Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án thương mại điện tử - Pdf 27



1

câu hỏi trắc nghiệm thơng mại điện tử K42 KTNT

Câu 1. Cách gọi nào KHÔNG đúng bản chất thơng mại điện tử
a. Online trade (Thơng mại trực tuyến)
b. Cyber trade (Thơng mại điều khiển học)
c. Electronic Business (Kinh doanh điện tử)
d. Các câu trả lời trên đều đúng
Trả lời: D

Câu 2. "Thơng mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán thông qua
các phơng tiện điện tử nh máy tính, đờng dây điện thoại, internet và các phơng tiện khác". Đây là
Thơng mại điện tử nhìn từ góc độ:
a. Truyền thông
b. Kinh doanh
c. Dịch vụ
d. Mạng Internet
Trả lời: A

Câu 3. Thơng mại điện tử là việc ứng dụng các phơng tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động
hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là Thơng mại điện tử nhìn từ góc độ:
a. Truyền thông
b. Kinh doanh
c. Dịch vụ
d. Mạng Internet
Trả lời: B

Câu 4. Thơng mại điện tử là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng


2

Câu 8. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của Thơng mại điện tử
a. Vấn đề an toàn
b. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
c. Văn hoá của những ngời sử dụng Internet
d. Thói quen mua sắm truyền thống
Trả lời: C

Câu 9. Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho Thơng mại điện tử
a. Hệ thống máy tính đợc nối mạng và Hệ thống các phần mềm ứng dụng Thơng mại điện tử
b. Ngành điện lực
c. Hệ thống các đờng truyền Internet trong nớc và kết nối ra nớc ngoài
d. Tất cả các yếu tố trên
Trả lời: D

Câu 10. Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thơng mại điện tử
a. Chuyên gia tin học
b. Dân chúng
c. Ngời biết sử dụng Internet
d. Nhà kinh doanh thơng mại điện tử
Trả lời: Dân chúng

Câu 11. Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thơng mại điện tử
a. Nhận thức của ngời dân
b. Cơ sở pháp lý
c. Chính sách phát triển Thơng mại điện tử
d. Các chơng trình đào tạo về Thơng mại điện tử
Trả lời: B (lập luận ngợc lại, nếu thiếu cái gì thì TMĐT khó phát triển nhất hiện nay)
3

a. Doanh nghiệp XNK
b. Doanh nghiệp
c. Cá nhân
d. Cha có quy định rõ về điều này
Trả lời: D

Câu 17. Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử
a. Nhận đợc xác nhận là đ nhận đợc chấp nhận đối với chào hàng
b. Thời điểm chấp nhận đợc gửi đi, dù nhận đợc hay không
c. Thời điểm nhận đợc chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nớc quy định
d. Thời điểm xác nhận đ nhận đợc chấp nhận đợc gửi đi
Trả lời: A là chắc chắn nhất và do thời gian gửi nhận gần nh tức thời nên nguyên tắc này nên đợc áp dụng
để đảm bảo bình đẳng giữa hai bên

Câu 18. Nội dung gì của hợp đồng điện tử KHÔNG khác với hợp đồng truyền thống
a. Địa chỉ các bên
b. Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch
c. Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
d. Quy định về các hình thức thanh toán điện tử
Trả lời: A

Câu 19. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử
a. Bằng chứng pháp lý : xác minh ngời lập chứng từ
b. Ràng buộc trách nhiệm : ngời ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
c. Đồng ý : thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
d. Duy nhất : chỉ duy nhất ngời ký có khả năng ký điện tử vào văn bản
4

Trả lời: A - chiếm 90% tổng trị giá các giao dịch

Câu 24. Sử dụng khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ
cần chạy phần mềm trên máy tính
a. Tiền số hoá - Digital cash
b. Tiền điện tử - Ecash
c. Ví điện tử - Ewallet
d. Séc điện tử - Echeque
Trả lời: C

