt này gấp hai lần bán kính mặt kia. Bán kính của hai mặt nhận
giá trị nào sau đây
A. 5(cm) và 10(cm). B. 5(cm) và - 10(cm).
C. - 5(cm) và 10(cm). D. Một kết quả khác.
Câu 16: Một thấu kính hội tụ mỏng làm bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5 có tiêu cự f. Khi cho thấu kính vào
chất lỏng có chiết suất n’ = 1,6 thì tiêu cự của thấu kính là :
A. f’ = 4f B. f’ = -4f C. f’ = 8f D. f’ = -8f
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng. Thấu kính có chiết suất n = 2 khi ở trong không khí có độ tụ là D = 3 điốp.
Khi ở trong môi trường trong suốt có chiết suất n’ = 1,5 thì độ tụ D’ là
A. 1 (đp) B. 1,5 (đp) C. 2 (đp) D. Không xác định
Câu 18: Một vật sáng AB = 3(cm) nằm vuông góc với một trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng
30(cm). Thấu kính có tiêu cự 20(cm).
A. A’B’ = 6(cm) cùng chiều vật và cách thấu kính một khoảng 60(cm).
B. A’B’ = 3(cm) cùng chiều vật và cách thấu kính một khoảng 30(cm).
C. A’B’ = 6(cm) ngược chiều vật và cách thấu kính một khoảng 60(cm).
D. A’B’ = 3(cm) ngược chiều vật và cách thấu kính một khoảng 30(cm).
Câu 19: Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một
khoảng 20(cm). Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB và cao gấp 2 lần AB. Tiêu cự của
thấu kính có thể nhận giá trị nào trong các giá trị nào sau đây ?
A. 40(cm) B. 20(cm) C. 45(cm) D. 60(cm)
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính sẽ có ảnh ngược

= - 32(cm), f
2
= 32(cm) D. f
1
= 30(cm), f
2
= - 30(cm)
Đáp án : 6A 7D 8A 9B 10C 11B 12B 13D
1. Vật sáng AB qua thấu kính phân kì cho ảnh A’B’ = AB/4 và ảnh cách thấu kính 12cm. Tiêu cự của
thấu kính là :
A. -12cm B. -16cm C. – 24cm D. – 120cm
ĐA : B
2. Vật ảo AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính đoạn d =
-f. Ta có :
A. Ánh ở vô cực
B. ảnh là ảo và cao gấp 2 lần vật
C. ảnh là thật và cao bằng nửa vật
D. ảnh là ảo và bằng nửa vật
ĐA : C
3. Thấu kính bằng thuỷ tinh chiết suất 1,5 gồm một mặt phẳng và một mặt cong lồi bán kính 40cm. Độ tụ
của thấu kính là :
A. -2,5điốp B. 1,25điốp C. -1,25điốp D. 4điốp
ĐA : B
4. Thấu kính phân kì tiêu cự 30cm làm bằng thủy tinh chiết suất 1,5 gồm hai mặt cong lõm có bán kính
bằng nhau. Bán kính của hai mặt cong là :
A. -15cm B. 15cm C. -30cm D. 30cm
ĐA : C
5. Một thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh chiết suất n=1,5 đặt trong không khí có tiêu cự f =12cm. Khi
nhúng thấu kính vào nước có chiết suất n’ = 4/3 thì tiêu cự f’ của thấu kính là :
A. 48cm B. 24cm C. 36cm D. 12cm

11
)1(
1
RR
n
f
D
B.








++==
21
11
)1(
1
RR
n
f
D
C.





56. Vt sỏng AB = 2cm t trc thu kớnh 10cm cho mt nh o
AB = 4cm. Thu kớnh ny l
a. Thu kớnh phõn k , vỡ vt tht cho nh o ln hn vt, t s D = -5 p
b. Thu kớnh hi t, vỡ vt tht cho nh o ln hn vt, t s D = - 0,05 p
c. Thu kớnh hi t, vỡ vt tht cho nh o ln hn vt, t s D = 5 p
d. Thu kớnh hi t, vi t s cú mt giỏ tr khỏc
57. Mt thu kớnh hi t cú t s 5p. Vt sỏng AB = 3cm, cho nh tht
AB= 6cm. Khong cỏch t vt n thu kớnh :
a. d = 30cm b. d = 60cm c. d = 40cm d. Mt giỏ tr khỏc
58. Vi thu kớnh hi t f = 30cm, c nh o ln gp 6 ln vt thỡ vt
phi t cỏch thu kớnh :
a. d = 36cm b. d = -25cm c. d = 25cm d. d = -36cm
63. Mt thu kớnh phõn k cú t 5 p. Chiu chựm tia sỏng vo thu kớnh
nh hỡnh v vi OA =10cm. nh cho bi thu kớnh l:
a. nh vụ cc v chựm tia lú song song vi trc chớnh.
b. nh tht trờn trc chớnh v cỏch thu kớnh 20cm.
c. nh o trờn trc chớnh v cỏch thu kớnh 20/3 cm.
d. nh o trờn trc chớnh v cỏch thu kớnh 20 cm.
Bài 14: Cho 3 điểm C, B, A theo thứ tự nằm trên trục chính của thấu kính AB = 2cm, AC = 6cm. Khi
đặt vật sáng tại A thì thu đợc ảnh tại B. Khi đặt vật sáng tại B thì thu đợc ảnh ở C Tìm:
a) Loại thấu kính.
b) Tiêu cự thấu kính (ĐH Hàng Hải - 1998) ĐS: f = 24cm
Bài 15: Cho 3 điểm C, A, B theo thứ tự nằm trên trục chính của thấu kính hội tụ AB = 20cm, AC = 40cm. Khi
đặt vật sáng tại A thì thu đợc ảnh tại B. Khi đặt vật sáng tại B thì thu đợc ảnh ở C. Tìm tiêu cự thấu kính (ĐH
Thuỷ Sản - 1998).
ĐS: 15cm
9. Trong cỏc phỏt biu sau phỏt biu no ỳng
A. Trc chớnh ca thu kớnh l ng thng qua tiờu im chớnh F
B. Trc ph ca thu kớnh l ng thng qua quang tõm O
C. Trc chớnh ca thu kớnh l ng thng vuụng gúc vi thu kớnh

