bai tap trac nghiem chuong 7 - Pdf 27

ÔN TẬP: NHÔM-SẮT-CROM-ĐỒNG VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC
Câu 1. Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp gồm 2 chất rắn. Hãy cho biết thành phần của chất rắn đó:
A. FeCl
2
và FeCl
3
B. FeCl
3
và Fe C. FeCl
2
và Fe D. đáp án khác.
Câu 2. Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của sắt (II).
A. có tính oxi hoá . B. có tính khử C. cả tính oxi hoá và tính khử D. đáp án khác.
Câu 3. Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO
3
, HNO
3
và CO
2
. Hãy cho biết chất nào tác dụng với dung dịch FeCl
3
.
A. HCl, KI, Al, Cu, AgNO
3
, HNO
3
và CO
2
B. HCl, KI, Al, Cu, AgNO
3
.

3
O
4
, Fe, Fe
2
O
3
, CuO và BaSO
3
. Sử dụng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các chất
rắn đó.
A. dung dịch HCl B. dung dịch HNO
3
loãng C. H
2
SO
4
loãng D. dung dịch CuCl
2
.
Câu 6. Hoà tan a gam FeSO
4
.7H
2
O trong nước thu được 300 ml dung dịch X. Thêm H
2
SO
4
loãng dư vào 20 ml dung dịch
X, dung dịch hỗn hợp này làm mất màu 30 ml dung dịch KMnO

A. 1,6 gam B. 3,2 gam C. 6,4 gam D. đáp án khác.
Câu 9. Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO
3
4M (phản ứng giải phóng khí NO) , lọc bỏ phần rắn không tan thu
được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở
nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
A. 16 gam B. 24 gam C. 32 gam D. đáp án khác.
Câu 10. Một hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
có số mol bằng nhau.Lấy m
1
gam hỗn hợp X cho vào ống sứ chịu nhiệt,
nung nóng rồi thổi một luồng khí CO đi qua. Toàn bộ khí sau phản ứng được dẫn từ từ vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 19,7
gam kết tủa trắng. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng là 19,20 gam gồm Fe , FeO và Fe
3
O
4
. Xác định m
1
.
A. 23,6 gam B. 22 gam C. 20,8 gam D. đáp án khác.
Câu 11. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Fe(NO

Câu 13. Có 2 chất rắn là FeCl
2
và FeCl
3
. Thuốc thử nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết được 2 chất rắn đó.
A. dung dịch NaOH B. dd KMnO
4
+ H
2
SO
4
loãng C. dung dịch AgNO
3
D. đáp án khác.
Câu 14 Có 3 chất rắn là FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
và FeSO
4
. Dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau để phân biệt được 3
chất rắn đó.
A. dung dịch HCl B. dd KMnO
4
+ H
2
SO
4

Câu 17: Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO
4
sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa
sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g. Tính C
M
dung dịch CuSO
4
ban đầu?
A. 0,25M B. 2M C. 1M D.0,5M
Câu 18. Cho cấu hình electron của sắt là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
. Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây đúng với Fe
2+
.
A. 1s
2
2s
2

2
3p
6
3d
6
4s
2
. hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng với bvị trí của sắt
trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
A. Ô thứ 26, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm VIII B. Ô thứ 26, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm II.
C. Ô thứ 26, chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm II. D. Ô thứ 26, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm VI.
Câu20. Cho hơi nước qua miếng sắt nung nóng ở nhiệt độ 800
0
C, hãy cho biết sản phẩm thu được sau phản ứng là gì?
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. FeO và H
2
D. Fe
3
O
4
và H
2

Câu 21. Trộn 13,5 g bột Al với 34,8g bột Fe
3
O

bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng ta thu được 2,24 lít SO
2
(đo ở đktc), phần dung dịch
đem cô cạn thì thu được 120 gam muối khan. Công thức Fe
x
O
y
là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Câu C đúng
Câu 24. Cho 11,2 gam bột Fe vào 400ml dung dịch HNO
3
1M thấy thoát ra khí NO. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng
muối thu đựơc bằng bao nhiêu gam?
A. 29,8gam B. 24,2gam C. 27gam D. 48,4gam
Câu 25. Hoà tan 14 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe
3
O
4