Câu 25. Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mỹ và EU chiếm tỷ lệ trong tổng doanh thu bán lẻ
a. Dới 3%
b. Từ 3%-5%
c. Từ 5%-20%
d. Trên 20%
Trả lời: A - khoảng 1,5%

Câu 26. Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mỹ
a. UETA
b. UCITA
c. E-SIGN
d. E-SIGNATURE
Trả lời: D

Câu 27. Hiện nay, khoảng số doanh nghiệp Việt nam sử dụng Internet để gửi và nhận th điện tử
a. 20%

c. www.worldtradeB2B.com 5

d. www.vnemart.com.vn
Trả lời: D

Câu 32. Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì
a. Quảng cáo
b. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
c. Tìm kiếm khách hàng
d. Ký kết hợp đồng
Trả lời: D

Câu 33. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thơng mại điện tử
a. Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lợng và chất lợng
b. Vốn: thiếu vốn đầu t xây dựng hạ tầng viễn thông
c. Thơng mại truyền thống cha phát triển
d. Nhận thức quá đơn giản về thơng mại điện tử
Trả lời: C

Câu 34. Tổ chức nào đ đa ra các hớng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế
a. WTO
b. OECD
c. UNCTAD
d. APEC
Trả lời: C

Câu 35. Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế tuân theo 5 bớc cơ bản theo thứ tự nào là đúng

6

Câu 39. Website www.wtpfed.org là mô hình
a. B2C
b. B2B
c. B2G
d. G2B
Trả lời: B

Câu 40. Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin
a. Thơng mại
b. Xuất nhập khẩu
c. Luật trong thơng mại quốc tế
d. Niên giám thơng mại
Trả lời: D

Câu 41. Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về
a. Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu
b. Các măt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu
c. Các thông tin về triển lm thơng mại
d. Các thông tin về đấu giá quốc tế
Trả lời: C

Câu 42. Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất
a. Nghiên cứu thị trờng nớc ngoài
b. Đánh giá khả năng tài chính của đối tác
c. Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu

hàng; Đổi mới phơng thức kinh doanh 7

d. Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phơng
thức kinh doanh; Hỗ trợ khách hàng
Trả lời: A

Câu 47. Chỉ ra yếu tố quang trọng nhất đối với một website
a. Mua tên miền và dịch vụ hosting
b. Tổ chức các nội dung của website
c. Thiết kế website
d. Bảo trì và cập nhật thông tin
Trả lời: D

Câu 48. Quảng báo website nh thế nào sẽ KHÔNG tiết kiệm nhất
a. Đăng ký trên các Search Engine
b. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
c. Sử dụng chiến lợc lan toả - viral marketing
d. Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành nh thơng mại hay bu chính viễn thông
Trả lời: D

Câu 49. Các mô hình kinh doanh thơng mại điện tử thực chất là
a. Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
b. Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trờng thơng mại điện tử
c. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
d. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
Trả lời: D


Câu 54. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
a. An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng 8

b. Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
c. Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và ngời cung cấp
d. Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Trả lời: C

Câu 55. Điều gì KHÔNG phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống
a. Sử dụng chữ ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử
b. Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng đợc tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản
ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
c. Thời điểm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau
d. Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn
Trả lời: D

Câu 56. Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống thể hiện rõ nhất ở
a. Đối tợng của hợp đồng
b. Nội dung của hợp đồng
c. Chủ thể của hợp đồng
d. Hình thức của hợp đồng
Trả lời: D

Câu 57. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C
b. Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó
c. Ngời mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận đợc hàng

d. Làm giả vận đơn để gửi sớm cho ngời mua để họ nhận hàng
Trả lời: D
9

Câu 62. Vì là một chứng từ có thể chuyển nhợng đợc nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này nh một
sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho ngời nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, ngời mua xuất
trình gốc cho ngời chuyên chở để nhận hàng
a. Vận đơn đờng biển
b. Vận đơn điện tử
c. Hợp đồng điện tử
d. Bộ chứng từ thanh toán
Trả lời: A