ĐA : D
Hai điểm A và B ở trục chính của một thấu kính hội tụ. AB = 54cm. Ảnh của A và B qua thấu kính
trùng nhau tại C. Tiêu cự của thấu kính là 24cm. Dùng dữ kiện này trả lời câu hỏi 148, 149
14. Nói về bản chất của các ảnh A và B mệnh đề nào sau đây là đúng
A. Ảnh của A là ảnh thật ảnh của B là ảnh ảo
B. Ảnh của B là thật, ảnh của A là ảnh ảo
C. Hai ảnh cùng thật hoặc cùng ảo
D. Hai ảnh có bản chất khác nhau
ĐA : D
15. Khoảng cách từ A, B đến thấu kính nhận giá trị nào sau đây :
A. 18 và 36cm ở cùng một bên của thấu kính
B. 36cm và 18cm ở hai bên của thấu kính
C. 40cm và 14cm ở hai bên của thấu kính
D. 14cm và 40cm ở hai bên của thấu kính
ĐA : B
16. Chọn câu trả lời sai
A. Thấu kính hội tụ có hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng và một mặt lồi
B. Thấu kính phân kì có hai mặt lõm hoặc một mặt phẳng và một mặt lõm
C. Thấu kính hội tụ có một mặt lồi và một mặt lõm thì mặt lồi có bán kính lớn hơn
D. Thấu kính phân kì có một mặt lồi và một mặt lõm thì mặt lõm có bán kính nhỏ hơn
ĐA : C
17. Chọn câu trả lời sai
A. Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn ở giữa
B. Thấu kính phân kì có rìa dày hơn ở giữa
C. Chùm tia sáng hội tụ qua thấu kính hội tụ thì chùm tia ló hội tụ
D. Chùm tia sáng hội tụ qua thấu kính phân kì thì chùm tia ló phân kì
ĐA : D
18. Chọn câu trả lời sai. Đối với thấu kính phân kì
A. Tia sáng qua quang tầm sẽ truyền thẳng
B. Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ có phương đi qua tiêu điểm ảnh chính F’

dp
9
25
; 36cm
A : C
Mt thu kớnh mng bng thu tinh chit sut n =1,5 hai mt cu li cú cỏc bỏn kớnh 10cm v 30cm.
Dựng d kin ny tr li cỏc cõu 180, 181.
23. Tiờu c ca thu kớnh khi t trong khụng khớ l :
A. 20cm B. 15cm C. 25cm D. 17,5cm
A : B
24. Tiờu c ca thu kớnh khi t trong nc cú n = 4/3 l :
A. 45cm B. 60cm C. 100cm D. 50cm
A : B
104- Một thấu kính hội tụ làm bằng thuỷ tinh, chiết suất n = 1,5, tiêu cự f = 20 cm. Thấu kính có một
mặt lồi và một mặt lõm. Biết bán kính của mặt nọ lớn gấp đôi bán kính của mặt kia.
Bán kính hai mặt của thấu kính nhận những giá trị nào trong các giá trị sau ? Chọn kết quả đúng.
A- 5 cm và 10 cm B- 5 cm và -10 cm
C- -5cm và 10 cm D- Một kết quả khác.
105- Một thấu kính bằng thuỷ tinh, chiết suất n = 1,5 khi đặt trong không khí có độ tụ là +4 điôp. Tiêu
cự của thấu kính đó nhận giá trị nào trong các giá trị sau khi nhúng nó vào trong nớc có chiết suất n' = 4/3 ?
Chọn kết quả đúng.
A- f = 100 cm B- f = 120 cm
C- f = 80 cm D- Một kết quả khác.
106- Một vật sáng AB = 3 cm nằm vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng 30 cm.
Thấu kính có tiêu cự 20 cm. Kết luận nào trong các kết luận sau đây là sai khi nói về vị trí, tính chất và độ
phóng đại của ảnh A'B' của AB ?
A- d' = - 60 cm ; ảnh ảo ; k = - 2
B- d' = 60 cm ; ảnh thật ; k = 2
C- d' = 60 cm ; ảnh thật ; k = - 4
D- Cả 3 kết luận A, B và C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status