3+
nên làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp điện phân.
D. cả 3 yếu tố trên.
Câu 28. Hiện tượng nào xảy ra khi trộn dung dịch AlCl
3
với dung dịch NaAlO
2
.
A. có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện.
B. có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện và có khí bay lên.
C. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt
D. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch ở dạng đục.
Câu 29. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
đến dư. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra ?
A. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd trong suốt B. có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện.
C. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd ở dạng đục. D. có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện và có khí bay lên.
Câu 30. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi rót dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH đến dư.
A. có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện.
B. ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện.
C. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt.
D. ban đầu có kết tủa trắng tan ngay sau đó có kết tủa trắng không tan.
Câu 31. Thuốc thử nào có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn sau : Al, Al
2

và Na. Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn đó.
A. H
2
O B. dung dịch H
2
SO
4
loãng C. dung dịch HCl D. dd NaOH loãng.
Câu 34. Hoá chất nào có thể sử dụng để có thể điều chế Al
2
O
3
từ quặng boxit có lẫn tạp chất là SiO
2
và Fe
2
O
3
với hiệu suất
cao nhất?
A. dung dịch NaOH và khí CO
2
B. dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
C. dung dịch HCl và khí NH
3
D. dung dịch Ba(OH)
2
và khí HCl?
Câu 35. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi sục khí NH
3

(đktc). Hãy cho biết khối
lượng kết tủa thu được khi cho m gam kim loại R trên vào dung dịch AgNO
3
dư (biết R không tác dụng với H
2
O).
A. 10,8 gam B. 21,6 gam C. 32,4 gam D. 43,2 gam.
Câu 39. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B. Cho dung dịch B vào 200 ml
dung dịch NaAlO
2
0,2M thu được 2,34 gam kết tủa. Tính nồng độ của dung dịch HCl.
A. 1,15M B. 1,35M C. 1,15M và 1,35M D. 1,2M.
Câu 40. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 2,688 lit khí (đktc). Cho 2m gam A
tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 8, 064 lít khí(đktc). Xác định m.
A. 10,05 gam B. 12,54 gam C. 20,76 gam D. đáp án khác.
Câu 41. Nung 8,1 gam Al với 23,2 gam Fe
3
O
4
ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn
hợp X. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, đun nóng thu được 8,064 lít H
2
(đktc). Hãy cho biết hiệu suất của
phản ứng nhiệt nhôm ?

(đktc).Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm.
A. 80% B. 75% C. 70% D. 65%
Câu 44. Cho 2,7 gam Al vào 200 ml dung dịch H
2
SO
4
2M thu được dung dịch X. Tính thể tích dung dịch chứa NaOH 0,5M
và Ba(OH)
2
1M cần cho vào dung dịch X để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?
A. 160 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 100 ml
Câu 45Trong công nghiệp hiện đại nhôm được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
A: Điện phân muối AlCl
3
nóng chảy B: Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy
C:Dùng Kali để khử AlCl
3
nóng chảy D: Dùng CO để khử Al
2
O
3
ở nhiệt độ cao
Câu 46. Nung 9,66 gam hỗn hợp Al và Fe
X
O
Y

2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
5
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p

4
)
3
.
Câu 50 Phản ứng nào sau đây điều chế được Fe(NO
3
)
3
:
A. Fe + Fe(NO
3
)
2
. B. Fe + HNO
3
loãng. C. Fe + HNO
3
đặc nguội. D. FeCl
3
+ NaNO
3
.
Câu 51 Để tránh hiện tượng thuỷ phân trong quá trình bảo quản dung dịch FeCl
3
, ta thường cho vào dung dịch FeCl
3
A.
Dung dịch KOH. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch Ba(NO
3

A. 0 B. 2 C. 4 D. 6
Câu 55 Hoà tan hoàn toàn 10 gam một hỗn hợp gồm bột Fe và Fe
2
O
3
bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12
lít khí H
2
(đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa B, đem kết tủa B nung
trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m gam chất rắn. Giá trị m là:
A. 12 gam B. 16 gam C. 11,2 gam D. Kết quả khác
Câu 56 Mô tả hiện tượng xảy ra khí cho vài giọt dung dịch H
2
S vào dung dịch FeCl
3
:
A. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đen.
B. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh để một lúc chuyển thành màu nâu đỏ.
C. Dung dch xut hin kt ta mu vng ca S.
D. Khụng cú hin tng gỡ.
Cõu 57 Thi mt lung khớ CO d qua ng s ng hn hp Fe
3
O
4
v CuO nung núng n phn ng hon ton, ta thu c
2,32 gam hn hp kim loi. Khớ thoỏt ra cho vo bỡnh ng nc vụi trong d thy 5 gam kt ta trng. Khi lng hn
hp 2 oxit ban u l:
A. 3,12 gam B. 3,22 gam C. 4,2 gam D. ỏp ỏn khỏc
Cõu 58 Nhỳng mt lỏ Fe kim loi vo cỏc dung dch mui AgNO
3