Câu 63. Đặc điểm nào KHÔNG phải của m khoá bí mật
a. Khoá để m hoá và giải m giống nhau
b. Ngời gửi và nhận cùng biết khoá này
c. Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản đối với cả hai bên
d. Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng
Trả lời: C

Câu 64. Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử
a. Thông điệp gốc
b. Bản tóm lợc của thông điệp
c. Khóa công cộng
d. Chữ ký điện tử
Trả lời: C



Câu 69. Ngời nắm giữ của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng
hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế ngời nhận hàng; nhìn chung có đầy đủ các quyền mà ngời nắm
giữ vận đơn giấy có đợc. 10

a. Khoá công cộng của vận đơn điện tử
b. Khoá bí mật của vận đơn điện tử
c. Chữ ký điện tử
d. Hệ thống Bolero
Trả lời: B

Câu 70. Các vấn đề chính đợc đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh Thơng mại điện tử gồm, ngoại trừ
a. Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu
b. Yêu cầu về văn bản
c. Yêu cầu về chữ ký
d. Vận đơn điện tử
Trả lời: D - cha đúng, thứ 4 là Chứng từ sở hữu và khả năng chuyển nhợng

Câu 71. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử (computerised records) đ đợc chấp nhận là bằng chứng
b. Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thờng vẫn bị phủ nhận vì nó đợc thể hiện
dới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy
c. Quy tắc bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng đối với thông điệp dữ liệu thì cũng
không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này
d. Trong trờng hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể đợc
coi là bằng chứng tốt nhất
Trả lời: B

Câu 76. Chỉ ra định nghĩa Thơng mại điện tử theo chiều dọc
a. IMBSA
b. IMBAS
c. IBMSA
d. IBMAS 11

Trả lời: Infrastructure-Messages-Basic rules-Specific rules-Applications

Câu 77. Đặc trng nào KHÔNG phải của riêng thơng mại điện tử
a. Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trớc
b. Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia
c. Sự tham gia của các cơ quan chứng thực là tất yếu
d. Thông tin thị trờng trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
Trả lời: D

Câu 78. Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trờng kinh doanh trên
Internet
a. Marketing liên kết
b. Đấu giá
c. Chuyển phát nhanh
d. Khách hàng tự đặt giá
Trả lời: c - chuyển phát nhanh

Câu 78. Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên
các giao dịch đợc thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào đợc công ty sử dụng ?
a. B2B
b. B2C

b. Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
c. Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
d. Mở rộng thị trờng
Trả lời: c - Cần có những đầu t nhất định để tham gia TMĐT
12

Câu 83. Chỉ ra lợi ích của Thơng mại điện tử
a. Khắc phục hạn chế về đờng truyền
b. Mọi ngời có thể giao tiếp dễ dàng hơn
c. Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT
d. TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh
Trả lời : b - TMĐT giúp giao tiếp, giao dịch dễ dàng hơn

Câu 84. TMĐT làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ :
a. Sự thoả mn của khách hàng
b. Các chiến lợc marketing
c. Vòng đời sản phẩm
d. Thời gian tung sản phẩm ra thị trờng
Trả lời: a - TMĐT vẫn cha thể làm giảm sự thoả mn của khách hàng

Câu 85. Tại sao Thơng mại điện tử B2C kém hấp dẫn hơn so với B2B?
a. Dễ tiến hành hơn
b. Chi phí đầu t và thực hiện thấp hơn
c. Số lợng khách hàng lớn hơn
d. Xung đột trong kênh phân phối
Trả lời: d - xung đột giữa kênh phân phối truyền thống và mới là một khó khăn trong TMĐT. Còn B2B dễ
tiến hành hơn B2C, ví dụ XNK dễ tiến hành qua mạng hơn là bán lẻ.

