Trường THCS Dương Thị Cẩm Vân
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90’
A/ MA TRẬN:
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TN TL TN TL TN TL
Phương trình bậc nhất
một ẩn
3
0,75
1
0,5
4
2,5
Bất phương trình bậc
nhất một ẩn
3
0,75
2
1
Tam giác đồng dạng 3
0,75
1
0,5
1
2,5
Hình lăng trụ đứng,
hình chóp đều
là:
a.
3x ≠
b.
3 à 2x v x≠ ≠ −
c.x
0≠
d.x
2x ≠ −
Câu 4:
0x
=
thỏa mãn bất đẳng thức:
a.x >3 b.
1x ≤ −
c. 2x + 5 < –3x
2
+ 7 d.
2x ≥
Câu 5: x = – 3 là nghiệm của bất phương trình:
a.2x + 1 > 5 b. 7 – 2x > 10 – x c. 2 – x < 2 + 2x d. – 2x > 4x + 1
Câu 6: Hình vẽ sau:
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
a.
7 0x − ≥
b.
7 7x − ≤
c. x – 5 > 0 d. x – 7 < 0
Câu 7: Tỉ số của hai đoạn thẳng
V Bh=
, trong đó:
a.V là thể tích hình lăng trụ đứng, B là diện tích đáy, h là đường cao;
b.V là thể tích hình chóp cục đều, B là diện tích đáy, h là đường cao;
c.V là thể tích hình chóp đều, B là chu vi đáy, h là đường cao thuộc cạnh bên.
d.V là thể tích hình chóp đều, B là diện tích đáy, h là đường cao;
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ x – 5 = 3 – x
b/
5 2 3 4 7
2
6 2 3
x x x− − +
+ = −
c/
2 2 4x x+ = +
Bài 2: (1điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
a/ x +3 < 4x – 5
b/
3 2 2
5 3
x x− −
≤
Bài 4: (1 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h, rồi quay về từ
B đến A với vận tốc trung bình 12km/h. nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút.
Tính quãng đường AB
Bài 5:(3 điểm) Cho
∆
ABC vuông tại A có đường cao AH. Cho biết AB = 15cm, AC = 20cm,