(ktc). Cụng thc hoỏ hc ca oxit st trờn l:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Khụng xỏc nh c.
Cõu 61 Cho hn hp m gam gm Fe v Fe
3
O
4
c ho tan hon ton vo dung dch H
2
SO
4
loóng d thu c 6,72 lớt khớ
H
2
(ktc) v dung dch Y. Dung dch Y lm mt mu va 12,008 gam KMnO
4
trong dung dch. Giỏ tr m l:
A. 42,64 gam B. 35,36 gam C. 46,64 gam D. ỏp ỏn khỏc.
Cõu 62 Nhng p sau, p no vit SAI :
1. 2FeCl
3
+ 3Na
2

3
+ 3CO
2
+ 6NaCl 4. 3Fe
2
O
3
+ CO

o
t
2Fe
3
O
4
+ CO
2
A. 1 B. 2 C.3 D. 4 E. Tt c u sai
Cõu 63Mụ t hin tng xy ra khớ cho vi git dung dch H
2
S vo dung dch FeCl
3
:
A.Dung dch xut hin kt ta mu en. B. Dung dch xut hin kt ta mu trng hi xanh mt lỳc chuyn thnh mu
nõu .
C. Dung dch xut hin kt ta mu vng ca S. D. Khụng cú hin tng gỡ.
Cõu 64 Mụ t hin tng xy ra khi cho t t dung dch FeSO
4
vo dung dch KMnO
4

Cõu 69 : Ho tan hon ton mt oxit st bng dung dch H
2
SO
4
c núng thu c khớ A v dung dch B. Cho khớ A hp
th hon ton bi dung dch NaOH d thu c 12,6 gam mui. Mt khỏc cụ cn dung dch mui B thỡ thu c 120 gam
mui khan. Cụng thc ca oxit st l:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D. Khụng xỏc nh c.
Cõu 70: Cho bit Cr (Z=24).Cu hỡnh e ca ion Cr
3+
l:
A. [Ar]3d
6
B. A. [Ar]3d
5
C. [Ar]3d
4
D. [Ar]3d
3
Cõu 71: Khi lng K
2
Cr

3
c D.C (a) v (b) u ỳng.
Cõu 73: Nhn bit 3 dung dch FeCl
3
, FeCl
2
, AlCl
3
3 bỡnh mt nhón m ch dựng mt thuc th . Thuc th ú l:
A. Dung dch NaOH B. Dung dch KOH C.Dung dch Ba(OH)
2
D. C (A), (B), (C) u ỳng
Câu 74: Có 4 kim loại ở 4 lọ mất nhãn: Al, Fe, Mg, Ag.Hãy dùng 2 thuốc thử để nhận biết.Hai thuốc thử đó là:
A. Dung dịch HCl và dung dịch NH
3
B.Dung dịch H
2
SO
4
và dung dịch Ba(OH)
2
C. Dung dịch H
2
SO
4
và dung dịch NH
3
D.Tất cả đều đúng
Câu 75: Hòa tan 58,4 g hỗn hợp muối khan AlCl
3

3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
10
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
Câu 78 (A-09):: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, nguội. B. Sục khí Cl
2
vào dung dịch FeCl
2
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch CuCl
2
. D. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
Câu 79 (A-09): Hòa tan hết m gam ZnSO
4
vào nước được dung dịch X. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X, thu
được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.
Câu 80A-09):: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al
2
O
3
nung nóng đến khi phản ứng

2
O và Fe. D. NO
2
và Al.
Câu 83(A-09):: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO
3
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
A. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
. B. AgNO
3
và Zn(NO
3
)
2
.
C. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO

2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học,
nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
Câu 88 (A-09): Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H
2
(ở
đktc). Thể tích khí O
2
(ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
A. 3,92 lít. B. 1,68 lít C. 2,80 lít D. 4,48 lít
Câu 89 (A-09): : Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu
2+
và 1 mol Ag
+
đến khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x
thỏa mãn trường hợp trên?
A. 1,5 B. 1,8 C. 2,0 D. 1,2
Câu 90(A-09): Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status