b. Đấu giá trực tuyến
c. Marketing liên kết
d. Khách hàng tự định giá

Trả lời: Mua sắm theo nhóm với số lợng lớn giúp khách hàng đợc hởng các chính sách giảm giá 13Câu 90. Mạng extranet sử dụng các đờng truyền dữ liệu của riêng mình để liên kết các mạng intranet với
nhau.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Extranet sử dụng Internet để liên kết các mạng intranet với nhau

Câu 91. Mô hình sàn giao dịch điện tử sử dụng các doanh nghiệp khác để thông tin đến khách hàng về sàn
giao dịch của mình.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Mô hình marketing liên kết mới sử dụng các website của các doanh nghiệp khác để thông tin về
doanh nghiệp của mình

Câu 92. Một sàn giao dịch điện tử không nhất thiết phải đặt ở vị trí địa lý trung tâm
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: a - Đây là một lợi thế của sàn giao dịch hay chợ điện tử

Câu 93. Một công ty bán các sản phẩm đến ngời tiêu dùng cuối cùng đợc coi là sử dụng mô hình B2C.
a. Đúng

Câu 98. Định giá động là việc giá cả đợc thay đổi nhanh chóng theo kịp sự biến động cung cầu trên thị
trờng nhờ hệ thống thông tin hiện đại.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: a - Đúng
14

Câu 99. EC là một lĩnh vực ứng dụng của công nghệ thông tin, trong lĩnh vực này chỉ có một số quy luật kinh
tế đợc áp dụng.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Sai. Đây là một lĩnh vực rất rộng có nhiều ngành liên quan và có nhiều quy luật đợc áp dụng, cả
kinh tế, x hội và vẫn còn nhiều hoạt động mới đợc hình thành và phát triển

Câu 100. Theo nghiên cứu của hng Forester Research, dự đoán tổng giá trị các giao dịch B2B năm 2004 vào
khoảng 150 nghìn tỷ USD.
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: b - Sai. Vào khoảng 2-7 nghìn tỷ USD

Câu 101. CRM và TQM là hai khái niệm chứng tỏ các mô hình kinh doanh luôn đợc phát triển
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: a - Đúng - Customer Relationship Management và Total Quality Management là hai khái niệm mới
hiện nay trong kinh doanh

Câu 102. Giá thấp hơn KHÔNG phải là lợi ích của EC đối với ngời tiêu dùng

d. UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
Trả lời: b - Kết nối đóng vai trò trung gian, hỗ trợ nhng không thực hiện giao dịch

Câu 107. Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ
a. Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn giá tốt nhất
b. Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn
c. Tính toán đợc chi phí của sản phẩm 15

d. Thơng lợng đợc giá tốt nhất
Trả lời: a - Tìm kiếm nhiều thông tin về sản phẩm và nhà cung cấp hơn

Câu 108. Hoạt động nào KHÔNG đợc sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lợng
a. Mẫu hàng miễn phí
b. Giảm giá
c. Chính sách trả lại hàng
d. Bảo hành
Trả lời: Chính sách giảm giá không làm tăng lòng tin về chất lợng đợc

Câu 109. Theo chiến lợc khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào
a. Chi phí sản xuất
b. Chi phí của sản phẩm tơng tự
c. Giá trên thị trờng
d. Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán
Trả lời: Khi khác biệt sản phẩm theo nhu cầu của từng khách hàng riêng biệt, giá phụ thuộc từng khách hàng.

Câu 110. Chỉ ra yếu tố không thuộc NĂM lực lợng cạnh tranh trong mô hình của Michael Porter
a. Đe doạ từ phía các sản phẩm thay thế

d. Loại bỏ các trung gian
Trả lời: Giải trí - là lợi ích của ngời mua nhiều hơn

Câu 115. Chỉ ra các bớc trong quá trình mặc cả trên mạng
a. Tìm kiếm, lựa chọn, thơng lợng, hoàn thành giao dịch
b. Tìm kiếm, lựa chọn, thơng lợng, tiếp tục lựa chọn, thơng lợng, hoàn thành giao dịch
c. Tìm kiếm, thơng lợng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch
d. Tìm kiếm, thơng lợng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thơng lợng, hoàn thành g.dịch 16

Trả lời: b - tìm rồi lựa chọn và mặc cả giá, tiếp tục lặp lại xem Amazon làm ví dụ

Câu 116. Chỉ ra hạn chế của đấu giá
a. Quy mô thị trờng
b. Đa dạng hoá sản phẩm chào bán
c. Có nguy cơ giả mạo
d. Bán hàng linh hoạt
Trả lời: c - Nguy cơ giả mạo là hạn chế của đấu giá (hàng giả, trả giá giả vờ)

Câu 117. Ba chức năng của thị trờng là: kết nối ngời mua và ngời bán, tạo điều kiện thực hiện các giao
dịch và cơ sở hạ tầng
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Đúng

Câu 118. Chợ truyền thống khác chợ điện tử ở yêu cầu về vị trí địa lý
a. Đúng
b. Sai

a. Đúng
b. Sai
Trả lời:

Câu 125. Thơng mại điện tử di động chỉ các giao dịch thơng mại thông qua các thiết bị thông tin không
dây nh mobile phone, PDA, máy tính xách tay kết nối mạng không dây
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Đúng 17Câu 126. Bản chất của đấu giá trên mạng và đấu giá truyền thống giống nhau đều là tạo ra một môi trờng
cạnh tranh để cuối cùng chọn đợc một mức giá tối u
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Đúng - Đây chính là bản chất của đấu giá

Câu 127. Đấu giá trên mạng
a. Đúng
b. Sai
Trả lời:

Câu 128. Sự khác biệt giữa đấu giá kiểu Anh và Mỹ là ở số lợng các mặt hàng đợc đa ra để đấu giá
a. Đúng
b. Sai
Trả lời: Đúng - Theo kiểu Anh, một mặt hàng đợc đa ra. Theo kiểu Mỹ, nhiều mặt hàng đợc đa ra


Trả lời: d -

Câu 133. Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ tổng hợp qua mạng
a. Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet
b. Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng
c. Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá
d. Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá
Trả lời: A

Câu 134. Chỉ ra dịch vụ KHÔNG đợc các công ty du lịch qua mạng cung cấp 18

a. Bán và đặt vé
b. Thông tin giới thiệu
c. Giảm giá vé máy bay
d. Máy tính chuyển đổi tiền
Trả lời: C - Giảm giá vé máy bay không phải dịch vụ điển hình

Câu 135. Các đại lý trên mạng KHÔNG tạo ra thay đổi nào dới đây đối với ngành du lịch
a. Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn
b. Tiện lợi hơn
c. Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn
d. Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ
Trả lời: D - không đúng, dù bớt nhiều dịch vụ nhng chi phí vẫn thấp hơn

Câu 136. Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì ?
a. Giá thấp hơn
b. Các đại lý ảo qua mạng

Trả lời: A - Priceline.com cung cấp dịch vụ đấu giá qua mạng

Câu 141. Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking?
a. In séc mới từ Internet
b. Thanh toán hoá đơn
c. Xem thông tin về tài khoản
d. Chuyển tiền giữa các tài khoản
Trả lời: A - Chức năng này vẫn cha đợc cung cấp

Câu 142. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking 19

a. Thanh toán hoá đơn qua mạng
b. Truy cập mọi lúc
c. Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
d. Xem chi tiết các giao dịch đ thực hiện
Trả lời: C - Không tiếp xúc với nhân viên trực tiếp

Câu 143. Các nội dung đợc xuất bản nhng chỉ có thể đọc đợc qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là
ví dụ nào của xuất bản điện tử ?
a. Edu-tainment
b. E-book
c. P2P
d. Distance learning
Trả lời: B - Ebook Câu 144. Một website có 10,000 ngời xem một ngày nhng chủ website không thể biết chính xác những

a. Skyscaper Ad (chiếm cả một cột của trang web để quảng cáo)
b. Banner exchange
c. Banner swapping
d. Customized banner
Trả lời: B - Banner exchange

Câu 149. Tại sao e-mail đợc sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử
a. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
b. Khách hàng có số lợng message giảm dần
c. Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
d. Chi phí cao khiến ngày càng ít ngời sử dụng phơng thức này 20

Trả lời: A- Đây chính là lợi ích lớn của quảng cáo bằng th điện tử

Câu 150. Công ty ABC cho phép ngời sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng
trên website của mình . Công ty đang sử dụng hình thức quảng cáo gì?
a. E-mail
b. E-mercial
c. Chat rooms
d. Banner
Trả lời: C-Chat rooms

Câu 151. Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng
những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ. Hình thức
marketing này đợc gọi là gì?
a. Push marketing
b. Pull marketing

c. Catalogue các biệt hoá
d. Pointcast
Trả lời: C - cá biệt hoá

Câu 156. Điều gì KHÔNG bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với ngời sử dụng web
a. Bán danh sách thông tin khách hàng mà không đợc sự đồng ý của họ
b. Sử dụng cookies
c. Bán hàng trên mạng
d. Spamming
Trả lời: C - Bán hàng trên mạng
21

Câu 157. Yếu tố nào là KHÔNG cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên Internet
a. Phối hợp với quảng cáo truyền thống
b. Xác định khách hàng mục tiêu
c. Khách hàng mục tiêu cần online
d. Có phần cứng phù hợp
Trả lời: A - Không nhất thiết phải phối hợp với quảng cáo truyền thống

Câu 158. Chỉ ra mô hình B2B e-market place t nhân
a. Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng qua catalogue in
b. Công ty ABC cùng với các nhà sản xuất khác và ngời mua giao dịch mua bán phụ tùng máy móc thông
qua một website
c. Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng thông qua website của mình
d. Công ty ABC bán đĩa CDs cho khách hàng thông qua website của mình
Trả lời: C - website của công ty


a. Đổi hàng
b. Thơng mại điện tử hợp tác
c. Mua hàng theo nhóm
d. Liên kết catalogue
Trả lời: D - liên kết các catalogue với nhau

Câu 164. Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B
a. Máy chủ
b. Phần cứng và phần mềm bảo mật
c. Phần mềm hỗ trợ bên bán và bên mua
d. Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng
Trả lời: D - không phải là yêu cầu bắt buộc 22Câu 165. Chỉ ra ví dụ công ty KHÔNG theo mô hình hớng vào Thơng mại điện tử
a. Công ty ABC bán đấu giá hàng trên mạng
b. Công ty ABC bán hàng trên mạng
c. Một số công ty cùng mua đồ văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyến
d. Công ty ABC mua văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyến
Trả lời: C - cha thể hiện hớng vào TMĐT

Câu 166. Chỉ ra ví dụ KHÔNG phải thuộc hoạt động B2E
a. Nhân viên sử dụng các tài liệu đào tạo của công ty trên website của công ty
b. Nhân viên yêu cầu các văn phòng phẩm qua mạng
c. Công ty quảng cáo tuyển dụng nhân viên mới qua website của mình
d. Công ty đặt các biên bản ghi nhớ trên mạng nội bộ
Trả lời: C- các quảng cáo cho nhân viên mới, họ cha phải là nhân viên của công ty

Câu 171. Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dới đây
a. Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân
b. Bán hàng hoá và dịch vụ
c. Cung cấp các mẫu form của nhà nớc
d. Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ
Trả lời: B

Câu 172. Chỉ ra hoạt động thuộc phạm vi hoạt động của chính phủ đối với công dân G2C
a. Chuyển nhợng lợi ích
b. Mua sắm điện tử
c. Đấu giá điện tử
d. Mua bán qua mạng
Trả lời: A 23Câu 173. Thay đổi cơ cấu tổ chức chính phủ thực sự đợc thực hiện trong giai đoạn nào
a. Xuất bản thông tin
b. Giao dịch hai chiều chính thức
c. Cá biệt hoá các cổng
d. Chia nhóm các dịch vụ
Trả lời: D

Câu 174. Chỉ ra ví dụ của P2P, giao dịch thơng mại điện tử ngang hàng
a. Chia xẻ file
b. Dịch vụ cá biệt hoá
c. Trao đổi giữa ngời tiêu dùng
d. Trao đổi quảng cáo


Câu 179. Tổ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luật trong thơng mại điện tử quốc tế
a. UNCITRAL
b. OECD
c. WIPO
d. ASEAN
Trả lời: D

Câu 180. Tổ chức nào KHÔNG đóng vai trò quan trọng về luật trong thơng mại điện tử quốc tế
a. APEC
b. Hague Conference in Private International Law
c. WTO
d. OPEC
Trả lời: D 24Câu 181. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. UNCITRAL - vai trò chính trong phát triển các luật mẫu điều chỉnh giao dịch điện tử
b. OECD - vai trò dẫn đầu điều chỉnh thuế, bảo vệ ngời tiêu dùng, bảo vệ sự riêng t trong thơng mại điện
tử
c. WIPO - dẫn đầu về bản quyền (copy right) và thơng hiệu (trademark) trong thơng mại điện tử
d. ASEAN - các vấn đề về thơng mại điện tử quốc tế trong khu vực
Trả lời: D

Câu 182. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. ICANN - Chính sách giải quyết tranh chấp liên quan đến tên miền, đ góp phần giải quyết đợc hàng
nghìn vụ tranh chấp về tên miền

thơng mại điện tử.
a. OECD
b. UNICTRAL
c. WIPO
d. ICANN
Trả lời: A

Câu 187. Tổ chức đang thực hiện các chơng trình về thơng mại điện tử nh: hớng dẫn về bảo vệ
ngời tiêu dùng; công nghệ bảo mật bảo vệ sự riêng t cá nhân; phổ biến và đào tạo cho ngời sử dụng về
bảo vệ riêng t cá nhân trên mạng; tác động của thơng mại điện tử về dịch vụ tài chính, ngân hàng, luật về
hợp đồng
a. OECD
b. WTO
c. UNCITRAL
d. WIPO 25

Trả lời: A

Câu 188. Tổ chức đợc thành lập tháng 10/1998 bởi các doanh nghiệp thơng mại điện tử, các kỹ
s công nghệ thông tin, giáo s và cộng đồng ngời sử dụng Internet. Đây là một tổ chức phi lợi nhuận, t
nhân, nhằm đảm bảo sự ổn định của Internet; đại diện cho cộng đồng sử dụng Internet.
a. ICANN
b. WIPO
c. WTO
d. WWW
Trả lời: A


điện tử năm 1998
b. Colombia đ thông qua luật về thơng mại điện tử, chữ ký và chứng thực điện tử năm 1999
c. GBDe là tổ chức phi chính phủ có các công ty hàng đầu thế giới là thành viên cung cấp cho các chính phủ
cơ sở để thiết lập chính sách và luật về thơng mại điện tử
d. ICC cha thực sự quan tâm đến sự phát triển của thơng mại điện tử trong những năm gần đây
Trả lời: D

Câu 193. Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a. Một trong những điều khoản quan trọng nhất của Luật mẫu về thơng mại điện tử của UNCITRAl là quy
định "thông tin hay dữ liệu điện tử không thể bị từ chối giá trị pháp lý hay hiệu lực pháp lý chỉ vì lý do duy
nhất là chúng đợc thể hiện dới dạng điện tử"
b. Luật mẫu này cha thừa nhận giá trị làm chứng cứ của các dữ liệu điện tử
c. Luật mẫu đ loại bỏ sự nghi ngờ về giá trị pháp lý của hành động click chuột vào nút "I agree" khi mua
sắm qua các website
d. Luật mẫu này đa ra các khái niệm mới về giá trị chức năng tơng đơng của "bản gốc", "bằng văn bản",
"chữ ký"


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status